Điểm chuẩn Đại học Giao thông vận tải (mã trường: GHA/ GSA) năm 2025 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 22/8 mới đây. Điểm chuẩn Đại học Giao thông vận tải năm 2025 cao nhất 27,52.

Tra cứu điểm chuẩn Đại học Giao thông Vận tải năm 2025 chính thức
Điểm chuẩn chính thức Đại học Giao thông Vận tải năm 2025 xem chi tiết bảng bên dưới:
Tuyển sinh và đào tạo tại Hà Nội – Mã tuyển sinh (GHA)
| TT | Mã xét tuyển | Ngành xét tuyển | Điểm thi | Học bạ | ĐGNL | DGTD | Tiêu chí phụ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 25.33 | 26.88 | 89.77 | — | TTNV <= 7 |
| 2 | 7310101 | Kinh tế | 25.15 | 26.76 | 88.69 | — | TTNV <= 10 |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 25.41 | 26.94 | 91.25 | — | TTNV <= 3 |
| 4 | 7340101QT | Quản trị kinh doanh (CLC Việt – Anh) | 22.63 | 25.08 | 77.94 | — | TTNV <= 4 |
| 5 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 25.86 | 27.23 | 92.93 | — | TTNV <= 8 |
| 6 | 7340301 | Kế toán | 25.41 | 26.93 | 90.22 | — | TTNV <= 2 |
| 7 | 7340301QT | Kế toán (CLC Việt – Anh) | 21.15 | 24.09 | 72.75 | — | TTNV <= 2 |
| 8 | 7460112 | Toán ứng dụng | 24.15 | 26.09 | — | 57.14 | TTNV <= 6 |
| 9 | 7480101 | Khoa học máy tính | 24.35 | — | — | 57.70 | TTNV <= 5 |
| 10 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | 23.95 | — | 83.07 | 56.57 | TTNV <= 11 |
| 11 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 23.70 | — | — | 55.89 | TTNV <= 4 |
| 12 | 7480201QT | Công nghệ thông tin (CLC Việt – Anh) | 23.10 | 25.39 | — | 54.47 | TTNV <= 2 |
| 13 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 27.52 | 28.34 | 102.95 | — | TTNV <= 2 |
| 14 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | 25.95 | 27.29 | — | 63.29 | TTNV = 1 |
| 15 | 7520103QT | Kỹ thuật cơ khí (CLC Cơ khí ô tô Việt – Anh) | 22.78 | 25.18 | — | 53.80 | TTNV <= 8 |
| 16 | 7520107 | Kỹ thuật robot | 24.20 | — | 84.22 | 57.28 | TTNV <= 9 |
| 17 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 24.93 | — | — | 59.30 | TTNV <= 2 |
| 18 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | 24.71 | 26.46 | — | 58.68 | TTNV = 1 |
| 19 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 23.82 | 25.87 | — | 56.22 | TTNV <= 2 |
| 20 | 7520116DS | Kỹ thuật cơ khí động lực (PT đường sắt tốc độ cao) | 22.63 | 25.08 | — | 53.49 | TTNV = 1 |
| 21 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | 23.66 | — | — | 55.78 | TTNV = 1 |
| 22 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 23.88 | — | 82.76 | 56.39 | TTNV <= 4 |
| 23 | 7520201DS | Kỹ thuật điện (Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao) | 23.39 | 25.58 | — | 55.07 | TTNV <= 9 |
| 24 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | 23.67 | — | 81.80 | 55.80 | TTNV = 1 |
| 25 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 25.42 | — | 90.30 | 61.12 | TTNV <= 2 |
| 26 | 7520216DS | Kỹ thuật ĐK & TĐH (Điều khiển tín hiệu đường sắt hiện đại) | 24.39 | 26.25 | — | 57.80 | TTNV <= 8 |
| 27 | 7520216GTTM | Kỹ thuật ĐK & TĐH (Giao thông thông minh) | 25.56 | 27.03 | — | 61.69 | TTNV <= 2 |
| 28 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 21.38 | 24.24 | — | 50.87 | TTNV <= 3 |
| 29 | 7580101 | Kiến trúc | 23.52 | 25.67 | — | — | TTNV = 1 |
| 30 | 7580106 | Quản lý đô thị và công trình | 22.62 | 25.07 | — | 53.47 | TTNV <= 12 |
| 31 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 22.44 | 24.95 | — | 53.09 | TTNV = 1 |
| 32 | 7580201QT | Kỹ thuật xây dựng (Tiên tiến công trình GT) | 19.71 | 23.13 | — | 47.39 | TTNV <= 2 |
| 33 | 7580202 | Kỹ thuật xây dựng công trình thuỷ | 20.48 | 23.64 | — | 48.99 | TTNV <= 29 |
| 34 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 17.94 | 21.95 | — | 43.66 | TTNV <= 3 |
| 35 | 7580205DS | Kỹ thuật XD CTGT (Đường sắt tốc độ cao) | 22.47 | 24.97 | — | 53.16 | TTNV <= 4 |
| 36 | 7580205QT1 | Kỹ thuật XD CTGT (CLC Cầu – ĐS Việt – Pháp) | 20.01 | 23.33 | — | 48.02 | TTNV <= 6 |
| 37 | 7580205QT2 | Kỹ thuật XD CTGT (CLC Cầu – ĐS Việt – Anh) | 17.25 | 21.49 | — | 42.20 | TTNV <= 6 |
| 38 | 7580205QT3 | Kỹ thuật XD CTGT (CLC Đô thị Việt – Nhật) | 16.19 | 20.78 | — | 39.96 | TTNV = 1 |
| 39 | 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | 22.28 | 24.84 | — | 52.75 | TTNV <= 2 |
| 40 | 7580215 | Kỹ thuật an toàn giao thông | 21.44 | 24.28 | — | 51.00 | TTNV <= 12 |
| 41 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | 24.08 | 26.04 | 83.65 | — | TTNV = 1 |
| 42 | 7580301QT | Kinh tế xây dựng (CLC GT Việt – Anh) | 20.52 | 23.67 | 70.57 | — | TTNV <= 13 |
| 43 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 23.24 | 25.48 | 80.06 | — | TTNV <= 2 |
| 44 | 7580302QT | Quản lý xây dựng (CLC Việt – Anh) | 16.36 | 20.89 | 57.65 | — | TTNV = 1 |
| 45 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 24.02 | 26.00 | 83.38 | — | TTNV <= 5 |
| 46 | 7840101 | Khai thác vận tải | 24.99 | 26.65 | 87.82 | — | TTNV <= 3 |
| 47 | 7840101DS | Khai thác vận tải (ĐS tốc độ cao, ĐS đô thị) | 21.29 | 24.19 | 73.25 | — | TTNV <= 4 |
| 48 | 7840104 | Kinh tế vận tải | 25.07 | 26.70 | 88.17 | — | TTNV <= 6 |
Tuyển sinh và đào tạo tại Phân hiệu TP. HCM – Mã tuyển sinh (GSA)
