Điểm chuẩn Đại học Sài Gòn (mã trường: SGD) năm 2025 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 22/8 mới đây. Điểm chuẩn Đại học Sài Gòn năm nay dao động từ 18,43 đến 28,98.
Tra cứu điểm chuẩn Đại học Sài Gòn năm 2025 chính thức
Điểm chuẩn chính thức Đại học Sài Gòn năm 2025 xem chi tiết bảng bên dưới:
STT Mã xét tuyển Tên ngành, chương trình đào tạo Tổ hợp gốc Điểm trúng tuyển 1 7140114 Quản lý giáo dục D01 22,59 2 7140201 Giáo dục Mầm non M01 24,2 3 7140202 Giáo dục Tiểu học C01 25,12 4 7140205 Giáo dục Chính trị C01 25,66 5 7140209 Sư phạm Toán học A00 27,9 6 7140211 Sư phạm Vật lý A00 28,33 7 7140212 Sư phạm Hóa học A00 28,98 8 7140213 Sư phạm Sinh học B00 24,79 9 7140217 Sư phạm Ngữ văn C01 26,58 10 7140218 Sư phạm Lịch sử C00 28,35 11 7140219 Sư phạm Địa lý C00 28,55 12 7140221 Sư phạm Âm nhạc N01 22 13 7140222 Sư phạm Mỹ thuật H00 22 14 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01 27,19 15 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên THCS) A00 25,55 16 7140249 Sư phạm Lịch sử – Địa lý (đào tạo giáo viên THCS) C00 27,18 17 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 24,8 18 7220201CLC Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) D01 24,56 19 7229010 Lịch sử C00 27,02 20 7310401 Tâm lý học D01 22,25 21 7310501 Địa lí học C00 26,84 22 7310601 Quốc tế học D01 21 23 7310630 Việt Nam học D01 21 24 7320201 Thông tin – Thư viện C00 26,83 25 7340101 Quản trị kinh doanh D01 20,25 26 7340101CLC Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) D01 19 27 7340120 Kinh doanh quốc tế D01 21,31 28 7340201 Tài chính – Ngân hàng D01 20,01 29 7340301 Kế toán D01 19,95 30 7340301CLC Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) D01 19,25 31 7340302 Kiểm toán D01 21,71 32 7340406 Quản trị văn phòng D01 21,7 33 7380101 Luật D01 21,58 34 7440301 Khoa học môi trường B00 18,72 35 7460108 Khoa học dữ liệu A00 22,05 36 7460112 Toán ứng dụng A00 24,54 37 7480103 Kỹ thuật phần mềm D01 21 38 7480107 Trí tuệ nhân tạo D01 22 39 7480201 Công nghệ thông tin D01 22 40 7480201CLC Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) D01 21,61 41 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A01 21,5 42 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A01 20,24 43 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường B00 18,43 44 7520201 Kĩ thuật điện A01 19,93 45 7520207 Kĩ thuật điện tử – viễn thông (Thiết kế vi mạch) A01 19,96 46 7810101 Du lịch D01 21,95 47 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống D01 20,83
Điểm chuẩn năm 2024
TT Tên ngành Tổ hợp Mã tổ hợp Môn chính Mức điểm 1 Quản lý giáo dục Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01 23,89 Toán, Ngữ văn, Địa lí C04 24,89 2 Giáo dục Mầm non Ngữ văn, Kể chuyện – Đọc diễn cảm, Hát – Nhạc M01 23,51 Toán, Kể chuyện – Đọc diễn cảm, Hát – Nhạc M02 23,51 3 Giáo dục Tiểu học Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01 25,39 4 Giáo dục chính trị Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00 26,86 Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân C19 26,86 5 Sư phạm Toán học Toán, Vật lí, Hóa học A00 Toán 27,75 Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01 26,75 6 Sư phạm Vật lý Toán, Vật lí, Hóa học A00 Vật lí 26,43 7 Sư phạm Hóa học Toán, Vật lí, Hóa học A00 Hóa học 26,98 8 Sư phạm Sinh học Toán, Hóa học, Sinh học B00 Sinh học 25,16 9 Sư phạm Ngữ văn Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00 Ngữ văn 28,11 10 Sư phạm Lịch