Điểm chuẩn Đại học Kiến Trúc Hà Nội (HAU) 2025


Điểm chuẩn Đại học Kiến Trúc Hà Nội (mã trường: KTA) năm 2025 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 22/8 mới đây.

 Đại học Kiến Trúc Hà Nội

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Kiến Trúc Hà Nội năm 2025 chính thức

Điểm chuẩn chính thức Đại Học Kiến Trúc Hà Nội năm 2025 xem chi tiết bảng bên dưới:

TTMã xét tuyểnNhóm ngành/Ngành/Chuyên ngànhMã ngànhTổ hợp xét tuyểnThang điểmTiêu chí phụĐiểm trúng tuyển
1KTA01Nhóm ngành 1 – Kiến trúc7580101V00, V01, V0240Đạt điều kiện về điểm năng khiếu26.25
1.1Kiến trúc7580101
1.2Quy hoạch vùng và đô thị7580105
1.3Thiết kế đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Quy hoạch vùng và đô thị)7580105_1
2KTA02Nhóm ngành 2 – Kiến trúc cảnh quan7580102V00, V01, V0240Đạt điều kiện về điểm năng khiếu24.85
2.1Kiến trúc cảnh quan7580102
2.2Chương trình tiên tiến ngành Kiến trúc7580101_1
3KTA03Nhóm ngành 3 – Thiết kế thời trang, Điêu khắc, Mỹ thuật đô thị7210404H00, H0230Đạt điều kiện về điểm năng khiếu22.75
3.1Thiết kế thời trang7210404
3.2Điêu khắc7210105
3.3Mỹ thuật đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Điêu khắc)7210105_1
4KTA04Nhóm ngành 4 – Kỹ thuật hạ tầng đô thị, môi trường đô thị, công nghệ cơ điện…7580213A00, C01, C02, D01, X03, X043016.10
4.1Kỹ thuật cấp thoát nước7580213
4.2Kỹ thuật hạ tầng đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)7580210
4.3Kỹ thuật môi trường đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)7580210_1
4.4Công nghệ cơ điện công trình (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)7580210_2
4.5Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205
57210403Thiết kế đồ họa7210403H00, H0230Đạt điều kiện về điểm năng khiếu24.00
67210403_1Nghệ thuật số (Chuyên ngành thuộc ngành Thiết kế đồ họa)7210403_1H00, H0230Đạt điều kiện về điểm năng khiếu24.15
77580108Thiết kế nội thất758010823.00
87580201Xây dựng dân dụng và công nghiệp (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng)758020120.75
97580201_1Xây dựng công trình ngầm đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng)7580201_1A00, C01, C02, D01, X03, X043018.35
107580201_2Quản lý dự án xây dựng (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng)7580201_219.98
117510105Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng751010520.50
127580301Kinh tế Xây dựng758030120.85
137580302Quản lý xây dựng7580302A00, C01, C02, D01, X03, X043019.90
147580302_1Quản lý bất động sản (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng)7580302_1A00, C01, C02, D01, X03, X043018.60
157580302_2Quản lý vận tải và Logistics (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng)7580302_222.00
167480201Công nghệ thông tin7480201A00, C01, D01, X02, X03, X043021.00
177480201_1Công nghệ đa phương tiện (Chuyên ngành thuộc ngành Công nghệ thông tin)7480201_1A00, C01, D01, X02, X03, X043021.85
187480201_2Công nghệ game (Chuyên ngành thuộc ngành Công nghệ thông tin)7480201_2A00, C01, D01, X02, X03, X043021.75
197580301_1Kinh tế đầu tư7310104A00, C01, C02, D01, X03, X043020.60
207580302_3Kinh tế phát triển7310105A00, C01, C02, D01, X03, X043019.85

