Điểm chuẩn Đại học Bình Dương (BDU) năm 2023


Điểm chuẩn Đại học Bình Dương (Mã trường: DBD) năm 2023 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 22/8 mới đây. Năm nay, BDU xét tuyển theo 6 phương thức tuyển sinh, trong đó trường dành 50% tổng chi tiêu cho phương thức xét kết quả trong kỳ thi tốt nghiệp THPT. Điểm chuẩn năm nay của ĐH Bình Dương của các ngành đều ở mức 15 điểm, không có biến động so với năm 2021.

ĐH Bình Dương

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Bình Dương năm 2023 chính thức

Điểm chuẩn Đại học Bình Dương 2023

Điểm chuẩn Đại Học Bình Dương năm 2022

Điểm chuẩn chính thức Đại Học Bình Dương năm 2022 là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên (nếu có). Xem chi tiết bảng bên dưới:

  STTTên ngànhMã ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102DGNLHCM500 
2Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301DGNLHCM500 
3Việt Nam học7310630DGNLHCM500 
4Tài chính – Ngân hàng7340201DGNLHCM500 
5Công nghệ sinh học7420201DGNLHCM500 
6Quản trị kinh doanh7340101DGNLHCM500 
7Công nghệ thông tin7480201DGNLHCM500 
8Luật7380107DGNLHCM500 
9Ngôn ngữ Anh7220201DGNLHCM500 
10Dược học7720201DGNLHCM500 
11Kiến trúc7580101DGNLHCM500 
12Kế toán7340301DGNLHCM500 
13Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, V00, V0115Điểm thi TN THPT, Học bạ
14Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, A0215Điểm thi TN THPT, Học bạ
15Việt Nam học7310630A01, D01, C00, A0915Điểm thi TN THPT, Học bạ
16Tài chính – Ngân hàng7340201A01, D01, C00, A0915Điểm thi TN THPT, Học bạ
17Công nghệ sinh học7420201A00, B00, A01, D0115Điểm thi TN THPT, Học bạ
18Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C0015Điểm thi TN THPT, Học bạ
19Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, A0215Điểm thi TN THPT, Học bạ
20Luật7380107A00, A01, D01, C0015Điểm thi TN THPT, Học bạ
21Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D66, A1015Điểm thi TN THPT, Học bạ
22Dược học7720201A00, B00, D07, C0821Điểm thi TN THPT, Học bạ
23Kiến trúc7580101A00, A09, V00, V0115Điểm thi TN THPT, Học bạ
24Kế toán7340301A00, A01, D01, C0015Điểm thi TN THPT, Học bạ
25Nhật Bản học7310613A01, C00, D15, A0915Điểm thi TN THPT, Học bạ
26Hàn Quốc học7310614A01, C00, D15, A0915Điểm thi TN THPT, Học bạ
27Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A02, A0915Điểm thi TN THPT, Học bạ
28Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, D01, C00, A0915Điểm thi TN THPT, Học bạ
29Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D07, A0915Điểm thi TN THPT, Học bạ
30Nhật Bản học7310613DGNLHCM500 
31Hàn Quốc học7310614DGNLHCM500 
32Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205DGNLHCM500 
33Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605DGNLHCM500 
34Công nghệ thực phẩm7540101DGNLHCM500 

Điểm chuẩn Đại Học Bình Dương năm 2021

STTNgành họcMã ngànhTổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn 
1Quản trị nhà trường7149002A01, C00, D01, A0915
2Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D10, D6615
3Văn học7229030A01, C00, D01, A0915
4Nhật Bản học7310613A01, A09, D01, C0015
5Hàn Quốc học7310614A01, A09, D01, C0015
6Việt Nam học7310630A01, A09, D01, C0015
7Quản trị kinh doanh7340101A01, A09, D01, C0015
8Tài chính – Ngân hàng7340201A01, A09, D01, C0015
9Kế toán7340301A01, A09, D01, C0015
10Luật Kinh tế7380107A01, A09, D01, C0015
11Công nghệ sinh học7420201A00, A01, D0, B0015
12Công nghệ thông tin7480201A01, D01, K01, A0015
13Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, V01, V0015
14Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A09, A0215
15Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A02, D0115
16Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, B00, D0115
17Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, B00, D0115
18Kiến trúc7580101A00, A09, V00, V0115
19Dược học7720201A00, B00, D07, C0821

Điểm chuẩn năm 2020

STTNgành họcMã ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục thể chất714020617
2Quản trị kinh doanh734010113,5
3Kế toán734030113,5
4Tài chính – Ngân hàng734020113,5
5Luật kinh tế748010713,5
6Công nghệ sinh học742020114
7Công nghệ thông tin751010113,5
8Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử751030113,5
9Công nghệ kỹ thuật công trình XD751010214
10Kiến trúc758010114
11Dược học772020116
12Xã hội học731030114
13Văn học722903014
14Ngôn ngữ Anh722020113,5
15Du lịch (Việt Nam học)731063013,5

Điểm chuẩn năm 2019

STTNgành họcMã ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục thể chất714020617
2Quản trị kinh doanh734010113,5
3Kế toán734030113,5
4Tài chính – Ngân hàng734020113,5
5Luật kinh tế748010713,5
6Công nghệ sinh học742020114
7Công nghệ thông tin751010113,5
8Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử751030113,5
9Công nghệ kỹ thuật công trình XD751010214
10Kiến trúc758010114
11Dược học772020116
12Xã hội học731030114
13Văn học722903014
14Ngôn ngữ Anh722020113,5
15Du lịch (Việt Nam học)731063013,5

Điểm chuẩn năm 2018

STTNgành họcMã ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục thể chất714020617
2Quản trị kinh doanh734010113,5
3Kế toán734030113,5
4Tài chính – Ngân hàng734020113,5
5Luật kinh tế748010713,5
6Công nghệ sinh học742020114
7Công nghệ thông tin751010113,5
8Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử751030113,5
9Công nghệ kỹ thuật công trình XD751010214
10Kiến trúc758010114
11Dược học772020116
12Xã hội học731030114
13Văn học722903014
14Ngôn ngữ Anh722020113,5
15Du lịch (Việt Nam học)731063013,5
Phương Hạ Nguyễn
Navigates
Logo
Enable registration in settings - general