sử Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00 Lịch sử 28,25 11 Sư phạm Địa lý Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00 Địa lí 27,91 Toán, Ngữ văn, Địa lí C04 27,91 12 Sư phạm Âm nhạc Ngữ văn, Hát – Nhạc cụ, Xướng âm – Thẩm âm – Tiết tấu N01 23,93 13 Sư phạm Mỹ thuật Ngữ văn, Hình họa, Trang trí H00 21,59 14 Sư phạm Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01 Tiếng Anh 27 15 Sư phạm Khoa học tự nhiên Toán, Vật lí, Hóa học A00 25,52 (đào tạo giáo viên THCS) Toán, Hóa học, Sinh học B00 25,52 16 Sư phạm Lịch sử – Địa lý (đào tạo giáo viên THCS) Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00 27,35 17 Ngôn ngữ Anh (CN Thương mại và Du lịch) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01 Tiếng Anh 25,29 18 Ngôn ngữ Anh (Chương trình chất lượng cao) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01 Tiếng Anh 25,07 19 Tâm lí học Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01 24,5 20 Quốc tế học Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01 Tiếng Anh 23,64 21 Việt Nam học Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00 25 22 Thông tin – Thư viện Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01 23,51 Toán, Ngữ văn, Địa lí C04 23,51 23 Quản trị kinh doanh Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01 Toán 22,97 Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01 23,97 24 Quản trị kinh doanh Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01 Toán 22,65 (Chương trình chất lượng cao) Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01 23,65 25 Kinh doanh quốc tế Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01 Toán 24,24 Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01 25,24 26 Tài chính – Ngân hàng Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01 Toán 23,26 Toán, Ngữ văn, Vật lí C01 24,26 27 Kế toán Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01 Toán 23,18 Toán, Ngữ văn, Vật lí C01 24,18 28 Kế toán Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01 Toán 22,8 (Chương trình chất lượng cao) Toán, Ngữ văn, Vật lí C01 23,8 29 Kiểm toán Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01 Toán 23,47 Toán, Ngữ văn, Vật lí C01 24,47 30 Quản trị văn phòng Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01 Ngữ văn 24,48 Toán, Ngữ văn, Địa lí C04 25,48 31 Luật Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01 23,76 Toán, Ngữ văn, Lịch sử C03 24,76 32 Khoa học môi trường Toán, Vật lí, Hóa học A00 21,17 Toán, Hóa học, Sinh học B00 22,17 33 Khoa học dữ liệu Toán, Vật lí, Hóa học A00 Toán 23,99 Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01 22,99 34 Toán ứng dụng Toán, Vật lí, Hóa học A00 Toán 24,94 Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01 23,94 35 Kỹ thuật phần mềm Toán, Vật lí, Hóa học A00 Toán 24,34 Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01 24,34 36 Trí tuệ nhân tạo Toán, Vật lí, Hóa học A00 Toán 22,27 Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01 22,27 37 Công nghệ thông tin Toán, Vật lí, Hóa học A00 Toán 23,82 Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01 23,82 38 Công nghệ thông tin Toán, Vật lí, Hóa học A00 Toán 22,45 (Chương trình chất lượng cao) Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01 22,45 39 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử Toán, Vật lí, Hóa học A00 24 Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01 23 40 Công nghệ kĩ thuật điện tử – viễn thông Toán, Vật lí, Hóa học A00 23,75 Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01 22,75 41 Công nghệ kĩ thuật môi trường Toán, Vật lí, Hóa học A00 21,37 Toán, Hóa học, Sinh học B00 22,37 42 Kĩ thuật điện Toán, Vật lí, Hóa học A00 23,33 Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01 22,33 43 Kĩ thuật điện tử – viễn thông Toán, Vật lí, Hóa học A00 24,08 (Thiết kế vi mạch) Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01 23,08 44 Du lịch Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01 25,81 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00 25,81 45 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01 23,51 Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01 23,51
Điểm chuẩn năm 2023
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7480201CLC Công nghệ thông tin A00, A01 21.8 Chương trình chất lượng cao; Tốt nghiệp THPT 2 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A00 22.8 Tốt nghiệp THPT 3 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A01 21.8 Tốt nghiệp THPT 4 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A01 22.15 Tốt nghiệp THPT 5 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00 23.15 Tốt nghiệp THPT 6 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông A01 20.66 Tốt nghiệp THPT 7 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông A00 21.66 Tốt nghiệp THPT 8 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00 18.26 Tốt nghiệp THPT 9 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường B00 19.26 Tốt nghiệp THPT 10 7440301 Khoa học môi trường B00 18.91 Tốt nghiệp THPT 11 7440301 Khoa học môi trường A00 17.91 Tốt nghiệp THPT 12 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00, A01 24.21 Tốt nghiệp THPT 13 7340406 Quản trị văn phòng D01 23.16 Tốt nghiệp THPT 14 7340406 Quản trị văn phòng C04 24.16 Tốt nghiệp THPT 15 7140202 Giáo dục Tiểu học D01 24.11 Tốt nghiệp THPT 16 7140205 Giáo dục Chính trị C00, C19 25.33 Tốt nghiệp THPT 17 7320201 Thông tin – thư viện D01, C04 21.36 Tốt nghiệp THPT 18 7340101 Quản trị kinh doanh D01 22.85 Tốt nghiệp THPT 19 7340101 Quản trị kinh doanh A01 23.85 Tốt nghiệp THPT 20 7340201 Tài chính – Ngân hàng D01 22.46 Tốt nghiệp THPT 21 7340201 Tài chính – Ngân hàng C01 23.46 Tốt nghiệp THPT 22 7140209 Sư phạm Toán học A00 26.31 Tốt nghiệp THPT 23 7140114 Quản lý giáo dục D01 22.39 Tốt nghiệp THPT 24 7140114 Quản lý giáo dục C04 23.39 Tốt nghiệp THPT 25 7340120 Kinh doanh quốc tế D01 23.98 Tốt nghiệp THPT 26 7340120 Kinh doanh quốc tế A01 24.98 Tốt nghiệp THPT 27 7140201 Giáo dục Mầm non M01, M02 20.8 Tốt nghiệp THPT 28 7520201 Kỹ thuật điện A01 20.61 Tốt nghiệp THPT 29 7520201 Kỹ thuật điện A00 21.61 Tốt nghiệp THPT 30 7140211 Sư phạm Vật lý A00 24.61 Tốt nghiệp THPT 31 7460112 Toán ứng dụng A01 22.3 Tốt nghiệp THPT 32 7460112 Toán ứng dụng A00 23.3 Tốt nghiệp THPT 33 7310601 Quốc tế học D01 22.77 Tốt nghiệp THPT 34 7310630 Việt Nam học C00 22.2 Tốt nghiệp THPT 35 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 24.58 Tốt nghiệp THPT 36 7310401 Tâm lý học D01 23.8 Tốt nghiệp THPT 37 7340301 Kế toán D01 22.29 Tốt nghiệp THPT 38 7340301 Kế toán C01 23.29 Tốt nghiệp THPT 39 7380101 Luật D01 22.87 Tốt nghiệp THPT 40 7380101 Luật C03 23.87 Tốt nghiệp THPT 41 7140209 Sư phạm Toán học A01 25.31 Tốt nghiệp THPT 42 7810101 Du lịch D01, C00 23.01 Tốt nghiệp THPT 43 7140212 Sư phạm Hóa học A00 25.28 Tốt nghiệp THPT 44 7460108 Khoa học dữ liệu A00, A01 21.74 Tốt nghiệp THPT 45 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống