Điểm chuẩn Học viện Báo chí và Tuyên truyền (AJC) năm 2023


Điểm chuẩn Học viện Báo chí và Tuyên truyền (mã trường: HBT) năm 2023 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 23/8 mới đây. Năm nay, AJC xét tuyển theo 3 phương thức tuyển sinh, trong đó trường dành 70% tổng chi tiêu cho phương thức xét kết quả trong kỳ thi tốt nghiệp THPT.

Điểm chuẩn Học viện Báo chí và tuyên truyền

Tra cứu điểm chuẩn Học viện Báo chí và Tuyên truyền năm 2023 chính thức

Điểm chuẩn chính thức Học viện Báo chí và Tuyên truyền năm 2023 là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên (nếu có). Xem chi tiết bảng bên dưới:

STTMã ngànhTên ngànhChuyên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1611Quan hệ quốc tếQuan hệ chính trị và Truyền thông quốc tếD01, R2235.52 Thang điểm 40
D72, R2535.02
A01, R2735.52
D78, R2636.52
2614Quan hệ quốc tếQuan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu (Chất lượng cao)D78, R2636.17 Thang điểm 40
D01, R2235.17
A01, R2735.17
D72, R2534.67
3616Quan hệ công chúngTruyền thông MarketingD78, R2636.97 Thang điểm 40
D72, R2534.97
A01, R2735.47
D01, R2235.47
4530Chính trị họcQuản lý hoạt động tư tưởng – văn hóaD01, R2224.48 
5533Chính trị họcTư tưởng Hồ Chí MinhD01, C15, A16, R2224.17 
6615Quan hệ công chúngQuan hệ công chúngD01, R2236.52 Thang điểm 40
A01, R2736.52
D72, R2536.02
D78, R2638.02
7537Quản lý nhà nướcQuản lý nhà nướcD01, C15, A16, R2224.7 
8609Báo chíBáo mạng điện tửD01, R2234.42 Thang điểm 40
9528Kinh tếKinh tế và Quản lýD01, R2225.3 
C1525.55
A1624.05
107229010Lịch sửLịch sử Đảng Cộng sản Việt NamD14, C03, R2326.56 
C00, C1928.56
11608Báo chíBáo truyền hìnhD72, R2534.3 Thang điểm 40
D78, R2635.8
D01, R2234.8
12531Chính trị họcChính trị phát triểnD01, R2224.45 
13610Quan hệ quốc tếThông tin đối ngoạiD01, R2235.6 Thang điểm 40
A01, R2735.6
D72, R2535.1
D78, R2636.6
14538Chính trị họcTruyền thông chính sáchC1525.32 
D01, A16, R2225.07
15532Quản lý nhà nướcQuản lý nhà nướcD01, C15, A16, R2224.92 
16535Chính trị họcVăn hóa phát triểnD01, C15, A16, R2224.5 
17802Xuất bảnXuất bản điện tửA1625 
D01, R2225.5
C1526
18801Xuất bảnBiên tập xuất bảnC1526.03 
A1625.03
D01, R2225.53
19536Chính trị họcChính sách côngD01, C15, A16, R2223.72 
207310202Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcCông tác tổ chứcC1525.85 
A1623.31
21529Kinh tếKinh tế và Quản lýA1624.48 
C1526.23
D01, R2225.73
22607Báo chíBáo mạng điện tửD78, R2636.98 Thang điểm 40
D72, R2534.98
D01, R2235.48
23606Báo chíQuay phim truyền hìnhD01, D78, D72, R22, R25, R2634.49 Thang điểm 40
24527Kinh tếQuản lý kinh tếD01, R2225.8 
C1526.3
A1624.55
25605Báo chíBáo truyền hìnhD78, R2637.23 Thang điểm 40
D72, R2535.23
D01, R2235.73
26604Báo chíBáo phát thanhD01, R2235.22 Thang điểm 40
D72, R2534.72
D78, R2636.22
27603Báo chíBáo chíD01, R2235 Thang điểm 40
D72, R2534.5
D78, R2635.5
287320104Truyền thông đa phương tiệnTruyền thông đa phương tiệnC1528.68 
A1626.68
D01, R2227.18
297229008Chủ nghĩa xã hội khoa họcChủ nghĩa xã hội khoa họcD01, C15, A16, R2223.94 
30602Báo chíBáo inD01, R2234.97 Thang điểm 40
D72, R2534.47
D78, R2635.97
317320105Truyền thông đại chúngTruyền thông đại chúngC1527.9 
A1626.15
D01, R2226.65
327320107Truyền thông quốc tếTruyền thông quốc tếD78, R2637.31 Thang điểm 40
D72, R2535.56
D01, R2236.06
337310102Kinh tếKinh tế chính trịC1525.6 
D01, R2225.1
A1624.6
347760101Công tác xã hộiCông tác xã hộiC1525.5 
A1624.5
D01, R2225
357340403Quản lý côngQuản lý côngD01, C15, A16, R2224.25 
367310301Xã hội họcXã hội họcC1525.85 
A1624.85
D01, R2225.35
377220201Ngôn ngữ AnhNgôn ngữ AnhD78, R2635.75 Thang điểm 40
D72, R2534.5
A01, R2735
D01, R2235
387229001Triết họcTriết họcD01, C15, A16, R2224.22 
397320110Quảng cáoQuảng cáoD78, R2636.52 Thang điểm 40
D72, R2535.52
D01, R2236.02
A01, R2736.02
407310202Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcCông tác tổ chứcD01, R2225.35 
41530Chính trị họcQuản lý hoạt động tư tưởng – văn hóaA1624.48 
C1524.48
42531Chính trị họcChính trị phát triểnA1624.45 
C1524.45
43609Báo chíBáo mạng điện tửD72, R2533.92 Thang điểm 40
D78, R2635.42
447320107Truyền thông quốc tếA01, R2736.06 Thang điểm 40