| TT | Mã xét tuyển | Ngành xét tuyển | Điểm thi | Học bạ | ĐGNL | Tiêu chí phụ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 23.52 | 25.67 | 756.89 | TTNV <= 7 |
| 2 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 25.86 | 27.23 | 871.79 | TTNV <= 17 |
| 3 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 24.30 | 26.19 | 794.44 | TTNV <= 7 |
| 4 | 7340301 | Kế toán | 23.18 | 25.44 | 757.47 | TTNV <= 6 |
| 5 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | 23.86 | 25.09 | 773.26 | TTNV <= 22 |
| 6 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 24.76 | 26.50 | 816.59 | TTNV <= 5 |
| 7 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 27.38 | 28.25 | 949.33 | TTNV <= 25 |
| 8 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 25.50 | 26.99 | 853.43 | TTNV <= 10 |
| 9 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 24.02 | 26.00 | 780.96 | TTNV <= 13 |
| 10 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | 24.42 | 26.27 | 800.22 | TTNV <= 9 |
| 11 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 24.58 | 26.38 | 807.93 | TTNV <= 18 |
| 12 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | 24.20 | 26.12 | 789.63 | TTNV <= 5 |
| 13 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 25.70 | 27.12 | 863.63 | TTNV <= 13 |
| 14 | 7580101 | Kiến trúc | 22.12 | 24.74 | 698.84 | TTNV <= 14 |
| 15 | 7580106 | Quản lý đô thị và công trình | 15.06 | 20.02 | 449.91 | TTNV <= 19 |
| 16 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 21.34 | 24.22 | 666.74 | TTNV <= 17 |
| 17 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 19.76 | 23.16 | 601.70 | TTNV <= 6 |
| 18 | 7580205-CLC | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu – Đường bộ Việt-Anh) | 15.12 | 20.06 | 451.81 | TTNV <= 3 |
| 19 | 7580205-DS | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao) | 21.46 | 24.30 | 671.68 | TTNV <= 11 |
| 20 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | 22.04 | 24.68 | 695.55 | TTNV <= 7 |
| 21 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 21.14 | 24.08 | 658.51 | TTNV <= 2 |
| 22 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 22.48 | 24.98 | 713.66 | TTNV <= 11 |
| 23 | 7840101 | Khai thác vận tải | 25.78 | 27.18 | 867.71 | TTNV <= 6 |
| 24 | 7840104 | Kinh tế vận tải | 25.46 | 26.96 | 851.38 | TTNV <= 5 |
Điểm chuẩn năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A00; A01; D01; D07 | 24.1 | |
| 2 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; D01; D07 | 25.19 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 25.1 | |
| 4 | 7340101 QT | Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt – Anh) | A00; A01; D01; D07 | 23.96 | |
| 5 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 25.46 | |
| 6 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 25.2 | |
| 7 | 7340301 QT | Kế toán (Chương trình chất lượng cao Kế toán tổng hợp Việt – Anh) | A00; A01; D01; D07 | 23.51 | |
| 8 | 7460112 | Toán ứng dụng | A00; A01; D01; D07 | 23.91 | |
| 9 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; D07 | 25.41 | |
| 10 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | A00; A01; D07 | 24.55 | |
| 11 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D07 | 25.41 | |
| 12 | 7480201 QT | Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao Công nghệ thông tin Việt – Anh) | A00; A01; D01; D07 | 24.4 | |
| 13 | 7510104 | Công nghệ kỹ thuật giao thông | A00; A01; D01; D07 | 23.37 | |
| 14 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07 | 26.45 | |
| 15 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D01; D07 | 24.93 | |
| 16 | 7520103 QT | Kỹ thuật cơ khí (Chương trình chất lượng cao Cơ khí ô tô Việt – Anh) | A00; A01; D01; D07 | 23.84 | |
| 17 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D01; D07 | 25.66 | |
| 18 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | A00; A01; D01; D07 | 24.25 | |
| 19 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | A00; A01; D01; D07 | 23.86 | |
| 20 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; D07 | 25.35 | |
| 21 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; D07 | 24.63 | |
| 22 | 7520207 | Kỷ thuật điện tử – viễn thông | A00; A01; D07 | 25.15 | |
| 23 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00; A01; D01; D07 | 25.89 | |
| 24 | 7520218 | Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D07 | 25.15 | |
| 25 | 7520219 | Hệ thống giao thông thông minh | A00; A01; D01; D07 | 22.8 | |
| 26 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | A00; A01; D01; D07 | 22.25 | |
| 27 | 7580101 | Kiến trúc | A00; A01; V00; V01 | 21.6 | |
| 28 | 7580106 | Quản lý đô thị và công trình | A00; A01; D01; D07 | 23.28 | |
| 29 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; D01; D07 | 23.19 | |
| 30 | 7580201 QT | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) | A00; A01; D01; D07 | 21.4 | |
| 31 | 7580202 | Kỹ thuật xây dựng công trình thuỷ | A00; A01; D01; D07 | 21.15 | |
| 32 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; D01; D07 | 21.15 | |
| 33 | 7580205 QT | Kỳ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các Chương trình chất lượng cao: Cầu • Đường bộ Việt • Pháp, Cầu – Đường bộ Việt – Anh, Công trình giao thông đô thị Việt -Nhật) | A00; A01; D01; D03; D07 | 20.5 | |