D01, C00 22.8 Tốt nghiệp THPT 46 7140213 Sư phạm Sinh học B00 23.82 Tốt nghiệp THPT 47 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00 25.81 Tốt nghiệp THPT 48 7140218 Sư phạm Lịch sử C00 25.66 Tốt nghiệp THPT 49 7140219 Sư phạm Địa lý C00, C04 23.45 Tốt nghiệp THPT 50 7140221 Sư phạm Âm nhạc N01 23.01 Tốt nghiệp THPT 51 7140222 Sư phạm Mỹ thuật H00 21.26 Tốt nghiệp THPT 52 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01 26.15 Tốt nghiệp THPT 53 7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên A00, B00 24.25 Đào tạo giáo viên trung học cơ sở; Tốt nghiệp THPT 54 7140249 Sư phạm Lịch sử Địa lý C00 24.21 Đào tạo giáo viên THCS; Tốt nghiệp THPT
Điểm chuẩn năm 2022
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn 1 7140114 Quản lý giáo dục D01 21.15 2 7140114 Quản lý giáo dục C04 22.15 3 7210205 Thanh nhạc N02 23.25 4 7220201 Ngôn ngữ Anh (CN Thương mại và Du lịch) D01 24.24 5 7310401 Tâm lí học D01 22.7 6 7310601 Quốc tế học D01 18 7 7310630 Việt Nam học (CN Văn hóa – Du lịch) C00 22.25 8 7320201 Thông tin – Thư viện D01; C04 19.95 9 7340101 Quản trị kinh doanh D01 22.16 10 7340101 Quản trị kinh doanh A01 23.16 11 7340120 Kinh doanh quốc tế D01 24.48 12 7340120 Kinh doanh quốc tế A01 25.48 13 7340201 Tài chính – Ngân hàng D01 22.44 14 7340201 Tài chính – Ngân hàng C01 23.44 15 7340301 Kế toán D01 22.65 16 7340301 Kế toán C01 23.65 17 7340406 Quản trị văn phòng D01 21.63 18 7340406 Quản trị văn phòng C04 22.63 19 7380101 Luật D01 22.8 20 7380101 Luật C03 23.8 21 7440301 KH MT A00 15.45 22 7440301 KH MT B00 16.45 23 7460112 Toán ứng dụng A00 24.15 24 7460112 Toán ứng dụng A01 23.15 25 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01 24.94 26 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01 24.28 27 7480201CLC Công nghệ thông tin (chương trình chất lượng cao) A00; A01 23.38 28 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00 23.25 29 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A01 22.25 30 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A00 22.55 31 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A01 21.55 32 7510406 Công nghệ kỹ thuật MT A00 15.5 33 7510406 Công nghệ kỹ thuật MT B00 16.5 34 7520201 Kĩ thuật điện A00 20 35 7520201 Kĩ thuật điện A01 19 36 7520207 Kĩ thuật điện tư – viễn thông A00 22.3 37 7520207 Kĩ thuật điện tư – viễn thông A01 21.3 38 7810101 Du lịch D01; C00 24.45 39 7140201 Giáo dục mầm non M01; M02 19 40 7140202 Giáo dục tiểu học D01 23.1 41 7140205 Giáo dục chính trị C00; C19 25.5 42 7140209 Sư phạm Toán học A00 27.33 43 7140209 Sư phạm Toán học A01 26.33 44 7140211 Sư phạm Vật lí A00 25.9 45 7140212 Sư phạm Hóa học A00 26.28 46 7140213 Sư phạm Sinh học B00 23.55 47 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00 26.81 48 7140218 Sư phạm Lịch sử C00 26.5 49 7140219 Sư phạm Địa lí C00; C04 25.63 50 7140221 Sư phạm Âm nhạc N01 23.5 51 7140222 Sư phạm Mĩ thuật H00 18
Điểm chuẩn năm 2021