Điểm chuẩn Học viện Báo chí và Tuyên truyền năm 2022

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1527, 527MKinh tế, chuyên ngành Quản lý Kinh tếD01; R2225.8Thang điểm 30
2527, 527MKinh tế, chuyên ngành Quản lý Kinh tếA1624.55Thang điểm 30
3527, 527MKinh tế, chuyên ngành Quản lý Kinh tếC1526.3Thang điểm 30
4528, 528MKinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (chất lượng cao)D01; R2225.14Thang điểm 30
5528, 528MKinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (chất lượng cao)A1623.89Thang điểm 30
6528, 528MKinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (chất lượng cao)C1525.39Thang điểm 30
7529, 529MKinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lýD01; R2225.6Thang điểm 30
8529, 529MKinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lýA1624.35Thang điểm 30
9529, 529MKinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lýC1526.1Thang điểm 30
10530, 530MChính trị học, chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng – văn hóaD01; R22; A16; C1524.15Thang điểm 30
11531, 531MChính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triểnD01; R22; A16; C1523.9Thang điểm 30
12532, 532MQuản lý nhà nước, chuyên ngành Quản lý xã hộiD01; R22; A16; C1524.5Thang điểm 30
13533, 533MChính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí MinhD01; R22; A16; C1523.83Thang điểm 30
14535, 535MChính trị học, chuyên ngành Văn hóa phát triểnD01; R22; A16; C1524.3Thang điểm 30
15536, 536MChính trị học, chuyên ngành Chính sách côngD01; R22; A16; C1524.08Thang điểm 30
16537, 537MQuản lý nhà nước, chuyên ngành Quản lý hành chính nhà nướcD01; R22; A16; C1524.7Thang điểm 30
17538, 538MChính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sáchD01; R22; A16; C1525.15Thang điểm 30
18602, 602MBáo chí, chuyên ngành Báo inD01; R2234.35Thang điểm 40
19602, 602MBáo chí, chuyên ngành Báo inD72; R2533.85Thang điểm 40
20602, 602MBáo chí, chuyên ngành Báo inD78; R2635.35Thang điểm 40
21603, 603MBáo chí, chuyên ngành Ảnh báo chíD01; R2234.23Thang điểm 40
22603, 603MBáo chí, chuyên ngành Ảnh báo chíD72; R2533.73Thang điểm 40
23603, 603MBáo chí, chuyên ngành Ảnh báo chíD78; R2634.73Thang điểm 40
24604, 604MBáo chí, chuyên ngành Báo phát thanhD01; R2234.7Thang điểm 40
25604, 604MBáo chí, chuyên ngành Báo phát thanhD72; R2534.2Thang điểm 40
26604, 604MBáo chí, chuyên ngành Báo phát thanhD78; R2635.7Thang điểm 40
27605, 605MBáo chí, chuyên ngành Báo truyền hìnhD01; R2235.44Thang điểm 40
28605, 605MBáo chí, chuyên ngành Báo truyền hìnhD72; R2534.94Thang điểm 40
29605, 605MBáo chí, chuyên ngành Báo truyền hìnhD78; R2637.19Thang điểm 40
30606, 606MBáo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hìnhD01; R22; D72; R25; D78; R2633.33Thang điểm 40
31607, 607MBáo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tửD01; R2235Thang điểm 40
32607, 607MBáo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tửD72; R2534.5Thang điểm 40
33607, 607MBáo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tửD78; R2636.5Thang điểm 40
34608, 608MBáo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (chất lượng cao)D01; R2234.44Thang điểm 40
35608, 608MBáo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (chất lượng cao)D72; R2533.94Thang điểm 40
36608, 608MBáo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (chất lượng cao)D78; R2635.44Thang điểm 40
37609, 609MBáo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (chất lượng cao)D01; R2233.88Thang điểm 40
38609, 609MBáo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (chất lượng cao)D72; R2533.38Thang điểm 40
39609, 609MBáo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (chất lượng cao)D78; R2634.88Thang điểm 40
40610, 610MQuan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoạiD01; R2234.77Thang điểm 40
41610, 610MQuan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoạiD72; R2534.27Thang điểm 40
42610, 610MQuan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoạiD78; R2635.77Thang điểm 40