| 34 | 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | A00; A01; D01; D07 | 22.65 | |
| 35 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | A00; A01; D01; D07 | 24.45 | |
| 36 | 7580301 QT | Kinh tế xây dựng (Chương trình chất lượng cao Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt – Anh) | A00; A01; D01; D07 | 22.85 | |
| 37 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00; A01; D01; D07 | 23.93 | |
| 38 | 7580302 QT | Quản lý xây dựng (Chương trình chất lượng cao Quản lý xây dựng Việt – Anh) | A00; A01; D01; D07 | 21.35 | |
| 39 | 7810103 | Quàn trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; D01; D07 | 24.3 | |
| 40 | 7840101 | Khai thác vận tải | A00; A01; D01; D07 | 25.07 | |
| 41 | 7840104 | Kinh tế vận tải | A00; A01; D01; D07 | 25.01 |
Điểm chuẩn năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00, A01, D07 | 23.72 | |
| 2 | 7310101 | Kinh tế | A00, A01, D01, D07 | 24.96 | |
| 3 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00, A01, D01, D07 | 22.2 | |
| 4 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | A00, A01, D01, D07 | 23.79 | |
| 5 | 7510104 | Công nghệ kỹ thuật giao thông | A00, A01, D01, D07 | 22.75 | |
| 6 | 7340301 | Kế toán | A00, A01, D01, D07 | 24.77 | |
| 7 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | A00, B00, D01, D07 | 21.9 | |
| 8 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00, A01, D01, D07 | 24.87 | |
| 9 | 7460112 | Toán ứng dụng | A00, A01, D07 | 22.55 | |
| 10 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00, A01, D01, D07 | 23.51 | |
| 11 | 7340301QT | Kế toán | A00, A01, D01, D07 | 23.48 | Chương trình CLC |
| 12 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00, A01, D01, D07 | 24.77 | |
| 13 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00, A01, D01, D07 | 23.8 | |
| 14 | 7840101 | Khai thác vận tải | A00, A01, D01, D07 | 24.4 | |
| 15 | 7840104 | Kinh tế vận tải | A00, A01, D01, D07 | 24.35 | |
| 16 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | A00, A01, D01, D07 | 23.98 | |
| 17 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | A00, A01, D07 | 24.26 | |
| 18 | 7580202 | Xây dựng công trình thủy | A00, A01, D01, D07 | 18.3 | |
| 19 | 7580205QT | kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00, A01, D01, D07 | 18.9 | Chương trình CLC |
| 20 | 7480201QT | Công nghệ thông tin | A00, A01, D01, D07 | 24.03 | Chương trình CLC |
| 21 | 7520103QT | Kỹ thuật cơ khí | A00, A01, D01, D07 | 22.45 | Chương trình CLC |
| 22 | 7580201QT | Kỹ thuật xây dựng | A00, A01, D01, D07 | 20.9 | Chương trình CLC |
| 23 | 7580301QT | Kinh tế xây dựng | A00, A01, D01, D07 | 22.7 | Chương trình CLC |
| 24 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00, A01, D01, D07 | 25.1 | |
| 25 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | A00, A01, D01, D07 | 22.85 | |
| 26 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00, A01, D01, D07 | 19.25 | |
| 27 | 7340101QT | Quản trị kinh doanh | A00, A01, D01, D07 | 23.85 | Chương trình CLC |
| 28 | 7580106 | Quản lý Đô thị và Công trình | A00, A01, D01, D07 | 22.55 | |
| 29 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | A00, A01, D01, D07 | 22.85 | |
| 30 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00, A01, D07 | 25.24 | |
| 31 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00, A01, D07 | 25.38 | |
| 32 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00, A01, D01, D07 | 26.15 | |
| 33 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | A00, A01, D01, D07 | 24.87 | |
| 34 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00, A01, D07 | 25.19 | |
| 35 | 7520218 | Robot và trí tuệ nhân tạo | A00, A01, D01, D07 | 23.24 | |
| 36 | 7520219 | Hệ thống giao thông thông minh | A00, A01, D01, D07 | 21.45 | |
| 37 | 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | A00, A01, D01, D07 | 21.6 | |
| 38 | 7580302QT | Quản lý xây dựng | A00, A01, D01, D07 | 20.5 | Chương trình CLC |
Điểm chuẩn năm 2022
- Cơ sở phía Bắc
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
| 1 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; D01; D07 | 25 |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 25.1 |
| 3 | 7340110QT | Quản trị kinh doanh (Chương trình chất lượng cao Quản trị kinh doanh Việt – Anh) | A00; A01; D01; D07 | 23.95 |
| 4 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 24.95 |
| 5 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 25.05 |
| 6 | 7340301QT | Kế toán (Chương trình chất lượng cao Kế toán tổng hợp Việt – Anh) | A00; A01; D01; D07 | 23.3 |
| 7 | 7460112 | Toán ứng dụng | A00; A01; D07 | 23.4 |
| 8 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; D07 | 25.25 |
| 9 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D07 | 25.9 |
| 10 | 7480201QT | Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao Công nghệ thông tin Việt – Anh) | A00; A01; D07 | 24.65 |
| 11 | 7510104 | Công nghệ kỹ thuật giao thông | A00; A01; D07 | 22.75 |
| 12 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07 | 26.25 |
