Điểm chuẩn Đại học Quốc tế Hồng Bàng (HIU) năm 2025


Điểm chuẩn Đại học Quốc tế Hồng Bàng (Mã trường: HIU) năm 2025 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 22/8 mới đây.

Đại học Quốc tế Hồng Bàng

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Quốc tế Hồng Bàng năm 2025 chính thức

Điểm chuẩn chính thức Đại Học Quốc tế Hồng Bàng năm 2025 xem chi tiết bảng bên dưới:

STTMã ngànhNgành họcĐiểm thi tốt nghiệp THPTĐiểm học bạ THPTĐiểm ĐGNL ĐHQGĐiểm V-SATĐiểm GPA thang 4Điểm GPA thang 10Điểm SATĐiểm IB
17720101Y khoa20.522.257002703.247.5110030
27720150Y học cổ truyền1920.56752703.117.0100028.5
37720602Kỹ thuật hình ảnh y học1718.56502252.856.585022
47720601Kỹ thuật xét nghiệm y học1718.56502252.856.585022
57720501Răng – Hàm – Mặt20.522.257002703.247.5110030
67720201Dược học18206752253.117.0100028.5
77720301Điều dưỡng15186002002.0580018
87720302Hộ sinh15186002002.0580018
97720401Dinh dưỡng15186002002.0580018
107720603Kỹ thuật Phục hồi chức năng1718.56502252.856.585022
117720601Kỹ thuật xét nghiệm y học1718.56502252.856.585022
127340101Quản trị kinh doanh15186002002.0580018
137340118Digital Marketing15186002002.0580018
147340301Kế toán15186002002.0580018
157340201Tài chính – Ngân hàng15186002002.0580018
167340412Quản trị sự kiện15186002002.0580018
177810201Quản trị khách sạn15186002002.0580018
187810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành15186002002.0580018
197340122Thương mại điện tử15186002002.0580018
207340205Công nghệ tài chính15186002002.0580018
217340102Kinh doanh quốc tế15186002002.0580018
227220201Ngôn ngữ Anh15186002002.0580018
237220204Ngôn ngữ Trung Quốc15186002002.0580018
247220209Ngôn ngữ Nhật15186002002.0580018
257220210Ngôn ngữ Hàn Quốc15186002002.0580018
267320104Truyền thông đa phương tiện15186002002.0580018
277320108Quan hệ công chúng15186002002.0580018
287310206Quan hệ quốc tế15186002002.0580018
297310630Việt Nam học15186002002.0580018
307380107Luật kinh tế15186002002.0580018
317380101Luật15186002002.0580018
327480201Công nghệ thông tin15186002002.0580018
337580101Kiến trúc15186002002.0580018
347210403Thiết kế đồ họa15186002002.0580018
357510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng15186002002.0580018
367520120Kỹ thuật y sinh15186002002.0580018
377520101Kỹ thuật cơ điện tử15186002002.0580018
387420201Công nghệ sinh học15186002002.0580018
397140141Quản lý Giáo dục15186002002.0580018

Điểm chuẩn Đại Học Quốc tế Hồng Bàng năm 2024

STTMÃ NGÀNHTÊN NGÀNHĐIỂM XÉT TUYỂN
17720101Y Khoa22.5
27720501Răng Hàm Mặt22.5
37720201Dược Học21
47720115Y Học Cổ Truyền19
57720301Điều Dưỡng19
67720601Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học19
77720302Hộ Sinh19
87720403Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng19
97720701Y Tế Công Cộng15
107720401Dinh Dưỡng15
117140114Quản Lý Giáo Dục*16
127220201Ngôn Ngữ Anh15
137220204Ngôn Ngữ Trung Quốc15
147220209Ngôn Ngữ Nhật*16
157220210Ngôn Ngữ Hàn Quốc15
167320104Truyền Thông Đa Phương Tiện*16.25
177310630Việt Nam Học*18
187810201Quản Trị Khách Sạn15
197810103Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch và Lữ Hành15
207310206Quan Hệ Quốc Tế*17.75
217340101Quản Trị Kinh Doanh15
227340122Thương Mại Điện Tử15
237340115Digital Marketing15
247340412Quản Trị Sự Kiện*17
257320108Quan Hệ Công Chúng15
267310401Tâm Lý Học15
277380101Luật15
287380107Luật Kinh Tế15
297340301Kế Toán15
307340201Tài Chính – Ngân Hàng15
317480201Công Nghệ Thông Tin15
327510605Logistics và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng15
337210403Thiết Kế Đồ Họa15
347580101Kiến Trúc15