Điểm chuẩn Đại Học Kiến Trúc Hà Nội năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17580101Kiến trúcV00; V01; V0230.2Điểm Vẽ mỹ thuật nhân hệ số 2
27580105Quy hoạch vùng và đô thịV00; V01; V0229.5Điểm Vẽ mỹ thuật nhân hệ số 2
375801051Quy hoạch vùng và đô thị (Chuyên ngành Thiết kế đô thị)V00; V01; V0229.23Điểm Vẽ mỹ thuật nhân hệ số 2
47580102Kiến trúc cảnh quanV00; V01; V0228.78Điểm Vẽ mỹ thuật nhân hệ số 2
575801011Chương trình tiên tiến ngành Kiến trúcV00; V01; V0227.8Điểm Vẽ mỹ thuật nhân hệ số 2
67210404Thiết kế thời trangH00; H0223.25 
77210105Điêu khắcH00; H0223.23 
87580213Kỹ thuật cấp thoát nướcA00; A01; D01; D0721.15 
97580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Kỹ thuật hạ tầng đô thị)A00; A01; D01; D0721.15 
107580210_lKỳ thuật cơ sờ hạ tầng (Chuyên ngành Kỹ thuật môi trường đô thị)A00; A01; D01; D0721.15 
1175802102Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Công nghệ cơ điện công trình)A00; A01; D01; D0721.15 
127580205Kỳ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; D01; D0721.15 
137210403Thiết kế đồ họaH00; H0224.2 
147580108Thiết kế nội thấtH00; H0223.48 
157580201Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dán dụng và công nghiệp)A00; A01; D01; D0721.85 
167580201-1Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng công trình ngầm đô thị)A00; A01; D01; D0722.55 
177580201-2Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án xây dựng)A00; A01; D01; D0722.1 
187510105Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựngA00; A01; D01; D0722.1 
197580302Quản lý xây dựngA00; A01; C01; D0122.15 
207580302-1Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý bất động sản)A00; A01; C01; D0123.14 
217580302-2Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý vận tải và Logistics)A00; A01; C01; D0124.63 
227580302-3Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Kinh tề phát triển)A00; A01; C01; D0123.4 
237580301Kinh tế Xây dựngA00; A01; C01; D0123.6 
247580301-1Kinh tế Xây dựng (Chuyên ngành Kinh tế đầu tư)A00; A01; C01; D0123.56 
257480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D0723.8 
267480201-1Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Công nghệ đa phương tiện)A00; A01; D01; D0724.73 

Điểm chuẩn Đại Học Kiến Trúc Hà Nội năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17580101Kiến trúcV00; V01; V0228.8Vẽ nhân 2
27580105Quy hoạch vùng và đô thịV00; V01; V0228Vẽ nhân 2
375801051Quy hoạch vùng và đô thị (Chuyên ngành Thiết kế đô thị)V00; V01; V0227.65Vẽ nhân 2
47580102Kiến trúc cảnh quanV00; V01; V0226.7Vẽ nhân 2
575801011Chương trình tiên tiến ngành Kiến trúcV00; V01; V0226.23Vẽ nhân 2
67580108Thiết kế nội thấtH00; H0223Đạt điều kiên về điểm NK; Nếu điểm xét tuyển = 23,00 cần có điểm NK >= 15,00
77210105Điêu khắcH00; H0223Đạt điều kiện về điểm NK; Điểm NK< 15.00
87580213Kỹ thuật cấp thoát nướcA00; A01; D01; D0721.45Đăng ký NV ưu tiên chuyên ngành trong nhóm ngành
97580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Kỹ thuật hạ tầng đô thị)A00; A01; D01; D0721.45Đăng ký NV ưu tiên chuyên ngành trong nhóm ngành
107580210_lKỳ thuật cơ sờ hạ tầng (Chuyên ngành Kỹ thuật môi trường đô thị)A00; A01; D01; D0721.45Đăng ký NV ưu tiên chuyên ngành trong nhóm ngành
1175802102Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Công nghệ cơ điện công trình)A00; A01; D01; D0721.45Đăng ký NV ưu tiên chuyên ngành trong nhóm ngành
127580205Kỳ thuật xây dựng công trinh giao thôngA00; A01; D01; D0721.45Đăng ký NV ưu tiên chuyên ngành trong nhóm ngành
137210403Thiết kế đồ họaH00; H0224Đạt điều kiện về điểm NK
147210404Thiết kế thời trangH00; H0222.99Đạt điều kiện về điểm NK
157580201Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dán dụng và công nghiệp)A00; A01; D01; D0720.01
167580201-1Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng công trình ngầm đô thị)A00; A01; D01; D0721.3
177580201-2Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án xây dựng)A00; A01; D01; D0722.5
187510105Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựngA00; A01; D01; D0721.75
197580302Quản lý xây dựngA00; A01; C01; D0121.75
207580302-1Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý bất động sản)A00; A01; C01; D0121.95
217580302-2Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý vận tải và Logistics)A00; A01; C01; D0123.93
227580302-3Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Kinh tề phát triển)A00; A01; C01; D0122.35
237580301Kinh tế Xây dựngA00; A01; C01; D0122.9
247580301-1Kinh tế Xây dựng (Chuyên ngành Kinh tế đầu tư)A00; A01; C01; D0122.8
257480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D0723.56
267480201-1Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Công nghệ đa phương tiện)A00; A01; D01; D0724.75

