Điểm chuẩn Đại học Giao thông Vận tải (UTC) 2023


Điểm chuẩn Đại học Giao thông vận tải (mã trường: GHA/ GSA) năm 2023 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 22/8 mới đây. Năm nay, UTC xét tuyển theo 5 phương thức tuyển sinh, trong đó trường dành 50% tổng chi tiêu cho phương thức xét kết quả trong kỳ thi tốt nghiệp THPT.

Điểm chuẩn Đại học giao thông vận tải

Tra cứu điểm chuẩn Đại học Giao thông Vận tải năm 2023 chính thức

Điểm chuẩn chính thức Đại học Giao thông Vận tải năm 2023 là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên (nếu có). Xem chi tiết bảng bên dưới:

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17520201Kỹ thuật điệnA00, A01, D0723.72 
27310101Kinh tếA00, A01, D01, D0724.96 
37580201Kỹ thuật xây dựngA00, A01, D01, D0722.2 
47520103Kỹ thuật cơ khíA00, A01, D01, D0723.79 
57510104Công nghệ kỹ thuật giao thôngA00, A01, D01, D0722.75 
67340301Kế toánA00, A01, D01, D0724.77 
77520320Kỹ thuật môi trườngA00, B00, D01, D0721.9 
87520114Kỹ thuật cơ điện tửA00, A01, D01, D0724.87 
97460112Toán ứng dụngA00, A01, D0722.55 
107580302Quản lý xây dựngA00, A01, D01, D0723.51 
117340301QTKế toánA00, A01, D01, D0723.48 Chương trình CLC
127340101Quản trị kinh doanhA00, A01, D01, D0724.77 
137810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00, A01, D01, D0723.8 
147840101Khai thác vận tảiA00, A01, D01, D0724.4 
157840104Kinh tế vận tảiA00, A01, D01, D0724.35 
167580301Kinh tế xây dựngA00, A01, D01, D0723.98 
177520207Kỹ thuật điện tử – viễn thôngA00, A01, D0724.26 
187580202Xây dựng công trình thủyA00, A01, D01, D0718.3 
197580205QTkỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00, A01, D01, D0718.9 Chương trình CLC
207480201QTCông nghệ thông tinA00, A01, D01, D0724.03 Chương trình CLC
217520103QTKỹ thuật cơ khíA00, A01, D01, D0722.45 Chương trình CLC
227580201QTKỹ thuật xây dựngA00, A01, D01, D0720.9 Chương trình CLC
237580301QTKinh tế xây dựngA00, A01, D01, D0722.7Chương trình CLC
247340201Tài chính – Ngân hàngA00, A01, D01, D0725.1 
257520116Kỹ thuật cơ khí động lựcA00, A01, D01, D0722.85 
267580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00, A01, D01, D0719.25 
277340101QTQuản trị kinh doanhA00, A01, D01, D0723.85 Chương trình CLC
287580106Quản lý Đô thị và Công trìnhA00, A01, D01, D0722.55 
297520115Kỹ thuật nhiệtA00, A01, D01, D0722.85 
307480101Khoa học máy tínhA00, A01, D0725.24 
317480201Công nghệ thông tinA00, A01, D0725.38 
327510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00, A01, D01, D0726.15 
337520130Kỹ thuật ô tôA00, A01, D01, D0724.87 
347520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00, A01, D0725.19 
357520218Robot và trí tuệ nhân tạoA00, A01, D01, D0723.24 
367520219Hệ thống giao thông thông minhA00, A01, D01, D0721.45 
377580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầngA00, A01, D01, D0721.6 
387580302QTQuản lý xây dựngA00, A01, D01, D0720.5 Chương trình CLC