Điểm chuẩn Đại Học Quốc tế Hồng Bàng năm 2023

STTTên ngànhMã ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, C0015Tốt nghiệp THPT
2Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D9015Tốt nghiệp THPT
3Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603A00, B00, D90, D0719Tốt nghiệp THPT
4Truyền thông đa phương tiện7320104A01, D01, C00, D7816Tốt nghiệp THPT
5Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00, D90, D0719Tốt nghiệp THPT
6Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, C0015Tốt nghiệp THPT
7Thiết kế đồ họa7210403H00, V00, V01, H0215Tốt nghiệp THPT
8Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D9016Tốt nghiệp THPT
9Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D9016Tốt nghiệp THPT
10Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C0016Tốt nghiệp THPT
11Quan hệ quốc tế7310206A00, A01, D01, C0016Tốt nghiệp THPT
12Điều dưỡng7720301A00, B00, D90, D0719Tốt nghiệp THPT
13Luật7380107A00, D01, C00, A0816Luật Kinh Tế; Tốt nghiệp THPT
14Việt Nam học7310630A01, D01, C00, D7817Tốt nghiệp THPT
15Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D96, D1416Tốt nghiệp THPT
16Dược học7720201A00, B00, D90, D0721Tốt nghiệp THPT
17Kiến trúc7580101A00, D01, V00, V0115Tốt nghiệp THPT
18Kế toán7340301A00, A01, D01, D9015Tốt nghiệp THPT
19Luật7380101A00, D01, C00, C1415Tốt nghiệp THPT
20Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, C00, XDHB18Xét học bạ; Điểm 3 năm học; Điểm tổ hợp 3 môn
21Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D90, XDHB18Xét học bạ; Điểm 3 năm học; Điểm tổ hợp 3 môn
22Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603A00, B00, D90, D07, XDHB19.5Xét học bạ; Điểm 3 năm học; Điểm tổ hợp 3 môn
23Truyền thông đa phương tiện7320104A01, D01, C00, D78, XDHB18Xét học bạ; Điểm 3 năm học; Điểm tổ hợp 3 môn
24Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00, D90, D07, XDHB19.5Xét học bạ; Điểm 3 năm học; Điểm tổ hợp 3 môn
25Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, C00, XDHB18Xét học bạ; Điểm 3 năm học; Điểm tổ hợp 3 môn
26Thiết kế đồ họa7210403A00, A01, H00, H0118Xét học bạ; Điểm 3 năm học; Điểm tổ hợp 3 môn
27Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D90, XDHB18Xét học bạ; Điểm 3 năm học; Điểm tổ hợp 3 môn
28Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D90, XDHB18Xét học bạ; Điểm 3 năm học; Điểm tổ hợp 3 môn
29Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C00, XDHB18Xét học bạ; Điểm 3 năm học; Điểm tổ hợp 3 môn
30Quan hệ quốc tế7310206A00, A01, D01, C00, XDHB18Xét học bạ; Điểm 3 năm học; Điểm tổ hợp 3 môn
31Giáo dục Mầm non7140201M00, M01, M11, M09, XDHB24Xét học bạ; Điểm 3 năm học; Điểm tổ hợp 3 môn
32Điều dưỡng7720301A00, B00, D90, D07, XDHB19.5Xét học bạ; Điểm 3 năm học; Điểm tổ hợp 3 môn
33Luật7380101A00, D01, C00, C14, XDHB18Xét học bạ; Điểm 3 năm học; Điểm tổ hợp 3 môn
34Việt Nam học7310630A01, D01, C00, D78, XDHB18Xét học bạ; Điểm 3 năm học; Điểm tổ hợp 3 môn
35Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D96, D14, XDHB18Xét học bạ; Điểm 3 năm học; Điểm tổ hợp 3 môn
