Điểm chuẩn Đại học Yersin Đà Lạt (YU) năm 2022


Điểm chuẩn Đại học Yersin Đà Lạt (Mã trường: DYD) năm 2022 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 16/9 mới đây. Năm nay, YDU xét tuyển theo 5 phương thức tuyển sinh, trong đó trường dành 50% tổng chỉ tiêu cho phương thức xét kết quả trong kỳ thi tốt nghiệp THPT. Điểm chuẩn năm nay của ĐH Yersin Đà Lạt dao động từ 18 đến 21 điểm, có xu hướng tăng so với năm 2021.

Đại học Yersin Đà Lạt

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Yersin Đà Lạt năm 2022 chính thức

Điểm chuẩn chính thức Đại Học Yersin Đà Lạt năm 2022 là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên (nếu có). Xem chi tiết bảng bên dưới:

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C00; D0119.5
27420201Công nghệ sinh họcA00; A01; B00; D0118
37480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; K0118
47580101Kiến trúcA01; C01; H01; V0018
57580108Thiết kế nội thấtA01; C01; H01; V0018
67720301Điều dưỡngA01; B00; D01; D0820
77720201Dược họcA00; A01; B08; D0721
87220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D14; D1518
97810103Quản trị dịch vụ du lịch vầ lữ hànhA00; C00; D01; D1518
107310608Đông phương họcA01; C00; D01; D1518
117320108Quan hệ công chúngA00; A01; C00; D0118
127540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; C08; D0718
137380107Luật kinh tếA00; C00; C20; D0118
147510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; D01; C0118

Điểm chuẩn Đại Học Yersin Đà Lạt năm 2021

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C00; D0115
27440301Khoa học môi trườngA00; A01; B00; D0115
37420201Công nghệ sinh họcA00; A01; B00; D0115
47480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; K0115
57580101Kiến trúcA01; C01; H01; V0015
67580108Thiết kế nội thấtA01; C01; H01; V0015
77720301Điều dưỡngA01; B00; D01; D0819
87720201Dược họcA00; A01; B00; D0721
97220201Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D1515
107810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; C00; D01; D1515
117310608Đông phương học A01; C00; D01; D1515
127320108Quan hệ công chúngA00; A01; C00; D0115
137540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; C08; D0715
147380107Luật kinh tếA00; C00; C20; D0115
157510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; D01; C0115

Điểm chuẩn năm 2020

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C00; D0115
27440301Khoa học môi trườngA00; A01; B00; D0114
37420201Công nghệ sinh họcA00; A01; B00; D0114
47480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; K0115
57580101Kiến trúcA01; C01; H01; V0015
67580108Thiết kế nội thấtA01; C01; H01; V0015
77720301Điều dưỡngA01; B00; D01; D0819
87720201Dược họcA00; A01; B00; D0721
97220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D15; D1415
107810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; C00; D01; D1515
117310608Đông phương học A01; C00; D01; D1515
127320108Quan hệ công chúngA00; A01; C00; D0115
137540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; C08; D0715
147380107Luật kinh tếA00; C00; C20; D0115

Điểm chuẩn năm 2019

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17220201Ngôn ngữ AnhA01, D01, D14, D1514
27340101Quản trị kinh doanhA00, A01, C00, D0114
37420201Công nghệ sinh họcA00, A01, B00, D0114
47440301Khoa học môi trườngA00, A01, B00, D0114
57480201Công nghệ thông tinA00, A01. D0114
67580101Kiến trúcH00, H01, V00, V0114
77580108Thiết kế nội thấtH00, H01, V00, V0114
87720201Dược họcA00, B00, C08, D0720
97720301Điều dưỡngA01, B00, D01, D0818
107810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00, C00, D01, D1514

Điểm chuẩn năm 2018

TTNgànhMã ngànhTổ hợp môn xét tuyểnĐiểm xét tuyển
1Công nghệ thông tin‎74802011. Toán, Vật lý, Hóa học (A00)13.0
2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)
4. Toán, Tiếng Anh, Tin học (K01)
2Khoa học môi trường‎74403011. Toán, Vật lý, Hóa học (A00)13.0
2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)
3. Toán, Hóa học, Sinh học (B00)
4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)
3Công nghệ Sinh học‎74202011. Toán, Vật lý, Hóa học (A00)13.0
2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)
3. Toán, Hóa học, Sinh học (B00)
4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)
4Điều dưỡng‎77203011. Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)13.0
2. Toán, Hóa học, Sinh học (B00)
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)
4. Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)
5Quản trị Kinh doanh‎73401011. Toán, Vật lý, Hóa học (A00)13.5
2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)
3. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)
4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)
6Kế toán doanh nghiệp‎73401011. Toán, Vật lý, Hóa học (A00)13.5
2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)
3. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)
4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)
7Tài chính – Ngân hàng‎73401011. Toán, Vật lý, Hóa học (A00)13.5
2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)
3. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)
4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)
8Quản trị Nhà hàng Khách sạn‎78101031. Toán, Vật lý, Hóa học (A00)13.5
2. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)
4. Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh (D15)
9Quản trị lữ hành‎78101031. Toán, Vật lý, Hóa học (A00)13.5
2. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)
4. Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh (D15)
10Kiến trúc‎75801011. Toán, Vật lý, Vẽ Mỹ thuật (V00)13.0(Môn Vẽ nhân hệ số 2 và quy về Thang điểm 30)
2. Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật (V01)
3. Ngữ văn, Vẽ NT 1, Vẽ NT 2 (H00)
4. Toán, Ngữ văn, Vẽ Trang trí (H01)
11Thiết kế nội thất  75801081. Toán, Vật lý, Vẽ Mỹ thuật (V00)13.0(Môn Vẽ nhân hệ số 2 và quy về Thang điểm 30)
2. Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật (V01)
3. Ngữ văn, Vẽ NT 1, Vẽ NT 2 (H00)
4. Toán, Ngữ văn, Vẽ Trang trí (H01)
12Ngôn ngữ Anh 72202011. Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)13.5
Phương Hạ Nguyễn
Navigates
Logo
Enable registration in settings - general