Điểm chuẩn Đại học Kiến trúc Hà Nội năm 2022

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17580101Kiến trúcV0029Đạt điều kiện về điểm NK
27580105Quy hoạch vùng đô thịV0027.6Đạt điều kiện về điểm NK
37580105_1Quy hoạch vùng đô thị (Chuyên ngành Thiết kế đô thị)V0027Đạt điều kiện về điểm NK
47580102Kiến trúc cảnh quanV0025Đạt điều kiện về điểm NK
57580101_1Chương trình tiên tiến ngành Kiến trúcV0022Đạt điều kiện về điểm NK
67580108Thiết kế nội thấtH0021.75Điểm NK >= 13.5; Đạt điều kiện về điểm NK
77210105Điêu khắcH0022.5Điểm NK >= 13.5; Đạt điều kiện về điểm NK
87580213Kỹ thuật cấp thoát nướcA00; A01; D01; D0722.5 
97580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Kỹ thuật hạ tầng đô thị)A00; A01; D01; D0722.5 
107580210_1Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Kỹ thuật môi trường đô thị)A00; A01; D01; D0722.5 
117580210_2Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Công nghệ cơ điện công trình)A00; A01; D01; D0722.5 
127580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; D01; D0722.5 
137210403Thiết kế đồ họaH0023Đạt điều kiện về điểm NK
147210404Thiết kế thời trangH0021.75Đạt điều kiện về điểm NK
157580201Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)A00; A01; D01; D0722 
167580201_1Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng công trình ngầm đô thị)A00; A01; D01; D0721 
177580201_2Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án xây dựng)A00; A01; D01; D0722 
187510105Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựngA00; A01; D01; D0721 
197580302Quản lý xây dựngA00; A01; C01; D0122.25 
207580302_1Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý bất động sản)A00; A01; C01; D0123.35 
217580302_2Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý vận tải và Logistics)A00; A01; C01; D0123.4 
227580302_3Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Kinh tế phát triển)A00; A01; C01; D0121.4 
237580301Kinh tế xây dựngA00; A01; C01; D0123.45 
247580301_1Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành Kinh tế đầu tư)A00; A01; C01; D0123.1 
257480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D0724.75 
267480201_1Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Công nghệ đa phương tiện)A00; A01; D01; D0725.75 

Điểm chuẩn năm 2021

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17580101Kiến trúcV0028.85Vẽ nhân 2
27580105Quy hoạch vùng và đô thịV0027.5Vẽ nhân 2
37580105_1Quy hoạch vùng và đô thị (Chuyên ngành Thiết kế đô thị)V0027Vẽ nhân 2
47580102Kiến trúc cảnh quanV0026.5Vẽ nhân 2
57580101_1Chương trình tiên tiến ngành Kiến trúcV0024Vẽ nhân 2
67580108Thiết kế nội thấtH0021.25 
77210105Điêu khắcH0021.25 
87580213Kỹ thuật cấp thoát nướcA00; A01; D01; D0720 
97580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Kỹ thuật hạ tầng đô thị)A00; A01; D01; D0720 
107580210_1Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Kỹ thuật môi trường đô thị)A00; A01; D01; D0720 
117580210_2Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Công nghệ cơ điện công trình)A00; A01; D01; D0720 
127580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; D01; D0720 
137210403Thiết kế đồ họaH0022.5 
147210404Thiết kế thời trangH0021 
157580201Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)A00; A01; D01; D0721.5 
167580201_1Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng công trình ngầm đô thị)A00; A01; D01; D0719 
177580201_2Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng công trình ngầm đô thị)A00; A01; D01; D0720 
187510105Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựngA00; A01; D01; D0719 
197580302Quản lý xây dựngA00; A01; C01; D0119.75 
207580302_1Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý bất động sản)A00; A01; C01; D0122 
217580301Kinh tế Xây dựngA00; A01; C01; D0122.5 
227480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D0724.5 
237480201_1Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Công nghệ đa phương tiện)A00; A01; D01; D0725.25 