43611, 611MQuan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tếD01; R2234.67Thang điểm 40
44611, 611MQuan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tếD72; R2534.17Thang điểm 40
45611, 611MQuan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tếD78; R2635.67Thang điểm 40
46614, 614MQuan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu (chất lượng cao)D01; R2234.76Thang điểm 40
47614, 614MQuan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu (chất lượng cao)D72; R2534.26Thang điểm 40
48614, 614MQuan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu (chất lượng cao)D78; R2635.76Thang điểm 40
49615, 615MQuan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệpD01; R2236.35Thang điểm 40
50615, 615MQuan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệpD72; R2535.85Thang điểm 40
51615, 615MQuan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệpD78; R2637.6Thang điểm 40
52616, 616MQuan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao)D01; R2235.34Thang điểm 40
53616, 616MQuan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao)D72; R2534.84Thang điểm 40
54616, 616MQuan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao)D78; R2636.59Thang điểm 40
557220201, 7220201MNgôn ngữ AnhD01; R2235.04Thang điểm 40
567220201, 7220201MNgôn ngữ AnhD72; R2534.54Thang điểm 40
577220201, 7220201MNgôn ngữ AnhD78; R2635.79Thang điểm 40
587229001, 7229001MTriết họcD01; R22; A16; C1524.15Thang điểm 30
597229008, 7229008MChủ nghĩa xã hội khoa họcD01; R22; A16; C1524Thang điểm 30
607229010, 7229010MLịch sửC0037.5Thang điểm 40
617229010, 7229010MLịch sửC0335.5Thang điểm 40
627229010, 7229010MLịch sửC1937.5Thang điểm 40
637229010, 7229010MLịch sửD14; R2335.5Thang điểm 40
647310102, 7310102MKinh tế chính trịD01; R2225.22Thang điểm 30
657310102, 7310102MKinh tế chính trịA1624.72Thang điểm 30
667310102, 7310102MKinh tế chính trịC1525.72Thang điểm 30
677310202, 7310202MXây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcD01; R2223.38Thang điểm 30
687310202, 7310202MXây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcA1622.88Thang điểm 30
697310202, 7310202MXây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcC1523.88Thang điểm 30
707310301, 7310301MXã hội họcD01; R2224.96Thang điểm 30
717310301, 7310301MXã hội họcA1624.46Thang điểm 30
727310301, 7310301MXã hội họcC1525.46Thang điểm 30
737320104, 7320104MTruyền thông đa phương tiệnD01; R2227.25Thang điểm 30
747320104, 7320104MTruyền thông đa phương tiệnA1626.75Thang điểm 30
757320104, 7320104MTruyền thông đa phương tiệnC1529.25Thang điểm 30
767320105, 7320105MTruyền thông đại chúngD01; R2226.55Thang điểm 30
777320105, 7320105MTruyền thông đại chúngA1626.05Thang điểm 30
787320105, 7320105MTruyền thông đại chúngC1527.8Thang điểm 30
797320107, 7320107MTruyền thông quốc tếD01; R2235.99Thang điểm 40
807320107, 7320107MTruyền thông quốc tếD72; R2535.49Thang điểm 40
817320107, 7320107MTruyền thông quốc tếD78; R2636.99Thang điểm 40
827320110, 7320110MQuảng cáoD01; R2235.45Thang điểm 40
837320110, 7320110MQuảng cáoD72; R2534.95Thang điểm 40
847320110, 7320110MQuảng cáoD78; R2635.95Thang điểm 40
857340403, 7340403MQuản lý côngD01; R22; A16; C1524.68Thang điểm 30
867760101, 7760101MCông tác xã hộiD01; R2224.57Thang điểm 30
877760101, 7760101MCông tác xã hộiA1624.07Thang điểm 30
887760101, 7760101MCông tác xã hộiC1525.07Thang điểm 30
89801, 801MXuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bảnD01; R2225.75Thang điểm 30
90801, 801MXuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bảnA1625.25Thang điểm 30
91801, 801MXuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bảnC1526.25Thang điểm 30
92802, 802MXuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tửD01; R2225.53Thang điểm 30
93802, 802MXuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tửA1625.03Thang điểm 30
94802, 802MXuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tửC1526.03Thang điểm 30

