Điểm chuẩn Học viện An ninh Nhân dân (PSA) năm 2022


Điểm chuẩn Học viện An ninh Nhân dân (Mã trường: ANH) năm 2022 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 15/9 mới đây. Năm nay, PSA xét tuyển theo 3 phương thức tuyển sinh. Điểm chuẩn năm nay của HV An ninh Nhân dân dao động từ 15,1 đến 24.92 điểm, có xu hướng giảm so với năm 2021.

Học viện An ninh Nhân dân

Tra cứu điểm chuẩn Học viện An ninh Nhân dân năm 2022 chính thức

Điểm chuẩn chính thức Học viện An ninh Nhân dân năm 2022 là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên (nếu có). Xem chi tiết bảng bên dưới:

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17860100Nghiệp vụ An ninhA0019.03Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 1
27860100Nghiệp vụ An ninhA0119.62Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 1
37860100Nghiệp vụ An ninhC0320.53Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 1
47860100Nghiệp vụ An ninhD0120.33Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 1
57860100Nghiệp vụ An ninhA0023.88Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 1
67860100Nghiệp vụ An ninhA0125.66Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 1
77860100Nghiệp vụ An ninhC0324.92Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 1
87860100Nghiệp vụ An ninhD0125.3Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 1
97860100Nghiệp vụ An ninhA0021.61Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 2; Tiêu chí phụ: Thí sinh có tổng điểm của 03 môn thuộc tổ hợp xét tuyển (chiếm tỷ lệ 40%) và điểm bài thi Bộ Công an (chiếm tỷ lệ 60%) được quy về thang điểm 30 làm tròn đến 02 chữ số thập phân (không tính điểm ưu tiên, điểm thưởng) đạt 21.11đ
107860100Nghiệp vụ An ninhA0122.39Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 2
117860100Nghiệp vụ An ninhC0321.84Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 2
127860100Nghiệp vụ An ninhD0121.89Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 2
137860100Nghiệp vụ An ninhA0024.69Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 2
147860100Nghiệp vụ An ninhA0123.16Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 2
157860100Nghiệp vụ An ninhC0324.56Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 2
167860100Nghiệp vụ An ninhD0122.44Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 2
177860100Nghiệp vụ An ninhA0020.06Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 3
187860100Nghiệp vụ An ninhA0120.92Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 3
197860100Nghiệp vụ An ninhC0321.63Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 3
207860100Nghiệp vụ An ninhD0120.96Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 3
217860100Nghiệp vụ An ninhA0022.13Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 3
227860100Nghiệp vụ An ninhA0124.94Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 3
237860100Nghiệp vụ An ninhC0325.3Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 3
247860100Nghiệp vụ An ninhD0124.64Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 3
257860100Nghiệp vụ An ninhA0019.12Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 8
267860100Nghiệp vụ An ninhA0119.47Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 8
277860100Nghiệp vụ An ninhC0320.24Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 8
287860100Nghiệp vụ An ninhD0118.3Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 8
297480202An toàn thông tinA0021.84Điểm trúng tuyển nam, Phía bắc
307480202An toàn thông tinA0117.94Điểm trúng tuyển nam, Phía bắc
317480202An toàn thông tinA0021.85Điểm trúng tuyển nữ, Phía bắc
327480202An toàn thông tinA0123.26Điểm trúng tuyển nữ, Phía bắc
337480202An toàn thông tinA0018.89Điểm trúng tuyển nam; Phía Nam
347480202An toàn thông tinA0117.67Điểm trúng tuyển nam; Phía Nam
357480202An toàn thông tinA0021.22Điểm trúng tuyển nữ; Phía Nam
367480202An toàn thông tinA0122Điểm trúng tuyển nữ; Phía Nam
377720101Y khoaB0015.64Điểm trúng tuyển nam; Phía Bắc
387720101Y khoaB0015.1Điểm trúng tuyển nam; Phía Nam