| 13 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D01; D07 | 23.6 |
| 14 | 7520103QT | Kỹ thuật cơ khí (Chương trình chất lượng cao Cơ khí ô tô Việt – Anh) | A00; A01; D01; D07 | 20.55 |
| 15 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D01; D07 | 24.85 |
| 16 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | A00; A01; D01; D07 | 21.25 |
| 17 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | A00; A01; D01; D07 | 21.65 |
| 18 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; D07 | 24.85 |
| 19 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; D07 | 23.6 |
| 20 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | A00; A01; D07 | 24.1 |
| 21 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; D07 | 25.3 |
| 22 | 7520218 | Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D07 | 24.35 |
| 23 | 7520219 | Hệ thống giao thông thông minh | A00; A01; D01; D07 | 17.1 |
| 24 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | A00; B00; D01; D07 | 21.35 |
| 25 | 7580106 | Quản lý đô thị và công trình | A00; A01; D01; D07 | 19 |
| 26 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; D01; D07 | 21.2 |
| 27 | 7580201QT | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) | A00; A01; D01; D07 | 18.45 |
| 28 | 7580202 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | A00; A01; D01; D07 | 17.25 |
| 29 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; D01; D07 | 17 |
| 30 | 7580205QT | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các Chương trình chất lượng cao, Cầu – Đường bộ Việt – Pháp, Cầu – Đường bộ Việt – Anh, Công trình giao thông đô thị Việt – Nhật) | A00; A01; D01; D07 | 17 |
| 31 | 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | A00; A01; D01; D07 | 17.35 |
| 32 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | A00; A01; D01; D07 | 24.1 |
| 33 | 7580301QT | Kinh tế xây dựng (Chương trình chất lượng cao Kinh tế xây dựng công trinhg Giao thông Việt – Anh) | A00; A01; D01; D07 | 22.5 |
| 34 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00; A01; D01; D07 | 23.5 |
| 35 | 7580302QT | Quản lý xây dựng (Chương trình chất lượng cao Quản lý xây dựng Việt – Anh) | A00; A01; D01; D07 | 18.55 |
| 36 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; D01; D07 | 24.4 |
| 37 | 7840101 | Khai thác vận tải | A00; A01; D01; D07 | 24.7 |
| 38 | 7840104 | Kinh tế vận tải | A00; A01; D01; D07 | 24.2 |
- Cơ sở phía Nam
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 22.7 |
| 2 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 20.1 |
| 3 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 22.65 |
| 4 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D07 | 24.7 |
| 5 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07 | 25.1 |
| 6 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D01; D07 | 21.8 |
| 7 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | A00; A01; D01; D07 | 20.75 |
| 8 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; D07 | 23.5 |
| 9 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; D07 | 21.35 |
| 10 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | A00; A01; D07 | 21.1 |
| 11 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; D07 | 23.05 |
| 12 | 7580101 | Kiến trúc | A00; A01; V00; V01 | 17.5 |
| 13 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; D01; D07 | 17.15 |
| 14 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; D01; D07 | 16 |
| 15 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | A00; A01; D01; D07 | 17.55 |
| 16 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00; A01; D01; D07 | 20.3 |
| 17 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; D01; D07 | 21.15 |
| 18 | 7840101 | Khai thác vận tải | A00; A01; D01; D07 | 24.25 |
Điểm chuẩn 2021
- Cơ sở phía Bắc
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 25.3 |
| 2 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 25.5 |
| 3 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; D01; D07 | 25.15 |
| 4 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 24.55 |
| 5 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; D01; D07 | 24.7 |
| 6 | 7840101 | Khai thác vận tải | A00; A01; D01; D07 | 24.6 |
| 7 | 7840104 | Kinh tế vận tải | A00; A01; D01; D07 | 24.05 |
| 8 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07 | 26.35 |
| 9 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | A00; A01; D01; D07 | 24 |
| 10 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00; A01; D01; D07 | 22.8 |
| 11 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; D01; D07 | 21.1 |
| 12 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; D01; D07 | 16 |
| 13 | 7580202 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | A00; A01; D01; D07 | 17.15 |
| 14 | 7460112 | Toán ứng dụng | A00; A01; D07 | 23.05 |
| 15 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D07 | 25.65 |
| 16 | 7510104 | Công nghệ kỹ thuật giao thông | A00; A01; D01; D07 | 22.9 |
| 17 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | A00; B00; D01; D07 | 21.2 |
| 18 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D01; D07 | 24.4 |
| 19 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D01; D07 | 25.05 |
