Điểm chuẩn Học viện Chính sách và Phát triển (APD) năm 2023


Điểm chuẩn Học viện Chính sách và Phát triển (mã trường: HCP) năm 2023 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 22/8 mới đây. Năm nay, APD xét tuyển theo 3 phương thức tuyển sinh, trong đó trường dành 50% tổng chi tiêu cho phương thức xét kết quả trong kỳ thi tốt nghiệp THPT. Điểm chuẩn năm nay của HV Chính sách và Phát triển dao động từ 23,5 đến 25,5 điểm, có xu hướng tăng so với năm 2022.

Điểm chuẩn Học viện Chính sách và phát triển

Tra cứu điểm chuẩn Học viện Chính sách và Phát triển năm 2023 chính thức

Điểm chuẩn chính thức Học viện Chính sách và Phát triển năm 2023 là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên (nếu có). Xem chi tiết bảng bên dưới:

STTNgành xét tuyểnMã ngànhĐiểm chuẩn
1Luật kinh tế738010725.50
2Kinh tế731010124.40
3Tài chính – Ngân hàng734020124.85
4Chương trình Tài chính7340201 CLC23.50
5Quản lý nhà nước731020523.50
6Kinh tế quốc tế731010624.80
7Chương trình Kinh tế đối ngoại7310106 CLC23.50
8Quản trị kinh doanh734010124.39
9Kinh tế phát triển731010524.50
10Kế toán734030125.20
11Kinh tế số731010924.90
12Ngôn ngữ Anh722020132.30

Điểm chuẩn năm 2022

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17380107Luật Kinh tếC00; A00; D01; D0927
27310101Kinh tếA00; A01; D01; C0124.2
37340201Tài chính ngân hàngA00; A01; D01; D0724.5
47310205Quản lý nhà nướcC00; A01; D01; D09F24.2
57310106Kinh tế quốc tếA00; A01; D01; D0724.7
67340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; C0124.5
77310105Kinh tế phát triểnA00; A01; D01; C0224.45
87340301Kế toánA00; A01; D01; C0125
97310109Kinh tế sốA00; A01; D01; C0124.6
107220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D10; D0730.8

Điểm chuẩn năm 2021

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17310101Kinh tếA00; A01; D01; C0124.95
27310105Kinh tế phát triểnA00; A01; D01; C0224.85
37310106Kinh tế quốc tếA00; A01; D01; D0725.6
47310112Kinh tế sốA00; A01; D01; C0124.65
57310205Quản lý Nhà nướcC00; A01; D01; D0924
67340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; C0125.25
77340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; D01; D0725.35
87340301Kế toánA00; A01; D01; C0125.05
97380107Luật Kinh tếC00; A01; D01; D0926

Điểm chuẩn năm 2020

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17310101Kinh tếA00; A01; D01; C0120
27310105Kinh tế phát triểnA00; A01; D01; C0219
37310106Kinh tế quốc tếA00; A01; D01; D0722.75
47310205Quản lý Nhà nướcC00; A01; D01; D0918.25
57340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; C0122.5
67340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; D01; D0722.25
77340301Kế toánA00; A01; D01; C0120.25
87380107Luật Kinh tếC00; A01; D01; D0921

Điểm chuẩn năm 2019

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17310101Kinh tếA00, A01, C01, D0117.5
27310105Kinh tế phát triểnA00, A01, C02, D0117.2
37310106Kinh tế quốc tếA00, A01, D01, D0720
47310205Quản lý nhà nướcA00, A01, C02, D0117.15
57340101Quản trị kinh doanhA00, A01, C01, D0119.25
67340201Tài chính Ngân hàngA00, A01, D01, D0719
77380107Luật kinh tếA00, A01, D01, D0917.15

Điểm chuẩn năm 2018

STTTên ngànhMã ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D0717.5Điểm chuẩn xét tuyển kết hợp 19
2Quản lý nhà nước7310205A00, A01, C02, D0117Điểm chuẩn xét tuyển kết hợp 19
3Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C01, D0117Điểm chuẩn xét tuyển kết hợp 19
4Kinh tế7310106A00, A01, D01, D0718Kinh tế quốc tế
Điểm chuẩn xét tuyển kết hợp 19
Phương Hạ Nguyễn
Navigates
Logo
Enable registration in settings - general