Điểm chuẩn năm 2021

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
1602Báo chí, chuyên ngành Báo inR0525.4
2602Báo chí, chuyên ngành Báo inR0624.4
3602Báo chí, chuyên ngành Báo inR15; R1924.9
4602Báo chí, chuyên ngành Báo inR1626.4
5604Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanhR0525.65
6604Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanhR0624.65
7604Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanhR15; R1925.15
8604Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanhR1626.65
9605Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hìnhR0526.75
10605Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hìnhR0625.5
11605Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hìnhR15; R1926
12605Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hìnhR1628
13607Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tửR0525.9
14607Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tửR0625.15
15607Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tửR15; R1925.65
16607Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tửR1627.15
17608Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình chất lượng caoR0525.7
18608Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình chất lượng caoR0624.7
19608Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình chất lượng caoR15; R1925.2
20608Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình chất lượng caoR1626.2
21609Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử chất lượng caoR0525
22609Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử chất lượng caoR0624
23609Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử chất lượng caoR15; R1924.5
24609Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử chất lượng caoR1625.5
25603Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chíR07; R2024.1
26603Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chíR0824.6
27603Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chíR0923.6
28603Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chíR1725.35
29606Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hìnhR11; R12; R13; R2119
30606Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hìnhR1819.75
317320105Truyền thông đại chúngA1626.27
327320105Truyền thông đại chúngC1527.77
337320105Truyền thông đại chúngD01; R2226.77
347320104Truyền thông đa phương tiệnA1626.27
357320104Truyền thông đa phương tiệnC1528.6
367320104Truyền thông đa phương tiệnD01; R2227.6
377229001Triết họcA16; C15; D01; R2223
387229008Chủ nghĩa xã hội khoa họcA16; C15; D01; R2222.5
397310102Kinh tế chính trịA1624.5
407310102Kinh tế chính trịC1525.5
417310102Kinh tế chính trịD01; R2225
42527Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tếA1624.98
43527Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tếC1525.98
44527Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tếD01; R2225.48
45528Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (chất lượng cao)A1624.3
46528Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (chất lượng cao)C1525.3
47528Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (chất lượng cao)D01; R2224.8
48529Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lýA1624.95
49529Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lýC1525.95
50529Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lýD01; R2225.45
51530Chính trị học, chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng – văn hóaA16; C15; D01; R2223.05
52531Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triểnA16; C15; D01; R2222.25
53533Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí MinhA16; C15; D01; R2222
54535Chính trị học, chuyên ngành Văn hóa phát triểnA16; C15; D01; R2223.75
55536Chính trị học, chuyên ngành Chính sách côngA16; C15; D01; R2223
56537Quản lý nhà nước, chuyên ngành Quản lý hành chính nhà nướcA16; C15; D01; R2224
57538Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sáchA16; C15; D01; R2224.75
58532Quản lý nhà nước, chuyên ngành Quản lý xã hộiA16; C15; D01; R2224
59522Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước, chuyên ngành Công tác tổ chứcA1622.75
60522Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước, chuyên ngành Công tác tổ chứcC1523.5
61522Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước, chuyên ngành Công tác tổ chứcD01; R2223
62523Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước, chuyên ngành Công tác dân vậnA16; D01; R2217.25
63523Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước, chuyên ngành Công tác dân vậnC1517.75
64801Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bảnA1625.25
65801Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bảnC1526.25
66801Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bảnD01; R2225.75
67802Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tửA1624.9
68802Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tửC1525.9
69802Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tửD01; R2225.4
707310301Xã hội họcA1624.4
717310301Xã hội họcC1525.4
727310301Xã hội họcD01; R2224.9
737760101Công tác xã hộiA1624
747760101Công tác xã hộiC1525
757760101Công tác xã hộiD01; R2224.5
767340403Quản lý côngA16; C15; D01; R2224.65
777229010Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt NamC0035.4
787229010Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt NamC03; D1433.4
797229010Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt NamC1934.9
807320107Truyền thông quốc tếD01; R2436.51
817320107Truyền thông quốc tếD72; R2536.01
827320107Truyền thông quốc tếD78; R2637.51
83610Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoạiD01; R2435.95
84610Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoạiD72; R2535.45
85610Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoạiD78; R2636.95
86611Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tếD01; R2435.85
87611Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tếD72; R2535.35
88611Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tếD78; R2636.85
89614Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu (chất lượng cao)D01; R2435.92
90614Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu (chất lượng cao)D72; R2535.42
91614Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu (chất lượng cao)D78; R2636.92
92615Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệpD01; R2436.82
93615Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệpD72; R2536.32
94615Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệpD78; R2638.07
95616Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao)D01; R2436.32
96616Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao)D72; R2535.82
97616Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao)D78; R2637.57
987320110Quảng cáoD01; R2436.3
997320110Quảng cáoD72; R2535.8
1007320110Quảng cáoD78; R2636.8
1017220201Ngôn ngữ AnhD01; R2436.15
1027220201Ngôn ngữ AnhD72; R2535.65
1037220201Ngôn ngữ AnhD78; R2636.65