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7140114 Quản lý giáo dục D01 22.55 2 7140114 Quản lý giáo dục C04 23.55 3 7210205 Thanh nhạc N02 20.5 4 7220201 Ngôn ngữ Anh (CN Thương mại và Du lịch) D01 26.06 Môn chính: Anh 5 7310401 Tâm lí học D01 24.05 6 7310601 Quốc tế học D01 24.48 Môn chính: Anh 7 7310630 Việt Nam học (CN Văn hóa – Du lịch) C00 21.5 8 7320201 Thông tin – Thư viện D01; C04 21.8 9 7340101 Quản trị kinh doanh D01 24.26 Môn chính: Toán 10 7340101 Quản trị kinh doanh A01 25.26 Môn chính: Toán 11 7340120 Kinh doanh quốc tế D01 25.16 Môn chính: Toán 12 7340120 Kinh doanh quốc tế A01 26.16 Môn chính: Toán 13 7340201 Tài chính – Ngân hàng D01 23.9 Môn chính: Toán 14 7340201 Tài chính – Ngân hàng C01 24.9 Môn chính: Toán 15 7340301 Kế toán D01 23.5 Môn chính: Toán 16 7340301 Kế toán C01 24.5 Môn chính: Toán 17 7340406 Quản trị văn phòng D01 24 Môn chính: Văn 18 7340406 Quản trị văn phòng C04 25 Môn chính: Văn 19 7380101 Luật D01 23.85 20 7380101 Luật C03 24.85 21 7440301 K/học MT A00 16.05 22 7440301 K/học MT B00 17.05 23 7460112 Toán ứng dụng A00 23.53 Môn chính: Toán 24 7460112 Toán ứng dụng A01 22.53 Môn chính: Toán 25 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01 25.31 Môn chính: Toán 26 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01 24.48 Môn chính: Toán 27 7480201CLC Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao) A00; A01 23.46 Môn chính: Toán 28 7510301 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử A00 23.5 29 7510301 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử A01 22.5 30 7510302 Công nghệ kĩ thuật điện tử viễn thông A00 23 31 7510302 Công nghệ kĩ thuật điện tử viễn thông A01 22 32 7510406 Công nghệ kĩ thuật MT A00 16.05 33 7510406 Công nghệ kĩ thuật MT B00 17.05 34 7520201 Kĩ thuật điện A00 22.05 35 7520201 Kĩ thuật điện A01 21.05 36 7520207 Kĩ thuật điện tử viễn thông A00 21 37 7520207 Kĩ thuật điện tử viễn thông A01 20 38 7810101 Du lịch D01; C00 23.35 39 7140201 Giáo dục Mầm non M01; M02 21.6 40 7140202 Giáo dục Tiểu học D01 24.65 41 7140205 Giáo dục chính trị C00; C19 24.25 42 7140209 Sư phạm Toán học A00 27.01 Môn chính: Toán 43 7140209 Sư phạm Toán học A01 26.01 Môn chính: Toán 44 7140211 Sư phạm Vật lí A00 24.86 Môn chính: Lý 45 7140212 Sư phạm Hóa học A00 25.78 Môn chính: Hoá 46 7140213 Sư phạm Sinh học B00 23.28 Môn chính: Sinh 47 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00 25.5 Môn chính: Văn 48 7140218 Sư phạm Lịch sử C00 24.5 Môn chính: sử 49 7140219 Sư phạm Địa lý C00; C04 24.53 Môn chính: Địa 50 7140221 Sư phạm Âm nhạc N01 24.25 51 7140222 Sư phạm Mĩ thuật H00 18.75 52 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01 26.69 Môn chính: Anh 53 7140247 Sư phạm k/học tự nhiên A00; B00 24.1 54 7140249 Sư phạm Lịch sử – Địa lí C00 23
Điểm chuẩn năm 2020
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7140114 Quản lý giáo dục D01 21.1 2 7140114 Quản lý giáo dục C04 22.1 3 7140201 Giáo dục Mầm non M03 18.5 4 7140202 Giáo dục Tiểu học D01 22.8 5 7140205 Giáo dục chính trị C00 21.25 6 7140205 Giáo dục chính trị C19 21.25 7 7140209 Sư phạm Toán học A00 26.18 Môn chính: Toán 8 7140209 Sư phạm Toán học A01 25.18 Môn chính: Toán 9 7140211 Sư phạm Vật lí A00 24.48 Môn chính: Vật lí 10 7140212 Sư phạm Hóa học A00 24.98 Môn chính: Hóa 11 7140213 Sư phạm Sinh học B00 20.1 Môn chính: Sinh 12 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00 24.25 Môn chính: Văn 13 7140218 Sư phạm Lịch sử C00 22.5 Môn chính: Sử 14 7140219 Sư phạm Địa lí C00; C04 22.9 Môn chính: Địa 15 7140221 Sư phạm Âm nhạc N00 24 16 7140222 Sư phạm Mĩ thuật H00 18.25 17 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01 24.96 Môn chính: Anh 18 7140247 Sư phạm K/học tự nhiên A00; B00 22.55 19 7140249 Sư phạm Lịch sử – Địa lý C00 21.75 20 7210205 Thanh nhạc N00 22.25 21 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 24.29 Môn chính: Anh 22 7310401 Tâm lí học D01 22.15 23 7310601 Quốc tế học D01 21.18 Môn chính: Anh 24 7310630 Việt