Điểm chuẩn Đại học Hồng Đức (HDU) năm 2025


Điểm chuẩn Đại học Hồng Đức năm 2025 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 22/8 mới đây.

đh hồng đức điểm chuẩn

Tra cứu điểm chuẩn Đại học Hồng Đức năm 2025

Điểm chuẩn chính thức năm 2025 xem chi tiết bảng bên dưới:

TTMã ngànhTên ngành đào tạoTổ hợp gốcMức điểmGhi chú
1.7140209Sư phạm Toán họcA0027.22
2.7140211Sư phạm Vật lýA0026.38
3.7140212Sư phạm Hóa họcA0025.80
4.7140213Sư phạm Sinh họcB0022.75
5.7140247Sư phạm Khoa học Tự nhiênA0025.02
6.7140210Sư phạm Tin họcA0024.46
7.7140217Sư phạm Ngữ vănC0028.38
8.7140218Sư phạm Lịch sửC0028.13
9.7140219Sư phạm Địa lýC0028.20
10.7140249Sư phạm Lịch sử – Địa líC0027.90
11.7140231Sư phạm Tiếng AnhD0125.32
12.7140206Giáo dục Thể chấtT0226.04
13.7140202Giáo dục Tiểu họcD0125.13
14.7140201Giáo dục Mầm nonM0026.68
15.7460101Toán họcC0118.00
16.7480201Công nghệ thông tinD0117.50
17.7320104Truyền thông đa phương tiệnD0116.00
18.7520201Kỹ thuật điệnD0116.50
19.7580201Kỹ thuật xây dựngD0116.00
20.7620106Chăn nuôi-Thú yC0116.00
21.7620110Khoa học cây trồngC0116.00
22.7850103Quản lý đất đaiC0116.00
23.7620115Kinh tế nông nghiệpC0116.00
24.7340101Quản trị kinh doanhD0118.00
25.7340201Tài chính – Ngân hàngD0116.00
26.7340301Kế toánD0118.00
27.7340302Kiểm toánD0116.00
28.7310101Kinh tếD0116.00
29.7510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngD0118.00
30.7380101LuậtC0018.00
31.7380107Luật kinh tếD0118.00
32.7310201Chính trị họcC0016.00
33.7229030Văn họcC0016.00
34.7760101Công tác xã hộiD0116.00
35.7810101Du lịchD0116.00
36.7810201Quản trị khách sạnD0116.00
37.7220201Ngôn ngữ AnhD0117.50
38.7810201Huấn luyện thể thaoT0216.00
39.7310401Tâm lý họcD0116.00
40.7440122Khoa học vật liệuA0016.00

Điểm chuẩn Đại học Hồng Đức năm 2024

TTMã NgànhTên Ngành Đào TạoMức ĐiểmGhi Chú
17140201Giáo dục Mầm non26.2 
27140202Giáo dục Tiểu học28.42 
37140209Sư phạm Toán học26.8 
47140247Sư phạm Khoa học Tự nhiên24.75 
57140210Sư phạm Tin học24.87 
67140217Sư phạm Ngữ văn28.83 
77140249Sư phạm Lịch sử – Địa lý28.58 
87140231Sư phạm Tiếng Anh26.85 
97340301Kế toán16 
107340101Quản trị kinh doanh16 
117340201Tài chính – Ngân hàng15 
127340202Kiểm toán15 
137310101Kinh tế15 
147510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng15 
157380101Luật15 
167380107Luật Kinh tế15 
177580201Kỹ thuật xây dựng15 
187580302Quản lý xây dựng15 
197520201Kỹ thuật điện15 
207480201Công nghệ thông tin15 
217320104Truyền thông đa phương tiện15 
227620110Khoa học cây trồng15 
237620119Chăn nuôi – Thú y15 
247850103Quản lý đất đai15 
257620115Kinh tế nông nghiệp15 
267620201Lâm học15 
277220201Ngôn ngữ Anh16 
287810101Du lịch15 
297810201Quản trị khách sạn15 
307310401Tâm lý học15 
317810302Huấn luyện thể thao15 

Điểm chuẩn Đại học Hồng Đức năm 2023

STTMã ngànhTên ngành đào tạoMức điểm
 17140202GD Tiểu học27.63
  2 7140201GD Mầm non25.67
 3 7140210SP Tin học22.15
 47140231SP Tiếng Anh25.98
 5 7140247SP Khoa học Tự nhiên24.78
 67340301Kế toán18.00
 77340101Quản trị kinh doanh16.50
 8 7340201Tài chính-Ngân hàng15.00
 97340302Kiểm toán15.00
 10 7380101Luật16.00
11 7380107Luật Kinh tế15.00
12 7580201Kỹ thuật xây dựng15.00
13 7520201Kỹ thuật điện15.00
14 7480201Công nghệ thông tin16.00
15 7620110Khoa học cây trồng15.00
167620106Chăn nuôi-Thú y15.00
17 7850103Quản lý đất đai15.00
187220201Ngôn ngữ Anh16.00
19 7850101QL tài nguyên và môi trường15.00
207810101Du lịch15.00
21 7310101Kinh tế15.00
22 7310401Tâm lý học15.00
237320104Truyền thông đa phương tiện15.00

