Điểm chuẩn Đại học Sài Gòn (SGU) năm 2023


Điểm chuẩn Đại học Sài Gòn (mã trường: SGD) năm 2023 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 23/8 mới đây. Năm nay, SGU xét tuyển theo 3 phương thức tuyển sinh, trong đó trường dành 70% tổng chi tiêu cho phương thức xét kết quả trong kỳ thi tốt nghiệp THPT.

Điểm chuẩn Đại học Sài Gòn

Tra cứu điểm chuẩn Đại học Sài Gòn năm 2023 chính thức

Điểm chuẩn chính thức Đại học Sài Gòn năm 2023 là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên (nếu có). Xem chi tiết bảng bên dưới:

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17480201CLCCông nghệ thông tinA00, A0121.8Chương trình chất lượng cao; Tốt nghiệp THPT
27510302Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thôngA0022.8Tốt nghiệp THPT
37510302Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thôngA0121.8Tốt nghiệp THPT
47510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA0122.15Tốt nghiệp THPT
57510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA0023.15Tốt nghiệp THPT
67520207Kỹ thuật điện tử – viễn thôngA0120.66Tốt nghiệp THPT
77520207Kỹ thuật điện tử – viễn thôngA0021.66Tốt nghiệp THPT
87510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA0018.26Tốt nghiệp THPT
97510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngB0019.26Tốt nghiệp THPT
107440301Khoa học môi trườngB0018.91Tốt nghiệp THPT
117440301Khoa học môi trườngA0017.91Tốt nghiệp THPT
127480103Kỹ thuật phần mềmA00, A0124.21Tốt nghiệp THPT
137340406Quản trị văn phòngD0123.16Tốt nghiệp THPT
147340406Quản trị văn phòngC0424.16Tốt nghiệp THPT
157140202Giáo dục Tiểu họcD0124.11Tốt nghiệp THPT
167140205Giáo dục Chính trịC00, C1925.33Tốt nghiệp THPT
177320201Thông tin – thư việnD01, C0421.36Tốt nghiệp THPT
187340101Quản trị kinh doanhD0122.85Tốt nghiệp THPT
197340101Quản trị kinh doanhA0123.85Tốt nghiệp THPT
207340201Tài chính – Ngân hàngD0122.46Tốt nghiệp THPT
217340201Tài chính – Ngân hàngC0123.46Tốt nghiệp THPT
227140209Sư phạm Toán họcA0026.31Tốt nghiệp THPT
237140114Quản lý giáo dụcD0122.39Tốt nghiệp THPT
247140114Quản lý giáo dụcC0423.39Tốt nghiệp THPT
257340120Kinh doanh quốc tếD0123.98Tốt nghiệp THPT
267340120Kinh doanh quốc tếA0124.98Tốt nghiệp THPT
277140201Giáo dục Mầm nonM01, M0220.8Tốt nghiệp THPT
287520201Kỹ thuật điệnA0120.61Tốt nghiệp THPT
297520201Kỹ thuật điệnA0021.61Tốt nghiệp THPT
307140211Sư phạm Vật lýA0024.61Tốt nghiệp THPT
317460112Toán ứng dụngA0122.3Tốt nghiệp THPT
327460112Toán ứng dụngA0023.3Tốt nghiệp THPT
337310601Quốc tế họcD0122.77Tốt nghiệp THPT
347310630Việt Nam họcC0022.2Tốt nghiệp THPT
357220201Ngôn ngữ AnhD0124.58Tốt nghiệp THPT
367310401Tâm lý họcD0123.8Tốt nghiệp THPT
377340301Kế toánD0122.29Tốt nghiệp THPT
387340301Kế toánC0123.29Tốt nghiệp THPT
397380101LuậtD0122.87Tốt nghiệp THPT
407380101LuậtC0323.87Tốt nghiệp THPT
417140209Sư phạm Toán họcA0125.31Tốt nghiệp THPT
427810101Du lịchD01, C0023.01Tốt nghiệp THPT
437140212Sư phạm Hóa họcA0025.28Tốt nghiệp THPT
447460108Khoa học dữ liệuA00, A0121.74Tốt nghiệp THPT
457810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngD01, C0022.8Tốt nghiệp THPT
467140213Sư phạm Sinh họcB0023.82Tốt nghiệp THPT
477140217Sư phạm Ngữ vănC0025.81Tốt nghiệp THPT
487140218Sư phạm Lịch sửC0025.66Tốt nghiệp THPT
497140219Sư phạm Địa lýC00, C0423.45Tốt nghiệp THPT
507140221Sư phạm Âm nhạcN0123.01Tốt nghiệp THPT
517140222Sư phạm Mỹ thuậtH0021.26Tốt nghiệp THPT
527140231Sư phạm Tiếng AnhD0126.15Tốt nghiệp THPT
537140247Sư phạm khoa học tự nhiênA00, B0024.25Đào tạo giáo viên trung học cơ sở; Tốt nghiệp THPT
547140249Sư phạm Lịch sử Địa lýC0024.21Đào tạo giáo viên THCS; Tốt nghiệp THPT