Nam học C00 22 25 7320201 Thông tin – Thư viện D01; C04 20.1 26 7340101 Quản trị kinh doanh D01 23.26 Môn chính: Toán 27 7340101 Quản trị kinh doanh A01 24.26 Môn chính: Toán 28 7340120 Kinh doanh quốc tế D01 24.55 Môn chính: Toán 29 7340120 Kinh doanh quốc tế A01 25.55 Môn chính: Toán 30 7340201 Tài chính – Ngân hàng D01 22.7 Môn chính: Toán 31 7340201 Tài chính – Ngân hàng C01 23.7 Môn chính: Toán 32 7340301 Kế toán D01 22.48 Môn chính: Toán 33 7340301 Kế toán C01 23.48 Môn chính: Toán 34 7340406 Quản trị văn phòng D01 23.18 Môn chính: Văn 35 7340406 Quản trị văn phòng C04 24.18 Môn chính: Văn 36 7380101 Luật D01 22.35 37 7380101 Luật C03 23.35 38 7440301 Khoa học MT A00 16 39 7440301 Khoa học MT B00 17 40 7460112 Toán ứng dụng A00 19.81 Môn chính: Toán 41 7460112 Toán ứng dụng A01 18.81 Môn chính: Toán 42 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00 23.75 Môn chính: Toán 43 7480103 Kỹ thuật phần mềm A01 23.75 Môn chính: Toán 44 7480201 Công nghệ thông tin A00 23.2 Môn chính: Toán 45 7480201 Công nghệ thông tin A01 23.2 Môn chính: Toán 46 7480201C Công nghệ thông tin A00 21.15 Môn chính: Toán 47 7480201C Công nghệ thông tin A01 21.15 Môn chính: Toán 48 7510301 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử A00 22.3 49 7510301 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử A01 21.3 50 7510302 Công nghệ kĩ thuật điện tử viễn thông A00 20.4 51 7510302 Công nghệ kĩ thuật điện tử viễn thông A01 19.4 52 7510406 Công nghệ kĩ thuật MT A00 16.1 53 7510406 Công nghệ kĩ thuật MT B00 17.1 54 7520201 Kĩ thuật điện A00 19.25 55 7520201 Kĩ thuật điện A01 18.25 56 7520207 Kĩ thuật điện tử – Viễn thông A00 16.25 57 7520207 Kĩ thuật điện tử – Viễn thông A01 15.25
Điểm chuẩn năm 2019
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn 1 7140114 Quản lý giáo dục C04 19.3 2 7140114 Quản lý giáo dục D01 18.3 3 7140201 Giáo dục Mầm non M01 22.25 4 7140202 Giáo dục Tiểu học D01 19.95 5 7140205 Giáo dục Chính trị C03, D01 18 6 7140209 Sư phạm Toán học A00, A01 23.68 7 7140211 Sư phạm Vật lý A00 22.34 8 7140212 Sư phạm Hoá học A00 22.51 9 7140213 Sư phạm Sinh học B00 19.94 10 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00 21.25 11 7140218 Sư phạm Lịch sử C00 20.88 12 7140219 Sư phạm Địa lý C00, C04 21.91 13 7140221 Sư phạm Âm nhạc N01 18 14 7140222 Sư phạm Mỹ thuật H00 19.25 15 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01 23.13 16 7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên A00, B00 18.05 17 7140249 Sư phạm Lịch sử – Địa lí C00 18.25 18 7210205 Thanh nhạc N02 20.5 19 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 22.66 20 7310401 Tâm lý học D01 19.65 21 7310601 Quốc tế học D01 19.43 22 7310630 Việt Nam học C00 20.5 23 7320201 Thông tin – thư viện C04, D01 17.5 24 7340101 Quản trị kinh doanh A01 21.71 25 7340101 Quản trị kinh doanh D01 20.71 26 7340120 Kinh doanh quốc tế A01 23.41 27 7340120 Kinh doanh quốc tế D01 22.41 28 7340201 Tài chính Ngân hàng C01 20.64 29 7340201 Tài chính Ngân hàng D01 19.64 30 7340301 Kế toán C01 20.94 31 7340301 Kế toán D01 19.94 32 7340406 Quản trị văn phòng C04 21.16 33 7340406 Quản trị văn phòng D01 20.16 34 7380101 Luật C03 19.95 35 7380101 Luật D01 18.95 36 7440301 Khoa học môi trường B00 16.05 37 7440301 Khoa học môi trường A00 15.05 38 7460112 Toán ứng dụng A00 17.45 39 7460112 Toán ứng dụng A01 16.45 40 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00, A01 20.46 41 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01 