Điểm chuẩn năm 2020

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17229001Ngành Triết họcD01,R2219.65
27229001Ngành Triết họcA1619.65
37229001Ngành Triết họcC1519.65
47229008Ngành Chủ nghĩa xã hội khoa họcD01,R2219.25
57229008Ngành Chủ nghĩa xã hội khoa họcA1619.25
67229008Ngành Chủ nghĩa xã hội khoa họcC1519.25
77310102Ngành Kinh tế chính trịD01,R2223.2
87310102Ngành Kinh tế chính trịA1622.7
97310102Ngành Kinh tế chính trịC1523.95
107310202Ngành Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcD01,R2221.3
117310202Ngành Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcA1621.05
127310202Ngành Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcC1522.05
137310301Ngành Xã hội họcD01,R2223.35
147310301Ngành Xã hội họcA1622.85
157310301Ngành Xã hội họcC1523.85
167320104Ngành Truyền thông đa phương tiệnD01,R2226.57
177320104Ngành Truyền thông đa phương tiệnA1626.07
187320104Ngành Truyền thông đa phương tiệnC1527.57
197320105Ngành Truyền thông đại chúngD01,R2225.53
207320105Ngành Truyền thông đại chúngA1625.03
217320105Ngành Truyền thông đại chúngC1526.53
227340403Ngành Quản lý côngD01,R2222.77
237340403Ngành Quản lý côngA1622.77
247340403Ngành Quản lý côngC1522.77
257760101Ngành Công tác xã hộiD01,R2223.06
267760101Ngành Công tác xã hộiA1622.56
277760101Ngành Công tác xã hộiC1523.56
28527Ngành Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tếD01; R2224.05
29527Ngành Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tếA1622.8
30527Ngành Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tếC1524.3
31528Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (chất lượng cao)D01,R2222.95
32528Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (chất lượng cao)A1621.7
33528Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (chất lượng cao)C1523.2
34529Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lýD01,R2223.9
35529Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lýA1622.65
36529Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lýC1524.65
37530Ngành Chính trị học, chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng – văn hóaD01,R2218.7
38530Ngành Chính trị học, chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng – văn hóaA1618.7
39530Ngành Chính trị học, chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng – văn hóaC1518.7
40531Ngành Chính trị học, chuyên ngành Chính trị học phát triểnD01,R2216.5
41531Ngành Chính trị học, chuyên ngành Chính trị học phát triểnA1616.5
42531Ngành Chính trị học, chuyên ngành Chính trị học phát triểnC1516.5
43533Ngành Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí MinhD01,R2216
44533Ngành Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí MinhA1616
45533Ngành Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí MinhC1516
46535Ngành Chính trị học, chuyên ngành Văn hóa phát triểnD01,R2219.35
47535Ngành Chính trị học, chuyên ngành Văn hóa phát triểnA1619.35
48535Ngành Chính trị học, chuyên ngành Văn hóa phát triểnC1519.35
49536Ngành Chính trị học, chuyên ngành Chính sách côngD01,R2218.15
50536Ngành Chính trị học, chuyên ngành Chính sách côngA1618.15
51536Ngành Chính trị học, chuyên ngành Chính sách côngC1518.15
52538Ngành Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sáchD01,R2222.15
53538Ngành Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sáchA1622.15
54538Ngành Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sáchC1522.15
55532Ngành Quản lý nhà nước, chuyên ngành Quản lý xã hộiD01,R2221.9
56532Ngành Quản lý nhà nước, chuyên ngành Quản lý xã hộiA1621.9
57532Ngành Quản lý nhà nước, chuyên ngành Quản lý xã hộiC1521.9
58537Ngành Quản lý nhà nước, chuyên ngành Quản lý hành chính nhà nướcD01,R2221.72
59537Ngành Quản lý nhà nước, chuyên ngành Quản lý hành chính nhà nướcA1621.72
60537Ngành Quản lý nhà nước, chuyên ngành Quản lý hành chính nhà nướcC1521.72
61801Ngành Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bảnD01,R2224.5
62801Ngành Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bảnA1624
63801Ngành Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bảnC1525
64802Ngành Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tửD01,R2224.2
65802Ngành Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tửA1623.7
66802Ngành Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tửC1524.7
677229010Ngành Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt NamC0031.5
687229010Ngành Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt NamC0329.5
697229010Ngành Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt NamD14, R2329.5
707229010Ngành Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt NamC1931
71602Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo inR1529.5
72602Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo inR05, R1930
73602Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo inR0629
74602Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo inR1631
75603Ngành Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chíR0726
