Thông tin tuyển sinh Đại học Yersin Đà Lạt 2024


Năm 2024, Đại học Yersin Đà Lạt (Mã trường: DYD) sử dụng 4 phương thức xét tuyển cho 17 nhóm ngành đào tạo khác nhau. So với năm 2023, trường đã loại bỏ phương thức tuyển sinh xét tuyển bằng kết quả kỳ thi năng lực do ĐH Yersin Đà Lạt tổ chức.

Thông tin tuyển sinh Đại học Yersin Đà Lạt 2023

Đối tượng, điều kiện tuyển sinh

  • Thí sinh đã được công nhận tốt nghiệp THPT của Việt Nam hoặc trình độ trung cấp…
  • Thí sinh có đủ sức khoẻ để học tập trong thời gian đào tạo tại trường
  • Thí sinh là quân nhân tại ngũ, sắp hết hạn nghĩa vụ quân sự.
  • Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trên phạm vi toàn quốc 

Phương thức tuyển sinh

Phương thức 1: Xét tuyển bằng học bạ THPT – Mã 200

Thí sinh cần thoả mãn các điều kiện xét tuyển và ngưỡng đầu vào như sau:

  • Đã được công nhận tốt nghiệp THPT hoặc trình độ/bằng cấp tương đương.
  • Đạt thành tích điểm học bạ theo một trong ba hình thức như sau:

* HB1: Sử dụng điểm trung bình HK1, HK2 của năm lớp 11 và HK1 của năm lớp 12 để đăng ký xét tuyển. Tổng ĐTB của 3 học kỳ yêu cầu phải đạt từ 18.0đ trở lên.

* HB2: ĐTB cả năm lớp 12 yêu cầu đạt 6.0 trở lên.

* HB3: ĐTB của 3 môn năm lớp 12, tương ứng với các môn trong tổ hợp xét tuyển muốn đăng ký yêu cầu đạt 18.0đ trở lên. Trong đó, ngành Kiến trúc và Thiết kế nội thất yêu cầu thí sinh cần đạt đạt 12.0đ trở lên (khối V00 và H01).

Lưu ý: Đối với ngành Điều dưỡng, yêu cầu xét tuyển là thí sinh có học lực lớp 12 từ khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên. Đối với ngành Dược học, yêu cầu xét tuyển là thí sinh có học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.

Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả kỳ THPT quốc gia 2023 – Mã 100

Để xét tuyển, điểm của thí sinh sẽ được tính bằng tổng điểm các bài thi/môn thi (theo thang điểm 10) trong từng tổ hợp xét tuyển. Thêm vào đó, sẽ có điểm ưu tiên đối tượng và khu vực được áp dụng theo quy chế tuyển sinh năm 2024.

a. Điều kiện để xét tuyển và ngưỡng đảm bảo chất lượng

  • Đã được công nhận tốt nghiệp THPT hoặc trình độ/bằng cấp tương đương.
  • Tham gia kỳ thi THPT quốc gia 2024 hoặc các năm về trước.
  • Đạt ngưỡng điểm chất lượng đầu vào do ĐH Yersin Đà Lạt quy định.

* Riêng ngành Điều dưỡng và Dược học: Thí sinh yêu cầu phải đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT quy định

* Riêng với ngành Kiến trúc và Thiết kế nội thất: Trường thực hiện xét tuyển điểm thi môn vẽ tại các trường có tổ chức thi các môn về năng khiếu.

Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi ĐGNL 2023 tổ chức bởi ĐHQG TP. HCM hoặc các trường ĐH khác – Mã 402

Để xét tuyển, điểm của thí sinh sẽ được chuyển đổi về thang điểm 30 từ tổng điểm bài thi ĐGNL năm 2023 của ĐHQG TP. Hồ Chí Minh hoặc các trường ĐH khác có tổ chức. Đồng thời, điểm xét tuyển sẽ được cộng thêm điểm ưu tiên đối tượng và khu vực theo quy định

a. Điều kiện xét tuyển và ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

  • Đã được công nhận tốt nghiệp THPT hoặc trình độ/bằng cấp tương đương
  • Thí sinh phải có điểm quy đổi đạt từ 15 điểm trở lên; riêng ngành Điều dưỡng yêu cầu đạt từ 18đ trở lên và ngành Dược từ 20đ trở lên.

Lưu ý: Đối với ngành Điều dưỡng, thí sinh sẽ được xét tuyển nếu học lực lớp 12 xếp loại từ khá trở lên hoặc có điểm xét tốt nghiệp THPT không nhỏ hơn 6,5. Đối với ngành Dược học, thí sinh sẽ được xét tuyển nếu học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc có điểm xét tốt nghiệp THPT không nhỏ hơn 8,0 .

Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo Quy chế của Bộ GD&ĐT – Mã 301 và 303

Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Các ngành đào tạo

TTNGÀNH HỌCMÃ NGÀNHTỔ HỢP XÉT TUYỂN
1QUẢN TRỊ KINH DOANH
Gồm các chuyên ngành:
1. Quản trị kinh doanh
2. Kế toán
3. Tài chính – Ngân hàng
4. Digital Marketing
‎7340101A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)
A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)
C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý)
D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)
2CÔNG NGHỆ SINH HỌC
Gồm các chuyên ngành:
1. Công nghệ sinh học thực vật
2. Công nghệ vi sinh vật
‎7420201A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)
A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)
B00 (Toán, Hóa học, Sinh học)
D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)
3CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Gồm các chuyên ngành:
1. Công nghệ phần mềm
2. Khoa học máy tính
‎7480201A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)
A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)
D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)
K01 (Toán, Tiếng Anh, Tin học)
4KIẾN TRÚC‎7580101A01 (Toán, Lý, Anh)
C01 (Toán, Văn, Lý)
H01 (Toán, Văn, Vẽ)
V00 (Toán, Lý, Vẽ)
5THIẾT KẾ NỘI THẤT7580108A01 (Toán, Lý, Anh)
C01 (Toán, Văn, Lý)
H01 (Toán, Văn, Vẽ)
V00 (Toán, Lý, Vẽ)
6ĐIỀU DƯỠNG‎7720301A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)
B00 (Toán, Hóa học, Sinh học)
D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)
D08 (Toán, Sinh, Tiếng Anh)
7DƯỢC HỌC‎7720201A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)
A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)
B00 (Toán, Hóa học, Sinh học)
D07 (Toán, Hóa, Tiếng Anh)
8NGÔN NGỮ ANH
Gồm các chuyên ngành:
1. Ngôn ngữ Anh
2. Tiếng Anh Du lịch
3. Tiếng Anh thương mại
7220201A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)
D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)
D14 (Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh)
D15 (Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh)
9QUẢN TRỊ DỊCH VỤ DU LỊCH VÀ LỮ HÀNH
Gồm các chuyên ngành:
1. Quản trị Nhà hàng – Khách sạn
2. Quản trị lữ hành
‎7810103A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)
C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý)
D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)
D15 (Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh)
10ĐÔNG PHƯƠNG HỌC
Gồm các chuyên ngành:
1. Hàn Quốc
2. Nhật Bản
3. Trung Quốc
7310608A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)
C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý)
D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)
D15 (Ngữ Văn, Địa lý, Tiếng Anh)
11QUAN HỆ CÔNG CHÚNG7320108A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)
A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)
C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý)
D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)
12CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM7540101A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)
B00 (Toán, Hóa học, Sinh học)
C08 (Ngữ Văn, Hóa học, Sinh học)
D07 (Toán, Hóa học, Tiếng Anh)
13LUẬT KINH TẾ7380107A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)
C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý)
C20 (Ngữ Văn, Địa lý, GDCD)
D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)
14CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT Ô TÔ7510205A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Anh)
D01 (Toán, Văn, Anh)
C01 (Toán, Văn, Lý)
15TÂM LÝ HỌC
(dự kiến mở)
7310401A00 (Toán, Lý, Hóa)
B00 (Toán, Hóa, Sinh)
C00 (Văn, Sử, Địa)
D01 (Toán, Văn, Anh)
16KỸ THUẬT CƠ ĐIỆN TỬ (dự kiến mở)
 
 7520114A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Anh)
C01 (Toán, Văn, Lý)
D01 (Toán, Văn, Anh)
17Y KHOA7720101A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)
B00 (Toán, Hóa học, Sinh học)
B08 (Toán, Sinh, Tiếng Anh)
D07 (Toán, Hóa, Tiếng Anh)

Thông tin đăng ký xét tuyển

Lệ phí xét tuyển

Lệ phí xét tuyển cho tất cả các phương thức trong đề án tuyển sinh là như nhau, mỗi nguyện vọng thí sinh đăng ký có lệ phí là 25,000 VNĐ.

Hình thức nộp hồ sơ

Thí sinh lựa chọn 1 trong 3 hình thức sau để nộp hồ sơ xét tuyển:

1) Đăng ký trực tiếp tại website tuyển sinh của trường (sau đó phải gửi hồ sơ theo đường bưu điện).

2) Nộp trực tiếp tại Phòng Tuyển sinh và Truyền thông của Trường. Địa chỉ: 27 Tôn Thất Tùng, phường 8, TP. Đà Lạt

3) Nộp qua đường bưu điện (chuyển phát nhanh).

Mọi thắc mắc khác, thí sinh vui lòng liên hệ các kênh sau của trường để được giải đáp sớm nhất:

  • Địa chỉ: 27 Tôn Thất Tùng, Phường 8, TP. Đà Lạt
  • Hotline: 0911 66 20 22 – 0981 30 91 90
  • Website: http://www.yersin.edu.vn
  • Email: tuyensinh@yersin.edu.vn
  • Facebook: https://www.facebook.com/YersinUniversity

Tags:

Phương Hạ Nguyễn
Navigates
Logo
Enable registration in settings - general