36Dược học7720201A00, B00, D90, D07, XDHB24Xét học bạ; Điểm 3 năm học; Điểm tổ hợp 3 môn; Chương trình tiếng Anh
37Kiến trúc7580101A00, D01, V00, V01, XDHB18Xét học bạ; Điểm 3 năm học; Điểm tổ hợp 3 môn
38Kế toán7340301A00, A01, D01, D90, XDHB18Xét học bạ; Điểm 3 năm học; Điểm tổ hợp 3 môn
39Luật7380107A00, D01, C00, A08, XDHB18CN: Luật kinh tế; Xét học bạ; Điểm 3 năm học; Điểm tổ hợp 3 môn
40Y khoa7720101A00, B00, D90, D0722.5Tốt nghiệp THPT
41Y khoa7720101XDHB40Xét học bạ; Điểm 5 học kỳ
42Digital Marketing7340114A00, A01, D01, C0016Tốt nghiệp THPT
43Tâm lý học7310401B00, B03, D01, C0015Tốt nghiệp THPT
44Tâm lý học7310401B00, B03, D01, C00, XDHB18Xét học bạ; Điểm 3 năm học; Điểm tổ hợp 3 môn
45Quản trị sự kiện7340412A00, A01, D01, C0015Tốt nghiệp THPT
46Quản trị sự kiện7340412A00, A01, D01, C00, XDHB18Xét học bạ; Điểm 3 năm học; Điểm tổ hợp 3 môn
47Quan hệ công chúng7320108A00, A01, D01, C0015Tốt nghiệp THPT
48Quan hệ công chúng7320108A00, A01, D01, C00, XDHB18Xét học bạ; Điểm 3 năm học; Điểm tổ hợp 3 môn
49Quản lý giáo dục7140114A00, A01, D01, C0015Tốt nghiệp THPT
50Quản lý giáo dục7140114A00, A01, D01, C00, XDHB18Xét học bạ; Điểm 3 năm học; Điểm tổ hợp 3 môn
51Y khoa7720101A00, B00, D90, D0722.5Chương trình tiếng Anh; Tốt nghiệp THPT
52Y khoa7720101XDHB40Xét học bạ; Điểm 5 học kỳ; Chương trình tiếng Anh
53Răng – Hàm – Mặt7720501A00, B00, D90, D0722.5Tốt nghiệp THPT
54Răng – Hàm – Mặt7720501XDHB40Xét học bạ; Điểm 5 học kỳ
55Dược học7720201A00, B00, D90, D0721Chương trình Tiếng Anh; Tốt nghiệp THPT
56Dược học7720201A00, B00, D90, D07, XDHB24Xét học bạ; Điểm 3 năm học; Điểm tổ hợp 3 môn
57Hộ sinh7720302A00, B00, D90, D0719Tốt nghiệp THPT
58Hộ sinh7720302A00, B00, D90, D07, XDHB19.5Xét học bạ; Điểm 3 năm học; Điểm tổ hợp 3 môn
59Giáo dục Tiểu học7140202A00, A01, D01, M00, XDHB24Xét học bạ; Điểm 3 năm học; Điểm tổ hợp 3 môn
60Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, C0015Tốt nghiệp THPT
61Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, C00, XDHB18Xét học bạ; Điểm 3 năm học; Điểm tổ hợp 3 môn
62Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, C00, D0415Tốt nghiệp THPT
63Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, C00, D04, XDHB18Xét học bạ; Điểm 3 năm học; Điểm tổ hợp 3 môn
64Ngôn ngữ Nhật7220209A01, D01, C00, D0615Tốt nghiệp THPT
65Ngôn ngữ Nhật7220209A01, D01, C00, D06, XDHB18Xét học bạ; Điểm 3 năm học; Điểm tổ hợp 3 môn
66Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210A01, D01, C00, D7815Tốt nghiệp THPT
67Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210A01, D01, C00, D78, XDHB18Xét học bạ; Điểm 3 năm học; Điểm tổ hợp 3 môn
68Y học cổ truyền7720115XDHB40Xét học bạ; Điểm 5 học kỳ
69Răng – Hàm – Mặt7720501XDHB40Xét học bạ; Điểm 5 học kỳ; Chương trình tiếng Anh
70Dược học7720201XDHB40Xét học bạ; Điểm 5 học kỳ
71Dược học7720201XDHB40Xét học bạ; Điểm 5 học kỳ; Chương trình tiếng Anh
72Giáo dục Tiểu học7140202XDHB40Xét học bạ; Điểm 5 học kỳ
73Giáo dục Mầm non7140201XDHB40Xét học bạ; Điểm 5 học kỳ
74Điều dưỡng7720301XDHB32.5Xét học bạ; Điểm 5 học kỳ
75Điều dưỡng7720301XDHB32.5Xét học bạ; Điểm 5 học kỳ; Chương trình tiếng Anh
76Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601XDHB32.5Xét học bạ; Điểm 5 học kỳ
77Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603XDHB32.5Xét học bạ; Điểm 5 học kỳ
78Hộ sinh7720302XDHB32.5Xét học bạ; Điểm 5 học kỳ
79Dinh dưỡng7720401XDHB32.5Xét học bạ; Điểm 5 học kỳ
80Y tế công cộng7720701XDHB32.5Xét học bạ; Điểm 5 học kỳ
81Quản trị kinh doanh7340101XDHB30Xét học bạ; Điểm 5 học kỳ
82Digital Marketing7340114XDHB30Xét học bạ; Điểm 5 học kỳ
83Digital Marketing7340114XDHB30Xét học bạ; Điểm 5 học kỳ; Chương trình tiếng Anh
84Kế toán7340301XDHB30Xét học bạ; Điểm 5 học kỳ
85Tài chính – Ngân hàng7340201XDHB30Xét học bạ; Điểm 5 học kỳ
86Quản trị sự kiện7340412XDHB30Xét học bạ; Điểm 5 học kỳ
87Quản trị khách sạn7810201XDHB30Xét học bạ; Điểm 5 học kỳ
88Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103XDHB30Xét học bạ; Điểm 5 học kỳ
89Luật7380101XDHB30Xét học bạ; Điểm 5 học kỳ
90Luật7380107XDHB30CN: Luật kinh tế; Xét học bạ; Điểm 5 học kỳ
91Thương mại điện tử7340122XDHB30Xét học bạ; Điểm 5 học kỳ
92Ngôn ngữ Anh7220201XDHB30Xét học bạ; Điểm 5 học kỳ
93Ngôn ngữ Trung Quốc7220204XDHB30Xét học bạ; Điểm 5 học kỳ
94Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210XDHB30Xét học bạ; Điểm 5 học kỳ
95Ngôn ngữ Nhật7220209XDHB30Xét học bạ; Điểm 5 học kỳ
96Truyền thông đa phương tiện7320104XDHB30Xét học bạ; Điểm 5 học kỳ
97Quan hệ công chúng7320108XDHB30Xét học bạ; Điểm 5 học kỳ
98Quan hệ quốc tế7310206XDHB30Xét học bạ; Điểm 5 học kỳ
99Tâm lý học7310401XDHB30Xét học bạ; Điểm 5 học kỳ
100Việt Nam học7310630XDHB30Xét học bạ; Điểm 5 học kỳ
101Công nghệ thông tin7480201XDHB30Xét học bạ; Điểm 5 học kỳ
102Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605XDHB30Xét học bạ; Điểm 5 học kỳ
103Kiến trúc7580101XDHB30Xét học bạ; Điểm 5 học kỳ
104Thiết kế đồ họa7210403XDHB30Xét học bạ; Điểm 5 học kỳ
105Quản lý giáo dục7140114XDHB30Xét học bạ; Điểm 5 học kỳ
106Y khoa7720101A00, B00, D90, D07, XDHB24Xét học bạ; Điểm 3 năm học; Điểm tổ hợp 3 môn
107Y khoa7720101A00, B00, D90, D07, XDHB24Chương trình tiếng Anh; Xét học bạ; Điểm 3 năm học; Điểm tổ hợp 3 môn
108Y học cổ truyền7720115A00, B00, D90, D07, XDHB24Xét học bạ; Điểm 3 năm học; Điểm tổ hợp 3 môn
109Răng – Hàm – Mặt7720501A00, B00, D90, D07, XDHB24Xét học bạ; Điểm 3 năm học; Điểm tổ hợp 3 môn
110Răng – Hàm – Mặt7720501A00, B00, D90, D07, XDHB24Xét học bạ; Điểm 3 năm học; Điểm tổ hợp 3 môn; Chương trình tiếng Anh
111Điều dưỡng7720301A00, B00, D90, D07, XDHB19.5Xét học bạ; Điểm 3 năm học; Điểm tổ hợp 3 môn; Chương trình tiếng Anh
112Dinh dưỡng7720401A00, B00, D90, D07, XDHB19.5Xét học bạ; Điểm 3 năm học; Điểm tổ hợp 3 môn
113Y tế công cộng7720701A00, B00, D90, D07, XDHB19.5Xét học bạ; Điểm 3 năm học; Điểm tổ hợp 3 môn
114Digital Marketing7340114A00, A01, D01, C00, XDHB18Xét học bạ; Điểm 3 năm học; Điểm tổ hợp 3 môn; Chương trình tiếng Anh
115Digital Marketing7380114A00, A01, D01, C00, XDHB18Xét học bạ; Điểm 3 năm học; Điểm tổ hợp 3 môn
116Y học cổ truyền7220115A00, B00, D90, D0721Tốt nghiệp THPT
117Điều dưỡng7720301A00, B00, D90, D0719Chương trình Tiếng Anh; Tốt nghiệp THPT

