Điểm chuẩn Đại học Tài chính Marketing (UFM) năm 2023


Điểm chuẩn Đại học Tài chính Marketing (mã trường: DMS) năm 2023 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 24/8 mới đây. Năm nay, UFM xét tuyển theo 3 phương thức tuyển sinh, trong đó trường dành 50% tổng chi tiêu cho phương thức xét kết quả trong kỳ thi tốt nghiệp THPT Quốc Gia. Điểm chuẩn năm nay của ĐH Đại học Tài chính Marketing dao động từ 21,1 đến 26 điểm, có xu hướng giảm so với năm 2022.

Điểm chuẩn UFM

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Tài chính Marketing năm 2023 chính thức

Điểm chuẩn chính thức Đại học Tài chính Marketing năm 2023 là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên (nếu có). Xem chi tiết bảng bên dưới:

STTMÃ ĐKXTNGÀNH ĐÀO TẠOTỔ HỢP
XÉT TUYỂN
Điểm chuẩn trúng tuyển
IĐại họcChương trình chuẩn
17340101Quản trị kinh doanhA00, A01, D01, D9624.6
27340115MarketingA00, A01, D01, D9625.9
37340116Bất động sảnA00, A01, D01, D9621.9
47340120Kinh doanh quốc tếA00, A01, D01, D9625.8
57340201Tài chính – Ngân hàngA00, A01, D01, D9624.2
67340301Kế toánA00, A01, D01, D9624.6
77310101Kinh tếA00, A01, D01, D9624.8
87380107Luật kinh tếA00, A01, D01, D9624.8
97310108Toán kinh tếA00, A01, D01, D9623.6
107220201Ngôn ngữ AnhD01, D72, D78, D96 (điểm bài thi tiếng Anh nhân hệ số 2)24
117340405Hệ thống thông tin quản lýA00, A01, D01, D9624.4
127340205Công nghệ tài chínhA00, A01, D01, D9624.1
IIĐại họcChương trình đặc thù
17810103_DTQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD01, D72, D78, D9623.7
27810201_DTQuản trị khách sạnD01, D72, D78, D9623.4
37810202_DTQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngD01, D72, D78, D9622.6
IIIĐại họcChương trình tiếng Anh toàn phần
17340101_TATPQuản trị kinh doanhA00, A01, D01, D9623.3
27340115_TATPMarketingA00, A01, D01, D9626
37340120_TATPKinh doanh quốc tếA00, A01, D01, D9625.8
IVĐại họcChương trình tích hợp
17340101_THQuản trị kinh doanhA00, A01, D01, D9623.4
27340115_THMarketingA00, A01, D01, D9624.9
37340301_THKế toánA00, A01, D01, D9623
47340201_THTài chính – Ngân hàngA00, A01, D01, D9623.1
57340120_THKinh doanh quốc tếA00, A01, D01, D9624.7
67340116_THBất động sảnA00, A01, D01, D9621.1

Điểm chuẩn năm 2022

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D9625 
27340115MarketingA00; A01; D01; D9626.7 
37340116Bất động sảnA00; A01; D01; D9623 
47340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D9625.7 
57340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; D01; D9624.8 
67340301Kế toánA00; A01; D01; D9625.2 
77310101Kinh tếA00; A01; D01; D9625.6 
87380107Luật kinh tếA00; A01; D01; D9625.2 
97310108Toán kinh tếA00; A01; D01; D9624.6 
107220201Ngôn ngữ AnhD01; D72; D78; D9623.6 
117340405DHệ thống thông tin QLA00; A01; D01; D9624.5 
127810103DQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD01; D72; D78; D9622Chương trình đặc thù
137810201DQuản trị khách sạnD01; D72; D78; D9622Chương trình đặc thù
147810202DQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngD01; D72; D78; D9622Chương trình đặc thù
157340101CQuản trị kinh doanhA00; A01; D01; D9623.5Chương trình CLC
167340115CMarketingA00; A01; D01; D9625.3Chương trình CLC
177340301CKế toánA00; A01; D01; D9623.8Chương trình CLC
187340201CTài chính – Ngân hàngA00; A01; D01; D9623.5Chương trình CLC
197340120CKinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D9624.7Chương trình CLC
207340116CBất động sảnA00; A01; D01; D9623Chương trình CLC
217340101QQuản trị kinh doanhA00; A01; D01; D9623C/trình CLC Tiếng Anh toàn phần
227340115QMarketingA00; A01; D01; D9625C/trình CLC Tiếng Anh toàn phần
237340120QKinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D9624.3C/trình CLC Tiếng Anh toàn phần