Điểm chuẩn Học viện An ninh Nhân dân năm 2021

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17860100Nghiệp vụ An ninhA0026.2Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 1
27860100Nghiệp vụ An ninhA0127.24Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 1
37860100Nghiệp vụ An ninhC0326.66Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 1
47860100Nghiệp vụ An ninhD0127.56Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 1
57860100Nghiệp vụ An ninhA0027.81Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 1
67860100Nghiệp vụ An ninhA0129.99Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 1
77860100Nghiệp vụ An ninhC0328.55Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 1
87860100Nghiệp vụ An ninhD0129.26Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 1
97860100Nghiệp vụ An ninhA0026.51Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 2
107860100Nghiệp vụ An ninhA0126.73Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 2
117860100Nghiệp vụ An ninhC0327.08Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 2
127860100Nghiệp vụ An ninhD0126.49Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 2
137860100Nghiệp vụ An ninhA0028.01Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 2
147860100Nghiệp vụ An ninhA0129.84Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 2
157860100Nghiệp vụ An ninhC0328.69Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 2
167860100Nghiệp vụ An ninhD0129.3Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 2
177860100Nghiệp vụ An ninhA0026.15Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 3
187860100Nghiệp vụ An ninhA0126.34Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 3
197860100Nghiệp vụ An ninhC0327.2Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 3
207860100Nghiệp vụ An ninhD0126.08Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 3
217860100Nghiệp vụ An ninhA0026.09Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 3
227860100Nghiệp vụ An ninhA0128.16Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 3
237860100Nghiệp vụ An ninhC0328.41Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 3
247860100Nghiệp vụ An ninhD0128.2Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 3
257860100Nghiệp vụ An ninhA0022.63Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 8
267860100Nghiệp vụ An ninhA0121.96Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 8
277860100Nghiệp vụ An ninhC0320.25Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 8
287480202An toàn thông tinA0027.69Điểm trúng tuyển nam, Phía bắc
297480202An toàn thông tinA0126.55Điểm trúng tuyển nam, Phía bắc
307480202An toàn thông tinA0027.28Điểm trúng tuyển nữ, Phía bắc
317480202An toàn thông tinA0129.39Điểm trúng tuyển nữ, Phía bắc
327480202An toàn thông tinA0023.14Điểm trúng tuyển nam; Phía Nam
337480202An toàn thông tinA0124.86Điểm trúng tuyển nam; Phía Nam
347480202An toàn thông tinA0024.94Điểm trúng tuyển nữ; Phía Nam
357480202An toàn thông tinA0126.8Điểm trúng tuyển nữ; Phía Nam
367720101Y khoaB0024.45Điểm trúng tuyển nam; Phía Bắc
377720101Y khoaB0023.05Điểm trúng tuyển nam; Phía Nam

Điểm chuẩn năm 2020

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17860100Nghiệp vụ An ninhA0121.54Đối với nam
27860100Nghiệp vụ An ninhC0320.66Đối với nam
37860100Nghiệp vụ An ninhD0121.78Đối với nam
47860100Nghiệp vụ An ninhA0127.7Đối với nữ
57860100Nghiệp vụ An ninhC0328.1Đối với nữ
67860100Nghiệp vụ An ninhD0128.18Đối với nữ
77480202An toàn thông tinA0028.03Phía bắc
87480202An toàn thông tinA0123.46Phía bắc
97480202An toàn thông tinA0027.45Phía nam
107480202An toàn thông tinA0123.65Phía nam
11 Gửi đào tạo ngành YB0025.75 

Điểm chuẩn 2019

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17860100Nghiệp vụ An ninh phía Bắc đối với NamA0125
27860100Nghiệp vụ An ninh phía Bắc đối với NamC0323.32
37860100Nghiệp vụ An ninh phía Bắc đối với NamD0122.35
47860100Nghiệp vụ An ninh phía Bắc đối với NữA0126.65
57860100Nghiệp vụ An ninh phía Bắc đối với NữC0326.64
67860100Nghiệp vụ An ninh phía Bắc đối với NữD0125.9
77860100Nghiệp vụ An ninh phía Nam đối với NamA0121.42
87860100Nghiệp vụ An ninh phía Nam đối với NamC0322.95
97860100Nghiệp vụ An ninh phía Nam đối với NamD0120.55
107860100Nghiệp vụ An ninh phía Nam đối với NữA0126.24
117860100Nghiệp vụ An ninh phía Nam đối với NữC0325.68
127860100Nghiệp vụ An ninh phía Nam đối với NữD0126.05
137480202An toàn thông tin phía BắcA0026.72
147480202An toàn thông tin phía BắcA0124.75
157480202An toàn thông tin phía NamA0024.64
167480202An toàn thông tin phía NamA0121.28
177860100Gửi đào tạo ngành YB0019.79

Điểm chuẩn 2018

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17860100Nghiệp vụ An ninh đối với NamA0124.7
27860100Nghiệp vụ An ninh  đối với NamC0324.2
37860100Nghiệp vụ An ninh  đối với NamD0124.7
47860100Nghiệp vụ An ninh  đối với NữA0125.5
57860100Nghiệp vụ An ninh  đối với NữC0325.8
67860100Nghiệp vụ An ninh  đối với NữD0126.1
77860100Gửi đào tạo ngành YB0018.45
Phương Hạ Nguyễn
Navigates
Logo
Enable registration in settings - general