Điểm chuẩn năm 2022

  • Cơ sở phía Bắc
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17310101Kinh tếA00; A01; D01; D0725
27340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D0725.1
37340110QTQuản trị kinh doanh (Chương trình chất lượng cao Quản trị kinh doanh Việt – Anh)A00; A01; D01; D0723.95
47340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; D01; D0724.95
57340301Kế toánA00; A01; D01; D0725.05
67340301QTKế toán (Chương trình chất lượng cao Kế toán tổng hợp Việt – Anh)A00; A01; D01; D0723.3
77460112Toán ứng dụngA00; A01; D0723.4
87480101Khoa học máy tínhA00; A01; D0725.25
97480201Công nghệ thông tinA00; A01; D0725.9
107480201QTCông nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao Công nghệ thông tin Việt – Anh)A00; A01; D0724.65
117510104Công nghệ kỹ thuật giao thôngA00; A01; D0722.75
127510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D0726.25
137520103Kỹ thuật cơ khíA00; A01; D01; D0723.6
147520103QTKỹ thuật cơ khí
(Chương trình chất lượng cao Cơ khí ô tô Việt – Anh)
A00; A01; D01; D0720.55
157520114Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; D01; D0724.85
167520115Kỹ thuật nhiệtA00; A01; D01; D0721.25
177520116Kỹ thuật cơ khí động lựcA00; A01; D01; D0721.65
187520130Kỹ thuật ô tôA00; A01; D01; D0724.85
197520201Kỹ thuật điệnA00; A01; D0723.6
207520207Kỹ thuật điện tử – viễn thôngA00; A01; D0724.1
217520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; D0725.3
227520218Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạoA00; A01; D01; D0724.35
237520219Hệ thống giao thông thông minhA00; A01; D01; D0717.1
247520320Kỹ thuật môi trườngA00; B00; D01; D0721.35
257580106Quản lý đô thị và công trìnhA00; A01; D01; D0719
267580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; D01; D0721.2
277580201QTKỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)A00; A01; D01; D0718.45
287580202Kỹ thuật xây dựng công trình thủyA00; A01; D01; D0717.25
297580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; D01; D0717
307580205QTKỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các Chương trình chất lượng cao, Cầu – Đường bộ Việt – Pháp, Cầu – Đường bộ Việt – Anh, Công trình giao thông đô thị Việt – Nhật)A00; A01; D01; D0717
317580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầngA00; A01; D01; D0717.35
327580301Kinh tế xây dựngA00; A01; D01; D0724.1
337580301QTKinh tế xây dựng (Chương trình chất lượng cao Kinh tế xây dựng công trinhg Giao thông Việt – Anh)A00; A01; D01; D0722.5
347580302Quản lý xây dựngA00; A01; D01; D0723.5
357580302QTQuản lý xây dựng (Chương trình chất lượng cao Quản lý xây dựng Việt – Anh)A00; A01; D01; D0718.55
367810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; D01; D0724.4
377840101Khai thác vận tảiA00; A01; D01; D0724.7
387840104Kinh tế vận tảiA00; A01; D01; D0724.2
  • Cơ sở phía Nam
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D0722.7
27340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; D01; D0720.1
37340301Kế toánA00; A01; D01; D0722.65
47480201Công nghệ thông tinA00; A01; D0724.7
57510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D0725.1
67520114Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; D01; D0721.8
77520116Kỹ thuật cơ khí động lựcA00; A01; D01; D0720.75
87520130Kỹ thuật ô tôA00; A01; D01; D0723.5
97520201Kỹ thuật điệnA00; A01; D0721.35
107520207Kỹ thuật điện tử – viễn thôngA00; A01; D0721.1
117520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; D0723.05
127580101Kiến trúcA00; A01; V00; V0117.5
137580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; D01; D0717.15
147580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; D01; D0716
157580301Kinh tế xây dựngA00; A01; D01; D0717.55
167580302Quản lý xây dựngA00; A01; D01; D0720.3
177810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; D01; D0721.15
187840101Khai thác vận tảiA00; A01; D01; D0724.25

