Điểm chuẩn Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (PTIT) năm 2025


Điểm chuẩn Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (mã trường: BVH/ BVS) năm 2025 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 22/8 mới đây.

Điểm chuẩn Học viện Công nghệ Bưu chính viễn thông

Tra cứu điểm chuẩn Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông năm 2025 chính thức

Điểm chuẩn chính thức Học Viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông năm 2025 xem chi tiết bảng bên dưới:

TTTên ngành, chương trìnhMã ngành, chương trìnhĐiểm chuẩn trúng tuyểnThứ tự nguyện vọng (TTNV) trúng tuyển khi thí sinh có điểm xét tuyển bằng mức điểm trúng tuyển (*)
INGÀNH, CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ 
1Kỹ thuật Điện tử viễn thông752020725.10TTNV<=2
2Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông)7520207_ AIoT24.87TTNV<=2
3Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa752021626.19TTNV<=6
4Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử751030124.61TTNV<=3
5Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử)7510301_ MBD25.50TTNV<=16
6Công nghệ thông tin748020125.80TTNV<=3
7An toàn thông tin748020225.21TTNV<=2
8Trí tuệ nhân tạo748010725.67TTNV<=8
9Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu)748010126.21TTNV<=3
10Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu)748010224.40TTNV<=3
11Báo chí732010122.67TTNV<=9
12Truyền thông đa phương tiện732010425.25TTNV<=3
13Công nghệ đa phương tiện732900124.00TTNV<=2
14Quản trị kinh doanh734010122.75TTNV<=13
15Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh)7340101_ LOG24.20TTNV<=5
16Thương mại điện tử734012225.10TTNV<=4
17Marketing734011524.00TTNV<=5
18Quan hệ công chúng (ngành Marketing)7340115_ QHC23.47TTNV<=3
19Kế toán734030122.50TTNV<=6
20Công nghệ tài chính (Fintech)734020523.63TTNV=1
IICHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ
1Công nghệ thông tin CLC7480201_ CLC23.60TTNV=1
2An toàn thông tin CLC7480202_ CLC23.14TTNV=1
3Kế toán CLC  (chuẩn quốc tế ACCA)7340301_ CLC21.00TTNV=1
4Truyền thông đa phương tiện CLC7320104_ CLC22.65TTNV<=2
5Marketing CLC7340115 _CLC22.00TTNV<=2
6Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện)7329001_ GAM23.48TTNV=1
7Công nghệ thông tin Việt – Nhật7480201_ VNH23.48TTNV<=7
8Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng)

Điểm chuẩn Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17520207Kỹ thuật Điện tử viễn thôngA00; A0125.75TTNV= 1
27510301Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tửA00; A0125.46TTNV<=2
37520216Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóaA00; A0126.08TTNV<=3
47480201Công nghệ thông tinA00; A0126.4TTNV<=5
57480202An toàn thông tinA00; A0125.85TTNV<=2
67480101Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu)A00; A0126.31TTNV=1
77480102Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu)A00; A0125.59TTNV<=11
87480201_VNHCông nghệ thông tin Việt – NhậtA00; A0124.25TTNV=1
97480201 _UDUCông nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng)A00; A0124.87TTNV<=4
107329001Công nghệ đa phương tiệnA00; A01; D0125.75TTNV<=2
117320104Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; D0125.94TTNV<=6
127320101Báo chíA00; A01; D0125.29TTNV=1
137340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D0125.17TTNV<=13
147340122Thương mại điện tửA00; A01; D0126.09TTNV<=2
157340115MarketingA00; A01; D0125.85TTNV<=3
167340301Kế toánA00; A01; D0125.29TTNV<=16
177340205Công nghệ tài chính (Fintech)A00; A01; D0125.61TTNV<=10
187340115_QHCQuan hệ công chúng (ngành Marketing)A00; A01; D0125.15TTNV<=4
197329001_GAMThiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện)A00; A01; D0124.97TTNV<=2
207480201 _CLCCông nghệ thông tin chất lượng caoA00; A01; D0125.43TTNV=1
217340301 _CLCKế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA)A00; A01; D0122.5TTNV=1
227340115 _CLCMarketing chất lượng caoA00; A01; D0124.25TTNV=1