Điểm chuẩn năm 2022

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17140114Quản lý giáo dụcD0121.15
27140114Quản lý giáo dụcC0422.15
37210205Thanh nhạcN0223.25
47220201Ngôn ngữ Anh (CN Thương mại và Du lịch)D0124.24
57310401Tâm lí họcD0122.7
67310601Quốc tế họcD0118
77310630Việt Nam học (CN Văn hóa – Du lịch)C0022.25
87320201Thông tin – Thư việnD01; C0419.95
97340101Quản trị kinh doanhD0122.16
107340101Quản trị kinh doanhA0123.16
117340120Kinh doanh quốc tếD0124.48
127340120Kinh doanh quốc tếA0125.48
137340201Tài chính – Ngân hàngD0122.44
147340201Tài chính – Ngân hàngC0123.44
157340301Kế toánD0122.65
167340301Kế toánC0123.65
177340406Quản trị văn phòngD0121.63
187340406Quản trị văn phòngC0422.63
197380101LuậtD0122.8
207380101LuậtC0323.8
217440301KH MTA0015.45
227440301KH MTB0016.45
237460112Toán ứng dụngA0024.15
247460112Toán ứng dụngA0123.15
257480103Kỹ thuật phần mềmA00; A0124.94
267480201Công nghệ thông tinA00; A0124.28
277480201CLCCông nghệ thông tin (chương trình chất lượng cao)A00; A0123.38
287510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA0023.25
297510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA0122.25
307510302Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thôngA0022.55
317510302Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thôngA0121.55
327510406Công nghệ kỹ thuật MTA0015.5
337510406Công nghệ kỹ thuật MTB0016.5
347520201Kĩ thuật điệnA0020
357520201Kĩ thuật điệnA0119
367520207Kĩ thuật điện tư – viễn thôngA0022.3
377520207Kĩ thuật điện tư – viễn thôngA0121.3
387810101Du lịchD01; C0024.45
397140201Giáo dục mầm nonM01; M0219
407140202Giáo dục tiểu họcD0123.1
417140205Giáo dục chính trịC00; C1925.5
427140209Sư phạm Toán họcA0027.33
437140209Sư phạm Toán họcA0126.33
447140211Sư phạm Vật líA0025.9
457140212Sư phạm Hóa họcA0026.28
467140213Sư phạm Sinh họcB0023.55
477140217Sư phạm Ngữ vănC0026.81
487140218Sư phạm Lịch sửC0026.5
497140219Sư phạm Địa líC00; C0425.63
507140221Sư phạm Âm nhạcN0123.5
517140222Sư phạm Mĩ thuậtH0018