| 20 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | A00; A01; D01; D07 | 23.75 |
| 21 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | A00; A01; D01; D07 | 22.85 |
| 22 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; D07 | 25.1 |
| 23 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; D07 | 24.05 |
| 24 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | A00; A01; D07 | 24.35 |
| 25 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00; A01; D07 | 25.1 |
| 26 | 7520218 | Kỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D07 | 23.85 |
| 27 | 7340101 QT | Quản trị kinh doanh (Chương trình chất lượng cao QTKD Việt – Anh) | A00; A01; D01; D07 | 23.85 |
| 28 | 7480201QT | Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao Công nghệ thông tin Việt – Anh) | A00; A01; D01; D07 | 25.35 |
| 29 | 7340301QT | Kế toán (Chương trình chất lượng cao Kế toán tổng hợp Việt – Anh) | A00; A01; D01; D07 | 23.3 |
| 30 | 7520103QT | Kỹ thuật cơ khí (Chương trình chất lượng cao Cơ khí ô tô Việt – Anh) | A00; A01; D01; D07 | 24 |
| 31 | 7580201QT-01 | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) | A00; A01; D01; D07 | 16.3 |
| 32 | 7580201QT-02 | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình chất lượng cao Vật liệu và Công nghệ Xây dựng Việt – Pháp) | A00; A01; D03; D07 | 17.9 |
| 33 | 7580205QT | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm 3 chương trình chất lượng cao: Cầu – Đường bộ Việt – Pháp, Cầu – Đường bộ Việt – Anh, Công trình Giao thông đô thị Việt – Nhật) | A00; A01; D01; D07 | 16.05 |
| 34 | 7580301QT | Kinh tế xây dựng (Chương trình chất lượng cao Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt – Anh) | A00; A01; D01; D07 | 21.4 |
- Cơ sở phía Nam
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 24.1 |
| 2 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 23.45 |
| 3 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; D01; C01 | 20.45 |
| 4 | 7840101 | Khai thác vận tải | A00; A01; D01; C01 | 24.85 |
| 5 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07 | 25.55 |
| 6 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | A00; A01; D01; C01 | 22.65 |
| 7 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00; A01; D01; C01 | 21.4 |
| 8 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; D01; D07 | 21.15 |
| 9 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; D01; D07 | 18.5 |
| 10 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D07 | 24.3 |
| 11 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | A00; B00; D01; D07 | 15.4 |
| 12 | 7580101 | Kiến trúc | A00; A01; V00; V01 | 20.6 |
| 13 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D01; D07 | 23.25 |
| 14 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | A00; A01; D01; D07 | 22.8 |
| 15 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; D07 | 24.15 |
| 16 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; D01; C01 | 22.55 |
| 17 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | A00; A01; D01; C01 | 21.95 |
| 18 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00; A01; D01; C01 | 23.45 |
Điểm chuẩn năm 2020
- Cơ sở phía Bắc
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
| 1 | 7340101 | Ngành Quản trị kinh doanh (gồm 3 chuyên ngành: Quản trị doanh nghiệp xây dựng, Quản trị doanh nghiệp Bưu chính – Viễn thông, Quản trị kinh doanh giao thông vận tải) | A00, A01, D01, D07 | 23.3 |
| 2 | 7340301 | Ngành Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp) | A00, A01, D01, D07 | 23.55 |
| 3 | 7310101 | Ngành Kinh tế (chuyên ngành Kinh tế Bưu chính – Viễn thông) | A00, A01, D01, D07 | 22.8 |
| 4 | 7810103 | Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00, A01, D01, D07 | 22 |
| 5 | 7840101 | Ngành Khai thác vận tải (gồm 4 chuyên ngành: Khai thác vận tải đường sắt đô thị, Vận tải đường bộ và thành phố,Vận tải – Thương mại quốc tế, Qui hoạch và quản lý GTVT đô thị) | A00, A01, D01, D07 | 21.95 |
| 6 | 7840104 | Ngành Kinh tế vận tải (gồm 2 chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải đường sắt) | A00, A01, D01, D07 | 20.7 |
| 7 | 7510605 | Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00, A01, D01, D07 | 25 |
| 8 | 7580301 | Ngành Kinh tế xây dựng (gồm 2 chuyên ngành: Kinh tế quản lý khai thác cầu đường, Kinh tế xây dựng công trình giao thông) | A00, A01, D01, D07 | 20.4 |
| 9 | 7460112 | Ngành Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán – Tin ứng dụng) | A00, A01, D07 | 16.4 |
| 10 | 7480201 | Ngành Công nghệ thông tin | A00, A01, D07 | 24.75 |
| 11 | 7510104 | Ngành Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Kỹ thuật an toàn giao thông) | A00, A01, D01, D07 | 18 |
| 12 | 7520320 | Ngành Kỹ thuật môi trường (chuyên ngành Kỹ thuật môi trường giao thông) | A00, B00, D01, D07 | 16.05 |
| 13 | 7520103 | Ngành Kỹ thuật cơ khí (gồm 2 chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hóa thiết kế cơ khí) | A00, A01, D01, D07 | 23.1 |
| 14 | 7520114 | Ngành Kỹ thuật cơ điện tử (chuyên ngành Cơ điện tử) | A00, A01, D01, D07 | 23.85 |
| 15 | 7520115 | Ngành Kỹ thuật nhiệt (gồm 2 chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh, Điều hòa không khí và thông gió công trình xây dựng) | A00, A01, D01, D07 | 21.05 |