Điểm chuẩn 2021

  • Cơ sở phía Bắc
     
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D0725.3
27340301Kế toánA00; A01; D01; D0725.5
37310101Kinh tếA00; A01; D01; D0725.15
47340201Tài chính ngân hàngA00; A01; D01; D0724.55
57810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; D01; D0724.7
67840101Khai thác vận tảiA00; A01; D01; D0724.6
77840104Kinh tế vận tảiA00; A01; D01; D0724.05
87510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D0726.35
97580301Kinh tế xây dựngA00; A01; D01; D0724
107580302Quản lý xây dựngA00; A01; D01; D0722.8
117580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; D01; D0721.1
127580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; D01; D0716
137580202Kỹ thuật xây dựng công trình thủyA00; A01; D01; D0717.15
147460112Toán ứng dụngA00; A01; D0723.05
157480201Công nghệ thông tinA00; A01; D0725.65
167510104Công nghệ kỹ thuật giao thôngA00; A01; D01; D0722.9
177520320Kỹ thuật môi trườngA00; B00; D01; D0721.2
187520103Kỹ thuật cơ khíA00; A01; D01; D0724.4
197520114Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; D01; D0725.05
207520115Kỹ thuật nhiệtA00; A01; D01; D0723.75
217520116Kỹ thuật cơ khí động lựcA00; A01; D01; D0722.85
227520130Kỹ thuật ô tôA00; A01; D01; D0725.1
237520201Kỹ thuật điệnA00; A01; D0724.05
247520207Kỹ thuật điện tử – viễn thôngA00; A01; D0724.35
257520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00; A01; D0725.1
267520218Kỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạoA00; A01; D01; D0723.85
277340101 QTQuản trị kinh doanh (Chương trình chất lượng cao QTKD Việt – Anh)A00; A01; D01; D0723.85
287480201QTCông nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao Công nghệ thông tin Việt – Anh)A00; A01; D01; D0725.35
297340301QTKế toán (Chương trình chất lượng cao Kế toán tổng hợp Việt – Anh)A00; A01; D01; D0723.3
307520103QTKỹ thuật cơ khí (Chương trình chất lượng cao Cơ khí ô tô Việt – Anh)A00; A01; D01; D0724
317580201QT-01Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)A00; A01; D01; D0716.3
327580201QT-02Kỹ thuật xây dựng (Chương trình chất lượng cao Vật liệu và Công nghệ Xây dựng Việt – Pháp)A00; A01; D03; D0717.9
337580205QTKỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm 3 chương trình chất lượng cao: Cầu – Đường bộ Việt – Pháp, Cầu – Đường bộ Việt – Anh, Công trình Giao thông đô thị Việt – Nhật)A00; A01; D01; D0716.05
347580301QTKinh tế xây dựng (Chương trình chất lượng cao Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt – Anh)A00; A01; D01; D0721.4
  • Cơ sở phía Nam
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D0724.1
27340301Kế toánA00; A01; D01; D0723.45
37810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; D01; C0120.45
47840101Khai thác vận tảiA00; A01; D01; C0124.85
57510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D0725.55
67580301Kinh tế xây dựngA00; A01; D01; C0122.65
77580302Quản lý xây dựngA00; A01; D01; C0121.4
87580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; D01; D0721.15
97580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; D01; D0718.5
107480201Công nghệ thông tinA00; A01; D0724.3
117520320Kỹ thuật môi trườngA00; B00; D01; D0715.4
127580101Kiến trúcA00; A01; V00; V0120.6
137520114Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; D01; D0723.25
147520116Kỹ thuật cơ khí động lựcA00; A01; D01; D0722.8
157520130Kỹ thuật ô tôA00; A01; D01; D0724.15
167520201Kỹ thuật điệnA00; A01; D01; C0122.55
177520207Kỹ thuật điện tử – viễn thôngA00; A01; D01; C0121.95
187520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00; A01; D01; C0123.45