76603Ngành Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chíR08, R2026.5
77603Ngành Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chíR0925.5
78603Ngành Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chíR1727.25
79604Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanhR1530.3
80604Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanhR05, R1930.8
81604Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanhR0629.8
82604Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanhR1631.8
83605Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hìnhR1532.25
84605Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hìnhR05, R1933
85605Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hìnhR0631.75
86605Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hìnhR1634.25
87606Ngành Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hìnhR1122
88606Ngành Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hìnhR12, R2122.25
89606Ngành Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hìnhR1322
90606Ngành Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hìnhR1822.25
91607Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tửR1531.1
92607Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tửR05, R1931.6
93607Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tửR0630.6
94607Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tửR1632.6
95608Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (chất lượng cao)R1528.4
96608Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (chất lượng cao)R05, R1928.9
97608Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (chất lượng cao)R0627.9
98608Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (chất lượng cao)R1629.4
99609Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (chất lượng cao)R1527.5
100609Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (chất lượng cao)R05, R1928
101609Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (chất lượng cao)R0627
102609Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (chất lượng cao)R1628.5
103610Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoạiD0132.7
104610Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoạiD7232.2
105610Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoạiD7833.7
106610Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoạiR2432.7
107610Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoạiR2532.2
108610Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoạiR2633.7
109611Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tếD0132.55
110611Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tếD7232.05
111611Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tếD7833.55
112611Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tếR2432.55
113611Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tếR2532.05
114611Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tếR2633.55
115614Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu (chất lượng cao)D0132.9
116614Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu (chất lượng cao)D7232.4
117614Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu (chất lượng cao)D7833.9
118614Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu (chất lượng cao)R2434
119614Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu (chất lượng cao)R2533.5
120614Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu (chất lượng cao)R2635
121615Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệpD0134.95
122615Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệpD7234.45
123615Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệpD7836.2
124615Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệpR2434.95
125615Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệpR2534.45
126615Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệpR2636.2
127616Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao)D0133.2
128616Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao)D7232.7
129616Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao)D7834.45
130616Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao)R2435.5
131616Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao)R2535
132616Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao)R2636.75
1337220201Ngành Ngôn ngữ AnhD0133.2
1347220201Ngành Ngôn ngữ AnhD7232.7
1357220201Ngành Ngôn ngữ AnhD7833.7
1367220201Ngành Ngôn ngữ AnhR2433.2
1377220201Ngành Ngôn ngữ AnhR2532.7
1387220201Ngành Ngôn ngữ AnhR2633.7
1397320107Ngành Truyền thông quốc tếD0134.25
1407320107Ngành Truyền thông quốc tếD7233.75
1417320107Ngành Truyền thông quốc tếD7835.25
1427320107Ngành Truyền thông quốc tếR2435.25
1437320107Ngành Truyền thông quốc tếR2534.75
1447320107Ngành Truyền thông quốc tếR2636.25
1457320110Ngành Quảng cáoD0132.8
1467320110Ngành Quảng cáoD7232.3
1477320110Ngành Quảng cáoD7833.55
1487320110Ngành Quảng cáoR2432.8
1497320110Ngành Quảng cáoR2532.3
1507320110Ngành Quảng cáoR2633.55

