Điểm chuẩn Đại học Luật Hà Nội (HLU) năm 2023


Điểm chuẩn Đại học Luật Hà Nội (mã trường: LPH) năm 2023 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 23/8 mới đây. Năm nay, HLU xét tuyển theo 5 phương thức tuyển sinh, trong đó trường dành 50% tổng chi tiêu cho phương thức xét kết quả trong kỳ thi tốt nghiệp THPT Quốc gia.

Điểm chuẩn

Tra cứu điểm chuẩn Đại học Luật Hà Nội năm 2023 chính thức

Điểm chuẩn chính thức Đại Học Luật Hà Nội năm 2023 là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên (nếu có). Xem chi tiết bảng bên dưới:

STTMã ngànhChuyên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17380109Luật thương mại quốc tếD0125.75
A0124.8
27380107Luật kinh tếD01, D03, D06, D02, D0526.5
A00, A0125.5
C0027.36
37220201Ngôn ngữ AnhD0124.5
A0124
47380101LuậtD01, D03, D06, D02, D0525.75
C0026.5
A00, A0124

Điểm chuẩn năm 2022

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17380101LuậtA0025.35
27380101LuậtA0124.95
37380101LuậtC0028.75
47380101LuậtD01; D02; D03; D05; D0625.8
57380107Luật kinh tếA0026.35
67380107Luật kinh tếA0126.55
77380107Luật kinh tếC0029.5
87380107Luật kinh tếD01; D02; D03; D05; D0626.8
97380109Luật thương mại quốc tếA0124.95
107380109Luật thương mại quốc tếD0126.05
117220201Ngôn ngữ AnhA0124.35
127220201Ngôn ngữ AnhD0125.45
137380101PHLuật (đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk)A0019
147380101PHLuật (đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk)A0119
157380101PHLuật (đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk)C0024.5
167380101PHLuật (đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk)D01; D02; D03; D05; D0619.9

Điểm chuẩn năm 2021

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17380101LuậtA0025.35
27380101LuậtA0125.75
37380101LuậtC0028
47380101LuậtD01; D02; D03; D05; D0626.55
57380107Luật kinh tếA0026.25
67380107Luật kinh tếA0126.9
77380107Luật kinh tếC0029.25
87380107Luật kinh tếD01; D02; D03; D05; D0627.25
97380109Luật thương mại quốc tếA0126.2
107380109Luật thương mại quốc tếD0126.9
117220201Ngôn ngữ AnhA0125.35
127220201Ngôn ngữ AnhD0126.25
137380101PHLuật (đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk)A0018.4
147380101PHLuật (đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk)A0118.65
157380101PHLuật (đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk)C0022.75
167380101PHLuật (đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk)D01; D02; D03; D05; D0618
177380101LKLuật (liên kết với Đại học Arizona, Hoa Kỳ)A0021.3
187380101LKLuật (liên kết với Đại học Arizona, Hoa Kỳ)A0123.15
197380101LKLuật (liên kết với Đại học Arizona, Hoa Kỳ)C0025.25
207380101LKLuật (liên kết với Đại học Arizona, Hoa Kỳ)D01; D02; D03; D05; D0625.65

Điểm chuẩn năm 2020

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17380101LuậtA0024.7
27380101LuậtА0123.1
37380101LuậtC0027.75
47380101LuậtD01, D02, D0325
57380107Luật Kinh tếA0026.25
67380107Luật Kinh tếА0125.65
77380107Luật Kinh tếC0029
87380107Luật Kinh tếD01, D02, D0326.15
97380109Luật Thương mại quốc tếA0124.6
107380109Luật Thương mại quốc tếD0125.6
117220201Ngôn ngữ AnhA0121.55
127220201Ngôn ngữ AnhD0124.6
137380101Luật (dành cho Phân hiệu Đắk Lắk)A0015.5
147380101Luật (dành cho Phân hiệu Đắk Lắk)A0115.5
157380101Luật (dành cho Phân hiệu Đắk Lắk)C0016.75
167380101Luật (dành cho Phân hiệu Đắk Lắk)D01, D02, D0316.5
177380101Luật (Chương trình liên kết đào tạo với Đại học Arizona, Hoa Kỳ)A0118.1
187380101Luật (Chương trình liên kết đào tạo với Đại học Arizona, Hoa Kỳ)C0024
197380101Luật (Chương trình liên kết đào tạo với Đại học Arizona, Hoa Kỳ)D01,D02,D0321.1

Điểm chuẩn năm 2019

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17220201Ngôn ngữ AnhA0120
27220201Ngôn ngữ AnhD0121.5
37380101LuậtA0021.55
47380101LuậtA0121
57380101LuậtC0026
67380101LuậtD0122
77380101LuậtD0218.95
87380101LuậtD0318.9
97380101PHLuật (đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk)A0016.85
107380101PHLuật (đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk)A0116.95
117380101PHLuật (đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk)C0017
127380101PHLuật (đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk)D0115.25
137380107Luật kinh tếA0023.75
147380107Luật kinh tếA0124.1
157380107Luật kinh tếC0027.25
167380107Luật kinh tếD0124.35
177380107Luật kinh tếD0221.55
187380107Luật kinh tếD0322.4
197380109Luật Thương mại quốc tếA0122.9
207380109Luật Thương mại quốc tếD0123.4

Điểm chuẩn năm 2018

STTTên ngànhMã ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh7380109D0120.15chuyên ngành Tiếng Anh pháp lý
2Ngôn ngữ Anh7380109A0118.09chuyên ngành Tiếng Anh pháp lý
3Luật7380109D0122Luật Thương mại quốc tế
4Luật7380109A0120.15Luật Thương mại quốc tế
Tiếng Anh tính hệ số 2, quy về thang điểm 30 theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
5Luật7380107D0122.05Luật kinh tế
6Luật7380107C0026.5Luật kinh tế
7Luật7380107A0121Luật kinh tế
8Luật7380101D0120.5 
9Luật7380101C0025 
10Luật7380101A0018.35 
11Luật7380101A0118 
Phương Hạ Nguyễn
Navigates
Logo
Enable registration in settings - general