Điểm chuẩn Học viện Chính sách và Phát triển (APD) năm 2025


Điểm chuẩn Học viện Chính sách và Phát triển (mã trường: HCP) năm 2025 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 22/8 mới đây.

Điểm chuẩn Học viện Chính sách và phát triển

Tra cứu điểm chuẩn Học viện Chính sách và Phát triển năm 2025 chính thức

Điểm chuẩn chính thức Học viện Chính sách và Phát triển năm 2025 xem chi tiết bảng bên dưới:

TTTên Ngành/Chương trình đào tạoMã xét tuyểnĐiểm trúng tuyểnTiêu chí phụ
1Luật Kinh tế738010724,73 (A01, D09, D84); 26,73 (C00)Thứ tự nguyện vọng ≤ 990
2Quản lý nhà nước731020524,39 (A01, D01, D84); 26,39 (C00)Thứ tự nguyện vọng ≤ 997
3Kinh tế số731010923,35Thứ tự nguyện vọng ≤ 996
4Kế toán734030123,23Thứ tự nguyện vọng ≤ 996
5Kinh tế phát triển731010522,36Thứ tự nguyện vọng ≤ 997
6Kinh tế731010122,02Thứ tự nguyện vọng ≤ 996
7Kinh tế quốc tế731010622,00Thứ tự nguyện vọng ≤ 995
8Quản trị kinh doanh734010122,30Thứ tự nguyện vọng ≤ 996
9Ngôn ngữ Anh*722020130,02Thứ tự nguyện vọng ≤ 994
10Kinh tế đối ngoại chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh*7310106_128,61Thứ tự nguyện vọng ≤ 999
11Quản trị kinh doanh chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh*7340101_128,91Thứ tự nguyện vọng ≤ 998
12Tài chính chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh*7340201_129,90Thứ tự nguyện vọng ≤ 998
13Kinh doanh toàn cầu*7310106_227,14Thứ tự nguyện vọng ≤ 998
14Marketing*7340115_228,66Thứ tự nguyện vọng ≤ 997
15Tài chính – Ngân hàng*7340201_226,54Thứ tự nguyện vọng ≤ 979

Điểm chuẩn năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17340201_1Tài chính chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng AnhA01; D01; D07; D1033.3Thang điểm 40
27310106_1Kinh tế đối ngoại chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng AnhA01; D01; D07; D1032.85Thang điểm 40
37340101_1Quản trị kinh doanh chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng AnhA01; D01; D07; D1033.33Thang điểm 40
47220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D07; D1033.05Thang điểm 40
57380107Luật kinh tếC00; A01; D01; D0927.43
67310101Kinh tếA00; A01; D01; D0724.83
77310105Kinh tế phát triểnA00; A01; C02; D0125.43
87310106Kinh tế quốc tếA00; A01; D01; D0725.01
97310109Kinh tế sốA00; A01; D01; D0725.43
107310205Quản lý nhà nướcC00; A01; D01; D0925.57
117340301Kế toánA00; A01; D01; D0725.84
127340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D0724.68
137340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; D01; D0725.26

Điểm chuẩn năm 2023

STTNgành xét tuyểnMã ngànhĐiểm chuẩn
1Luật kinh tế738010725.50
2Kinh tế731010124.40
3Tài chính – Ngân hàng734020124.85
4Chương trình Tài chính7340201 CLC23.50
5Quản lý nhà nước731020523.50
6Kinh tế quốc tế731010624.80
7Chương trình Kinh tế đối ngoại7310106 CLC23.50
8Quản trị kinh doanh734010124.39
9Kinh tế phát triển731010524.50
10Kế toán734030125.20
11Kinh tế số731010924.90
12Ngôn ngữ Anh722020132.30

Điểm chuẩn năm 2022

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17380107Luật Kinh tếC00; A00; D01; D0927
27310101Kinh tếA00; A01; D01; C0124.2
37340201Tài chính ngân hàngA00; A01; D01; D0724.5
47310205Quản lý nhà nướcC00; A01; D01; D09F24.2
57310106Kinh tế quốc tếA00; A01; D01; D0724.7
67340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; C0124.5
77310105Kinh tế phát triểnA00; A01; D01; C0224.45
87340301Kế toánA00; A01; D01; C0125
97310109Kinh tế sốA00; A01; D01; C0124.6
107220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D10; D0730.8

Điểm chuẩn năm 2021

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17310101Kinh tếA00; A01; D01; C0124.95
27310105Kinh tế phát triểnA00; A01; D01; C0224.85
37310106Kinh tế quốc tếA00; A01; D01; D0725.6
47310112Kinh tế sốA00; A01; D01; C0124.65
57310205Quản lý Nhà nướcC00; A01; D01; D0924
67340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; C0125.25
77340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; D01; D0725.35
87340301Kế toánA00; A01; D01; C0125.05
97380107Luật Kinh tếC00; A01; D01; D0926

Điểm chuẩn năm 2020

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17310101Kinh tếA00; A01; D01; C0120
27310105Kinh tế phát triểnA00; A01; D01; C0219
37310106Kinh tế quốc tếA00; A01; D01; D0722.75
47310205Quản lý Nhà nướcC00; A01; D01; D0918.25
57340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; C0122.5
67340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; D01; D0722.25
77340301Kế toánA00; A01; D01; C0120.25
87380107Luật Kinh tếC00; A01; D01; D0921

Điểm chuẩn năm 2019

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17310101Kinh tếA00, A01, C01, D0117.5
27310105Kinh tế phát triểnA00, A01, C02, D0117.2
37310106Kinh tế quốc tếA00, A01, D01, D0720
47310205Quản lý nhà nướcA00, A01, C02, D0117.15
57340101Quản trị kinh doanhA00, A01, C01, D0119.25
67340201Tài chính Ngân hàngA00, A01, D01, D0719
77380107Luật kinh tếA00, A01, D01, D0917.15

Điểm chuẩn năm 2018

STTTên ngànhMã ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D0717.5Điểm chuẩn xét tuyển kết hợp 19
2Quản lý nhà nước7310205A00, A01, C02, D0117Điểm chuẩn xét tuyển kết hợp 19
3Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C01, D0117Điểm chuẩn xét tuyển kết hợp 19
4Kinh tế7310106A00, A01, D01, D0718Kinh tế quốc tế
Điểm chuẩn xét tuyển kết hợp 19
Phương Hạ Nguyễn
Popup Image
Navigates
Logo