Điểm chuẩn năm 2022

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17720101Y khoaA00; B00; C02; D9022
27720101_EY khoa_CT tiếng AnhA00; B00; C02; D9022
37720501Răng hàm mặtA00; B00; C02; D9022
47720501_ERăng hàm mặt_CT tiếng AnhA00; B00; C02; D9022
57720115Y học cổ truyềnA00; B00; C02; D9021
67720201Dược họcA00; B00; C02; D9021
77720201_EDược học_CT tiếng AnhA00; B00; C02; D9021
87720301Điều dưỡngA00; B00; C02; D9019
97720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; B00; C02; D9019
107720603Kỹ thuật phục hồi chức năngA00; B00; C02; D9019
117720302Hộ sinhA00; B00; C02; D9019
127140201Giáo dục mầm nonM00; M01; M1119
137140202Giáo dục tiểu họcM00; M01; M1119
147140206Giáo dục thể chấtT00; T02; T03; T0718
157140114Quản lý giáo dụcM00; M01; M1115
167480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D9015
177810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; C00; D0115
187810201Quản trị khách sạnA00; A01; C00; D0115
197340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C00; D0115
207340201Tài chính – ngân hàngA00; A01; D90; D0115
217340301Kế toánA00; A01; D90; D0115
227310206Quan hệ quốc tếA00; A01; C00; D0115
237380107Luật kinh tếA00; C00; D01; A0815
247310630Việt Nam họcA01; C01; D01; D7815
257320104Truyền thông đa phương tiệnA01; C00; D01; D7815
267340114Digital marketingA00; A01; C00; D0115
277380101LuậtA00; C00; D01; C1415
287510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D9015
297210403Thiết kế đồ họaH00; H01; V00; V0115
307580101Kiến trúcA00; D01; V00; V0115
317340412Quản trị sự kiệnA00; A01; C00; D0115
327320108Quan hệ công chúngA00; A01; C00; D0115
337310401Tâm lý họcB00; B03; C00; D0115
347340122Thương mại điện tửA00; A01; C00; D0115
357220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D14; D9615
367310612Ngôn ngữ Trung QuốcA01; C00; D01; D0415
377310614Ngôn ngữ Hàn QuốcA01; C00; D01; D7815
387310613Ngôn ngữ Nhật BảnA01; C00; D01; D0615

