Điểm chuẩn Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (PTIT) năm 2022


Điểm chuẩn Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (mã trường: BVH/ BVS) năm 2022 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 16/9 mới đây. Năm nay, PTIT xét tuyển theo 4 phương thức tuyển sinh, trong đó trường dành 50% tổng chi tiêu cho phương thức xét kết quả trong kỳ thi tốt nghiệp THPT Quốc gia. Điểm chuẩn năm nay của HV Bưu chính viễn thông dao động từ 25.1 đến 27,25 điểm, có xu hướng tăng so với năm 2021.

Điểm chuẩn Học viện Công nghệ Bưu chính viễn thông

Tra cứu điểm chuẩn Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông năm 2022 chính thức

Điểm chuẩn chính thức Học Viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông năm 2022 là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên (nếu có). Xem chi tiết bảng bên dưới:

  • Phía Bắc:
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17520207Kỹ thuật Điện tử viễn thôngA00; A0125.6TTNV <= 3
27510301Công nghệ kỹ thuật Điện, điện tửA00; A0125.1TTNV <= 2
37480201Công nghệ thông tinA00; A0127.25TTNV = 1
47480202An toàn thông tinA00; A0126.7TTNV <= 3
57480101Khoa học máy tínhA00; A0126.9TTNV <= 2
67329001Công nghệ đa phương tiệnA00; A01; D0126.45TTNV <= 3
77320104Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; D0126.2TTNV = 1
87320101Báo chíA00; A01; D0124.4TTNV <= 3
97340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D0125.55TTNV  = 1
107340122Thương mại điện tửA00; A01; D0126.35TTNV <= 3
117340115MarketingA00; A01; D0126.1TTNV <= 2
127340301Kế toánA00; A01; D0125.35TTNV <= 8
137340205Công nghệ tài chính (Fintech)A00; A01; D0125.85TTNV <= 6
  • Phía Nam:
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17520207Kỹ thuật Điện tử viễn thôngA00; A0121TTNV <= 3
27520208Công nghệ Interner vạn vật (IoT)A00; A0120.7TTNV = 1
37510301Công nghệ kỹ thuật Điện, điện tửA00; A0119TTNV <= 2
47520226Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóaA00; A0119.05TTNV = 1
57480201Công nghệ thông tinA00; A0125.85TTNV <= 7
67480202An toàn thông tinA00; A0125.05TTNV <= 7
77329001Công nghệ đa phương tiệnA00; A01; D0124.25TTNV <= 8
87340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D0121.7TTNV <= 3
97340115MarketingA00; A01; D0124.85TTNV <= 7
107340301Kế toánA00; A01; D0122.9TTNV <= 7

Điểm chuẩn năm 2021

Điểm chuẩn chính thức Học viện Bưu chính viễn thông năm 2022 là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên (nếu có). Xem chi tiết bảng bên dưới:

  • Phía Bắc:
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17520207Kỹ thuật Điện tử viễn thôngA00; A0125.65TTNV = 1
27510301Công nghệ kỹ thuật Điện, điện tửA00; A0125.35TTNV <= 7
37480201Công nghệ thông tinA00; A0126.9TTNV = 1
47480202An toàn thông tinA00; A0126.55TTNV <= 5
57329001Công nghệ đa phương tiệnA00; A01; D0126.35TTNV <= 2
67320104Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; D0126.55TTNV <= 6
77340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D0125.9TTNV <= 4
87340122Thương mại điện tửA00; A01; D0126.5TTNV <= 4
97340115MarketingA00; A01; D0126.45TTNV <= 3
107340301Kế toánA00; A01; D0125.75TTNV <= 2
117340208Công nghệ Tài chínhA00; A01; D0125.9TTNV <= 9
  • Phía Nam:
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17520207Kỹ thuật Điện tử viễn thôngA00; A0122.7TTNV <= 3
27510301Công nghệ KT Điện, điện tửA00; A0119.3TTNV <= 2
37520216Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóaA00; A0119.4TTNV <= 4
47480201Công nghệ thông tinA00; A0125.9TTNV <= 9
57480202An toàn thông tinA00; A0125.4TTNV <= 11
67329001Công nghệ đa phương tiệnA00; A01; D0125.05TTNV <= 20
77340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D0125TTNV <= 11
87340115MarketingA00; A01; D0125.65TTNV <= 6
97340301Kế toánA00; A01; D0123.95TTNV <= 7

