Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng (BA) năm 2023


Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng năm 2023 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 22/8 mới đây. Năm nay, BA xét tuyển theo 5 phương thức tuyển sinh, trong đó trường dành 50% tổng chi tiêu cho phương thức xét kết quả trong kỳ thi tốt nghiệp THPT. Điểm chuẩn năm nay của Học viện Ngân hàng dao động ở mức từ 25 đến 26 điểm, không có biến động nhiều so với năm 2022. Cao nhất ngành Luật kinh tế lấy 26,5 điểm tính theo thang điểm 30.

Điểm chuẩn Học viện ngân hàng

Tra cứu điểm chuẩn học viện Ngân hàng năm 2023

Điểm chuẩn chính thức Học viện Ngân hàng năm 2023 là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên (nếu có). Xem chi tiết bảng bên dưới:

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1BUS02Quản trị kinh doanhA00, A01, D01, D0726.4 
2BUS01Quản trị kinh doanhA00, A01, D01, D0732.65x2 điểm môn Toán, CT CLC
3BUS04Quản trị kinh doanhA00, A01, D01, D0723.8LK ĐH CityU, Hoa Kỳ, cấp song bằng
4BANK01Ngân hàngA00, A01, D01, D0732.7x2 điểm môn Toán, CT CLC
5IB03Kinh doanh quốc tếA01, D01, D07, D0922LK ĐH Coventry, Anh Quốc, cấp song bằng
6ACT03Kế toánA00, A01, D01, D0723.9LK ĐH Sunderland, Anh Quốc, cấp song bằng
7FIN01Tài chínhA00, A01, D01, D0732.6x2 điểm môn Toán, CT CLC
8BUS05MarketingA00, A01, D01, D0723.5LK ĐH Conventry, Anh Quốc, cấp bằng ĐH Conventry
9ACT01Kế toánA00, A01, D01, D0732.75x2 điểm môn Toán, CT CLC
10BANK05Ngân hàngA00, A01, D01, D0721.6LK ĐH Conventry, Anh Quốc, cấp song bằng
11BANK04Tài chínhA00, A01, D01, D0723.55LK ĐH Sunderland, Anh Quốc, cấp song bằng
12BANK02Ngân hàngA00, A01, D01, D0725.7 
13BANK03Ngân hàngA00, A01, D01, D0725.56 
14FIN02Tài chínhA00, A01, D01, D0726.05 
15FIN03Tài chínhA00, A01, D01, D0725.5 
16ACT02Kế toánA00, A01, D01, D0725.8 
17BUS03Quản trị kinh doanhA00, D01, D07, D0924.5 
18IB01Kinh doanh quốc tếA01, D01, D07, D0926.4 
19IB02Kinh doanh quốc tếA01, D01, D07, D0926.45 
20LAW01LuậtA00, A01, D01, D0725.52 
21LAW02LuậtC00, D14, D15, C0326.5 
22ECON01Kinh tếA01, D01, D07, D0925.65 
23FL01Ngôn ngữ AnhA01, D01, D07, D0924.9 
24MIS01Hệ thống thông tin quản lýA00, A01, D01, D0725.55 
25IT01Công nghệ thông tinA00, A01, D01, D0725.1 

Điểm chuẩn năm 2022

Cơ sở Hà Nội

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17340120Kinh doanh quốc tếA01; D01; D07; D0926.5
27340101_APQuản trị kinh doanh (Chương trình Chất lượng cao)A00; A01; D01; D0726
37340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D0726
47340201_AP_TCTài chính (Chương trình Chất lượng cao)A00; A01; D01; D0726.1
57340201_AP_NHNgân hàng (Chương trình Chất lượng cao)A00; A01; D01; D0725.8
67340201_TCTài chínhA00; A01; D01; D0726.1
77340201_NHNgân hàngA00; A01; D01; D0725.8
87340301_APKế toán (Chương trình Chất lượng cao)A00; A01; D01; D0725.8
97340301_JKế toán (Định hướng Nhật Bản. HVNH cấp bằng)A00; A01; D01; D0725.8
107340301Kế toánA00; A01; D01; D0725.8
117380107_ALuật kinh tếA00; A01; D01; D0725.8
127380107_CLuật kinh tếC00; D14; D1528.05
137220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D07; D0926
147310101Kinh tếA01; D01; D07; D0926
157340405Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; D01; D0726.35
167340405_JCông nghệ thông tin (Định hướng Nhật Bản. HVNH cấp bằng)A00; A01; D01; D0726.2
177480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D0726.2
187340101_IUQuản trị kinh doanh (Liên kết với ĐH CityU, Hoa Kỳ. Cấp song bằng HVNH và ĐH CityU)A00; A01; D01; D0724
197340301_IKế toán (Liên kết với ĐH Sunderland, Vương quốc Anh. Cấp song bằng HVNH và ĐH Sunderland)A00; A01; D01; D0724

