Điểm chuẩn Đại học Y Hà Nội (HMU) 2023


Điểm chuẩn Đại học Y Hà Nội (mã trường: YHB) năm 2023 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 23/8 mới đây. Năm nay, HMU xét tuyển theo 2 phương thức tuyển sinh, trong đó trường dành 50% tổng chi tiêu cho phương thức xét kết quả trong kỳ thi tốt nghiệp THPT.

Điểm chuẩn Đại học Y Hà Nội

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Y Hà Nội năm 2023 chính thức

Điểm chuẩn chính thức Đại Học Y Hà Nội năm 2023 là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên (nếu có). Xem chi tiết bảng bên dưới:

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcB0024.85 
27720115Y học cổ truyềnB0024.77 
37720501Răng – Hàm – MặtB0027.5 
47720701Y tế công cộngB0020.7 
57720110Y học dự phòngB0022.3 
67720301Điều dưỡngB0024 Chương trình tiên tiến
77720101Y khoaB0027.73 
87720101_APY khoaB0026 
97720401Dinh dưỡngB0023.19 
107720699Khúc xạ nhãn khoaB0025.4 
117720501_APRăng – Hàm – MặtB0025.5 Kết hợp chứng chỉ Quốc tế
127720301_APĐiều dưỡngB0021 Chương trình tiên tiến kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ
137720603Kỹ thuật phục hồi chức năngB0022.7 
147720101YHTY khoaB0026.39 Phân hiệu Thanh Hóa
157720101YHT_APY khoaB0024.25 Phân hiệu Thanh Hóa kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế
167720301YHTĐiều dưỡngB0019 Phân hiệu Thanh Hóa

Điểm chuẩn Đại học Y Hà Nội năm 2022

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17720101Y khoaB0028.15
27720101_APY khoa kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tếB0026.25
37720101YHTY khoa Phân hiệu Thanh HóaB0026.8
47720101YHT_APY khoa P/hiệu Thanh Hóa kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ QTB0024.1
57720501Răng Hàm MặtB0027.7
67720115Y học cổ truyềnB0025.25
77720110Y học dự phòngB0023.15
87720701Y tế công cộngB0021.5
97720601Kỹ thuật xét nghiệm Y họcB0025.55
107720301Điều dưỡngB0024.7
117720301YHTĐiều dưỡng Phân hiệu Thanh HóaB0019
127720401Dinh dưỡngB0023.25
137720699Khúc xạ nhãn khoaB0025.8

Điểm chuẩn năm 2021

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐ/chuẩnGhi chú
17720101Y khoaB0028.85TTNV<=1
27720101_APY khoa kết hợp c/chỉ ngoại ngữ QTB0027.5TTNV<=1
37720101_YHTY khoaB0027.75TTNV<=1
47720501R/ Hàm MặtB0028.45TTNV<=1
57720115Y học cổ truyềnB0026.2TTNV<=1
67720110Y học dự phòngB0024.85TTNV<=4
77720701Y tế công cộngB0023.8TTNV<=3
87720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcB0026.2TTNV<=4
97720301Điều DưỡngB0025.6TTNV<=1
107720301_YHTĐiều Dưỡng p/hiệu Thanh HóaB0023.2TTNV<=3
117720401Dinh dưỡngB0024.65TTNV<=2
127720699Khúc xạ nhãn khoaB0026.2TTNV<=2

Điểm chuẩn 2020

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐ/ chuẩnGhi chú
17720101Y khoaB0028.9TTNV<=1
27720501R/Hàm MặtB0028.65TTNV<=2
37720115Y học c/truyềnB0026.5TTNV<=2
47720110Y học d/phòngB0024.25TTNV<=3
57720701Y tế c/cộngB0022.4TTNV<=1
67720601Kỹ thuật XN y họcB0026.5TTNV<=5
77720301Điều DưỡngB0025.8TTNV<=2
87720401D/ dưỡngB0024.7TTNV<=5
97720699Khúc xạ n/khoaB0026.65TTNV<=3

Điểm chuẩn 2019

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐ/chuẩnGhi chú
17720101Y khoaB0026.75TTNV<=1
27720101_YHTY Đa khoa P/hiệu T/HóaB0024.3TTNV<=1
37720110Y học d/phòngB0021TTNV<=1
47720115Y học c/truyềnB0023.3TTNV<=3
57720301Điều dưỡngB0022TTNV<=1
67720401D/dưỡngB0021TTNV<=3
77720501Răng – Hàm – MặtB0026.4TTNV<=2
87720601Kỹ thuật XN y họcB0023.2TTNV<=5
97720699Khúc xạ n/khoaB0023.4TTNV<=2
107720701Y tế c/cộngB0019.9TTNV<=1

Điểm chuẩn 2018

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐ/chuẩnGhi chú
17720101Y khoaB0024.75TTNV<=1
27720101_YHTY Đa khoa P/hiệu T/HóaB0022.1TTNV<=1
37720110Y học d/phòngB0020TTNV<=1
47720115Y học c/truyềnB0021.85TTNV<=3
57720301Điều dưỡngB0021.25TTNV<=1
67720401D/dưỡngB0019.65TTNV<=3
77720501Răng – Hàm – MặtB0024.3TTNV<=2
87720601Kỹ thuật XN y họcB0021.55TTNV<=5
97720699Khúc xạ n/khoaB0021.6TTNV<=2
107720701Y tế c/cộngB0018.1TTNV<=1
Phương Hạ Nguyễn
Navigates
Logo
Enable registration in settings - general