Điểm chuẩn Đại học Hồng Đức năm 2022

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140209CLCĐH Sư phạm Toán học CLCA00; A01; A02; D0735.43Xếp loại hạnh kiểm 3 năm ở THPT đạt loại Tốt và xếp loại học lực 3 năm ở THPT đạt loại Khá trở lên
27140217CLCĐH Sư phạm Ngữ văn CLCC00; C19; C20; D0139.92Xếp loại hạnh kiểm 3 năm ở THPT đạt loại Tốt và xếp loại học lực 3 năm ở THPT đạt loại Khá trở lên
37140218CLCĐH Sư phạm Lịch sử CLCC00; C03; C19; D1439.92Xếp loại hạnh kiểm 3 năm ở THPT đạt loại Tốt và xếp loại học lực 3 năm ở THPT đạt loại Khá trở lên
47140209ĐH Sư phạm Toán họcA00; A01; A02; D0723.85 
57140210ĐH Sư phạm Tin họcA00; A01; A02; D0719.2 
67140211ĐH Sư phạm Vật lýA00; A01; A02; C0123.55 
77140212ĐH Sư phạm Hoá họcA00; B00; D07; D1324.35 
87140213ĐH Sư phạm Sinh họcA02; B00; B03; B0819 
97140217ĐH Sư phạm Ngữ vănC00; C19; C20; D0127.5 
107140218ĐH Sư phạm Lịch sửC00; C03; C19; D1429.75 
117140219ĐH Sư phạm Địa lýA00; C00; C04; C2027.5 
127140231ĐH Sư phạm Tiếng AnhA01; D01; D09; D1024.2 
137140247ĐH Sư phạm Khoa học TNA00; A02; B00; C0119 
147140202ĐH Giáo dục Tiểu họcA00; C00; D01; M0026.5 
157140201ĐH Giáo dục Mầm nonM00; M05; M07; M1123.1 
167140206ĐH Giáo dục Thể chấtT00; T02; T05; T0718 
177340301ĐH Kế toánA00; C04; C14; D0119.4 
187340101ĐH Quản trị kinh doanhA00; C04; C14; D0116.15 
197340201ĐH Tài chính – Ngân hàngA00; C04; C14; D0117.1 
207340302ĐH Kiểm toánA00; C04; C14; D0115 
217380101ĐH LuậtA00; C00; C19; D6617.5 
227580201ĐH Kỹ thuật xây dựngA00; A01; A02; B0015 
237520201ĐH Kỹ thuật điệnA00; A01; A02; B0015 
247480201ĐH Công nghệ thông tinA00; A01; D07; B0015 
257620110ĐH Khoa học cây trồngA00; B00; B03; C1815 
267620201ĐH Lâm họcA00; B00; B03; C1815 
277620106ĐH Chăn nuôi – Thú yA00; B00; B03; C1815 
287850103ĐH Quản lý đất đaiA00; B00; B03; C1815 
297220201ĐH Ngôn ngữ AnhA01; D01; D14; D6616.7 
307850101ĐH QLTN và Môi trườngA00; C00; C20; D6615 
317310630ĐH Việt Nam họcC00; C19; C20; D6615 
327810101ĐH Du lịchC00; C19; C20; D6615 
337310101ĐH Kinh tếA00; C04; C14; D0115 
347310401ĐH Tâm lý họcB00; C00; C19; D0115 