Điểm chuẩn năm 2019

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17229001Ngành Triết họcD01, R22, A16, C1518
27229008Ngành Chủ nghĩa xã hội khoa họcD01, R22, A16, C1516
37310102Ngành Kinh tế chính trịD01, R2219.95
47310102Ngành Kinh tế chính trịA1619.7
57310102Ngành Kinh tế chính trịC1520.7
67310202Ngành Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcD01, R2217.25
77310202Ngành Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcA1617.25
87310202Ngành Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcC1518
97310301Ngành Xã hội họcD01, R2219.65
107310301Ngành Xã hội họcA1619.15
117310301Ngành Xã hội họcC1520.15
127320104Ngành Truyền thông đa phương tiệnD01, R2223.75
137320104Ngành Truyền thông đa phương tiệnA1623.25
147320104Ngành Truyền thông đa phương tiệnC1524.75
157320105Ngành Truyền thông đại chúngD01, R2222.35
167320105Ngành Truyền thông đại chúngA1621.85
177320105Ngành Truyền thông đại chúngC1523.35
187340403Ngành Quản lý côngD01, R2219.75
197340403Ngành Quản lý côngA1619.75
207340403Ngành Quản lý côngC1519.75
217760101Ngành Công tác xã hộiD01, R2219.85
227760101Ngành Công tác xã hộiA1619.35
237760101Ngành Công tác xã hộiC1520.35
24527Ngành Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tếD01, R2220.5
25527Ngành Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tếA1619.25
26527Ngành Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tếC1521.25
27528Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (chất lượng cao)D01, R2220.25
28528Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (chất lượng cao)A1619
29528Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (chất lượng cao)C1521
30529Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lýD01, R2220.65
31529Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lýA1619.9
32529Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lýC1521.4
33530Ngành Chính trị học, chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng – văn hóaD01, R2217
34530Ngành Chính trị học, chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng – văn hóaA1617
35530Ngành Chính trị học, chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng – văn hóaC1517
36531Ngành Chính trị học, chuyên ngành Chính trị học phát triểnD01, R2216
37531Ngành Chính trị học, chuyên ngành Chính trị học phát triểnA1616
38531Ngành Chính trị học, chuyên ngành Chính trị học phát triểnC1516
39533Ngành Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí MinhD01, R2216
40533Ngành Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí MinhA1616
41533Ngành Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí MinhC1516
42535Ngành Chính trị học, chuyên ngành Văn hóa phát triểnD01, R2217.75
43535Ngành Chính trị học, chuyên ngành Văn hóa phát triểnA1617.75
44535Ngành Chính trị học, chuyên ngành Văn hóa phát triểnC1517.75
45536Ngành Chính trị học, chuyên ngành Chính sách côngD01, R2216
46536Ngành Chính trị học, chuyên ngành Chính sách côngA1616
47536Ngành Chính trị học, chuyên ngành Chính sách côngC1516
48538Ngành Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sáchD01, R2218.75
49538Ngành Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sáchA1618.75
50538Ngành Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sáchC1518.75
51532Ngành Quản lý nhà nước, chuyên ngành Quản lý xã hộiD01, R2217.75
52532Ngành Quản lý nhà nước, chuyên ngành Quản lý xã hộiA1617.75
53532Ngành Quản lý nhà nước, chuyên ngành Quản lý xã hộiC1517.75
54537Ngành Quản lý nhà nước, chuyên ngành Quản lý hành chính nhà nướcD01, R2217.5
55537Ngành Quản lý nhà nước, chuyên ngành Quản lý hành chính nhà nướcA1617.5
56537Ngành Quản lý nhà nước, chuyên ngành Quản lý hành chính nhà nướcC1517.5
57801Ngành Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bảnD01, R2220.75
58801Ngành Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bảnA1620.25
59801Ngành Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bảnC1521.25
60802Ngành Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tửD01, R2219.85
61802Ngành Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tửA1619.35
62802Ngành Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tửC1520.35
637229010Ngành Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt NamC0025.75
647229010Ngành Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt NamC0323.75
657229010Ngành Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt NamD14, R2325.75
667229010Ngành Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt NamC1925.75
67602Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo inR1519.65
68602Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo inR05, R1920.4
69602Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo inR0619.15
70602Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo inR1622.15
71603Ngành Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chíR0719.2
72603Ngành Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chíR08, R2021.2
73603Ngành Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chíR0918.7
74603Ngành Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chíR1721.7
75604Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanhR1520
76604Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanhR05, R1920.75
77604Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanhR0619.5
78604Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanhR1622.5
79605Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hìnhR1522
80605Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hìnhR05, R1922.75
81605Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hìnhR0621.5
82605Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hìnhR1624
83606Ngành Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hìnhR1116
84606Ngành Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hìnhR12, R2116.5
85606Ngành Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hìnhR1316
86606Ngành Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hìnhR1816.25
87607Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tửR1520.5
88607Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tửR05, R1921
89607Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tửR0620
90607Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tửR1623
91608Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (chất lượng cao)R1519.25
92608Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (chất lượng cao)R05, R1920.5
93608Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (chất lượng cao)R0618.5
94608Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (chất lượng cao)R1621.75
95609Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (chất lượng cao)R1518.85
96609Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (chất lượng cao)R05, R1920.1
97609Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (chất lượng cao)R0618.85
98609Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (chất lượng cao)R1621.35
99610Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoạiD0129.75
100610Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoạiD7229.25
101610Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoạiD7830.75
102610Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoạiR2430.25
103610Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoạiR2630.75
104611Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tếD0129.7
105611Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tếD7229.2
106611Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tếD7830.7
107611Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tếR2430.2
108611Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tếR2530.7
109611Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tếR2630.7
110614Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu (chất lượng cao)D0130.65
111614Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu (chất lượng cao)D7230.15
112614Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu (chất lượng cao)D7831.65
113614Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu (chất lượng cao)R2431.15
114614Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu (chất lượng cao)R2531.65
115614Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu (chất lượng cao)R2631.65
116615Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệpD0132.75
117615Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệpD7232.25
118615Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệpD7834
119615Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệpR2433.25
120615Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệpR2533.75
121615Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệpR2633.75
122616Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao)D0131
123616Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao)D7230.5
124616Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao)D7832.25
125616Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao)R2432.5
126616Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao)R2533
127616Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao)R2633
1287220201Ngành Ngôn ngữ AnhD0131
1297220201Ngành Ngôn ngữ AnhD7230.5
1307220201Ngành Ngôn ngữ AnhD7831.5
1317220201Ngành Ngôn ngữ AnhR2431.5
1327220201Ngành Ngôn ngữ AnhR2531.5
1337220201Ngành Ngôn ngữ AnhR2631.5
1347320107Ngành Truyền thông quốc tếD0131
1357320107Ngành Truyền thông quốc tếD7230.5
1367320107Ngành Truyền thông quốc tếD7832
1377320107Ngành Truyền thông quốc tếR2431.5
1387320107Ngành Truyền thông quốc tếR2531.75
1397320107Ngành Truyền thông quốc tếR2632
1407320110Ngành Quảng cáoD0130.5
1417320110Ngành Quảng cáoD7230.25
1427320110Ngành Quảng cáoD7830.75
1437320110Ngành Quảng cáoR2430.5
1447320110Ngành Quảng cáoR2530.5
1457320110Ngành Quảng cáoR2630.75

