Điểm chuẩn Học viện Ngoại giao năm 2025 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 22/8 mới đây. Điểm chuẩn Học viện Ngoại giao (DAV) năm 2025 dao động từ 24,17 – 26,09 điểm, cao nhất là ngành Trung Quốc học.
Tra cứu điểm chuẩn Học viện ngoại giao năm 2025 chính thức
Điểm chuẩn chính thức Học viện Ngoại giao năm 2025 xem chi tiết bảng bên dưới:
STT Ngành Mã ngành xét tuyển Điểm trúng tuyển (Mã phương thức xét tuyển 100) Điểm trúng tuyển (Mã phương thức xét tuyển 410 & 415) 1 Quan hệ quốc tế HQT01 25.95 27.8 2 Ngôn ngữ Anh HQT02 25.28 27.39 3 Kinh tế quốc tế HQT03 24.45 26.97 4 Luật quốc tế HQT04 24.95 27.23 5 Truyền thông quốc tế HQT05 25.9 27.77 6 Kinh doanh quốc tế HQT06 24.75 27.13 7 Luật thương mại quốc tế HQT07 24.7 27.1 8 Châu Á – Thái Bình Dương học HQT08 Hàn Quốc học HQT08-01 25.1 27.3 Hoa Kỳ học HQT08-02 24.17 26.78 Nhật Bản học HQT08-03 24.43 26.95 Trung Quốc học HQT08-04 26.09 27.89
Điểm chuẩn năm 2024
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 HQT01 Quan hệ quốc tế A01; D01; D07 26.76 2 HQT01 Quan hệ quốc tế D03; D04; D06 25.76 3 HQT01 Quan hệ quốc tế C00 28.76 4 HQT02 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07 35.38 Tiếng Anh hệ số 2 5 HQT03 Kinh tế quốc tế A01; D01; D07 26.47 6 HQT03 Kinh tế quốc tế D03; D04; D06 25.47 7 HQT03 Kinh tế quốc tế A00 25.47 8 HQT04 Luật quốc tế A01; D01; D07 26.55 9 HQT04 Luật quốc tế D03; D04; D06 25.55 10 HQT04 Luật quốc tế C00 28.55 11 HQT05 Truyền thông quốc tế A01; D01; D07 27.05 12 HQT05 Truyền thông quốc tế D03; D04; D06 26.05 13 HQT05 Truyền thông quốc tế C00 29.05 14 HQT06 Kinh doanh quốc tế A01; D01; D07 26.6 15 HQT06 Kinh doanh quốc tế D03; D04; D06 25.6 16 HQT06 Kinh doanh quốc tế A00 25.6 17 HQT07 Luật thương mại quốc tế A01; D01; D07 26.37 18 HQT07 Luật thương mại quốc tế D03; D04; D06 25.37 19 HQT07 Luật thương mại quốc tế C00 28.37 20 HQT08-01 Hàn Quốc học A01; D01; D07 26.83 21 HQT08-01 Hàn Quốc học C00 28.83 22 HQT08-02 Hoa Kỳ học A01; D01; D07 26.55 23 HQT08-02 Hoa Kỳ học C00 28.55 24 HQT08-03 Nhật Bản học A01; D01; D07 26.73 25 HQT08-03 Nhật Bản học D06 25.73 26 HQT08-03 Nhật Bản học C00 28.73 27 HQT08-04 Trung Quốc học A01; D01; D07 27.2 28 HQT08-04 Trung Quốc học D04 26.2 29 HQT08-04 Trung Quốc học C00 29.2
Điểm chuẩn Học viện Ngoại giao năm 2023
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn 1 HQT01 Quan hệ quốc tế A01; D01; D07 26.8 C00 28.3 D03; D04; D06 25.8 2 HQT02 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh x2) A01; D01; D07 35.99 3 HQT03 Kinh tế quốc tế A01; D01; D07 26.76 A00 25.76 D03; D04; D06 25.76 4 HQT04 Luật quốc tế A01; D01; D07 26.52 C00 28.02 D03; D04; D06 25.52 5 HQT05 Truyền thông quốc tế A01; D01; D07 26.96 C00 28.46 D03; D04; D06 25.96 6 HQT06 Kinh doanh quốc tế A01; D01; D07 26.8 A00 25.8 D03; D04; D06 25.8 7 HQT07 Luật thương mại quốc tế A01; D01; D07 26.7 C00 28.2 D03; D04; D06 25.7 8 HQT08-01 Hàn Quốc học A01; D01; D07 26.7 C00 28.2 9 HQT08-02 Hoa Kỳ học A01; D01; D07 26.4 C00 27.9 10 HQT08-03 Nhật Bản học A01; D01; D07 26.27 C00 27.77 D06 25.27 11 HQT08-04 Trung Quốc học A01; D01; D07 26.92 D04 25.92 C00 28.42
Điểm chuẩn năm 2022