Điểm chuẩn năm 2020

  • Cơ sở phía Bắc
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17340101Ngành Quản trị kinh doanh (gồm 3 chuyên ngành: Quản trị doanh nghiệp xây dựng, Quản trị doanh nghiệp Bưu chính – Viễn thông, Quản trị kinh doanh giao thông vận tải)A00, A01, D01, D0723.3
27340301Ngành Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp)A00, A01, D01, D0723.55
37310101Ngành Kinh tế (chuyên ngành Kinh tế Bưu chính – Viễn thông)A00, A01, D01, D0722.8
47810103Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00, A01, D01, D0722
57840101Ngành Khai thác vận tải (gồm 4 chuyên ngành: Khai thác vận tải đường sắt đô thị, Vận tải đường bộ và thành phố,Vận tải – Thương mại quốc tế, Qui hoạch và quản lý GTVT đô thị)A00, A01, D01, D0721.95
67840104Ngành Kinh tế vận tải (gồm 2 chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải đường sắt)A00, A01, D01, D0720.7
77510605Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00, A01, D01, D0725
87580301Ngành Kinh tế xây dựng (gồm 2 chuyên ngành: Kinh tế quản lý khai thác cầu đường, Kinh tế xây dựng công trình giao thông)A00, A01, D01, D0720.4
97460112Ngành Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán – Tin ứng dụng)A00, A01, D0716.4
107480201Ngành Công nghệ thông tinA00, A01, D0724.75
117510104Ngành Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Kỹ thuật an toàn giao thông)A00, A01, D01, D0718
127520320Ngành Kỹ thuật môi trường (chuyên ngành Kỹ thuật môi trường giao thông)A00, B00, D01, D0716.05
137520103Ngành Kỹ thuật cơ khí (gồm 2 chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hóa thiết kế cơ khí)A00, A01, D01, D0723.1
147520114Ngành Kỹ thuật cơ điện tử (chuyên ngành Cơ điện tử)A00, A01, D01, D0723.85
157520115Ngành Kỹ thuật nhiệt (gồm 2 chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh, Điều hòa không khí và thông gió công trình xây dựng)A00, A01, D01, D0721.05
167520116-01Nhóm chuyên ngành: Máy xây dựng, Cơ giới hóa xây dựng cầu đường, Cơ khí giao thông công chínhA00, A01, D01, D0716.7
177520116-02Nhóm chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Tàu điện-metro, Đầu máy – Toa хеA00, A01, D01, D0716.35
187520116-03Chuyên ngành Kỹ thuật máy động lựcA00, A01, D01, D0719.4
197520130Ngành Kỹ thuật ô tôA00, A01, D01, D0724.55
207520201Ngành Kỹ thuật điện (gồm 2 chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và giao thông, Hệ thống điện giao thông và công nghiệp)A00, A01, D0721.45
217520207Ngành Kỹ thuật điện tử – viễn thông (gồm 3 chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp, Kỹ thuật thông tin và truyền thông, Kỹ thuật viễn thông)A00, A01, D0722.4
227520216Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (gồm 2 chuyên ngành: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông, Tự động hóa)A00, A01, D0724.05
237580201Ngành Kỹ thuật xây dựng (gồm 4 chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Kỹ thuật hạ tầng đô thị, Vật liệu và công nghệ xây dựng)A00, A01, D01, D0717
247580202Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (Chuyên ngành Cảng công trình biển)A00, A01, D01, D0716.55