| 16 | 7520116-01 | Nhóm chuyên ngành: Máy xây dựng, Cơ giới hóa xây dựng cầu đường, Cơ khí giao thông công chính | A00, A01, D01, D07 | 16.7 |
| 17 | 7520116-02 | Nhóm chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Tàu điện-metro, Đầu máy – Toa хе | A00, A01, D01, D07 | 16.35 |
| 18 | 7520116-03 | Chuyên ngành Kỹ thuật máy động lực | A00, A01, D01, D07 | 19.4 |
| 19 | 7520130 | Ngành Kỹ thuật ô tô | A00, A01, D01, D07 | 24.55 |
| 20 | 7520201 | Ngành Kỹ thuật điện (gồm 2 chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và giao thông, Hệ thống điện giao thông và công nghiệp) | A00, A01, D07 | 21.45 |
| 21 | 7520207 | Ngành Kỹ thuật điện tử – viễn thông (gồm 3 chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp, Kỹ thuật thông tin và truyền thông, Kỹ thuật viễn thông) | A00, A01, D07 | 22.4 |
| 22 | 7520216 | Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (gồm 2 chuyên ngành: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông, Tự động hóa) | A00, A01, D07 | 24.05 |
| 23 | 7580201 | Ngành Kỹ thuật xây dựng (gồm 4 chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Kỹ thuật hạ tầng đô thị, Vật liệu và công nghệ xây dựng) | A00, A01, D01, D07 | 17 |
| 24 | 7580202 | Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (Chuyên ngành Cảng công trình biển) | A00, A01, D01, D07 | 16.55 |
| 25 | 7580205-01 | Chuyên ngành Cầu đường bộ | A00, A01, D01, D07 | 17.1 |
| 26 | 7580205-02 | Nhóm chuyên ngành: Đường bộ, Kỹ thuật giao thông đường bộ | A00, A01, D01, D07 | 17.15 |
| 27 | 7580205-03 | Nhóm chuyên ngành: Cầu hầm, Đường hầm và metro | A00, A01, D01, D07 | 16.75 |
| 28 | 7580205-04 | Nhóm chuyên ngành: Đường sắt, Cầu- Đường sắt, Đường sắt đô thị | A00, A01, D01, D07 | 17.2 |
| 29 | 7580205-05 | Nhóm chuyên ngành: Đường ô tô và Sân bay, Cầu – Đường ô tô và Sân bay | A00, A01, D01, D07 | 16.2 |
| 30 | 7580205-06 | Nhóm chuyên ngành: Công trình giao thông công chính, Công trình giao thông đô thị | A00, A01, D01, D07 | 16.15 |
| 31 | 7580205-07 | Chuyên ngành Tự động hóa thiết kế cầu đường | A00, A01, D01, D07 | 16.45 |
| 32 | 7580205-08 | Nhóm chuyên ngành: Địa kỹ thuật, Kỹ thuật GIS và trắc địa công trình | A00, A01, D01, D07 | 16.1 |
| 33 | 7580302 | Ngành Quản lý xây dựng | A00, A01, D01, D07 | 17.2 |
| 34 | 7580205QT | Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm 3 chương trình chất lượng cao: Cầu – Đường bộ Việt – Pháp, Cầu – Đường bộ Việt – Anh, Công trình Giao thông đô thị Việt – Nhật) | A00, A01, D01, D07 | 16.25 |
| 35 | 7480201QT | Ngành Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao Công nghệ thông tin Việt – Anh) | A00, A01, D01, D07 | 23.3 |
| 36 | 7520103QT | Ngành Kỹ thuật cơ khí (Chương trình chất lượng cao Cơ khí ô tô Việt – Anh) | A00, A01, D01, D07 | 20.7 |
| 37 | 7580201QT-01 | Ngành Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) | A00, A01, D01, D07 | 16.2 |
| 38 | 7580201QT-02 | Ngành Kỹ thuật xây dựng (Chương trình chất lượng cao Vật liệu và Công nghệ Xây dựng Việt – Pháp) | A00, A01, D01, D03 | 16.25 |
| 39 | 7580301QT | Ngành Kinh tế xây dựng (Chương trình chất lượng cao Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt – Anh) | A00, A01, D01, D07 | 16.6 |
| 40 | 7340301QT | Ngành Kế toán (Chương trình chất lượng cao Kế toán tổng hợp Việt – Anh) | A00, A01, D01, D07 | 19.6 |
- Cơ sở phía Nam
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
| 1 | 7310101 | Kinh tế | A00, A01, C01, D01 | 21.4 |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00, A01, C01, D01 | 22.15 |
| 3 | 7340301 | Kế toán | A00, A01, C01, D01 | 22 |
| 4 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00, A01, D07 | 22.3 |
| 5 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00, A01, C01, D01 | 24.4 |
| 6 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00, A01, D01, D07 | 20.8 |
| 7 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | A00, A01, D01, D07 | 21.2 |
| 8 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | A00, A01, D01, D07 | 22.95 |
| 9 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00, A01, C01, D01 | 20.6 |
| 10 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử – Viễn thông | A00, A01, C01, D01 | 19 |
| 11 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00, A01, C01, D01 | 21.55 |
| 12 | 7580101 | Kiến trúc | A00, A01, V00, V01 | 16.1 |
| 13 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00, A01, D01, D07 | 19.2 |
| 14 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00, A01, D01, D07 | 16.05 |
| 15 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | A00, A01, C01, D01 | 19.8 |
| 16 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00, A01, D01, D07 | 19.2 |
| 17 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00, A01, D01, D07 | 16.05 |
| 18 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | A00, A01, C01, D01 | 19.8 |
| 19 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00, A01, C01, D01 | 19.25 |
| 20 | 7840101 | Khai thác vận tải | A00, A01, C01, D01 | 23.65 |
| 21 | 7840104 | Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế Vận tải Du lịch) | A00, A01, C01, D01 | 22.4 |