Điểm chuẩn Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông năm 2023

STTChuyên ngànhTên ngànhMã ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A0125.1Tốt nghiệp THPT
2Kỹ thuật điện tử – viễn thông7520207A00, A0125.68Tốt nghiệp THPT
3Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, D0126.33Tốt nghiệp THPT
4Công nghệ đa phương tiện7329001A00, A01, D0125.89Tốt nghiệp THPT
5Thương mại điện tử7340122A00, A01, D0126.2Tốt nghiệp THPT
6Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D0125.15Tốt nghiệp THPT
7Công nghệ thông tin7480201A00, A0126.59Tốt nghiệp THPT
8An toàn thông tin7480202A00, A0126.04Tốt nghiệp THPT
9Kế toán7340301A00, A01, D0125.05Tốt nghiệp THPT
10Marketing7340115A00, A01, D0125.8Tốt nghiệp THPT
11Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, XDHB21.2Xét tuyển kết hợp
12Kỹ thuật điện tử – viễn thông7520207A00, A01, XDHB22.36Xét tuyển kết hợp
13Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, D01, XDHB26.74Xét tuyển kết hợp
14Công nghệ đa phương tiện7329001A00, A01, D01, XDHB26.77Xét tuyển kết hợp
15Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, XDHB26.76Xét tuyển kết hợp
16Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, XDHB20.87Xét tuyển kết hợp
17Công nghệ thông tin7480201A00, A01, XDHB28.03Xét tuyển kết hợp
18An toàn thông tin7480202A00, A01, XDHB27.43Xét tuyển kết hợp
19Kế toán7340301A00, A01, D01, XDHB21.86Xét tuyển kết hợp
20Marketing7340115A00, A01, D01, XDHB25.69Xét tuyển kết hợp
21Công nghệ tài chính7340208A00, A0125.35Tốt nghiệp THPT
22Công nghệ tài chính7340205A00, A01, D01, XDHB26.47Xét tuyển kết hợp
23Khoa học máy tính7480101A00, A0126.55Tốt nghiệp THPT
24Khoa học máy tính7480101A00, A01, XDHB28.1Xét tuyển kết hợp
25Báo chí7320101A00, A01, D0125.36Tốt nghiệp THPT
26Báo chí7320101A00, A01, D01, XDHB25.24Xét tuyển kết hợp
27Kỹ thuật điện tử – viễn thông7520207DGNLHCM, DGNLQGHN, DGTD16
28Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301DGNLHCM, DGNLQGHN, DGTD16.45
29Công nghệ thông tin7480201DGNLHCM, DGNLQGHN, DGTD20.05
30An toàn thông tin7480202DGNLHCM, DGNLQGHN, DGTD18.85
31Khoa học máy tính7480101DGNLHCM, DGNLQGHN, DGTD20.65
32Công nghệ đa phương tiện7329001DGNLHCM, DGNLQGHN, DGTD16
33Truyền thông đa phương tiện7320104DGNLHCM, DGNLQGHN, DGTD17.65
34Báo chí7320101DGNLHCM, DGNLQGHN, DGTD16.4
35Quản trị kinh doanh7340101DGNLHCM, DGNLQGHN, DGTD16
36Thương mại điện tử7340122DGNLHCM, DGNLQGHN, DGTD18.9
37Marketing7340115DGNLHCM, DGNLQGHN, DGTD16
38Kế toán7340301DGNLHCM, DGNLQGHN, DGTD16
39Công nghệ tài chính7340205DGNLHCM, DGNLQGHN, DGTD16.25
40Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hóa7520216A00, A0125.4Tốt nghiệp THPT
41Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A0124.88Tốt nghiệp THPT
42Công nghệ thông tin7480201_UDUA00, A0123.76Tốt nghiệp THPT; Cử nhân công nghệ thông tin (Định hướng ứng dụng)
43Công nghệ thông tin7480201_CLCA00, A0125.38Tốt nghiệp THPT; Chương trình CLC