Điểm chuẩn năm 2021

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140114Quản lý giáo dụcD0122.55 
27140114Quản lý giáo dụcC0423.55 
37210205Thanh nhạcN0220.5 
47220201Ngôn ngữ Anh (CN Thương mại và Du lịch)D0126.06Môn chính: Anh
57310401Tâm lí họcD0124.05 
67310601Quốc tế họcD0124.48Môn chính: Anh
77310630Việt Nam học (CN Văn hóa – Du lịch)C0021.5 
87320201Thông tin – Thư việnD01; C0421.8 
97340101Quản trị kinh doanhD0124.26Môn chính: Toán
107340101Quản trị kinh doanhA0125.26Môn chính: Toán
117340120Kinh doanh quốc tếD0125.16Môn chính: Toán
127340120Kinh doanh quốc tếA0126.16Môn chính: Toán
137340201Tài chính – Ngân hàngD0123.9Môn chính: Toán
147340201Tài chính – Ngân hàngC0124.9Môn chính: Toán
157340301Kế toánD0123.5Môn chính: Toán
167340301Kế toánC0124.5Môn chính: Toán
177340406Quản trị văn phòngD0124Môn chính: Văn
187340406Quản trị văn phòngC0425Môn chính: Văn
197380101LuậtD0123.85 
207380101LuậtC0324.85 
217440301K/học MTA0016.05 
227440301K/học MTB0017.05 
237460112Toán ứng dụngA0023.53Môn chính: Toán
247460112Toán ứng dụngA0122.53Môn chính: Toán
257480103Kỹ thuật phần mềmA00; A0125.31Môn chính: Toán
267480201Công nghệ thông tinA00; A0124.48Môn chính: Toán
277480201CLCCông nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao)A00; A0123.46Môn chính: Toán
287510301Công nghệ kĩ thuật điện, điện tửA0023.5 
297510301Công nghệ kĩ thuật điện, điện tửA0122.5 
307510302Công nghệ kĩ thuật điện tử viễn thôngA0023 
317510302Công nghệ kĩ thuật điện tử viễn thôngA0122 
327510406Công nghệ kĩ thuật MTA0016.05 
337510406Công nghệ kĩ thuật MTB0017.05 
347520201Kĩ thuật điệnA0022.05 
357520201Kĩ thuật điệnA0121.05 
367520207Kĩ thuật điện tử viễn thôngA0021 
377520207Kĩ thuật điện tử viễn thôngA0120 
387810101Du lịchD01; C0023.35 
397140201Giáo dục Mầm nonM01; M0221.6 
407140202Giáo dục Tiểu họcD0124.65 
417140205Giáo dục chính trịC00; C1924.25 
427140209Sư phạm Toán họcA0027.01Môn chính: Toán
437140209Sư phạm Toán họcA0126.01Môn chính: Toán
447140211Sư phạm Vật líA0024.86Môn chính: Lý
457140212Sư phạm Hóa họcA0025.78Môn chính: Hoá
467140213Sư phạm Sinh họcB0023.28Môn chính: Sinh
477140217Sư phạm Ngữ vănC0025.5Môn chính: Văn
487140218Sư phạm Lịch sửC0024.5Môn chính: sử
497140219Sư phạm Địa lýC00; C0424.53Môn chính: Địa
507140221Sư phạm Âm nhạcN0124.25 
517140222Sư phạm Mĩ thuậtH0018.75 
527140231Sư phạm Tiếng AnhD0126.69Môn chính: Anh
537140247Sư phạm k/học tự nhiênA00; B0024.1 
547140249Sư phạm Lịch sử – Địa líC0023 

