Điểm chuẩn Đại học Kiểm sát Hà Nội (HPU) năm 2022


Điểm chuẩn Đại học Kiểm sát Hà Nội (Mã trường: DKS) năm 2022 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 16/9 mới đây. Năm nay, HPU xét tuyển theo 2 phương thức tuyển sinh, trong đó trường dành 50% tổng chỉ tiêu cho phương thức xét kết quả trong kỳ thi tốt nghiệp THPT. Điểm chuẩn năm nay của ĐH Kiểm sát Hà Nội dao động từ 21.3 đến 28.75 điểm, có xu hướng giảm so với năm 2021.

điểm chuẩn Đại học kiểm sát Hà nội

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Kiểm sát Hà Nội năm 2022 chính thức

Điểm chuẩn chính thức Đại Học Kiểm sát Hà Nội năm 2022 là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên (nếu có). Xem chi tiết bảng bên dưới:

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17380101Luật – Thí sinh Nam phía BắcA0023.25
27380101Luật – Thí sinh Nam phía BắcA0123.4
37380101Luật – Thí sinh Nam phía BắcC0027.25
47380101Luật – Thí sinh Nam phía BắcD0122.65
57380101Luật – Thí sinh Nữ phía BắcA0024.55
67380101Luật – Thí sinh Nữ phía BắcA0125.75
77380101Luật – Thí sinh Nữ phía BắcC0028.75
87380101Luật – Thí sinh Nữ phía BắcD0125.5
97380101Luật – Thí sinh Nam phía NamA0020.4
107380101Luật – Thí sinh Nam phía NamA0120.25
117380101Luật – Thí sinh Nam phía NamC0021.25
127380101Luật – Thí sinh Nam phía NamD0120.35
137380101Luật – Thí sinh Nữ phía NamA0021.45
147380101Luật – Thí sinh Nữ phía NamA0122.1
157380101Luật – Thí sinh Nữ phía NamC0024
167380101Luật – Thí sinh Nữ phía NamD0122.45
177380101Luật – Thí sinh Nam khu vực Tây BắcA0026.75
187380101Luật – Thí sinh Nam khu vực Tây BắcA0121.95
197380101Luật – Thí sinh Nam khu vực Tây BắcC0022.5
207380101Luật – Thí sinh Nam khu vực Tây BắcD0123.9
217380101Luật – Thí sinh Nữ khu vực Tây BắcA0020.6
227380101Luật – Thí sinh Nữ khu vực Tây BắcA0123.05
237380101Luật – Thí sinh Nữ khu vực Tây BắcC0021.75
247380101Luật – Thí sinh Nữ khu vực Tây BắcD0122.05
257380101Luật – Thí sinh Nam khu vực Tây Nam BộA0020.45
267380101Luật – Thí sinh Nam khu vực Tây Nam BộA0122.35
277380101Luật – Thí sinh Nam khu vực Tây Nam BộC0025.25
287380101Luật – Thí sinh Nam khu vực Tây Nam BộD0120
297380101Luật – Thí sinh Nữ khu vực Tây Nam BộA0021.4
307380101Luật – Thí sinh Nữ khu vực Tây Nam BộC0020.5
317380101Luật – Thí sinh Nữ khu vực Tây Nam BộD0121.3

Điểm chuẩn năm 2021

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17380101Luật – Thí sinh Nam phía BắcA0023.2 
27380101Luật – Thí sinh Nam phía BắcA0124.6 
37380101Luật – Thí sinh Nam phía BắcC0027.5Tiêu chí phụ: Điểm môn Ngữ văn trên 8,0
47380101Luật – Thí sinh Nam phía BắcD0124.75 
57380101Luật – Thí sinh Nữ phía BắcA0024.05 
67380101Luật – Thí sinh Nữ phía BắcA0124.55 
77380101Luật – Thí sinh Nữ phía BắcC0029.25 
87380101Luật – Thí sinh Nữ phía BắcD0126.55Tiêu chí phụ: Điểm môn Tiếng Anh từ 9,0 điểm trở lên
97380101Luật – Thí sinh Nam phía NamA0022.1 
107380101Luật – Thí sinh Nam phía NamA0120.1 
117380101Luật – Thí sinh Nam phía NamC0025.25 
127380101Luật – Thí sinh Nam phía NamD0120.3 
137380101Luật – Thí sinh Nữ phía NamA0023.2 
147380101Luật – Thí sinh Nữ phía NamA0123.55 
157380101Luật – Thí sinh Nữ phía NamC0026 
167380101Luật – Thí sinh Nữ phía NamD0125.75 
177380101Luật – Thí sinh Nam khu vực Tây Nam BộA0025.55 
187380101Luật – Thí sinh Nam khu vực Tây Nam BộA0121.55 
197380101Luật – Thí sinh Nam khu vực Tây Nam BộC0026.5 
207380101Luật – Thí sinh Nam khu vực Tây Nam BộD0120.2 
217380101Luật – Thí sinh Nữ khu vực Tây Nam BộA0022.35 
227380101Luật – Thí sinh Nữ khu vực Tây Nam BộA0125.8 
237380101Luật – Thí sinh Nữ khu vực Tây Nam BộC0026.75 
247380101Luật – Thí sinh Nữ khu vực Tây Nam BộD0124.4 

