Chương trình đào tạo Đại học Giao thông Vận tải


Chương trình đào tạo Đại học Giao thông Vận tải (UTC) đa ngành, đa hệ, đa lĩnh vực, đáp ứng nhu cầu nhân lực chất lượng cao của nền kinh tế. Các chương trình đào tạo cũng không ngừng được đổi mới, sáng tạo để hội nhập với thế giới.    

Chương trình đào tạo Đại học Giao thông Vận tải

Hệ Đại học chính quy

Chương trình đào tạo hệ Đại học chính của trường gồm 23 chuyên ngành/nhóm chuyên ngành khác nhau. Cụ thể:

STTTên ngành (Chuyên ngành/ nhóm Chuyên ngành)
IKhoa Công trình
1Ngành Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông
1.1Chuyên ngành Kỹ thuật XD Cầu đường bộ
1.2Chuyên ngành Kỹ thuật XD Đường bộ
1.3Chuyên ngành Kỹ thuật XD Cầu hầm
1.4Chuyên ngành Kỹ thuật XD Đường sắt
1.5Chuyên ngành Kỹ thuật XD Cầu – Đường sắt
1.6Chuyên ngành Kỹ thuật XD Cầu – Đường ô tô – Sân bay
1.7Chuyên ngành Kỹ thuật XD Đường ô tô – Sân bay
1.8Chuyên ngành Công trình giao thông công chính
1.9Chuyên ngành Công trình giao thông đô thị
1.10Chuyên ngành Tự động hóa thiết kế cầu đường
1.11Chuyên ngành Kỹ thuật giao thông đường bộ
1.12Nhóm Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các Chuyên ngành: Kỹ thuật XD Đường sắt đô thị; Kỹ thuật XD Đường hầm và metro; Địa kỹ thuật CTGT; Kỹ thuật GIS và trắc địa CT)
2Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình thủy     
IIKhoa Kỹ thuật xây dựng
3Ngành Kỹ thuật xây dựng (gồm các Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kết cấu xây dựng; Kỹ thuật hạ tầng đô thị; Vật liệu và công nghệ xây dựng)
IIIKhoa Cơ khí
4Ngành Kỹ thuật cơ khí
4.1Nhóm Kỹ thuật cơ khí (gồm các Chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí; Tự động hóa thiết kế cơ khí; Cơ điện tử)
4.2Nhóm Kỹ thuật ôtô (Chuyên ngành Cơ khí ôtô)
4.3Nhóm Kỹ thuật cơ khí động lực (gồm các Chuyên ngành: Máy xây dựng; Cơ giới hóa XD cầu đường; Cơ khí giao thông công chính; Kỹ thuật máy động lực; Đầu máy – toa xe, Tàu điện – metro)
5Ngành Kỹ thuật nhiệt (gồm các Chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh; Điều hòa không khí và thông gió CT xây dựng)
IVKhoa Điện – Điện tử
6Ngành Kỹ thuật điện tử – viễn thông
7Ngành Kỹ thuật điện
8Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
VKhoa Công nghệ thông tin
9Ngành Công nghệ thông tin
VIKhoa Vận tải – Kinh tế
10Ngành Kinh tế vận tải (gồm các Chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô; Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải và du lịch)
11Ngành Khai thác vận tải (gồm các Chuyên ngành: Khai thác vận tải đường sắt đô thị; Khai thác vận tải đa phương thức; Khai thác vận tải đường bộ thành phố; Qui hoạch và quản lý GTVT đô thị; Logistics)
12Ngành Kế toán (Chuyên ngành Kế toán tổng hợp)
13Ngành Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế bưu chính viễn thông)
14Ngành Quản trị kinh doanh (gồm các Chuyên ngành: Quản trị doanh nghiệp xây dựng; Quản trị doanh nghiệp bưu chính viễn thông; Quản trị kinh doanh giao thông vận tải; Quản trị Logistics)
VII Khoa Môi trường & ATGT
15Ngành Công nghệ kỹ thuật giao thông
16Ngành Kỹ thuật môi trường
VIIIKhoa KHCB
17Ngành Toán ứng dụng
IXKhoa Đào tạo Quốc tế
18Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC: Cầu – Đường bộ Việt – Anh; Cầu – Đường bộ Việt – Pháp; Công trình GTĐT Việt – Nhật; CTTT).
19Ngành Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC: Vật liệu và Công nghệ Việt – Pháp)
20Ngành Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC: Kinh tế xây dựng CTGT Việt – Anh)
21Ngành Kế toán (Chương trình CLC: Kế toán tổng hợp Việt – Anh)
XKhoa Quản lý xây dựng
22Ngành Kinh tế xây dựng (gồm các Chuyên ngành: Kinh tế quản lý khai thác cầu đường; Kinh tế xây dựng công trình giao thông)
23Ngành Quản lý xây dựng