Điểm chuẩn năm 2020

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140114Quản lý giáo dụcD0121.1 
27140114Quản lý giáo dụcC0422.1 
37140201Giáo dục Mầm nonM0318.5 
47140202Giáo dục Tiểu họcD0122.8 
57140205Giáo dục chính trịC0021.25 
67140205Giáo dục chính trịC1921.25 
77140209Sư phạm Toán họcA0026.18Môn chính: Toán
87140209Sư phạm Toán họcA0125.18Môn chính: Toán
97140211Sư phạm Vật líA0024.48Môn chính: Vật lí
107140212Sư phạm Hóa họcA0024.98Môn chính: Hóa
117140213Sư phạm Sinh họcB0020.1Môn chính: Sinh
127140217Sư phạm Ngữ vănC0024.25Môn chính: Văn
137140218Sư phạm Lịch sửC0022.5Môn chính: Sử
147140219Sư phạm Địa líC00; C0422.9Môn chính: Địa
157140221Sư phạm Âm nhạcN0024 
167140222Sư phạm Mĩ thuậtH0018.25 
177140231Sư phạm Tiếng AnhD0124.96Môn chính: Anh
187140247Sư phạm K/học tự nhiênA00; B0022.55 
197140249Sư phạm Lịch sử – Địa lýC0021.75 
207210205Thanh nhạcN0022.25 
217220201Ngôn ngữ AnhD0124.29Môn chính: Anh
227310401Tâm lí họcD0122.15 
237310601Quốc tế họcD0121.18Môn chính: Anh
247310630Việt Nam họcC0022 
257320201Thông tin – Thư việnD01; C0420.1 
267340101Quản trị kinh doanhD0123.26Môn chính: Toán
277340101Quản trị kinh doanhA0124.26Môn chính: Toán
287340120Kinh doanh quốc tếD0124.55Môn chính: Toán
297340120Kinh doanh quốc tếA0125.55Môn chính: Toán
307340201Tài chính – Ngân hàngD0122.7Môn chính: Toán
317340201Tài chính – Ngân hàngC0123.7Môn chính: Toán
327340301Kế toánD0122.48Môn chính: Toán
337340301Kế toánC0123.48Môn chính: Toán
347340406Quản trị văn phòngD0123.18Môn chính: Văn
357340406Quản trị văn phòngC0424.18Môn chính: Văn
367380101LuậtD0122.35 
377380101LuậtC0323.35 
387440301Khoa học MTA0016 
397440301Khoa học MTB0017 
407460112Toán ứng dụngA0019.81Môn chính: Toán
417460112Toán ứng dụngA0118.81Môn chính: Toán
427480103Kỹ thuật phần mềmA0023.75Môn chính: Toán
437480103Kỹ thuật phần mềmA0123.75Môn chính: Toán
447480201Công nghệ thông tinA0023.2Môn chính: Toán
457480201Công nghệ thông tinA0123.2Môn chính: Toán
467480201CCông nghệ thông tinA0021.15Môn chính: Toán
477480201CCông nghệ thông tinA0121.15Môn chính: Toán
487510301Công nghệ kĩ thuật điện, điện tửA0022.3 
497510301Công nghệ kĩ thuật điện, điện tửA0121.3 
507510302Công nghệ kĩ thuật điện tử viễn thôngA0020.4 
517510302Công nghệ kĩ thuật điện tử viễn thôngA0119.4 
527510406Công nghệ kĩ thuật MTA0016.1 
537510406Công nghệ kĩ thuật MTB0017.1 
547520201Kĩ thuật điệnA0019.25 
557520201Kĩ thuật điệnA0118.25 
567520207Kĩ thuật điện tử – Viễn thôngA0016.25 
577520207Kĩ thuật điện tử – Viễn thôngA0115.25 

Điểm chuẩn năm 2019

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17140114Quản lý giáo dụcC0419.3
27140114Quản lý giáo dụcD0118.3
37140201Giáo dục Mầm nonM0122.25
47140202Giáo dục Tiểu họcD0119.95
57140205Giáo dục Chính trịC03, D0118
67140209Sư phạm Toán họcA00, A0123.68
77140211Sư phạm Vật lýA0022.34
87140212Sư phạm Hoá họcA0022.51
97140213Sư phạm Sinh họcB0019.94
107140217Sư phạm Ngữ vănC0021.25
117140218Sư phạm Lịch sửC0020.88
127140219Sư phạm Địa lýC00, C0421.91
137140221Sư phạm Âm nhạcN0118
147140222Sư phạm Mỹ thuậtH0019.25
157140231Sư phạm Tiếng AnhD0123.13
167140247Sư phạm khoa học tự nhiênA00, B0018.05
177140249Sư phạm Lịch sử – Địa líC0018.25
187210205Thanh nhạcN0220.5
197220201Ngôn ngữ AnhD0122.66
207310401Tâm lý họcD0119.65
217310601Quốc tế họcD0119.43
227310630Việt Nam họcC0020.5
237320201Thông tin – thư việnC04, D0117.5
247340101Quản trị kinh doanhA0121.71
257340101Quản trị kinh doanhD0120.71
267340120Kinh doanh quốc tếA0123.41
277340120Kinh doanh quốc tếD0122.41
287340201Tài chính Ngân hàngC0120.64
297340201Tài chính Ngân hàngD0119.64
307340301Kế toánC0120.94
317340301Kế toánD0119.94
327340406Quản trị văn phòngC0421.16
337340406Quản trị văn phòngD0120.16
347380101LuậtC0319.95
357380101LuậtD0118.95
367440301Khoa học môi trườngB0016.05
377440301Khoa học môi trườngA0015.05
387460112Toán ứng dụngA0017.45
397460112Toán ứng dụngA0116.45
407480103Kỹ thuật phần mềmA00, A0120.46
417480201Công nghệ thông tinA00, A0120.56
427480201CLCCông nghệ thông tin (chương trình chất lượng cao)A00, A0119.28
437510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA0019.5
447510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA0118.5
457510302Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thôngA0018
467510302Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thôngA0117
477510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngB0016.1
487510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA0015.1
497520201Kỹ thuật điệnA0017.8
507520201Kỹ thuật điệnA0116.8
517520207Kỹ thuật điện tử – viễn thôngA0016.7
527520207Kỹ thuật điện tử – viễn thôngA0115.7