Điểm chuẩn năm 2020

  • Phía Bắc:
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17520207Kỹ thuật Điện tử viễn thôngA00; A0125.25TTNV <= 4
27510301Công nghệ KT Điện, điện tửA00; A0124.75TTNV<= 3
37480201Công nghệ thông tinA00; A0126.65TTNV <= 3
47480202An toàn thông tinA00; A0126.25TTNV <= 10
57329001Công nghệ đa phương tiệnA00; A01; D0125.75TTNV <=3
67320104Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; D0125.6TTNV <= 1
77340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D0124.6TTNV <= 2
87340115MarketingA00; A01; D0125.5TTNV <=4
97340301Kế toánA00; A01; D0124.35TTNV <=4
107340122Thương mại điện tửA00; A01; D0125.7TTNV <=4
  • Phía Nam:
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17520207Kỹ thuật Điện tử viễn thôngA00; A0120TTNV <= 5
27510301Công nghệ KT Điện, điện tửA00; A0120.25TTNV <= 2
37480201Công nghệ thông tinA00; A0125.1TTNV <= 11
47480202An toàn thông tinA00; A0124.2TTNV <= 18
57329001Công nghệ đa phương tiệnA00; A01; D0123.8TTNV <= 8
67340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D0123.5TTNV <= 6
77340115MarketingA00; A01; D0124.6TTNV <= 6
87340301Kế toánA00; A01; D0121.7TTNV <=4

Điểm chuẩn năm 2019

  • Phía Bắc:
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17320104Truyền thông đa phương tiệnA00, A01, D0122.7TTNV = 1
27329001Công nghệ đa phương tiệnA00, A01, D0122.55TTNV <=2
37340101Quản trị kinh doanhA00, A01, D0121.65TTNV = 1
47340115MarketingA00, A01, D0122.35TTNV <=5
57340122Thương mại điện tửA00, A01, D0122.45TTNV <=2
67340301Kế toánA00, A01, D0121.35TTNH <=2
77480201Công nghệ thông tinA00, A0124.1TTNV = 1
87480202An toàn thông tinA00, A0123.35TTNV <=3
97510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00, A0121.05TTNV = 1
107520207Kỹ thuật điện tử – viễn thôngA00, A0121.95TTNV <=4
  • Phía Nam:
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17520207Kỹ thuật điện tử viễn thôngA00, A0117TTNV <= 2
27510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00, A0117TTNV <= 4
37480201Công nghệ thông tinA00, A0122TTNV <= 6
47480202An toàn thông tinA00, A0120TTNV = 0
57329001Công nghệ đa phương tiệnA00, A01, D0121TTNV <= 6
67340101Quản trị kinh doanhA00, A01, D0119.7TTNV <= 3
77340115MarketingA00, A01, D0121.2TTNV <= 6
87340301Kế toánA00, A01, D0118TTNV <= 12

Điểm chuẩn năm 2018

  • Phía Bắc:
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17320104Truyền thông đa phương tiệnA00, A01, D0120.9TTNV = 1
27329001Công nghệ đa phương tiệnA00, A01, D0120.75TTNV =1
37340101Quản trị kinh doanhA00, A01, D0119.65TTNV <= 2
47340115MarketingA00, A01, D0120.30TTNV =1
57340122Thương mại điện tửA00, A01, D0120.05TTNV =1
67340301Kế toánA00, A01, D0119.65TTNH <=12
77480201Công nghệ thông tinA00, A0122TTNV = 1
87480202An toàn thông tinA00, A0120.80TTNV <=2
97510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00, A0119.05TTNV = 1
107520207Kỹ thuật điện tử – viễn thôngA00, A0119.10TTNV <=3
  • Phía Nam:
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17520207Kỹ thuật Điện tử viễn thôngA00, A0117
27510301Công nghệ KT Điện, điện tửA00, A0116.5
37480201Công nghệ thông tinA00, A0120.25
47480202An toàn thông tinA00, A0119
57329001Công nghệ đa phương tiệnA00, A01, D0119.25
67340101Quản trị kinh doanhA00, A01, D0118.2
77340115MarketingA00, A01, D0119.3
Phương Hạ Nguyễn
Navigates
Logo
Enable registration in settings - general