257580205-01Chuyên ngành Cầu đường bộA00, A01, D01, D0717.1
267580205-02Nhóm chuyên ngành: Đường bộ, Kỹ thuật giao thông đường bộA00, A01, D01, D0717.15
277580205-03Nhóm chuyên ngành: Cầu hầm, Đường hầm và metroA00, A01, D01, D0716.75
287580205-04Nhóm chuyên ngành: Đường sắt, Cầu- Đường sắt, Đường sắt đô thịA00, A01, D01, D0717.2
297580205-05Nhóm chuyên ngành: Đường ô tô và Sân bay, Cầu – Đường ô tô và Sân bayA00, A01, D01, D0716.2
307580205-06Nhóm chuyên ngành: Công trình giao thông công chính, Công trình giao thông đô thịA00, A01, D01, D0716.15
317580205-07Chuyên ngành Tự động hóa thiết kế cầu đườngA00, A01, D01, D0716.45
327580205-08Nhóm chuyên ngành: Địa kỹ thuật, Kỹ thuật GIS và trắc địa công trìnhA00, A01, D01, D0716.1
337580302Ngành Quản lý xây dựngA00, A01, D01, D0717.2
347580205QTNgành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm 3 chương trình chất lượng cao: Cầu – Đường bộ Việt – Pháp, Cầu – Đường bộ Việt – Anh, Công trình Giao thông đô thị Việt – Nhật)A00, A01, D01, D0716.25
357480201QTNgành Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao Công nghệ thông tin Việt – Anh)A00, A01, D01, D0723.3
367520103QTNgành Kỹ thuật cơ khí (Chương trình chất lượng cao Cơ khí ô tô Việt – Anh)A00, A01, D01, D0720.7
377580201QT-01Ngành Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)A00, A01, D01, D0716.2
387580201QT-02Ngành Kỹ thuật xây dựng (Chương trình chất lượng cao Vật liệu và Công nghệ Xây dựng Việt – Pháp)A00, A01, D01, D0316.25
397580301QTNgành Kinh tế xây dựng (Chương trình chất lượng cao Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt – Anh)A00, A01, D01, D0716.6
407340301QTNgành Kế toán (Chương trình chất lượng cao Kế toán tổng hợp Việt – Anh)A00, A01, D01, D0719.6
  • Cơ sở phía Nam
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17310101Kinh tếA00, A01, C01, D0121.4
27340101Quản trị kinh doanhA00, A01, C01, D0122.15
37340301Kế toánA00, A01, C01, D0122
47480201Công nghệ thông tinA00, A01, D0722.3
57510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00, A01, C01, D0124.4
67520114Kỹ thuật cơ điện tửA00, A01, D01, D0720.8
77520116Kỹ thuật cơ khí động lựcA00, A01, D01, D0721.2
87520130Kỹ thuật ô tôA00, A01, D01, D0722.95
97520201Kỹ thuật điệnA00, A01, C01, D0120.6
107520207Kỹ thuật điện tử – Viễn thôngA00, A01, C01, D0119
117520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00, A01, C01, D0121.55
127580101Kiến trúcA00, A01, V00, V0116.1
137580201Kỹ thuật xây dựngA00, A01, D01, D0719.2
147580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00, A01, D01, D0716.05
157580301Kinh tế xây dựngA00, A01, C01, D0119.8
167580201Kỹ thuật xây dựngA00, A01, D01, D0719.2
177580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00, A01, D01, D0716.05
187580301Kinh tế xây dựngA00, A01, C01, D0119.8
197580302Quản lý xây dựngA00, A01, C01, D0119.25
207840101Khai thác vận tảiA00, A01, C01, D0123.65
217840104Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế Vận tải Du lịch)A00, A01, C01, D0122.4