Điểm chuẩn năm 2018

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140114Quản lý giáo dụcC0418.5 
27140114Quản lý giáo dụcD0117.5 
37210205Thanh nhạcN0220.75 
47220201Ngôn ngữ Anh (CN Thương mại và Du lịch)D0120.78Môn chính: Anh
57310401Tâm lý họcD0118.5 
67310601Quốc tế họcD0118.45Môn chính: Anh
77310630Việt Nam họcC0019.5 
87320201Thông tin – thư việnC04, D0116.2 
97340101Quản trị kinh doanhA0119.58Môn chính: Toán
107340101Quản trị kinh doanhD0118.58Môn chính: Toán
117340120Kinh doanh quốc tếD0118.98Môn chính: Toán
127340120Kinh doanh quốc tếA0119.98Môn chính: Toán
137340201Tài chính – Ngân hàngC0118.28Môn chính: Toán
147340201Tài chính – Ngân hàngD0117.28Môn chính: Toán
157340301Kế toánD0117.96Môn chính: Toán
167340301Kế toánC0118.96Môn chính: Toán
177340406Quản trị văn phòngD0119.29Môn chính: Văn
187340406Quản trị văn phòngC0420.29Môn chính: Văn
197380101LuậtD0119.15Môn chính: Văn
207380101LuậtC0320.15Môn chính: Văn
217440301Khoa học môi trườngA0015 
227440301Khoa học môi trườngB0016 
237460112Toán ứng dụngA0016.34Môn chính: Toán
247460112Toán ứng dụngA0115.34Môn chính: Toán
257480103Kỹ thuật phần mềmA00, A0116.54Môn chính: Toán
267480201Công nghệ thông tinA00, A0118.29Môn chính: Toán
277480201CLCCông nghệ thông tin (chương trình chất lượng cao)A00, A0116.53Môn chính: Toán
287510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA0018.2 
297510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA0117.2 
307510302Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thôngA0016.3 
317510302Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thôngA0115.3 
327510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA0015.1 
337510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngB0016.1 
347520201Kỹ thuật điệnA0016.3 
357520201Kỹ thuật điệnA0115.3 
367520207Kỹ thuật điện tử – viễn thôngA0016.65 
377520207Kỹ thuật điện tử – viễn thôngA0115.65 
387140201Giáo dục Mầm nonM0122 
397140202Giáo dục Tiểu họcD0119 
407140205Giáo dục Chính trịC03, D0118 
417140209Sư phạm Toán họcA0021.29Môn chính: Toán
427140209Sư phạm Toán họcA0120.29Môn chính: Toán
437140211Sư phạm Vật lýA0020.3Môn chính: Lý
447140212Sư phạm Hoá họcA0020.66Môn chính: Hóa
457140213Sư phạm Sinh họcB0018Môn chính: Sinh
467140217Sư phạm Ngữ vănC0020.88Môn chính: Văn
477140218Sư phạm Lịch sửC0018.13Môn chính: Sử
487140219Sư phạm Địa lýC00, C0420.38Môn chính: Địa
497140221Sư phạm Âm nhạcN0120 
507140222Sư phạm Mỹ thuậtH0018 
517140231Sư phạm Tiếng AnhD0120.95Môn chính: Anh
Phương Hạ Nguyễn
Navigates
Logo
Enable registration in settings - general