Điểm chuẩn năm 2019
- Cơ sở phía Bắc
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
| 1 | GHA-01 | Ngành Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 20.45 |
| 2 | GHA-02 | Ngành Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 20.35 |
| 3 | GHA-03 | Ngành Kinh tế | A00; A01; D01; D07 | 18.95 |
| 4 | GHA-04 | Ngành Khai thác vận tải | A00; A01; D01; D07 | 19.1 |
| 5 | GHA-05 | Ngành Kinh tế vận tải | A00; A01; D01; D07 | 15.65 |
| 6 | GHA-06 | Ngành Toán ứng dụng | A00; A01; D07 | 14.8 |
| 7 | GHA-07 | Ngành Công nghệ thông tin | A00; A01; D07 | 21.5 |
| 8 | GHA-08 | Ngành Công nghệ kỹ thuật giao thông | A00; A01; D01; D07 | 14.6 |
| 9 | GHA-09 | Ngành Kỹ thuật môi trường | A00; B00; D01; D07 | 14.65 |
| 10 | GHA-10 | Ngành Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D01; D07 | 19.7 |
| 11 | GHA-11 | Ngành Kỹ thuật Cơ điện tử | A00; A01; D01; D07 | 19.95 |
| 12 | GHA-12 | Ngành Kỹ thuật nhiệt | A00; A01; D01; D07 | 16.55 |
| 13 | GHA-13 | Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực | A00; A01; D01; D07 | 14.65 |
| 14 | GHA-14 | Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực | A00; A01; D01; D07 | 14.6 |
| 15 | GHA-15 | Ngành Kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; D07 | 20.95 |
| 16 | GHA-16 | Ngành Kỹ thuật điện | A00; A01; D07 | 16.3 |
| 17 | GHA-17 | Ngành Kỹ thuật điện tử – viễn thông | A00; A01; D07 | 18.45 |
| 18 | GHA-18 | Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00; A01; D07 | 20.95 |
| 19 | GHA-19 | Ngành Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; D01; D07 | 15.05 |
| 20 | GHA-20 | Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | A00; A01; D01; D07 | 14.5 |
| 21 | GHA-21 | Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; D01; D07 | 15 |
| 22 | GHA-22 | Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; D01; D07 | 15 |
| 23 | GHA-23 | Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; D01; D07 | 24.55 |
| 24 | GHA-24 | Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; D01; D07 | 14.93 |
| 25 | GHA-25 | Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; D01; D07 | 14.65 |
| 26 | GHA-26 | Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; D01; D07 | 14.6 |
| 27 | GHA-27 | Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; D01; D07 | 14.7 |
| 28 | GHA-28 | Ngành Kinh tế xây dựng | A00; A01; D01; D07 | 15.25 |
| 29 | GHA-29 | Ngành Quản lý xây dựng | A00; A01; D01; D07 | 15 |
| 30 | GHA-30 | Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; D01; D07 | 14.55 |
| 31 | GHA-31 | Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; D01; D07 | 14.6 |
| 32 | GHA-32 | Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; D01; D07 | 15.45 |
| 33 | GHA-33 | Ngành Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; D01; D07 | 14.65 |
| 34 | GHA-34 | Ngành Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; D01; D07 | 15.25 |
| 35 | GHA-35 | Ngành Kinh tế xây dựng | A00; A01; D01; D07 | 14.9 |
| 36 | GHA-36 | Ngành Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 17.35 |
- Cơ sở phía Nam
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
| 1 | GSA-01 | Nhóm ngành: Kỹ thuật cơ khí động lực, Kỹ thuật Cơ điện tử | A00, A01, D01, D07 | 17.45 |
| 2 | GSA-02 | Ngành Kỹ thuật ô tô | A00, A01, D01, D07 | 19.95 |
| 3 | GSA-03 | Ngành Kỹ thuật điện | A00, A01, D01, D07 | 17.15 |
| 4 | GSA-04 | Ngành Kỹ thuật điện tử – viễn thông | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| 5 | GSA-05 | Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00, A01, D01, D07 | 17.3 |
| 6 | GSA-06 | Ngành Công nghệ thông tin | A00, A01, D01, D07 | 18.25 |
| 7 | GSA-07 | Ngành Kế toán | A00, A01, D01, D07 | 18.7 |
| 8 | GSA-08 | Ngành Kinh tế | A00, A01, D01, D07 | 17.5 |
| 9 | GSA-09 | Ngành Kinh tế vận tải | A00, A01, D01, D07 | 19.85 |
| 10 | GSA-10 | Ngành Kinh tế xây dựng | A00, A01, D01, D07 | 16.95 |
| 11 | GSA-11 | Ngành Kỹ thuật xây dựng | A00, A01, D01, D07 | 16 |
| 12 | GSA-12 | Ngành Quản trị kinh doanh | A00, A01, D01, D07 | 18 |
| 13 | GSA-13 | Ngành Khai thác vận tải | A00, A01, D01, D07 | 20.8 |
| 14 | GSA-14 | Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00, A01, D01, D07 | 14.1 |
| 15 | GSA-15 | Ngành Quản lý xây dựng | A00, A01, D01, D07 | 16.2 |
Điểm chuẩn năm 2018
- Cơ sở phía Bắc
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
| 1 | GHA-01 | Kỹ thuật XD Cầu đường bộ (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT) | A00; A01; D07 | 15 |
| 2 | GHA-02 | Kỹ thuật XD Đường bộ (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT) | A00; A01; D07 | 14.5 |
| 3 | GHA-03 | Kỹ thuật XD Cầu hầm (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT) | A00; A01; D07 | 14 |
| 4 | GHA-04 | Kỹ thuật XD Đường sắt (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT) | A00; A01; D07 | 14 |
| 5 | GHA-05 | Kỹ thuật XD Cầu – Đường sắt (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT) | A00; A01; D07 | 14.15 |
| 6 | GHA-06 | Kỹ thuật XD Cầu – Đường ô tô – Sân bay (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT) | A00; A01; D07 | 14.05 |
| 7 | GHA-07 | Kỹ thuật XD Đường ô tô – Sân bay (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT) | A00; A01; D07 | 14.25 |
