Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng năm 2025 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 22/8 mới đây. Điểm chuẩn năm nay của Học viện Ngân hàng dao động ở mức từ 21 đến 26,97 có chênh lệch nhẹ so với năm 2024.
Tra cứu điểm chuẩn học viện Ngân hàng năm 2025
Điểm chuẩn chính thức Học viện Ngân hàng năm 2025 xem chi tiết bảng bên dưới:
Mã xét tuyển Chương trình đào tạo PT 2 PT 3 PT 4 (VSAT) PT 5 (HSA) PT 6 ACT01 Chất lượng cao Kế toán 25,14 22,85 315 88 21,57 ACT02 Kế toán 28,35 27,35 359 99 24,69 ACT03 Kế toán (Liên kết ĐH Sunderland, Anh) 24 20 300 85 21 ACT04 Kiểm toán 28,44 27,44 361 100 24,88 BANK01 Chất lượng cao Ngân hàng 25,96 24,9 325 90 21,98 BANK02 Ngân hàng 28,47 27,47 362 100 24,93 BANK03 Ngân hàng số 28,41 27,41 361 100 24,82 BANK04 Tài chính-Ngân hàng (Liên kết ĐH Sunderland, Anh) 24 20 300 85 21 BANK05 Ngân hàng và Tài chính quốc tế (Liên kết ĐH Coventry, Anh) 24 20 300 85 21 BANK06 Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế 26,94 26,94 390 113 22,94 BANK07 Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và chính sách công 24,4 21 305 86 21,2 BUS01 Chất lượng cao Quản trị kinh doanh 26,1 25,1 327 91 22,1 BUS02 Quản trị kinh doanh 28,19 27,19 355 97 24,38 BUS03 Quản trị du lịch 27,53 26,53 345 94 23,53 BUS04 Chất lượng cao Quản trị kinh doanh (Liên kết ĐH CityU, Hoa Kỳ) 24,26 20,65 304 86 21,13 BUS05 Marketing số (Liên kết ĐH Coventry, Anh) 24,88 22,2 311 88 21,44 BUS06 Chất lượng cao Marketing số 27,1 26,1 339 93 23,10 BUS07 Marketing 28,36 27,36 359 99 24,72 DS01 Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh 27,84 26,84 348 95 23,84 ECON01 Kinh tế đầu tư 28,19 27,19 355 97 24,38 ECON02 Chất lượng cao Kinh tế đầu tư 26,13 25,13 327 91 22,13 FIN01 Chất lượng cao Tài chính 25,2 23 315 88 21,6 FIN02 Tài chính 28,58 27,58 365 101 25,16 FIN03 Công nghệ tài chính 28,2 27,2 355 97 24,40 FIN04 Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính 24,1 20,25 302 86 21,05 FL01 Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàng 27,41 26,41 343 94 23,41 FL02 Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàng 25,64 24,1 321 90 21,82 IBO1 Kinh doanh quốc tế 28,63 27,63 366 102 25,25 IBO2 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 28,56 27,56 364 101 25,11 IBO3 Kinh doanh quốc tế (Liên kết ĐH Coventry, Anh) 24 20 300 85 21 IBO4 Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế 27,40 26,40 343 94 23,40 IBO5 Chất lượng cao Thương mại điện tử 27,48 26,48 344 94 23,48 IT01 Công nghệ thông tin 27,53 26,53 345 94 23,53 LAW01 Luật kinh tế 28,24 27,24 356 98 24,47 (DD1, DD4) / 26,97 (DD2, DD3) MIS01 Hệ thống thông tin quản lý 28,38 27,38 360 99 24,75 MIS02 Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý 25,9 24,75 324 90 21,95
Điểm chuẩn năm 2024
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 ACT01 Kế toán (Chương trình Chất lượng cao) A00; A01; D01; D07 34 Thang điểm 40, Toán x2 2 BANK01 Ngân hàng (Chương trình Chất lượng cao) A00; A01; D01; D07 34 Thang điểm 40, Toán x2 3 BANK06 Ngân hàng và Tài chính quốc tế (Chương trình Chất lượng cao) A00; A01; D01; D07 33.8 Thang điểm 40, Toán x2 4 BUS01 Quản trị kinh doanh (Chương trình Chất lượng cao) A00; A01; D01; D07 33.9 Thang điểm 40, Toán x2 5 BUS06 Marketing số (Chương trình Chất lượng cao) A00; A01; D01; D07 34 Thang điểm 40, Toán x2 6 ECON02 Kinh tế đầu tư (Chương trình Chất lượng cao) A01; D01; D07; D09 34 Thang điểm 40, Toán x2 7 FIN01 Tài chính (Chương trình Chất lượng cao) A00; A01; D01; D07 34.2 Thang điểm 40, Toán x2 8 IB04 Kinh doanh quốc tế (Chương trình Chất lượng cao) A01; D01; D07; D09 33.9 Thang điểm 40, Toán x2 9 ACT02 Kế toán A00; A01; D01; D07 26.25 10 ACT04 Kiểm toán A00; A01; D01; D07 26.5 11 BANK02 