Điểm chuẩn năm 2022

  • Phía Bắc:
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17520207Kỹ thuật Điện tử viễn thôngA00; A0125.6TTNV <= 3
27510301Công nghệ kỹ thuật Điện, điện tửA00; A0125.1TTNV <= 2
37480201Công nghệ thông tinA00; A0127.25TTNV = 1
47480202An toàn thông tinA00; A0126.7TTNV <= 3
57480101Khoa học máy tínhA00; A0126.9TTNV <= 2
67329001Công nghệ đa phương tiệnA00; A01; D0126.45TTNV <= 3
77320104Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; D0126.2TTNV = 1
87320101Báo chíA00; A01; D0124.4TTNV <= 3
97340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D0125.55TTNV  = 1
107340122Thương mại điện tửA00; A01; D0126.35TTNV <= 3
117340115MarketingA00; A01; D0126.1TTNV <= 2
127340301Kế toánA00; A01; D0125.35TTNV <= 8
137340205Công nghệ tài chính (Fintech)A00; A01; D0125.85TTNV <= 6
  • Phía Nam:
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17520207Kỹ thuật Điện tử viễn thôngA00; A0121TTNV <= 3
27520208Công nghệ Interner vạn vật (IoT)A00; A0120.7TTNV = 1
37510301Công nghệ kỹ thuật Điện, điện tửA00; A0119TTNV <= 2
47520226Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóaA00; A0119.05TTNV = 1
57480201Công nghệ thông tinA00; A0125.85TTNV <= 7
67480202An toàn thông tinA00; A0125.05TTNV <= 7
77329001Công nghệ đa phương tiệnA00; A01; D0124.25TTNV <= 8
87340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D0121.7TTNV <= 3
97340115MarketingA00; A01; D0124.85TTNV <= 7
107340301Kế toánA00; A01; D0122.9TTNV <= 7

Điểm chuẩn năm 2021

Điểm chuẩn chính thức Học viện Bưu chính viễn thông năm 2022 là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên (nếu có). Xem chi tiết bảng bên dưới:

  • Phía Bắc:
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17520207Kỹ thuật Điện tử viễn thôngA00; A0125.65TTNV = 1
27510301Công nghệ kỹ thuật Điện, điện tửA00; A0125.35TTNV <= 7
37480201Công nghệ thông tinA00; A0126.9TTNV = 1
47480202An toàn thông tinA00; A0126.55TTNV <= 5
57329001Công nghệ đa phương tiệnA00; A01; D0126.35TTNV <= 2
67320104Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; D0126.55TTNV <= 6
77340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D0125.9TTNV <= 4
87340122Thương mại điện tửA00; A01; D0126.5TTNV <= 4
97340115MarketingA00; A01; D0126.45TTNV <= 3
107340301Kế toánA00; A01; D0125.75TTNV <= 2
117340208Công nghệ Tài chínhA00; A01; D0125.9TTNV <= 9
  • Phía Nam:
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17520207Kỹ thuật Điện tử viễn thôngA00; A0122.7TTNV <= 3
27510301Công nghệ KT Điện, điện tửA00; A0119.3TTNV <= 2
37520216Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóaA00; A0119.4TTNV <= 4
47480201Công nghệ thông tinA00; A0125.9TTNV <= 9
57480202An toàn thông tinA00; A0125.4TTNV <= 11
67329001Công nghệ đa phương tiệnA00; A01; D0125.05TTNV <= 20
77340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D0125TTNV <= 11
87340115MarketingA00; A01; D0125.65TTNV <= 6
97340301Kế toánA00; A01; D0123.95TTNV <= 7

