Điểm chuẩn Học viện Hậu cần (mã trường: HEH) năm 2025 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 22/8 mới đây.
Tra cứu điểm chuẩn Học viện Hậu cần năm 2025
Điểm chuẩn chính thức Học viện Hậu cần năm 2025 xem chi tiết bảng bên dưới:
Điểm chuẩn Học viện Hậu cần năm 2024
| Tên Trường/Đối Tượng | Điểm | Ghi Chú |
| Học Viện Hậu Cần | | Tổ hợp xét tuyển: A00, A01 |
| a) Miền Bắc | | |
| Thí sinh Nam | 26,22 | |
| Thí sinh Nữ | 27,28 | |
| b) Miền Nam | | |
| Thí sinh Nam | 25,29 | |
| Thí sinh Nữ | 26,62 | |
Điểm chuẩn Học viện Hậu cần năm 2023
| STT | Chuyên ngành | Tên ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|
| 1 | | Thí sinh Nam miền Bắc | 7860218 | A00, A01 | 24.68 | Điểm môn Toán >=8.80; Tốt nghiệp THPT |
| 2 | | Hậu cần quân sự | 7860218 | A00, A01 | 26.01 | Thí sinh nữ miền Bắc; Tốt nghiệp THPT |
| 3 | | Thí sinh Nam miền Nam | 7860218 | A00, A01 | 21.7 | Tốt nghiệp THPT |
| 4 | | Hậu cần quân sự | 7860218 | A00, A01 | 25.6 | Thí sinh nữ miền Nam; Tốt nghiệp THPT |
| 5 | | Thí sinh Nam miền Bắc | 7860218 | A00, A01 | 24.49 | Xét tuyển HSG bậc THPT; Tốt nghiệp THPT |
Điểm chuẩn Học viện Hậu cần năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7860218 | Hậu cần quân sự | A00; A01 | 26.4 | Thí sinh nam miền Bắc; Ưu tiên xét tuyển HSG quốc gia |
| 2 | 7860218 | Hậu cần quân sự | A00; A01 | 26.1 | Thí sinh nam miền Bắc; Ưu tiên xét tuyển HSG bậc THPT |
| 3 | 7860218 | Hậu cần quân sự | A00; A01 | 26.1 | Thí sinh nam miền Bắc; Xét điểm thi THPT; Thí sinh mức 26,10 điểm: Tiêu chí phụ 1: Toán >= 8,60 TCP2: Điểm môn Lý >= 8,75 |
| 4 | 7860218 | Hậu cần quân sự | A00; A01 | 26.75 | Thí sinh nam miền Nam; Ưu tiên xét tuyển HSG bậc THPT |
| 5 | 7860218 | Hậu cần quân sự | A00; A01 | 25.4 | Thí sinh nam miền Nam; Xét tuyển theo điểm thi THPT; Thí sinh mức 25,40 điểm: Tiêu chí phụ 1: Toán >= 8,40; TCP2: Điểm môn Lý >= 8,25 |
Điểm chuẩn năm 2021
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7860218 | Hậu cần quân sự | A00; A01 | 24.15 | Xét tuyển kết quả thi TN THPT, thí sinh nam, miền Bắc |
| 2 | 7860218 | Hậu cần quân sự | A00; A01 | 22.6 | Xét tuyển kết quả thi TN THPT, thí sinh nam, miền Nam |
| 3 | 7860218 | Hậu cần quân sự | A00; A01 | 26.97 | Xét tuyển kết quả học bạ THPT, thí sinh nam, miền Nam |
Điểm chuẩn năm 2020
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7860218 | Hậu cần quân sự | A00; A01 | 26.45 | TCP1: Môn Toán >= 9,2 ; TCP2: Môn Lý >=8,5 ; TCP3: Môn Hóa (TA) >= 8,25; Thí sinh Nam miền Bắc |
| 2 | 7860218 | Hậu cần quân sự | A00; A01 | 28.15 | Thí sinh Nữ miền Bắc |
| 3 | 7860218 | Hậu cần quân sự | A00; A01 | 25.1 | TCP1: Môn Toán >= 8,6 ; TCP2: Môn Lý >=8; Thí sinh Nam miền Nam |
| 4 | 7860218 | Hậu cần quân sự | A00; A01 | 27.1 | Thí sinh Nữ miền Nam |
Điểm chuẩn năm 2019
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7860218 | Hậu cần quân sự – Thí sinh Nam miền Bắc | A00, A01 | 23.35 | Thí sinh mức 23,35 điểm: Tiêu chí phụ 1: Môn Toán: ≥ 8,60 Tiêu chí phụ 2: Môn Vật lý: ≥ 7,25 |
| 2 | 7860218 | Hậu cần quân sự – Thí sinh Nữ miền Bắc | A00, A01 | 26.35 | |
| 3 | 7860218 | Hậu cần quân sự – Thí sinh Nam miền Nam | A00, A01 | 21.85 | Thí sinh mức 21,85 điểm: Tiêu chí phụ 1: Môn Toán: ≥ 7,80 Chính thức |
| 4 | 7860218 | Hậu cần quân sự – Thí sinh Nữ miền Nam | A00, A01 | 24.65 | |
Điểm chuẩn năm 2018
| TT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Ghi chú | Điểm chuẩn |
| 1 | 7860218 | Hậu cần quân sự -Thí sinh Nam miền Bắc | A00, A01 | Thí sinh mức 21,90 điểm: – Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥ 7,40. – Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥ 7,00. | 21.9 |
| 2 | 7860218 | Hậu cần quân sự – Thí sinh Nam miền Nam | A00, A01 | Thí sinh mức 19,65 điểm: Điểm môn Toán ≥ 6,60. | 19.65 |