20.56 42 7480201CLC Công nghệ thông tin (chương trình chất lượng cao) A00, A01 19.28 43 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00 19.5 44 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A01 18.5 45 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A00 18 46 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A01 17 47 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường B00 16.1 48 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00 15.1 49 7520201 Kỹ thuật điện A00 17.8 50 7520201 Kỹ thuật điện A01 16.8 51 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông A00 16.7 52 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông A01 15.7
Điểm chuẩn năm 2018
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7140114 Quản lý giáo dục C04 18.5 2 7140114 Quản lý giáo dục D01 17.5 3 7210205 Thanh nhạc N02 20.75 4 7220201 Ngôn ngữ Anh (CN Thương mại và Du lịch) D01 20.78 Môn chính: Anh 5 7310401 Tâm lý học D01 18.5 6 7310601 Quốc tế học D01 18.45 Môn chính: Anh 7 7310630 Việt Nam học C00 19.5 8 7320201 Thông tin – thư viện C04, D01 16.2 9 7340101 Quản trị kinh doanh A01 19.58 Môn chính: Toán 10 7340101 Quản trị kinh doanh D01 18.58 Môn chính: Toán 11 7340120 Kinh doanh quốc tế D01 18.98 Môn chính: Toán 12 7340120 Kinh doanh quốc tế A01 19.98 Môn chính: Toán 13 7340201 Tài chính – Ngân hàng C01 18.28 Môn chính: Toán 14 7340201 Tài chính – Ngân hàng D01 17.28 Môn chính: Toán 15 7340301 Kế toán D01 17.96 Môn chính: Toán 16 7340301 Kế toán C01 18.96 Môn chính: Toán 17 7340406 Quản trị văn phòng D01 19.29 Môn chính: Văn 18 7340406 Quản trị văn phòng C04 20.29 Môn chính: Văn 19 7380101 Luật D01 19.15 Môn chính: Văn 20 7380101 Luật C03 20.15 Môn chính: Văn 21 7440301 Khoa học môi trường A00 15 22 7440301 Khoa học môi trường B00 16 23 7460112 Toán ứng dụng A00 16.34 Môn chính: Toán 24 7460112 Toán ứng dụng A01 15.34 Môn chính: Toán 25 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00, A01 16.54 Môn chính: Toán 26 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01 18.29 Môn chính: Toán 27 7480201CLC Công nghệ thông tin (chương trình chất lượng cao) A00, A01 16.53 Môn chính: Toán 28 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00 18.2 29 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A01 17.2 30 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A00 16.3 31 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A01 15.3 32 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00 15.1 33 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường B00 16.1 34 7520201 Kỹ thuật điện A00 16.3 35 7520201 Kỹ thuật điện A01 15.3 36 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông A00 16.65 37 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông A01 15.65 38 7140201 Giáo dục Mầm non M01 22 39 7140202 Giáo dục Tiểu học D01 19 40 7140205 Giáo dục Chính trị C03, D01 18 41 7140209 Sư phạm Toán học A00 21.29 Môn chính: Toán 42 7140209 Sư phạm Toán học A01 20.29 Môn chính: Toán 43 7140211 Sư phạm Vật lý A00 20.3 Môn chính: Lý 44 7140212 Sư phạm Hoá học A00 20.66 Môn chính: Hóa 45 7140213 Sư phạm Sinh học B00 18 Môn chính: Sinh 46 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00 20.88 Môn chính: Văn 47 7140218 Sư phạm Lịch sử C00 18.13 Môn chính: Sử 48 7140219 Sư phạm Địa lý C00, C04 20.38 Môn chính: Địa 49 7140221 Sư phạm Âm nhạc N01 20 50 7140222 Sư phạm Mỹ thuật H00 18 51 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01 20.95 Môn chính: Anh