Phân viện Bắc Ninh

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17340201_NHNgân hàngA00; A01; D01; D0721.5
27340301Kế toánA00; A01; D01; D0722
37340201_TCTài chínhA00; A01; D01; D0722

Phân viện Phú Yên

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17340201_NHNgân hàngA00; A01; D01; D0715Xét điểm thi THPT
27340301Kế toánA00; A01; D01; D0715Xét điểm thi THPT
37340201_NHNgân hàngA00; A01; D01; D0719.5Xét điểm học bạ
47340301Kế toánA00; A01; D01; D0719.5Xét điểm học bạ

Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng 2021

Cơ sở Hà Nội

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17340201Tài chính NHA00; A01; D01; D0726.5
27340201_APTài chính -NH (Chương trình Chất lượng cao)A00; A01; D01; D0726.5
37340301Kế toánA00; A01; D01; D0726.4
47340301_APKế toán (Chương trình Chất lượng cao)A00; A01; D01; D0726.4
57340301_JKế toán (Định hướng Nhật Bản. HVNH cấp bằng)A00; A01; D01; D0726.4
67340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D0726.55
77340101_APQuản trị kinh doanh (Chương trình Chất lượng cao)A00; A01; D01; D0726.55
87340120KD quốc tếA01; D01; D07; D0926.75
97380107_ALuật kinh tếA00; A01; D01; D0726.35
107380107_CLuật kinh tếC00; D14; D1527.55
117220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D07; D0926.5
127310101Kinh tếA00; A01; D01; D0726.4
137340405Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; D01; D0726.3
147340405_JHệ thống thông tin quản lý (Định hướng Nhật Bản. HVNH cấp bằng)A00; A01; D01; D0726.3
157480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D0726
167340101_IVQuản trị kinh doanh (Liên kết với Đại học CityU, Hoa Kỳ. HVNH cấp bằng)A00; A01; D01; D0725.7
177340101_IUQuản trị kinh doanh (Liên kết với Đại học CityU, Hoa Kỳ. Cấp song bằng HVNH và Đại học CityU)A00; A01; D01; D0725.7
187340301_IKế toán (Liên kết với Đại học Sunderland, Vương quốc Anh. Cấp song bằng HVNH và Đại học Sunderland)A00; A01; D01; D0724.3

Phân viện Bắc Ninh

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; D01; D0723
27340301Kế toánA00; A01; D01; D0722

Phân viện Phú Yên

STTMã ngànhTên ngànhĐiểm chuẩn
17340301Kế toán15
27340201Tài chính – Ngân hàng15

Điểm chuẩn năm 2020

Cơ sở Hà Nội

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17340201Tài chính NHA00, A01, D01, D0725.5
27340301Kế toánA00, A01, D01, D0725.6
37340101Quản trị kinh doanhA00, A01, D01, D0725.3
47340405Hệ thống thông tin quản lýA00, A01, D01, D0725
57340120Kinh doanh quốc tếA01, D01, D07, D0925.3
67380107_ALuật kinh tếA00, A01, D01, D0725
77380107_CLuật kinh tếC00, D14, D1527
87220201Ngôn ngữ AnhA01, D01, D07, D0925
97310101Kinh tếA00, A01, D01, D0725
107340301_JKế toán (định hướng Nhật Bản, Học viện NH cấp bằng)A00, A01, D01, D0725.6
117340405_JHệ thống thông tin quản lý (định hướng Nhật Bản, Học viện NH cấp bằng)A00, A01, D01, D0725
127340101_IVQuản trị kinh doanh (Liên kết với Đại học CityU, Hoa Kỳ. Học việnNH cấp bằng)A00, A01, D01, D0723.5
137340101_IUQuản trị kinh doanh (Liên kết với Đại học CityU, Hoa Kỳ, Cấp song bằng Học viện NH và Đại học CityU)A00, A01, D01, D0723.5
147340201_ITài chính – NH (Liên kết với Đại học Sunderland, Vương quốc Anh. Cấp song bằng Học viện NH và ĐH Sunderland)A00, A01, D01, D0722.2
157340301_IKế toán (Liên kết với ĐH Sunderland, Vương quốc Anh. Cấp song bằng Học viện NH và ĐH Sunderland)A00, A01, D01, D0721.5