Điểm chuẩn Đại học Quốc tế Hồng Bàng năm 2021

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17720101Y khoaA00; B00; D90; D0722
27720501Răng hàm mặtA00; B00; D90; D0722
37720201Dược họcA00; B00; D90; D0721
47720301Điều dưỡngA00; B00; D90; D0719
57720603Kỹ thuật phục hồi chức năngA00; B00; D90; D0719
67720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; B00; D90; D0719
77340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C00; D0115
87340114Digital marketingA00; A01; C00; D0115
97340301Kế toánA00; A01; D90; D0115
107340201Tài chính – ngân hàngA00; A01; D90; D0115
117810201Quản trị khách sạnA00; A01; C00; D0115
127810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; C00; D0115
137380107Luật kinh tếA00; C00; D01; A0815
147380101LuậtA00; C00; D01; C1415
157220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D14; D9615
167310612Trung Quốc họcA01; C00; D01; D0415
177310613Nhật Bản họcA01; C00; D01; D0615
187310614Hàn Quốc họcA01; C00; D01; D7815
197310630Việt Nam họcA01; C00; D01; D7815
207320104Truyền thông đa phương tiệnA01; C00; D01; D7815
217310206Quan hệ quốc tếA00; A01; C00; D0115
227310401Tâm lý họcB00; B03; C00; D0115
237340412Quản trị sự kiệnA00; A01; C00; D0115
247320108Quan hệ công chúngA00; A01; C00; D0115
257210404Thiết kế thời trangH00; H01; V00; V0115
267210403Thiết kế đồ họaH00; H01; V00; V0115
277580101Kiến trúcA00; D01; V00; V0115
287580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; D01; D9015
297480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D9015
307420201Công nghệ sinh họcA00; A01; A02; B0015
317510601Quản lý công nghiệpA00; A01; D01; D9015
327510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D9015
337140201Giáo dục mầm nonM00; M01; M1119
347140114Quản lý giáo dụcA00; C00; D0115
357140206Giáo dục thể chấtT00; T02; T03; T0718

Điểm chuẩn năm 2020

STTMã ngànhTên ngànhĐiểm chuẩn
17810201Quản trị khách sạn15
27340101Quản trị kinh doanh15
37720201Dược học21
47720501Răng – Hàm – Mặt22
57320104Truyền thông đa phương tiện15
67220201Ngôn ngữ Anh15
77810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành15
87720101Y khoa22
97480201Công nghệ thông tin15
107380101Luật15
117720601Kỹ thuật xét nghiệm y học19
127380107Luật kinh tế15
137340114Digital Marketing15
147310614Hàn Quốc học15
157340201Tài chính – Ngân hàng15
167720301Điều dưỡng19
177310612Trung Quốc học15
187310206Quan hệ quốc tế15
197510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng15
207310613Nhật Bản học15
217340301Kế toán15
227720603Kỹ thuật phục hồi chức năng19
237420201Công nghệ sinh học15
247520114Kỹ thuật cơ điện tử15
257310630Việt Nam học15
267140201Giáo dục Mầm non18.5
277140206Giáo dục Thể chất17.5
287310101Kinh tế15
297580101Kiến trúc15
307210403Thiết kế đồ họa15
317580201Kỹ thuật xây dựng15
327480207Trí tuệ nhân tạo15
337510601Quản lý công nghiệp15
347480202An toàn thông tin15
357210404Thiết kế thời trang15
367580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầng15
377340101_LKQuản trị kinh doanh15
387810201_LKQuản trị khách sạn15