Điểm chuẩn năm 2020

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17580101Kiến trúcV0028.5
27580105Quy hoạch vùng và đô thịV0026
37580102Kiến trúc cảnh quanV0024.75
47580101_1Chương trình tiên tiến Ngành Kiến trúcV0022
57210403Thiết kế đồ họaH0022.25
67210404Thiết kế thời trangH0021.5
77580108Thiết kế nội thấtH0020
87210105Điêu khắcH0020
97580213Kỹ thuật cấp thoát nướcA00; A01; B00; D0716
107580210Kỹ thuật hạ tầng đô thịA00; A01; B00; D0716
117580210_1Kỹ thuật môi trường đô thịA00; A01; B00; D0716
127580210_2Công nghệ cơ điện công trìnhA00; A01; B00; D0716
137580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; B00; D0716
147580201Xây dựng dân dụng và công nghiệpA00; A01; D0716.05
157580201_1Xây dựng công trình ngầm đô thịA00; A01; D0715.85
167510105Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựngA00; A01; D0715.65
177580302Quản lý xây dựngA00; A01; D01; D0717.5
187580301Kinh tế xây dựngA00; A01; D01; D0717
197480201Công nghệ thông tinA00; A01; D0721

Điểm chuẩn năm 2019

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
1KTA01Nhóm ngành 1V0024.75
27580101Kiến trúcV0026.5
37580105Quy hoạch vùng và đô thịV0024.75
4KTA02Nhóm ngành 2V0020
57580102Kiến trúc cảnh quanV0023.3
67580101_1Chương trình tiên tiến ngành Kiến trúcV0020
7KTA03Nhóm ngành 3H0019.25
87210403Thiết kế đồ họaH0020.5
97210404Thiết kế thời trangH0019.25
10KTA04Nhóm ngành 4H0017.5
117580108Thiết kế nội thấtH0018
127210105Điêu khắcH0017.5
137580201Kỹ thuật xây dựngA00, A0114.5
147580201_1Xây dựng công trình ngầm đô thịA00, A0114.5
157510105Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựngA00, A01, B0014.5
167580302Quản lý xây dựngA00, A01, D0115.5
177580301Kinh tế xây dựngA00, A0115
18KTA10Nhóm ngành 10A00, A01, B0014
197580213Kỹ thuật cấp thoát nướcA00, A01, B0014
207580210_1Kỹ thuật môi trườngA00, A01, B0014
21KTA11Nhóm ngành 11A00, A01, B0014
227580210Kỹ thuật hạ tầng đô thịA00, A01, B0014
237580205Kỹ thuật xây dựngA00, A01, B0014
247480201Công nghệ thông tinA00, A0117.75

Điểm chuẩn năm 2018

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
1 Nhóm ngành 1:V0022.5
27580101Kiến trúcV0024.52
37580105Quy hoạch vùng và đô thịV0022.5
4 Nhóm ngành 2:V0020
57580102Kiến trúc cảnh quanV0020
67580101Chương trình tiên tiến ngành Kiến trúcV0020
7 Nhóm ngành 3:H0018
87210403Thiết kế đồ hoaH0019.5
97210404Thiết kế thời trangH0018
10 Nhóm ngành 4:H0017.5
117580108Thiết kế nội thấtH0018.25
127210105Điêu khắcH0017.5
137580201Kỹ thuật xây dựng
(Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)
A00, B0014.5
147580201Kỹ thuật xây dựng
(Chuyên ngành Xây dựng công trình ngầm đô thị)
A00, B0014
157510105Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựngA00, B0014
167580302Quản lý xây dựngA00, A01, D0114.5
177580301Kinh tế Xây dựngA00, A0115
187580213Kỹ thuật cấp thoát nướcA00, B0014
197580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
(Chuyên ngành Kỹ thuật hạ tầng đô thị)
A0014
207580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
(Chuyên ngành Kỹ thuật môi trường đô thị)
A00, B0014
217580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00, A0114
227480201Công nghệ thông tinA00, A0116
Phương Hạ Nguyễn
Popup Image
Navigates
Logo