Ngân hàng A00; A01; D01; D07 26.2 12 BANK03 Ngân hàng số A00; A01; D01; D07 26.13 13 BUS02 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 26.33 14 BUS03 Quản trị du lịch A01; D01; D07; D09 25.6 15 ECON01 Kinh tế đầu tư A01; D01; D07; D09 26.05 16 FIN02 Tài chính A00; A01; D01; D07 26.45 17 FIN03 Công nghệ tài chính A00; A01; D01; D07 26 18 FL01 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D09 25.8 19 IB01 Kinh doanh quốc tế A01; D01; D07; D09 27 20 IB02 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A01; D01; D07; D09 26.5 21 IT01 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 25.8 22 LAW01 Luật kinh tế A00; A01; D01; D07 25.9 23 LAW02 Luật kinh tế C00; C03; D14; D15 28.13 24 MIS01 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01; D07 26 25 BUS04 Quản trị kinh doanh (Liên kết với ĐH CityU, Hoa kỳ. Cấp song bằng) A00; A01; D01; D07 23 26 ACT03 Kế toán (Liên kết với ĐH Sunderland, Anh quốc. Cấp song bằng) A00; A01; D01; D07 24 27 BANK04 Tài chính-Ngân hàng (Liên kết với ĐH Sunderland, Anh quốc. Cấp song bằng) A00; A01; D01; D07 24.5 28 BUS05 Marketing số (Liên kết với ĐH Coventry, Anh quốc. Cấp một bằng của đối tác) A00; A01; D01; D07 24.8 29 BANK05 Ngân hàng và Tài chính quốc té (Liên kết với ĐH Coventry, Anh quốc. Cấp song bằng) A00; A01; D01; D07 24 30 IB03 Kinh doanh quốc tế (Liên kết với ĐH Coventry, Anh quốc. Cấp song bằng) A00; A01; D01; D07 24.2
Điểm chuẩn năm 2023
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 BUS02 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D07 26.4 2 BUS01 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D07 32.65 x2 điểm môn Toán, CT CLC 3 BUS04 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D07 23.8 LK ĐH CityU, Hoa Kỳ, cấp song bằng 4 BANK01 Ngân hàng A00, A01, D01, D07 32.7 x2 điểm môn Toán, CT CLC 5 IB03 Kinh doanh quốc tế A01, D01, D07, D09 22 LK ĐH Coventry, Anh Quốc, cấp song bằng 6 ACT03 Kế toán A00, A01, D01, D07 23.9 LK ĐH Sunderland, Anh Quốc, cấp song bằng 7 FIN01 Tài chính A00, A01, D01, D07 32.6 x2 điểm môn Toán, CT CLC 8 BUS05 Marketing A00, A01, D01, D07 23.5 LK ĐH Conventry, Anh Quốc, cấp bằng ĐH Conventry 9 ACT01 Kế toán A00, A01, D01, D07 32.75 x2 điểm môn Toán, CT CLC 10 BANK05 Ngân hàng A00, A01, D01, D07 21.6 LK ĐH Conventry, Anh Quốc, cấp song bằng 11 BANK04 Tài chính A00, A01, D01, D07 23.55 LK ĐH Sunderland, Anh Quốc, cấp song bằng 12 BANK02 Ngân hàng A00, A01, D01, D07 25.7 13 BANK03 Ngân hàng A00, A01, D01, D07 25.56 14 FIN02 Tài chính A00, A01, D01, D07 26.05 15 FIN03 Tài chính A00, A01, D01, D07 25.5 16 ACT02 Kế toán A00, A01, D01, D07 25.8 17 BUS03 Quản trị kinh doanh A00, D01, D07, D09 24.5 18 IB01 Kinh doanh quốc tế A01, D01, D07, D09 26.4 19 IB02 Kinh doanh quốc tế A01, D01, D07, D09 26.45 20 LAW01 Luật A00, A01, D01, D07 25.52 21 LAW02 Luật C00, D14, D15, C03 26.5 22 ECON01 Kinh tế A01, D01, D07, D09 25.65 23 FL01 Ngôn ngữ Anh A01, D01, D07, D09 24.9 24 MIS01 Hệ thống thông tin quản lý A00, A01, D01, D07 25.55 25 IT01 Công nghệ thông tin A00, A01, D01, D07 25.1
Điểm chuẩn năm 2022
Cơ sở Hà Nội
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn 1 7340120 Kinh doanh quốc tế A01; D01; D07; D09 26.5 2 7340101_AP Quản trị kinh doanh (Chương trình Chất lượng cao) A00; A01; D01; D07 26 3 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 26 4 7340201_AP_TC Tài chính (Chương trình Chất lượng cao) A00; A01; D01; D07 26.1 5 7340201_AP_NH Ngân hàng (Chương trình Chất lượng cao) A00; A01; D01; D07 25.8 6 7340201_TC Tài chính A00; A01; D01; D07 26.1 7 7340201_NH Ngân hàng A00; A01; D01; D07 25.8 8 7340301_AP Kế toán (Chương trình Chất lượng cao) A00; A01; D01; D07 25.8 9 7340301_J Kế toán (Định hướng Nhật Bản. HVNH cấp bằng) A00; A01; D01; D07 