| 8 | GHA-08 | Công trình giao thông công chính (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT) | A00; A01; D07 | 14.45 |
| 9 | GHA-09 | Công trình giao thông đô thị (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT) | A00; A01; D07 | 14.1 |
| 10 | GHA-10 | Tự động hóa thiết kế cầu đường (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT) | A00; A01; D07 | 14.3 |
| 11 | GHA-11 | Kỹ thuật giao thông đường bộ (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT) | A00; A01; D07 | 14 |
| 12 | GHA-12 | Nhóm chuyên ngành: Kỹ thuật XD Đường sắt đô thị; Kỹ thuật XD Đường hầm và metro; Địa kỹ thuật CTGT; Kỹ thuật GIS và trắc địa CT (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT) | A00; A01; D07 | 14.05 |
| 13 | GHA-13 | Quản lý xây dựng | A00; A01; D07 | 15.1 |
| 14 | GHA-14 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | A00; A01; D07 | 14 |
| 15 | GHA-15 | Kỹ thuật xây dựng (gồm các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kết cấu xây dựng; Kỹ thuật hạ tầng đô thị; Vật liệu và công nghệ xây dựng) | A00; A01; D01; D07 | 15 |
| 16 | GHA-16 | Ngành kĩ thuật cơ khí (nhóm kĩ thuật cơ khí gồm các chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí; Tự động hóa thiết kế cơ khí; Cơ điện tử | A00; A01; D01; D07 | 18.15 |
| 17 | GHA-17 | Cơ khí ôtô (ngành Kỹ thuật cơ khí) | A00; A01; D01; D07 | 18.7 |
| 18 | GHA-18 | Nhóm chuyên ngành: Máy xây dựng; Cơ giới hóa XD cầu đường; Cơ khí giao thông công chính; Kỹ thuật máy động lực; Đầu máy – toa xe; Tàu điện – metro (ngành Kỹ thuật cơ khí) | A00; A01 | 14 |
| 19 | GHA-19 | Kỹ thuật nhiệt | A00; A01 | 14.1 |
| 20 | GHA-20 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | A00; A01; D07 | 17.45 |
| 21 | GHA-21 | Kỹ thuật điện | A00; A01; D07 | 18.3 |
| 22 | GHA-22 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00; A01; D07 | 19.2 |
| 23 | GHA-23 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D07 | 19.65 |
| 24 | GHA-24 | Kinh tế xây dựng | A00; A01; D07 | 18.3 |
| 25 | GHA-25 | Kinh tế vận tải | A00; A01; D07 | 16.7 |
| 26 | GHA-26 | Khai thác vận tải | A00; A01; D07 | 16.55 |
| 27 | GHA-27 | Kế toán | A00; A01; D07 | 18.95 |
| 28 | GHA-28 | Kinh tế | A00; A01; D07 | 18.4 |
| 29 | GHA-29 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D07 | 18.6 |
| 30 | GHA-30 | Công nghệ kỹ thuật giao thông | A00; A01; D07 | 14 |
| 31 | GHA-31 | Kỹ thuật môi trường | A00; A01; D07 | 14.2 |
| 32 | GHA-32 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; D07 | 14.05 |
| 33 | GHA-33 | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC: Vật liệu và Công nghệ Việt – Pháp) | A00; A01; D07 | 14 |
| 34 | GHA-34 | Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC: Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt – Anh) | A00; A01; D07 | 14.3 |
| 35 | GHA-35 | Kế toán (Chương trình CLC: Kế toán tổng hợp Việt – Anh) | A00; A01; D07 | 15.45 |
| 36 | GHA-36 | Toán ứng dụng | A00; A01; D07 | 14 |
- Cơ sở phía Nam
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
| 1 | GSA-01 | Nhóm Kỹ thuật cơ khí (nhóm Kỹ thuật cơ khí, cơ khí động lực gồm các Chuyên ngành: Máy xây dựng, Cơ điện tử) | A00; A01; D07 | 17.1 |
| 2 | GSA-02 | Ngành Kỹ thuật cơ khí (Nhóm Kỹ thuật ô tô: Chuyên ngành Cơ khí ô tô) | A00 | 18 |
| 3 | GSA-03 | Ngành Kỹ thuật điện (Chuyên ngành Trang bị điện trong Công nghiệp và Giao thông) | A00; A01; D07 | 16.95 |
| 4 | GSA-04 | Ngành Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Gồm các chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông; Điện tử và tin học công nghiệp) | A00; A01; D07 | 15.35 |
| 5 | GSA-05 | Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (gồm các chuyên ngành: Tự động hóa; Giao thông thông minh – ITS) | A00; A01; D07 | 16.35 |
| 6 | GSA-06 | Ngành Công nghệ thông tin | A00; A01; D07 | 17.4 |
| 7 | GSA-07 | Ngành Kế toán (Chuyên ngành kế toán tổng hợp) | A00; A01; D01; D07 | 17.25 |
| 8 | GSA-08 | Ngành Kinh tế (chuyên ngành kinh tế bưu chính viễn thông) | A00; A01; D01; D07 | 16.9 |
| 9 | GSA-09 | Ngành Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế vận tải và du lịch) | A00; A01; D01; D07 | 18.25 |
| 10 | GSA-10 | Ngành Kinh tế xây dựng (gồm các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng công trình giao thông; Kinh tế quản lý khai thác cầu đường) | A00; A01; D01; D07 | 16.4 |
| 11 | GSA-11 | Ngành Kỹ thuật xây dựng (gồm các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật hạ tầng đô thị) | A00; A01; D07 | 15.8 |
| 12 | GSA-12 | Ngành Quản trị kinh doanh (chuyên ngành quản trị kinh doanh giao thông vận tải) | A00; A01; D01; D07 | 17 |
| 13 | GSA-13 | Ngành Khai thác vận tải (gồm các chuyên ngành: Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị; Logistics) | A00; A01; D01; D07 | 19.15 |
| 14 | GSA-14 | Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các chuyên ngành: Cầu đường bộ; Đường bộ; Cầu hầm; Công trình giao thông công chính; Công trình giao thông đô thị…) | A00; A01; D07 | 14 |
| 15 | GSA-15 | Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | A00; A01; D07 | 14.05 |
| 16 | GSA-16 | Ngành Quản lý xây dựng | A00; A01; D01; D07 | 15.65 |