Điểm chuẩn năm 2019

  • Cơ sở phía Bắc
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
1GHA-01Ngành Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D0720.45
2GHA-02Ngành Kế toán A00; A01; D01; D0720.35
3GHA-03Ngành Kinh tế A00; A01; D01; D0718.95
4GHA-04Ngành Khai thác vận tải A00; A01; D01; D0719.1
5GHA-05Ngành Kinh tế vận tải A00; A01; D01; D0715.65
6GHA-06Ngành Toán ứng dụng A00; A01; D0714.8
7GHA-07Ngành Công nghệ thông tinA00; A01; D0721.5
8GHA-08Ngành Công nghệ kỹ thuật giao thông A00; A01; D01; D0714.6
9GHA-09Ngành Kỹ thuật môi trường A00; B00; D01; D0714.65
10GHA-10Ngành Kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; D0719.7
11GHA-11Ngành Kỹ thuật Cơ điện tửA00; A01; D01; D0719.95
12GHA-12Ngành Kỹ thuật nhiệt A00; A01; D01; D0716.55
13GHA-13Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực A00; A01; D01; D0714.65
14GHA-14Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực A00; A01; D01; D0714.6
15GHA-15Ngành Kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; D0720.95
16GHA-16Ngành Kỹ thuật điện A00; A01; D0716.3
17GHA-17Ngành Kỹ thuật điện tử – viễn thông A00; A01; D0718.45
18GHA-18Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; D0720.95
19GHA-19Ngành Kỹ thuật xây dựngA00; A01; D01; D0715.05
20GHA-20Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình thủyA00; A01; D01; D0714.5
21GHA-21Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; D01; D0715
22GHA-22Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; D01; D0715
23GHA-23Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; D01; D0724.55
24GHA-24Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; D01; D0714.93
25GHA-25Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; D01; D0714.65
26GHA-26Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; D01; D0714.6
27GHA-27Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; D01; D0714.7
28GHA-28Ngành Kinh tế xây dựng A00; A01; D01; D0715.25
29GHA-29Ngành Quản lý xây dựngA00; A01; D01; D0715
30GHA-30Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; D01; D0714.55
31GHA-31Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; D01; D0714.6
32GHA-32Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; D01; D0715.45
33GHA-33Ngành Kỹ thuật xây dựng A00; A01; D01; D0714.65
34GHA-34Ngành Kỹ thuật xây dựngA00; A01; D01; D0715.25
35GHA-35Ngành Kinh tế xây dựng A00; A01; D01; D0714.9
36GHA-36Ngành Kế toán A00; A01; D01; D0717.35
  • Cơ sở phía Nam
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
1GSA-01Nhóm ngành: Kỹ thuật cơ khí động lực, Kỹ thuật Cơ điện tửA00, A01, D01, D0717.45
2GSA-02Ngành Kỹ thuật ô tôA00, A01, D01, D0719.95
3GSA-03Ngành Kỹ thuật điệnA00, A01, D01, D0717.15
4GSA-04Ngành Kỹ thuật điện tử – viễn thôngA00, A01, D01, D0715
5GSA-05Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00, A01, D01, D0717.3
6GSA-06Ngành Công nghệ thông tinA00, A01, D01, D0718.25
7GSA-07Ngành Kế toánA00, A01, D01, D0718.7
8GSA-08Ngành Kinh tếA00, A01, D01, D0717.5
9GSA-09Ngành Kinh tế vận tảiA00, A01, D01, D0719.85
10GSA-10Ngành Kinh tế xây dựngA00, A01, D01, D0716.95
11GSA-11Ngành Kỹ thuật xây dựngA00, A01, D01, D0716
12GSA-12Ngành Quản trị kinh doanhA00, A01, D01, D0718
13GSA-13Ngành Khai thác vận tảiA00, A01, D01, D0720.8
14GSA-14Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00, A01, D01, D0714.1
15GSA-15Ngành Quản lý xây dựngA00, A01, D01, D0716.2