25.8 10 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 25.8 11 7380107_A Luật kinh tế A00; A01; D01; D07 25.8 12 7380107_C Luật kinh tế C00; D14; D15 28.05 13 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D09 26 14 7310101 Kinh tế A01; D01; D07; D09 26 15 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01; D07 26.35 16 7340405_J Công nghệ thông tin (Định hướng Nhật Bản. HVNH cấp bằng) A00; A01; D01; D07 26.2 17 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 26.2 18 7340101_IU Quản trị kinh doanh (Liên kết với ĐH CityU, Hoa Kỳ. Cấp song bằng HVNH và ĐH CityU) A00; A01; D01; D07 24 19 7340301_I Kế toán (Liên kết với ĐH Sunderland, Vương quốc Anh. Cấp song bằng HVNH và ĐH Sunderland) A00; A01; D01; D07 24
Phân viện Bắc Ninh
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn 1 7340201_NH Ngân hàng A00; A01; D01; D07 21.5 2 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 22 3 7340201_TC Tài chính A00; A01; D01; D07 22
Phân viện Phú Yên
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7340201_NH Ngân hàng A00; A01; D01; D07 15 Xét điểm thi THPT 2 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 15 Xét điểm thi THPT 3 7340201_NH Ngân hàng A00; A01; D01; D07 19.5 Xét điểm học bạ 4 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 19.5 Xét điểm học bạ
Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng 2021
Cơ sở Hà Nội
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn 1 7340201 Tài chính NH A00; A01; D01; D07 26.5 2 7340201_AP Tài chính -NH (Chương trình Chất lượng cao) A00; A01; D01; D07 26.5 3 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 26.4 4 7340301_AP Kế toán (Chương trình Chất lượng cao) A00; A01; D01; D07 26.4 5 7340301_J Kế toán (Định hướng Nhật Bản. HVNH cấp bằng) A00; A01; D01; D07 26.4 6 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 26.55 7 7340101_AP Quản trị kinh doanh (Chương trình Chất lượng cao) A00; A01; D01; D07 26.55 8 7340120 KD quốc tế A01; D01; D07; D09 26.75 9 7380107_A Luật kinh tế A00; A01; D01; D07 26.35 10 7380107_C Luật kinh tế C00; D14; D15 27.55 11 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D09 26.5 12 7310101 Kinh tế A00; A01; D01; D07 26.4 13 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01; D07 26.3 14 7340405_J Hệ thống thông tin quản lý (Định hướng Nhật Bản. HVNH cấp bằng) A00; A01; D01; D07 26.3 15 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 26 16 7340101_IV Quản trị kinh doanh (Liên kết với Đại học CityU, Hoa Kỳ. HVNH cấp bằng) A00; A01; D01; D07 25.7 17 7340101_IU Quản trị kinh doanh (Liên kết với Đại học CityU, Hoa Kỳ. Cấp song bằng HVNH và Đại học CityU) A00; A01; D01; D07 25.7 18 7340301_I Kế toán (Liên kết với Đại học Sunderland, Vương quốc Anh. Cấp song bằng HVNH và Đại học Sunderland) A00; A01; D01; D07 24.3
Phân viện Bắc Ninh
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn 1 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D07 23 2 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 22
Phân viện Phú Yên
STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn 1 7340301 Kế toán 15 2 7340201 Tài chính – Ngân hàng 15
Điểm chuẩn năm 2020
Cơ sở Hà Nội
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn 1 7340201 Tài chính NH A00, A01, D01, D07 25.5 2 7340301 Kế toán A00, A01, D01, D07 25.6 3 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D07 25.3 4 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00, A01, D01, D07 25 5 7340120 Kinh doanh quốc tế A01, D01, D07, D09 25.3 6 7380107_A Luật kinh tế A00, A01, D01, D07 25 7 7380107_C Luật kinh tế C00, D14, D15 27 8 7220201 Ngôn ngữ Anh A01, D01, D07, D09 25 9 7310101 Kinh tế A00, A01, D01, D07 25 10 7340301_J Kế toán (định hướng Nhật Bản, Học viện NH cấp