Điểm chuẩn năm 2020

  • Phía Bắc:
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17520207Kỹ thuật Điện tử viễn thôngA00; A0125.25TTNV <= 4
27510301Công nghệ KT Điện, điện tửA00; A0124.75TTNV<= 3
37480201Công nghệ thông tinA00; A0126.65TTNV <= 3
47480202An toàn thông tinA00; A0126.25TTNV <= 10
57329001Công nghệ đa phương tiệnA00; A01; D0125.75TTNV <=3
67320104Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; D0125.6TTNV <= 1
77340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D0124.6TTNV <= 2
87340115MarketingA00; A01; D0125.5TTNV <=4
97340301Kế toánA00; A01; D0124.35TTNV <=4
107340122Thương mại điện tửA00; A01; D0125.7TTNV <=4
  • Phía Nam:
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17520207Kỹ thuật Điện tử viễn thôngA00; A0120TTNV <= 5
27510301Công nghệ KT Điện, điện tửA00; A0120.25TTNV <= 2
37480201Công nghệ thông tinA00; A0125.1TTNV <= 11
47480202An toàn thông tinA00; A0124.2TTNV <= 18
57329001Công nghệ đa phương tiệnA00; A01; D0123.8TTNV <= 8
67340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D0123.5TTNV <= 6
77340115MarketingA00; A01; D0124.6TTNV <= 6
87340301Kế toánA00; A01; D0121.7TTNV <=4

Điểm chuẩn năm 2019

  • Phía Bắc:
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17320104Truyền thông đa phương tiệnA00, A01, D0122.7TTNV = 1
27329001Công nghệ đa phương tiệnA00, A01, D0122.55TTNV <=2
37340101Quản trị kinh doanhA00, A01, D0121.65TTNV = 1
47340115MarketingA00, A01, D0122.35TTNV <=5
57340122Thương mại điện tửA00, A01, D0122.45TTNV <=2
67340301Kế toánA00, A01, D0121.35TTNH <=2
77480201Công nghệ thông tinA00, A0124.1TTNV = 1
87480202An toàn thông tinA00, A0123.35TTNV <=3
97510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00, A0121.05TTNV = 1
107520207Kỹ thuật điện tử – viễn thôngA00, A0121.95TTNV <=4
  • Phía Nam:
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17520207Kỹ thuật điện tử viễn thôngA00, A0117TTNV <= 2
27510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00, A0117TTNV <= 4
37480201Công nghệ thông tinA00, A0122TTNV <= 6
47480202An toàn thông tinA00, A0120TTNV = 0
57329001Công nghệ đa phương tiệnA00, A01, D0121TTNV <= 6
67340101Quản trị kinh doanhA00, A01, D0119.7TTNV <= 3
77340115MarketingA00, A01, D0121.2TTNV <= 6
87340301Kế toánA00, A01, D0118TTNV <= 12

Điểm chuẩn năm 2018

  • Phía Bắc:
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17320104Truyền thông đa phương tiệnA00, A01, D0120.9TTNV = 1
27329001Công nghệ đa phương tiệnA00, A01, D0120.75TTNV =1
37340101Quản trị kinh doanhA00, A01, D0119.65TTNV <= 2
47340115MarketingA00, A01, D0120.30TTNV =1
57340122Thương mại điện tửA00, A01, D0120.05TTNV =1
67340301Kế toánA00, A01, D0119.65TTNH <=12
77480201Công nghệ thông tinA00, A0122TTNV = 1
87480202An toàn thông tinA00, A0120.80TTNV <=2
97510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00, A0119.05TTNV = 1
107520207Kỹ thuật điện tử – viễn thôngA00, A0119.10TTNV <=3
  • Phía Nam:
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17520207Kỹ thuật Điện tử viễn thôngA00, A0117
27510301Công nghệ KT Điện, điện tửA00, A0116.5
37480201Công nghệ thông tinA00, A0120.25
47480202An toàn thông tinA00, A0119
57329001Công nghệ đa phương tiệnA00, A01, D0119.25
67340101Quản trị kinh doanhA00, A01, D0118.2
77340115MarketingA00, A01, D0119.3
Phương Hạ Nguyễn
Popup Image
Navigates
Logo