Điểm chuẩn năm 2020

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17380101LuậtA0025.2Thí sinh Nam – Miền Bắc, Điểm môn Toán từ 9.2 trở lên
27380101LuậtA0121.2Thí sinh Nam – Miền Bắc
37380101LuậtC0027.5Thí sinh Nam – Miền Bắc; Điểm môn Văn từ 8.75 trở lên
47380101LuậtD0123.45Thí sinh Nam – Miền Bắc
57380101LuậtA0025.7Thí sinh Nữ – Miền Bắc
67380101LuậtA0122.85Thí sinh Nữ – Miền Bắc
77380101LuậtC0029.67Thí sinh Nữ – Miền Bắc
87380101LuậtD0125.95Thí sinh Nữ – Miền Bắc
97380101LuậtA0021.4Thí sinh Nam – Miền Nam
107380101LuậtA0117.7Thí sinh Nam – Miền Nam
117380101LuậtC0025.75Thí sinh Nam – Miền Nam
127380101LuậtD0116.2Thí sinh Nam – Miền Nam
137380101LuậtA0024.95Thí sinh Nữ – Miền Nam
147380101LuậtA0121.6Thí sinh Nữ – Miền Nam
157380101LuậtC0027.75Thí sinh Nữ – Miền Nam
167380101LuậtD0124.3Thí sinh Nữ – Miền Nam

Điểm chuẩn năm 2019

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17380101LuậtA00, A01, C00, D01 
27380101Luật – Thí sinh Nam phía BắcA0021.75 
37380101Luật – Thí sinh Nữ phía BắcA0022.5 
47380101Luật – Thí sinh Nam phía BắcA0120.3 
57380101Luật – Thí sinh Nữ phía BắcA0122.1 
67380101Luật – Thí sinh Nam phía BắcC0026.25Môn ngữ văn đạt từ 6.5 điểm trở lên
77380101Luật – Thí sinh Nữ phía BắcC0028 
87380101Luật – Thí sinh Nam phía BắcD0120.85 
97380101Luật – Thí sinh Nữ phía BắcD0123.65 
107380101Luật – Thí sinh Nam phía NamA0020.2 
117380101Luật – Thí sinh Nữ phía NamA0021.25 
127380101Luật – Thí sinh Nam phía NamA0116.75 
137380101Luật – Thí sinh Nữ phía NamA0120.25 
147380101Luật – Thí sinh Nam phía NamC0024 
157380101Luật – Thí sinh Nữ phía NamC0025.25Môn ngữ văn đạt từ 7.5 điểm trở lên
167380101Luật – Thí sinh Nam phía NamD0115.6 
177380101Luật – Thí sinh Nữ phía NamD0121.2 

Điểm chuẩn năm 2018

STTTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
1Điểm chuẩn trúng tuyển của Thí sinh Miền Bắc (Từ tỉnh Quảng Bình trở ra) 
2Luật – Nam Thí sinh Miền BắcA0020.9
3Luật – Nam Thí sinh Miền BắcA0119.3
4Luật – Nam Thí sinh Miền BắcC0025.5
5Luật – Nam Thí sinh Miền BắcD0120.2
6Luật – Nữ Thí sinh Miền BắcA0020.6
7Luật – Nữ Thí sinh Miền BắcA0117
8Luật – Nữ Thí sinh Miền BắcC0026.75
9Luật – Nữ Thí sinh Miền BắcD0122.4
10Điểm chuẩn trúng tuyển của Thí sinh Miền Nam (Từ tỉnh Quảng Trị trở vào) 
11Luật – Nam Thí sinh Miền NamA0019.6
12Luật – Nam Thí sinh Miền NamA0116.5
13Luật – Nam Thí sinh Miền NamC0023
14Luật – Nam Thí sinh Miền NamD0118.8
15Luật – Nữ Thí sinh Miền NamA0019.65
16Luật – Nữ Thí sinh Miền NamA0118.65
17Luật – Nữ Thí sinh Miền NamC0024.42
18Luật – Nữ Thí sinh Miền NamD0120.8
Phương Hạ Nguyễn
Navigates
Logo
Enable registration in settings - general