bằng) A00, A01, D01, D07 25.6 11 7340405_J Hệ thống thông tin quản lý (định hướng Nhật Bản, Học viện NH cấp bằng) A00, A01, D01, D07 25 12 7340101_IV Quản trị kinh doanh (Liên kết với Đại học CityU, Hoa Kỳ. Học việnNH cấp bằng) A00, A01, D01, D07 23.5 13 7340101_IU Quản trị kinh doanh (Liên kết với Đại học CityU, Hoa Kỳ, Cấp song bằng Học viện NH và Đại học CityU) A00, A01, D01, D07 23.5 14 7340201_I Tài chính – NH (Liên kết với Đại học Sunderland, Vương quốc Anh. Cấp song bằng Học viện NH và ĐH Sunderland) A00, A01, D01, D07 22.2 15 7340301_I Kế toán (Liên kết với ĐH Sunderland, Vương quốc Anh. Cấp song bằng Học viện NH và ĐH Sunderland) A00, A01, D01, D07 21.5
Phân viện Bắc Ninh
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn 1 7E+06 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D07 18 2 7E+06 Kế toán A00; A01; D01; D07 18
Phân viện Phú Yên
STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn 1 7340301 Kế toán 14 2 7340201 Tài chính – Ngân hàng 14
Điểm chuẩn năm 2019
Cơ sở Hà Nội
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn 1 7340201 Tài chính Ngân hàng A00, A01, D01, D07 22.25 2 7340301 Kế toán A00, A01, D01, D07 22.75 3 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D07 22.25 4 7340120 Kinh doanh quốc tế A01, D01, D07, D09 22.25 5 7310101 Kinh tế A00, A01, D01, D07 22 6 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00, A01, D01, D07 21.75 7 7380107_A Luật kinh tế A00, A01, D01, D08 21.5 8 7380107_C Luật kinh tế C00, D01, D14, D15 24.75 9 7220201 Ngôn ngữ Anh A01, D01, D07, D09 23 10 7340101_IU Quản trị KD (Liên kết với ĐH CityU, Hoa Kỳ) A00, A01, D01, D07 20.5 11 7340101_IV Quản trị kinh doanh (Liên kết với ĐH CityU, Hoa Kỳ) A00, A01, D01, D07 20.5 12 7340201_I Tài chính- NH (Liên kết với ĐH Sunderland, Vương quốc Anh) A00, A01, D01, D07 20.75 13 7340301_I Quản lý Tài chính- Kế toán (Liên kếtvới ĐH Sunderland, Vương quốc Anh) A00, A01, D01, D07 20 14 7340301_J1 Kế toán A00, A01, D01, D07 22.75 15 7340301_J2 Kế toán A00, D06, D23, D28 22.75 16 7340405_J1 Hệ thống thông tin quản lý A00, A01, D01, D07 21.75 17 7340405_J2 Hệ thống thông tin quản lý A00, D06, D23, D28 21.75
Phân viện Bắc Ninh
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn 1 7340201_NH Ngân hàng A00; A01; D01; D07 21.5 2 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 22 3 7340201_TC Tài chính A00; A01; D01; D07 22
Phân viện Phú Yên
STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn 1 7340301 Kế toán 14 2 7340201 Tài chính – Ngân hàng 14 3 7340101 Quản trị kinh doanh 14 4 7340301_J1 Kế toán (định hướng Nhật Bản) 14
Điểm chuẩn năm 2018
Cơ sở Hà Nội
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn 1 7340201 Tài chính Ngân hàng A00, A01, D01, D07 20.25 2 7340301 Kế toán A00, A01, D01, D07 20.5 3 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D07 20.25 4 7340120 Kinh doanh quốc tế A01, D01, D07, D09 20.25 5 7310101 Kinh tế A00, A01, D01, D07 20 6 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00, A01, D01, D07 20 7 7380107 Luật kinh tế A00, A01, D01, D08 23.75 8 7220201 Ngôn ngữ Anh A01, D01, D07, D09 21.25 9 7340101_1 Quản trị KD (Liên kết với ĐH CityU, Hoa Kỳ) A00, A01, D01, D07 19.25 10 7340201_I Tài chính- NH (chuyên ngành tài chính doanh nghiệp) A00, A01, D01, D07 19 11 7340301_I Quản lý Tài chính- Kế toán (Liên kếtvới ĐH Sunderland, Vương quốc Anh) A00, A01, D01, D07 17.75
Phân viện Bắc Ninh
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn 1 7340201 Tài chính Ngân hàng A00; A01; D01; D07 16 2 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 16
Phân viện Phú Yên
STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn 1 7340301 Kế toán 15 2 7340201 Tài chính – Ngân hàng 15 3 7340101 Quản trị kinh doanh 15