Điểm chuẩn Học viện Tài chính (AOF) năm 2023


Điểm chuẩn Học viện Tài chính (mã trường: HTC) năm 2023 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 16/9 mới đây. Năm nay, AOF xét tuyển theo 5 phương thức tuyển sinh, trong đó trường dành 45% tổng chi tiêu cho phương thức xét kết quả trong kỳ thi tốt nghiệp THPT.

Điểm chuẩn Học viện Tài Chính

Tra cứu điểm chuẩn Học viện Tài chính năm 2023 chính thức

Điểm chuẩn chính thức Học viện Tài chính năm 2023 là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên (nếu có). Xem chi tiết bảng bên dưới:

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17340405Hệ thống thông tin quản lýA00, A01, D01, D0725.94 
273402013Tài chính – Ngân hàngA00, A01, D01, D0725.8 Tài chính – Ngân hàng 3
37340301Kế toánA00, A01, D01, D0726.15 
473402011Tài chính – Ngân hàngA00, A01, D01, D0725.94 Tài chính – Ngân hàng 1
573402012Tài chính – Ngân hàngA00, A01, D01, D0726.04 Tài chính – Ngân hàng 2
67220201Ngôn ngữ AnhA01, D01, D0734.4 Tiếng Anh x2
77340201C06Hải quan & LogisticsA01, D01, D0735.51 Tiếng Anh x2
87340201C09Phân tích tài chínhA01, D01, D0734.6 Tiếng Anh x2
97340201C11Tài chính doanh nghiệpA01, D01, D0734.25 Tiếng Anh x2
107340301C21Kế toán doanh nghiệpA01, D01, D0734.1 Tiếng Anh x2
117340301C22Kiểm toánA01, D01, D0734.75 Tiếng Anh x2
127340101Quản trị kinh doanhA00, A01, D01, D0726.17 
137220201Kinh tếA01, D01, D0725.85 

Điểm chuẩn năm 2022

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17340201C06Hải quan và LogisticsA01; D01; D0734.28Điểm môn TA hệ số 2; Điểm Toán >= 7,6; TTNV <= 2
27340201C09Phân tích tài chínhA01; D01; D0733.63Điểm môn TA hệ số 2; Điểm Toán >= 7,6; TTNV 1
37340201C11Tài chính doanh nghiệpA01; D01; D0733.33Điểm môn TA hệ số 2; Điểm Toán >= 8,6; TTNV <= 5
47340301C21Kế toán doanh nghiệpA01; D01; D0732.95Điểm môn TA hệ số 2; Điểm Toán >= 9; TTNV <= 8
57340301C22Kiểm toánA01; D01; D0733.85Điểm môn TA hệ số 2; Điểm Toán >= 8,2; TTNV 1
67220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D0734.32Điểm môn TA hệ số 2; Điểm Toán >= 8,6; TTNV 1
77310101Kinh tếA01; D01; D0725.75Điểm Toán >= 8; TTNV <=3
87340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D0726.15Điểm Toán >= 8,4; TTNV <=3
973402011Tài chính – Ngân hàng 1A00; A01; D01; D0725.8Điểm Toán >= 7,8; TTNV <= 4
1073402012Tài chính – Ngân hàng 2A00; A01; D01; D0725.8Điểm Toán >= 8,8; TTNV <= 3
1173402013Tài chính – Ngân hàng 3A00; A01; D01; D0725.45Điểm Toán >= 8,2; TTNV <= 9
127340301Kế toánA00; A01; D01; D0726.2Điểm Toán >= 8; TTNV 1
137340405Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; D01; D0725.9Điểm Toán >= 8,4; TTNV <= 2

Điểm chuẩn năm 2021

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17340201C06Hải quan & LogisticsA01; D01; D0736.2Điểm môn Toán >= 8.4; NV1 – 2
27340201C09Phân tích tài chínhA01; D01; D0735.63Điểm môn Toán >= 7.6; NV1 – 22
37340201C11Tài chính doanh nghiệpA01; D01; D0735.7Điểm môn Toán >= 8.4; NV1 – 13
47340302C21Kế toán doanh nghiệpA01; D01; D0735.13Điểm môn Toán >= 7.6; NV1 – 5
57340302C22Kiểm toánA01; D01; D0735.73Điểm môn Toán >= 8; NV1 – 5
67220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D0735.77Điểm môn Toán >= 7.8; NV1 – 6
77310101Kinh tếA01; D01; D0726.35Điểm môn Toán >= 8.4; NV1 – 2
87340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D0726.7Điểm môn Toán >= 9.2; NV1 – 7
97340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; D0726.1 
107340201DTài chính – Ngân hàngD0126.45Điểm môn Toán >= 8; NV1 – 2
117340301Kế toánA00; A01; 00726.55Điểm môn Toán >= 8.8; NV1 – 5
127340301DKế toánD0126.95Điểm môn Toán >= 7.8; NV1
137340405Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; D01; D0726.1 

Điểm chuẩn năm 2020

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17340201C06Hải quan & LogisticsA01, D01, D0731.17Toán>=8,8 ; NV1-5
27340201C09Phân tích tài chínhA01, D01, D0731.8Toán>=8,2 ;NV1-3
37340201C11Tài chính doanh nghiệpA01, D01, D0730.17Toán>=9,4 ; NV1-4
47340302C21Kế toán doanh nghiệpA01, D01, D0730.57Toán>=9 ; NV1-2
57340302C22Kiểm toánA01, D01, D0731Toán>=9 ; NV1-8
67220201Ngôn ngữ AnhA01, D01, D0732.7Toán>=8,8 ; NV1
77310101Kinh tếA01, D01, D0724.7 
87340101Quản trị kinh doanhA00, A01, D01, D0725.5Toán>=8,8 ; NV1-8
97340201Tài chính – Ngân hàngA00, A01, D0725 
107340201DTài chính – Ngân hàngD0125 
117340301Kế toánA00, A01,00726.2 
127340301DKế toánD0126.2 
137340405Hệ thống thông tin quản lýA00, A01, D01, D0724.85Toán>=8,6 ;NV1-4

Điểm chuẩn năm 2019

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD0129.82T0 >= 7, NV1 – NV2
27310101Kinh tếA01, D0121.65T0 >= 8.2, NV1 – NV2
37340101Quản trị kinh doanhA00, A01, D0125.55T0 >= 8.8, NV1 – NV2
47340201Tài chính Ngân hàngA00, A01, D0121.45T0 >= 7.4, NV1 – NV2
57340201DTài chính – Ngân hàngD0122 
67340301Kế toánA00, A0123.3T0 >= 7.8, NV1 – NV2
77340301DKế toánD0123T0 >= 8, NV1
87340405Hệ thống thông tin quản lýA00, A01, D0121.25 

Điểm chuẩn năm 2018

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD0127.72T0 >= 4.8, NV1 – NV5
27310101Kinh tếA01, D0120.55T0 >= 6.8, NV1
37340101Quản trị kinh doanhA00, A01, D0121.30T0 >= 7.8, NV1 – NV7
47340201Tài chính Ngân hàngA00, A01, D0120.00T0 >= 6.0, NV1 – NV5
57340201DTài chính – Ngân hàngD0120.20 T0 >= 6.6, NV1 – NV6
67340301Kế toánA00, A0121.25T0 >= 6.0, NV1 – NV3
77340301DKế toánD0121.55T0 >= 6.6, NV1
87340405Hệ thống thông tin quản lýA00, A01, D0119.75 
Phương Hạ Nguyễn
Navigates
Logo
Enable registration in settings - general