Điểm chuẩn năm 2018

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
1527Ngành Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tếD01; R2219.75
2527Ngành Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tếA1619.25
3527Ngành Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tếC1520.5
4528Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (chất lượng cao)D01; R2218.25
5528Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (chất lượng cao)A1617.75
6528Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (chất lượng cao)C1518.75
7529Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lýD01; R2219.85
8529Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lýA1619.35
9529Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lýC1520.6
10530Ngành Chính trị học, chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng – văn hóaA16; C15; D01; R2217
11531Ngành Chính trị học, chuyên ngành Chính trị học phát triểnA16; C15; D01; R2217
12532Ngành Chính trị học, chuyên ngành Quản lý xã hộiD01; R2219
13532Ngành Chính trị học, chuyên ngành Quản lý xã hộiA1618.75
14532Ngành Chính trị học, chuyên ngành Quản lý xã hộiC1519
15533Ngành Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí MinhA16; C15; D01; R2216
16535Ngành Chính trị học, chuyên ngành Văn hóa phát triểnA16; C15; D01; R2216.5
17536Ngành Chính trị học, chuyên ngành Chính sách côngA16; C15; D01; R2218.5
18538Ngành Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sáchA16; C15; D01; R2216
19602Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo inR1520.6
20602Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo inR05; R1921.4
21602Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo inR0620.6
22602Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo inR1623.35
23603Ngành Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chíR0719.35
24603Ngành Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chíR08; R2021.75
25603Ngành Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chíR0919.35
26603Ngành Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chíR1722.45
27604Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanhR1520.75
28604Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanhR05; R1921.35
29604Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanhR0620.75
30604Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanhR1623.33
31605Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hìnhR1522.6
32605Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hìnhR05; R1923.4
33605Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hìnhR0619.13
34605Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hìnhR1624.62
35606Ngành Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hìnhR1117
36606Ngành Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hìnhR12; R2117.65
37606Ngành Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hìnhR1317
38606Ngành Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hìnhR1817.25
39607Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tửR1521.75
40607Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tửR05; R1922
41607Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tửR0617.88
42607Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tửR1624.35
43608Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (chất lượng cao)R1518.75
44608Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (chất lượng cao)R05; R1920.5
45608Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (chất lượng cao)R0618
46608Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (chất lượng cao)R1622.2
47609Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (chất lượng cao)R1517
48609Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (chất lượng cao)R05; R1919.7
49609Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (chất lượng cao)R0617
50609Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (chất lượng cao)R1620.53
51610Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoạiD01; R2425.5
52610Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoạiD7225
53610Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoạiD7826.5
54610Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoạiR2526
55610Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoạiR2626
56611Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tếD01; R2425.25
57611Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tếD7224.75
58611Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tếD7826.25
59611Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tếR2525.75
60611Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tếR2625.75
61614Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu (chất lượng cao)D01; R2428.75
62614Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu (chất lượng cao)D7228.25
63614Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu (chất lượng cao)D7829.75
64614Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu (chất lượng cao)R2529.25
65614Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu (chất lượng cao)R2629.25
66615Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệpD01; R2429
67615Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệpD7228.5
68615Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệpD7830.5
69615Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệpR2529.5
70615Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệpR2629.5
71616Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao)D01; R2429.5
72616Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao)D7229
73616Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao)D7830.75
74616Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao)R2530
75616Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao)R2630
767220201Ngôn ngữ AnhD01; R2428
777220201Ngôn ngữ AnhD7227.75
787220201Ngôn ngữ AnhD7828.5
797220201Ngôn ngữ AnhR2528
807220201Ngôn ngữ AnhR2628
817229001Ngành Triết họcA16; C15; D01; R2216
827229008Ngành Chủ nghĩa xã hội khoa họcA16; C15; D01; R2216
837229010Ngành Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt NamC0030.25
847229010Ngành Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt NamC0328.25
857229010Ngành Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt NamD14; R2329.25
867229010Ngành Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt NamC1930.25
877310102Ngành Kinh tế chính trịD01; R2218.75
887310102Ngành Kinh tế chính trịA1618.5
897310102Ngành Kinh tế chính trịC1519.5
907310202Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcD01; R2217.25
917310202Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcA1617
927310202Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcC1518
937310205Quản lý nhà nướcA16; C15; D01; R2217.25
947310301Xã hội họcD01; R2218.75
957310301Xã hội họcA1618.25
967310301Xã hội họcC1519.25
977320104Ngành Truyền thông đa phương tiệnD01; R2221.75
987320104Ngành Truyền thông đa phương tiệnA1621.25
997320104Ngành Truyền thông đa phương tiệnC1523
1007320105Ngành Truyền thông đại chúngD01; R2220.75
1017320105Ngành Truyền thông đại chúngA1620.25
1027320105Ngành Truyền thông đại chúngC1522
1037320107Truyền thông quốc tếD01; R2427.75
1047320107Truyền thông quốc tếD7227.25
1057320107Truyền thông quốc tếD7828.75
1067320107Truyền thông quốc tếR2528
1077320107Truyền thông quốc tếR2628.25
1087320110Quảng cáoD01; R2428
1097320110Quảng cáoD7227.75
1107320110Quảng cáoD7828.25
1117320110Quảng cáoR2528
1127320110Quảng cáoR2628.25
1137320401Ngành Xuất bảnD01; R2219.35
1147320401Ngành Xuất bảnA1618.85
1157320401Ngành Xuất bảnC1519.85
1167340403Quản lý côngD01; R2216
1177340403Quản lý côngA1616
1187340403Quản lý côngC1516.25
1197760101Công tác xã hộiD01; R2219.25
1207760101Công tác xã hộiA1618.75
1217760101Công tác xã hộiC1519.75
Phương Hạ Nguyễn
Navigates
Logo
Enable registration in settings - general