Điểm chuẩn năm 2019

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17140201Giáo dục Mầm nonM00, M01, M1118
27140206Giáo dục Thể chấtT00, T02, T03, T0718
37210302Công nghệ điện ảnh, truyền hìnhH00, H02, V00, V0115
47210402Thiết kế công nghiệpH00, H02, V00, V0115
57210403Thiết kế đồ họaH00, H02, V00, V0115
67210404Thiết kế thời trangH00, H02, V00, V0115
77220201Ngôn ngữ AnhA01, D01, D14, D9616
87310101Kinh tếA00, A01, D01, D9015
97310206Quan hệ quốc tếA00, A01, C00, D0115
107310612Trung Quốc họcA01, C00, D01, D0415
117310613Nhật Bản họcA01, C00, D01, D0615
127310614Hàn Quốc họcA01, C00, D01, D7815
137310630Việt Nam họcA01, C00, D01, D7815
147320104Truyền thông đa phương tiệnA01, C00, D01, D7815
157340101Quản trị kinh doanhA00, A01, C00, D0116
167340101_LKQuản trị kinh doanh
(Chương trình liên kết với ĐH nước ngoài)
A00, A01, C00, D0115
177340201Tài chính Ngân hàngA00, A01, D01, D9015
187340301Kế toánA00, A01, D01, D9015
197380101LuậtA00, C00, C14, D0115
207380107Luật kinh tếA00, A08, C00, D0115
217440301Khoa học môi trườngA00, B00, C02, D9015
227480201Công nghệ thông tinA00, A01, D01, D9016
237480201_LKCông nghệ thông tin
(Chương trình liên kết với ĐH nước ngoài)
A00, A01, D01, D9015
247480202An toàn thông tinA00, A01, D01, D9015
257510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00, A01, D01, D9017
267520201Kỹ thuật điệnA00, A01, D01, D9015
277520207Kỹ thuật điện tử – viễn thôngA00, A01, D01, D9015
287580101Kiến trúcA00, D01, V00, V0115
297580201Kỹ thuật xây dựngA00, A01, D01, D9015
307580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00, A01, D01, D9015
317720201Dược họcA00, B00, C02, D9020
327720301Điều dưỡngA00, B00, C02, D9018
337720501Răng – Hàm – MặtA00, B00, C02, D9021
347720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00, B00, C02, D9018
357720603Kỹ thuật phục hồi chức năngA00, B00, C02, D9018
367810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00, A01, C00, D0115
377810201Quản trị khách sạnA00, A01, C00, D0116
387810201_LKQuản trị khách sạn
(Chương trình liên kết với ĐH nước ngoài)
A00, A01, C00, D0115

Điểm chuẩn năm 2018

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17140201Giáo dục Mầm nonM00, M01, M1117
27140206Giáo dục Thể chấtT00, T02, T03, T0714
37210302Công nghệ điện ảnh, truyền hìnhH00; H01; V00; V0114
47210402Thiết kế công nghiệpH00; H01; V00; V0114
57210403Thiết kế đồ họaH00; H01; V00; V0114
67210404Thiết kế thời trangH00; H01; V00; V0114
77220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D96; C0014
87310101Kinh tế: Kiểm toánA00; A01; D01; D9014
97310206Quan hệ quốc tếA00; A01; C00; D0114
107310612Trung Quốc họcA01; C00; D01; D0414
117310613Nhật Bản họcA01; C00; D01; D0614
127310614Hàn Quốc họcA01; C00; D01; D7814
137310630Việt Nam họcA01; C00; D01; D7814
147320104Truyền thông đa phương tiệnA01; C00; D01; D7814
157340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C00; D0114
167340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; D01; D9014
177340301Kế toánA00; A01; D01; D9014
187380107Luật kinh tếA00; A01; C00; D0114
197440301Khoa học môi trườngA00; A01; B00; D9014
207480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D9014
217520201Kỹ thuật điệnA00; A01; D01; D9014
227520207Kỹ thuật điện tử – viễn thôngA00; A01; D01; D9014
237580101Kiến trúcV00; V0114
Phương Hạ Nguyễn
Popup Image
Navigates
Logo