Hệ sau Đại học

Trình độ Thạc sĩ

Chương trình đào tạo trình độ Thạc sĩ theo định hướng ứng dụng có thời gian đào tạo 1,5 năm; theo định hướng nghiên cứu có thời gian đào tạo 2,0 năm.

STTMã ngànhNgành đào tạo
160580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
260580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
360520116Kỹ thuật cơ khí động lực
460520203Kỹ thuật điện tử
560520208Kỹ thuật viễn thông
660520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
760580302Quản lý xây dựng
860340102Quản trị kinh doanh
960840103Tổ chức và quản lý vận tải
1060480201Công nghệ thông tin
1160580208Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp

Trình độ Tiến sĩ

Chương trình đào tạo trình độ Tiến sĩ của trường có thời gian đào tạo tiêu chuẩn là 04 năm (48 tháng) với ứng viên có bằng Đại học từ hạng giỏi trở lên và 03 năm (36 tháng) với ứng viên có bằng Thạc sĩ.

STTMã ngànhNgành đào tạo
162580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
262580206Kỹ thuật xây dựng công trình đặc biệt
362520101Cơ kỹ thuật
462520116Kỹ thuật cơ khí động lực
562520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
662580302Quản lý xây dựng
762840103Tổ chức và quản lý vận tải
862520208Kỹ thuật viễn thông

Văn bằng hai – Liên thông Đại học

Trường Đại học GTVT đào tạo văn bằng hai và liên thông trình độ Đại học đối với người đã có bằng tốt nghiệp trình độ ĐH trở lên. Sau 1,5 năm học, sinh viên có thể nhận bằng tích hợp Cử nhân – Kỹ sư. Các ngành đào tạo gồm:

STTTên ngành đào tạo
1Kỹ thuật ô tô
2Kỹ thuật cơ khí động lực
3Kỹ thuật cơ khí
4Kỹ thuật cơ điện tử
5Kỹ thuật Nhiệt
6Kỹ thuật điện
7Kỹ thuật điện tử – viễn thông
8Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
9Công nghệ thông tin
10Kế toán
11kinh tế
12kinh tế vận tải
13Quản trị kinh doanh
14Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
15Logistic và quản lý chuỗi cung ứng
16Tài chính – Ngân hàng
17Công nghệ Kỹ thuật giao thông
18Kỹ thuật môi trường
19Quản lý xây dựng
20Kỹ thuật xây dựng
21Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
22Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
23Khai thác vận tải
24Kinh tế xây dựng

Vừa làm vừa học

Chương trình đào tạo hệ vừa làm vừa học của trường kéo dài từ 4 – 5 năm. Các ngành đào tạo gồm:

STTMã ngànhNgành đào tạo
17340101Quản trị kinh doanh
27480201Công nghệ thông tin
37510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
47520103Kỹ thuật cơ khí
57520130Kỹ thuật ô tô
67520207Kỹ thuật điện tử – viễn thông
77580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
87580301Kinh tế xây dựng
97840101Khai thác vận tải
107340301Kỹ thuật cơ điện tử
117520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
127340301Kế toán
137840104Kinh tế vận tải
147810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Phương Hạ Nguyễn
Navigates
Logo
Enable registration in settings - general