Điểm chuẩn năm 2018

  • Cơ sở phía Bắc
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
1GHA-01Kỹ thuật XD Cầu đường bộ (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT)A00; A01; D0715
2GHA-02Kỹ thuật XD Đường bộ (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT)A00; A01; D0714.5
3GHA-03Kỹ thuật XD Cầu hầm (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT)A00; A01; D0714
4GHA-04Kỹ thuật XD Đường sắt (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT)A00; A01; D0714
5GHA-05Kỹ thuật XD Cầu – Đường sắt (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT)A00; A01; D0714.15
6GHA-06Kỹ thuật XD Cầu – Đường ô tô – Sân bay (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT)A00; A01; D0714.05
7GHA-07Kỹ thuật XD Đường ô tô – Sân bay (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT)A00; A01; D0714.25
8GHA-08Công trình giao thông công chính (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT)A00; A01; D0714.45
9GHA-09Công trình giao thông đô thị (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT)A00; A01; D0714.1
10GHA-10Tự động hóa thiết kế cầu đường (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT)A00; A01; D0714.3
11GHA-11Kỹ thuật giao thông đường bộ (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT)A00; A01; D0714
12GHA-12Nhóm chuyên ngành: Kỹ thuật XD Đường sắt đô thị; Kỹ thuật XD Đường hầm và metro; Địa kỹ thuật CTGT; Kỹ thuật GIS và trắc địa CT (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT)A00; A01; D0714.05
13GHA-13Quản lý xây dựngA00; A01; D0715.1
14GHA-14Kỹ thuật xây dựng công trình thủyA00; A01; D0714
15GHA-15Kỹ thuật xây dựng (gồm các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kết cấu xây dựng; Kỹ thuật hạ tầng đô thị; Vật liệu và công nghệ xây dựng)A00; A01; D01; D0715
16GHA-16Ngành kĩ thuật cơ khí (nhóm kĩ thuật cơ khí gồm các chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí; Tự động hóa thiết kế cơ khí; Cơ điện tửA00; A01; D01; D0718.15
17GHA-17Cơ khí ôtô (ngành Kỹ thuật cơ khí)A00; A01; D01; D0718.7
18GHA-18Nhóm chuyên ngành: Máy xây dựng; Cơ giới hóa XD cầu đường; Cơ khí giao thông công chính; Kỹ thuật máy động lực; Đầu máy – toa xe; Tàu điện – metro (ngành Kỹ thuật cơ khí)A00; A0114
19GHA-19Kỹ thuật nhiệtA00; A0114.1
20GHA-20Kỹ thuật điện tử – viễn thôngA00; A01; D0717.45
21GHA-21Kỹ thuật điệnA00; A01; D0718.3
22GHA-22Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00; A01; D0719.2
23GHA-23Công nghệ thông tinA00; A01; D0719.65
24GHA-24Kinh tế xây dựngA00; A01; D0718.3
25GHA-25Kinh tế vận tảiA00; A01; D0716.7
26GHA-26Khai thác vận tảiA00; A01; D0716.55
27GHA-27Kế toánA00; A01; D0718.95
28GHA-28Kinh tếA00; A01; D0718.4
29GHA-29Quản trị kinh doanhA00; A01; D0718.6
30GHA-30Công nghệ kỹ thuật giao thôngA00; A01; D0714
31GHA-31Kỹ thuật môi trườngA00; A01; D0714.2
32GHA-32Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; D0714.05
33GHA-33Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC: Vật liệu và Công nghệ Việt – Pháp)A00; A01; D0714
34GHA-34Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC: Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt – Anh)A00; A01; D0714.3
35GHA-35Kế toán (Chương trình CLC: Kế toán tổng hợp Việt – Anh)A00; A01; D0715.45
36GHA-36Toán ứng dụngA00; A01; D0714
  • Cơ sở phía Nam
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
1GSA-01Nhóm Kỹ thuật cơ khí (nhóm Kỹ thuật cơ khí, cơ khí động lực gồm các Chuyên ngành: Máy xây dựng, Cơ điện tử)A00; A01; D0717.1
2GSA-02Ngành Kỹ thuật cơ khí (Nhóm Kỹ thuật ô tô: Chuyên ngành Cơ khí ô tô)A0018
3GSA-03Ngành Kỹ thuật điện (Chuyên ngành Trang bị điện trong Công nghiệp và Giao thông)A00; A01; D0716.95
4GSA-04Ngành Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Gồm các chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông; Điện tử và tin học công nghiệp)A00; A01; D0715.35
5GSA-05Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (gồm các chuyên ngành: Tự động hóa; Giao thông thông minh – ITS)A00; A01; D0716.35
6GSA-06Ngành Công nghệ thông tinA00; A01; D0717.4
7GSA-07Ngành Kế toán (Chuyên ngành kế toán tổng hợp)A00; A01; D01; D0717.25
8GSA-08Ngành Kinh tế (chuyên ngành kinh tế bưu chính viễn thông)A00; A01; D01; D0716.9
9GSA-09Ngành Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế vận tải và du lịch)A00; A01; D01; D0718.25
10GSA-10Ngành Kinh tế xây dựng (gồm các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng công trình giao thông; Kinh tế quản lý khai thác cầu đường)A00; A01; D01; D0716.4
11GSA-11Ngành Kỹ thuật xây dựng (gồm các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật hạ tầng đô thị)A00; A01; D0715.8
12GSA-12Ngành Quản trị kinh doanh (chuyên ngành quản trị kinh doanh giao thông vận tải)A00; A01; D01; D0717
13GSA-13Ngành Khai thác vận tải (gồm các chuyên ngành: Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị; Logistics)A00; A01; D01; D0719.15
14GSA-14Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các chuyên ngành: Cầu đường bộ; Đường bộ; Cầu hầm; Công trình giao thông công chính; Công trình giao thông đô thị…)A00; A01; D0714
15GSA-15Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình thủyA00; A01; D0714.05
16GSA-16Ngành Quản lý xây dựngA00; A01; D01; D0715.65
Phương Hạ Nguyễn
Navigates
Logo
Enable registration in settings - general