Tra cứu điểm chuẩn Học viện Cảnh sát Nhân dân năm 2025 chính thức
Điểm chuẩn chính thức Học viện Cảnh sát Nhân dân năm 2025 xem chi tiết bảng bên dưới:
TT
Vùng tuyển sinh
Điểm chuẩn
Nam
Nữ
1
Vùng 1
21.72
25.24
Vùng 2
23.71
26.01
Vùng 3
22.89
25.38
Vùng 8
18.67
20.64
Điểm chuẩn Học viện Cảnh sát Nhân dân năm 2024
TT
Vùng tuyển sinh
Tổ hợp xét tuyển
Mã bài thi
Điểm chuẩn
Nam
Nữ
1
Vùng 1
A00; A01; C03; D01
CA1
21.3
24.31
CA2
21.52
24.52
2
Vùng 2
CA1
21.12
22.41
CA2
21.48
23.76
3
Vùng 3
CA1
21.28
23.87
CA2
21.44
24.65
4
Vùng 8
CA1
19.23
–
CA2
20.67
18.02
Điểm chuẩn Học viện Cảnh sát Nhân dân năm 2023
STT
Mã ngành
Tên ngành
Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
Ghi chú
1
7860100
Nghiệp vụ Cảnh sát
A00; A01; C03; D01
19.53
Nam, Vùng 1
2
7860100
Nghiệp vụ Cảnh sát
A00; A01; C03; D01
24.23
Nữ, Vùng 1
3
7860100
Nghiệp vụ Cảnh sát
A00; A01; C03; D01
20.68
Nam, Vùng 2
4
7860100
Nghiệp vụ Cảnh sát
A00; A01; C03; D01
23.55
Nữ, Vùng 2
5
7860100
Nghiệp vụ Cảnh sát
A00; A01; C03; D01
20.85
Nam, Vùng 3
6
7860100
Nghiệp vụ Cảnh sát
A00; A01; C03; D01
24.78
Nữ, Vùng 3
7
7860100
Nghiệp vụ Cảnh sát
A00; A01; C03; D01
20.88
Nam, Vùng 8
8
7860100
Nghiệp vụ Cảnh sát
A00; A01; C03; D01
16.15
Nữ, Vùng 8
Điểm chuẩn năm 2022
STT
Mã ngành
Tên ngành
Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
Ghi chú
1
7860100
Nghiệp vụ Cảnh sát
A00
19.46
Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 1
2
7860100
Nghiệp vụ Cảnh sát
A01
19.35
Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 1
3
7860100
Nghiệp vụ Cảnh sát
C03
21
Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 1
4
7860100
Nghiệp vụ Cảnh sát
D01
20.51
Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 1
5
7860100
Nghiệp vụ Cảnh sát
A00
22.59
Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 1
6
7860100
Nghiệp vụ Cảnh sát
A01
24.73
Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 1
7
7860100
Nghiệp vụ Cảnh sát
C03
24.83
Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 1
8
7860100
Nghiệp vụ Cảnh sát
D01
24.62
Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 1
9
7860100
Nghiệp vụ Cảnh sát
A00
20.74
Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 2
10
7860100
Nghiệp vụ Cảnh sát
A01
21.04
Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 2
11
7860100
Nghiệp vụ Cảnh sát
C03
22.27
Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 2
12
7860100
Nghiệp vụ Cảnh sát
D01
21.17
Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 2
13
7860100
Nghiệp vụ Cảnh sát
A00
25.6
Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 2
14
7860100
Nghiệp vụ Cảnh sát
A01
24.78
Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 2
15
7860100
Nghiệp vụ Cảnh sát
C03
24.64
Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 2
16
7860100
Nghiệp vụ Cảnh sát
D01
23.69
Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 2
17
7860100
Nghiệp vụ Cảnh sát
A00
20.23
Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 3
18
7860100
Nghiệp vụ Cảnh sát
A01
20.79
Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 3
19
7860100
Nghiệp vụ Cảnh sát
C03
21.33
Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 3
20
7860100
Nghiệp vụ Cảnh sát
D01
20.93
Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 3
21
7860100
Nghiệp vụ Cảnh sát
A00
23
Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 3
22
7860100
Nghiệp vụ Cảnh sát
A01
24.52
Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 3
23
7860100
Nghiệp vụ Cảnh sát
C03
24.46
Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 3
24
7860100
Nghiệp vụ Cảnh sát
D01
23.43
Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 3
25
7860100
Nghiệp vụ Cảnh sát
A00
15.98
Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 8
26
7860100
Nghiệp vụ Cảnh sát
A01
18.76
Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 8
27
7860100
Nghiệp vụ Cảnh sát
C03
19.57
Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 8
28
7860100
Nghiệp vụ Cảnh sát
D01
19.81
Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 8
29
7860100
Nghiệp vụ Cảnh sát
C03
15.63
Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 8
Điểm chuẩn năm 2021
STT
Mã ngành
Tên ngành
Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
Ghi chú
1
7860100
Nghiệp vụ Cảnh sát
A00
25.39
Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 1
2
7860100
Nghiệp vụ Cảnh sát
A01
27.03
Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 1
3
7860100
Nghiệp vụ Cảnh sát
C03
25.94
Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 1
4
7860100
Nghiệp vụ Cảnh sát
D01
26.54
Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 1
5
7860100
Nghiệp vụ Cảnh sát
A00
27.98
Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 1
6
7860100
Nghiệp vụ Cảnh sát
A01
29.75
Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 1
7
7860100
Nghiệp vụ Cảnh sát
C03
28.83
Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 1
8
7860100
Nghiệp vụ Cảnh sát
D01
28.97
Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 1
9
7860100
Nghiệp vụ Cảnh sát
A00
26.33
Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 2
10
7860100
Nghiệp vụ Cảnh sát
A01
27.15
Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 2
11
7860100
Nghiệp vụ Cảnh sát
C03
26.51
Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 2
12
7860100
Nghiệp vụ Cảnh sát
D01
26.39
Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 2
13
7860100
Nghiệp vụ Cảnh sát
A00
28.65
Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 2
14
7860100
Nghiệp vụ Cảnh sát
A01
28.23
Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 2
15
7860100
Nghiệp vụ Cảnh sát
C03
27.91
Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 2
16
7860100
Nghiệp vụ Cảnh sát
D01
28.18
Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 2
17
7860100
Nghiệp vụ Cảnh sát
A00
25.63
Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 3
18
7860100
Nghiệp vụ Cảnh sát
A01
26.54
Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 3
19
7860100
Nghiệp vụ Cảnh sát
C03
26.13
Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 3
20
7860100
Nghiệp vụ Cảnh sát
D01
26.43
Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 3
21
7860100
Nghiệp vụ Cảnh sát
A00
26.88
Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 3
22
7860100
Nghiệp vụ Cảnh sát
A01
28.28
Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 3
23
7860100
Nghiệp vụ Cảnh sát
C03
28.21
Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 3
24
7860100
Nghiệp vụ Cảnh sát
D01
28.26
Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 3
25
7860100
Nghiệp vụ Cảnh sát
A00
23.09
Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 8
26
7860100
Nghiệp vụ Cảnh sát
A01
24.76
Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 8
27
7860100
Nghiệp vụ Cảnh sát
C03
23.93
Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 8
Điểm chuẩn năm 2020
STT
Tên ngành
Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
Ghi chú
1
Nghiệp vụ Cảnh sát
A01
23.09
Đối với Nam
2
Nghiệp vụ Cảnh sát
C03
18.88
Đối với Nam
3
Nghiệp vụ Cảnh sát
D01
19.61
Đối với Nam
4
Nghiệp vụ Cảnh sát
A01
27.16
Đối với Nữ
5
Nghiệp vụ Cảnh sát
C03
27.73
Đối với Nữ
6
Nghiệp vụ Cảnh sát
D01
27.36
Đối với Nữ , Tổng điểm của 03 môn thuộc tổ hợp xét tuyển và điểm trung bình cộng kết quả học tập 3 năm THPT lớp 10, 11, 12 được quy về thang điểm 30 làm tròn đến 02 chữ số thập phân, tính theo công thức là 26.36
7
Gửi đào tạo ngành Y
B00
23.09
Điểm chuẩn năm 2019
STT
Mã ngành
Tên ngành
Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
Ghi chú
1
7860100
Nghiệp vụ cảnh sát phía Bắc đối với Nam
A01
19.62
2
7860100
Nghiệp vụ cảnh sát phía Bắc đối với Nam
C03
23
3
7860100
Nghiệp vụ cảnh sát phía Bắc đối với Nam
D01
19.88
4
7860100
Nghiệp vụ cảnh sát phía Bắc đối với Nữ
A01
26.69
Tổng điểm của 03 môn thuộc tổ hợp xét tuyển và điểm trung bình cộng kết quả học tập 3 năm THPT lớp 10, 11, 12 được quy về thang điểm 30 làm tròn đến 02 chữ số thập phân, tính theo công thức là 26.19