Phân viện Bắc Ninh

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17E+06Tài chính – Ngân hàngA00; A01; D01; D0718
27E+06Kế toánA00; A01; D01; D0718

Phân viện Phú Yên

STTMã ngànhTên ngànhĐiểm chuẩn
17340301Kế toán14
27340201Tài chính – Ngân hàng14

Điểm chuẩn năm 2019

Cơ sở Hà Nội

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17340201Tài chính Ngân hàngA00, A01, D01, D0722.25
27340301Kế toánA00, A01, D01, D0722.75
37340101Quản trị kinh doanhA00, A01, D01, D0722.25
47340120Kinh doanh quốc tếA01, D01, D07, D0922.25
57310101Kinh tếA00, A01, D01, D0722
67340405Hệ thống thông tin quản lýA00, A01, D01, D0721.75
77380107_ALuật kinh tếA00, A01, D01, D0821.5
87380107_CLuật kinh tếC00, D01, D14, D1524.75
97220201Ngôn ngữ AnhA01, D01, D07, D0923
107340101_IUQuản trị KD (Liên kết với ĐH CityU, Hoa Kỳ)A00, A01, D01, D0720.5
117340101_IVQuản trị kinh doanh (Liên kết với ĐH CityU, Hoa Kỳ)A00, A01, D01, D0720.5
127340201_ITài chính- NH (Liên kết với ĐH Sunderland, Vương quốc Anh)A00, A01, D01, D0720.75
137340301_IQuản lý Tài chính- Kế toán (Liên kếtvới ĐH Sunderland, Vương quốc Anh)A00, A01, D01, D0720
147340301_J1Kế toánA00, A01, D01, D0722.75
157340301_J2Kế toánA00, D06, D23, D2822.75
167340405_J1Hệ thống thông tin quản lýA00, A01, D01, D0721.75
177340405_J2Hệ thống thông tin quản lýA00, D06, D23, D2821.75

Phân viện Bắc Ninh

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17340201_NHNgân hàngA00; A01; D01; D0721.5
27340301Kế toánA00; A01; D01; D0722
37340201_TCTài chínhA00; A01; D01; D0722

Phân viện Phú Yên

STTMã ngànhTên ngànhĐiểm chuẩn
17340301Kế toán14
27340201Tài chính – Ngân hàng14
37340101Quản trị kinh doanh14
47340301_J1Kế toán (định hướng Nhật Bản)14

Điểm chuẩn năm 2018

Cơ sở Hà Nội

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17340201Tài chính Ngân hàngA00, A01, D01, D0720.25
27340301Kế toánA00, A01, D01, D0720.5
37340101Quản trị kinh doanhA00, A01, D01, D0720.25
47340120Kinh doanh quốc tếA01, D01, D07, D0920.25
57310101Kinh tếA00, A01, D01, D0720
67340405Hệ thống thông tin quản lýA00, A01, D01, D0720
77380107Luật kinh tếA00, A01, D01, D0823.75
87220201Ngôn ngữ AnhA01, D01, D07, D0921.25
97340101_1Quản trị KD (Liên kết với ĐH CityU, Hoa Kỳ)A00, A01, D01, D0719.25
107340201_ITài chính- NH (chuyên ngành tài chính doanh nghiệp)A00, A01, D01, D0719
117340301_IQuản lý Tài chính- Kế toán (Liên kếtvới ĐH Sunderland, Vương quốc Anh)A00, A01, D01, D0717.75

Phân viện Bắc Ninh

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17340201 Tài chính Ngân hàngA00; A01; D01; D0716
27340301Kế toánA00; A01; D01; D0716

Phân viện Phú Yên

STTMã ngànhTên ngànhĐiểm chuẩn
17340301Kế toán15
27340201Tài chính – Ngân hàng15
37340101Quản trị kinh doanh15
Phương Hạ Nguyễn
Navigates
Logo
Enable registration in settings - general