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 HQT01 Quan hệ quốc tế A01; D01; D06; D07 26.85 Ngoại ngữ: 9.4 2 HQT01 Quan hệ quốc tế D03; D04 25.85 Ngoại ngữ: 9.4 3 HQT01 Quan hệ quốc tế C00 27.85 Ngữ văn: 9.4 4 HQT02 Nôn ngữ Anh A01; D01; D07 35.07 Ngoại ngữ: 8.6 5 HQT03 Kinh tế quốc tế A00 26.15 Toán: 9.2 6 HQT03 Kinh tế quốc tế A01; D01; D06; D07 26.15 Ngoại ngữ: 9.2 7 HQT03 Kinh tế quốc tế D03; D04 25.15 Ngoại ngữ: 9.2 8 HQT04 Luật quốc tế A01; D01; D06; D07 26.5 Ngoại ngữ: 8.75 9 HQT04 Luật quốc tế D03; D04 25.5 Ngoại ngữ: 8.75 10 HQT04 Luật quốc tế C00 27.5 Ngữ văn: 8.75 11 HQT05 Truyền thông quốc tế A01; D01; D06; D07 27.35 Ngoại ngữ: 8.6 12 HQT05 Truyền thông quốc tế D03; D04 26.35 Ngoại ngữ: 8.6 13 HQT05 Truyền thông quốc tế C00 28.35 Ngữ văn: 8.6 14 HQT06 Kinh doanh quốc tế A00 26.6 Toán: 9.0 15 HQT06 Kinh doanh quốc tế A01; D01; D06; D07 26.6 Ngoại ngữ: 9.0 16 HQT06 Kinh doanh quốc tế D03; D04 25.6 Ngoại ngữ: 9.0 17 HQT07 Luật thương mại quốc tế A01; D01; D06; D07 26.75 Ngoại ngữ: 8.5 18 HQT07 Luật thương mại quốc tế D03; D04 25.75 Ngoại ngữ: 8.5 19 HQT07 Luật thương mại quốc tế C00 27.75 Ngữ văn: 8.5 20 HQT08-01 Hàn Quốc học A01; D01; D07 28 Ngoại ngữ: 8.75 21 HQT08-01 Hàn Quốc học C00 29 Ngữ văn: 8.75 22 HQT08-02 Hoa Kỳ học A01; D01; D07 26.55 Ngoại ngữ: 9,4 23 HQT08-02 Hoa Kỳ học C00 27.55 Ngữ văn: 9,4 24 HQT08-03 Nhật Bản học A01; D01; D06; D07 27 Ngoại ngữ: 9.0 25 HQT08-03 Nhật Bản học C00 28 Ngữ văn: 9.0 26 HQT08-04 Trung Quốc học A01; D01; D07 28.25 Ngoại ngữ: 9.6 27 HQT08-04 Trung Quốc học D04 27.25 Ngoại ngữ: 9.6 28 HQT08-04 Trung Quốc học C00 29.25 Ngữ văn: 9.6
Điểm chuẩn năm 2021
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn 1 7310206 Quan hệ quốc tế A00; A01; C00; D01; D03; D04 27.6 2 7310106 Kinh tế quốc tế A00; A01; D01 27.4 3 7380108 Luật quốc tế A00; A01; C00; D01 27.3 4 7320107 Truyền thông quốc tế A00; A01; C00; D01; D03; D04 27.9 5 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01 27 6 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 36.9
Điểm chuẩn năm 2020
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn 1 7310206 Quan hệ quốc tế A01 26.6 2 7310206 Quan hệ quốc tế D01 26.6 3 7310206 Quan hệ quốc tế D03 25.6 4 7310206 Quan hệ quốc tế D04 25.6 5 7310106 Kinh tế quốc tế A00 26.7 6 7310106 Kinh tế quốc tế A01 26.7 7 7310106 Kinh tế quốc tế D01 26.7 8 7380108 Luật quốc tế A01 26 9 7380108 Luật quốc tế D01 26 10 7320107 Truyền thông quốc tế A01 27 11 7320107 Truyền thông quốc tế D01 27 12 7320107 Truyền thông quốc tế D03 26 13 7320107 Truyền thông quốc tế D04 26 14 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 34.75
Điểm chuẩn năm 2019
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 33.25 NN: 9.2 (NV1 – NV5) 2 7310106 Kinh tế quốc tế A00, A01, D01 24.85 T0: 8.8, NN: 8.8 (NV 1 – NV3) 3 7310206 Quan hệ quốc tế A01, D01, D03 25.1 NN: 9.4, Tiếng Pháp: 9.4 (NV1 – NV4) 4 7320107 Truyền thông quốc tế A01, D01, D03 25.2 NN: 8.8, Tiếng Pháp: 8.8 (NV1 – NV2) 5 7380108 Luật quốc tế A01, D01 23.95 NN: 7.4 (NV1 – NV3)
Điểm chuẩn năm 2018
STT Ngành Mã ngành Mã tổ hợp Điểm trúng tuyển Tiêu chí phụ 1 Tiêu chí phụ 2 1 Quan hệ quốc tế 7310206 A01 23.1 Tiếng Anh: 7.6 NV1-NV3 D01 23.1 Tiếng Anh: 7.6 NV1-NV3 D03 23.1 Tiếng Pháp: 7.6 NV1-NV3 2 Kinh tế quốc tế 7310106 A00 22.9 Toán: 7.4 NV1-NV3 A01 22.9 Tiếng Anh: 7.4 NV1-NV3 D01 22.9 Tiếng Anh: 7.4 NV1-NV3 3 Luật quốc tế 7380108 A01 21.95 Tiếng Anh: 6.8 NV1-NV9 D01 21.95 Tiếng Anh: 6.8 NV1-NV9 4 Truyền thông quốc tế 7320107 A01 23.4 Tiếng Anh: 9.4 NV1-NV3 D01 23.4 Tiếng Anh: 9.4 NV1-NV3 D03 23.4 Tiếng Pháp: 9.4 NV1-NV3 5 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01 30.5 Tiếng Anh: 9.2 NV1-NV4