Điểm chuẩn năm 2021

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D9625.9Chương trình đại trà
27340115MarketingA00; A01; D01; D9627.1Chương trình đại trà
37340116Bất động sảnA00; A01; D01; D9625.1Chương trình đại trà
47340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D9626.4Chương trình đại trà
57340201Tài chính ngân hàngA00; A01; D01; D9625.4Chương trình đại trà
67340301Kế toánA00; A01; D01; D9625.3Chương trình đại trà
77310101Kinh tếA00; A01; D01; D9625.8Chương trình đại trà
87380107Luật kinh tếA00; A01; D01; D9624.8Chương trình đại trà
97310108Toán kinh tếA00; A01; D01; D9621.25Chương trình đại trà
107220201Ngôn ngữ AnhD01; D72; D78; D9626.1Chương trình đại trà, Tiếng Anh nhân hệ số 2
117340405DHệ thống thông tin quản lýA00; A01; D01; D9625.2Chương trình đặc thù
127810103DQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD01; D72; D78; D9624.5Chương trình đặc thù
137810201DQuản trị khách sạnD01; D72; D78; D9624.5Chương trình đặc thù
147810202DQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngD01; D72; D78; D9624.3Chương trình đặc thù
157340101QQuản trị kinh doanhA00; A01; D01; D9624Chương trình CLC tiếng Anh toàn phần (chương trình quốc tế)
167340115QMarketingA00; A01; D01; D9624.2Chương trình CLC tiếng Anh toàn phần (chương trình quốc tế)
177340120QKinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D9624Chương trình CLC tiếng Anh toàn phần (chương trình quốc tế)
187340101CQuản trị kinh doanhA00; A01; D01; D9625.3Chương trình CLC
197340115CMarketingA00; A01; D01; D9626.2Chương trình CLC
207340301CKế toánA00; A01; D01; D9624.2Chương trình CLC
217340201CTài chính ngân hàngA00; A01; D01; D9624.6Chương trình CLC
227340120CKinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D9625.5Chương trình CLC
237340116CBất động sảnA00; A01; D01; D9623.5Chương trình CLC

Điểm chuẩn năm 2020

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17340101Quản trị kinh doanhA00, A01, D01, D9622.3
27340115MarketingA00, A01, D01, D9624.5
37340116Bất động sảnA00, A01, D01, D9619.4
47340120Kinh doanh quốc tếA00, A01, D01, D9623.75
57340201Tài chính Ngân hàngA00, A01, D01, D9621.1
67340301Kế toánA00, A01, D01, D9621.9
77220201Ngôn ngữ AnhA00, A01, D01, D9620
87340405DHệ thống thông tin quản lý (Chương trình đặc thù)A00, A01, D01, D9618.8
97810103DQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình đặc thù)A00, A01, D01, D9621.67
107810201DQuản trị khách sạn (Chương trình đặc thù)A00, A01, D01, D9622.3
117810202DQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Chương trình đặc thù)A00, A01, D01, D9621.2
127340101CQuản trị kinh doanh (Chương trình chất lượng cao)A00, A01, D01, D9619
137340115CMarketing (Chương trình chất lượng cao)A00, A01, D01, D9619.2
147340301CKế toán (Chương trình chất lượng cao)A00, A01, D01, D9617.2
157340201CTài chính – Ngân hàng (Chương trình chất lượng cao)A00, A01, D01, D9617
167340120CKinh doanh quốc tế (Chương trình chất lượng cao)A00, A01, D01, D9620
177810201CQuản trị khách sạn (Chương trình chất lượng cao)A00, A01, D01, D9617.8
187340101QQuản trị kinh doanh (Chương trình quốc tế)A00, A01, D01, D9618.7
197340115QMarketing (Chương trình quốc tế)A00, A01, D01, D9618.5
207340301QKế toán (Chương trình quốc tế)A00, A01, D01, D9616.45
217340120QKinh doanh quốc tế (Chương trình quốc tế)A00, A01, D01, D9620

Điểm chuẩn năm 2019

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17340101Quản trị kinh doanhA00, A01, D01, D9622.3
27340115MarketingA00, A01, D01, D9624.5
37340116Bất động sảnA00, A01, D01, D9619.4
47340120Kinh doanh quốc tếA00, A01, D01, D9623.75
57340201Tài chính Ngân hàngA00, A01, D01, D9621.1
67340301Kế toánA00, A01, D01, D9621.9
77220201Ngôn ngữ AnhA00, A01, D01, D9620
87340405DHệ thống thông tin quản lý (Chương trình đặc thù)A00, A01, D01, D9618.8
97810103DQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình đặc thù)A00, A01, D01, D9621.67
107810201DQuản trị khách sạn (Chương trình đặc thù)A00, A01, D01, D9622.3
117810202DQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Chương trình đặc thù)A00, A01, D01, D9621.2
127340101CQuản trị kinh doanh (Chương trình chất lượng cao)A00, A01, D01, D9619
137340115CMarketing (Chương trình chất lượng cao)A00, A01, D01, D9619.2
147340301CKế toán (Chương trình chất lượng cao)A00, A01, D01, D9617.2
157340201CTài chính – Ngân hàng (Chương trình chất lượng cao)A00, A01, D01, D9617
167340120CKinh doanh quốc tế (Chương trình chất lượng cao)A00, A01, D01, D9620
177810201CQuản trị khách sạn (Chương trình chất lượng cao)A00, A01, D01, D9617.8
187340101QQuản trị kinh doanh (Chương trình quốc tế)A00, A01, D01, D9618.7
197340115QMarketing (Chương trình quốc tế)A00, A01, D01, D9618.5
207340301QKế toán (Chương trình quốc tế)A00, A01, D01, D9616.45
217340120QKinh doanh quốc tế (Chương trình quốc tế)A00, A01, D01, D9620

Điểm chuẩn năm 2018

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D9619.8
27340115MarketingA00; A01; D01; D9621
37340116Bất động sảnA00; A01; D01; D9618
47340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D9621.4
57340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; D01; D9618.9
67340301Kế toánA00; A01; D01; D9619.4
77340405Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; D01; D9617.5
87810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; D01; D9619.7
97810201Quản trị khách sạnA00; A01; D01; D9620.2
107810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA00; A01; D01; D9619.3
Phương Hạ Nguyễn
Navigates
Logo
Enable registration in settings - general