Điểm chuẩn năm 2021

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140209CLCĐH Sư phạm Toán học CLCA00;A01;A02;D0727.2 
27140211CLCĐH Sư phạm Vật lý CLCA00;A01;A02;C0125.5 
37140217CLCĐH Sư phạm Ngữ văn CLCC00;C19;C20;D0130.5 
47140218CLCĐH Sư phạm Lịch sử CLCC00;C03;C19;D1429.75 
57140209ĐH Sư phạm Toán họcA00;A01;A02;D0724.6 
67140211ĐH Sư phạm Vật lýA00;A01;A02;C0119.25 
77140212ĐH Sư phạm Hóa họcA00;B00;D0722.5 
87140213ĐH Sư phạm Sinh họcB00;B03;D0819 
97140217ĐH Sư phạm Ngữ vănC00;C19;C20;D0127.75 
107140218ĐH Sư phạm Lịch sửC00;C03;C19;D1428.5 
117140219ĐH Sư phạm Địa lýA00;C00;C04;C2026.25 
127140231ĐH Sư phạm Tiếng AnhA01;D01;D14;D6624.75 
137140202ĐH Giáo dục Tiểu họcA00;C00;D01;M0025.25 
147140201ĐH Giáo dục Mầm nonM00;M05;M07;M1122 
157140206ĐH Giáo dục Thể chấtT00;T02;T05;T0718 
167340301ĐH Kế toánA00;C04;C14;D0115 
177340101ĐH Quản trị kinh doanhA00;C04;C14;D0115 
187340201ĐH Tài chính-Ngân hàngA00;C04;C14;D0115 
197340302ĐH Kiểm toánA00;C04;C14;D0115 
207380101ĐH LuậtA00;C00;C19;D6615 
217580201ĐH Kỹ thuật xây dựngA00;A01;A02;B0015 
227520201ĐH Kỹ thuật điệnA00;A01;A02;B0015 
237480201ĐH Công nghệ thông tinA00;A01;D07;B0015 
247620109ĐH Nông họcA00;B00;B03;C1815 
257620201ĐH Lâm họcA00;B00;B03;C1815 
267620105ĐH Chăn nuôiA00;B00;B03;C1815 
277850103ĐH Quản lý đất đaiA00;B00;B03;C1815 
287220201ĐH Ngôn ngữ AnhA01;D01;D14;D6615 
297850101ĐH QLTN và Môi trườngA00;C00;C20;D6615 
307310630ĐH Việt Nam họcC00;C19;C20;D6615 
317810101ĐH Du lịchC00;C19;C20;D6615 
327310101ĐH Kinh tếA00;C04;C14;D0115 
337310401ĐH Tâm lý họcB00;C00;C19;D0115 
3451140201CĐ Giáo dục Mầm nonM00;M05;M07;M1117 

Điểm chuẩn năm 2020

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140209CLCĐH Sư phạm Toán học CLCA00; A01; A02; D0726.2 
27140211CLCĐH Sư phạm Vật lý CLCA00; A01; A02; C0124 
37140217CLCĐH Sư phạm Ngữ văn CLCC00; C19; C20; D0129.25 
47140209ĐH Sư phạm Toán họcA00; A01; A02; D0718.5 
57140211ĐH Sư phạm Vật lýA00; A01; A02; C0118.5 
67140212ĐH Sư phạm Hóa họcA00; B00; D0718.5 
77140213ĐH Sư phạm Sinh họcB00; B03; D0818.5 
87140217ĐH Sư phạm Ngữ vănC00; C19; C20; D0118.5 
97140218ĐH Sư phạm Lịch sửC00; C03; C19; D1418.5 
107140219ĐH Sư phạm Địa lýA00; C00; C04; C2018.5 
117140231ĐH Sư phạm Tiếng AnhA00; D01; D14; D6618.5 
127140202ĐH Giáo dục Tiểu họcA00; C00; D01; M0019.5 
137140201ĐH Giáo dục Mầm nonM00; M05; M0718.5 
147140206ĐH Giáo dục Thể chấtT00; T02; T05; T0717.5 
157340301ĐH Kế toánA00; C04; C14; D0115 
167340101ĐH Quản trị kinh doanhA00; C04; C14; D0115 
177340201ĐH Tài chính-Ngân hàngA00; C04; C14; D0115 
187340302ĐH Kiểm toánA00; C04; C14; D0115 
197380101ĐH LuậtC00; C00; C20; D6615 
207580201ĐH Kỹ thuật xây dựngA00; A01; A02; B0015 
217520201ĐH Kỹ thuật điệnA00; A01; A02; B0015 
227480201ĐH Công nghệ thông tinA00; A01; D07; B0015 
237620109ĐH Nông họcA00; B00; B03; D0115 
247620112ĐH Bảo vệ thực vậtA00; B00; B03; D0115 
257620201ĐH Lâm họcA00; B00; B03; D0115 
267620105ĐH Chăn nuôiA00; B00; B03; D0115 
277850103ĐH Quản lý đất đaiA00; B00; B03; D0115 
287220201ĐH Ngôn ngữ AnhA00; D01; D14; D6615 
297850101ĐH QLTN và Môi trườngA00; C00; C20; D6615 
307310301ĐH Xã hội họcC00; C19; C20; D6615 
317310630ĐH Việt Nam họcC00; C19; C20; D6615 
327810101ĐH Du lịchC00; C19; C20; D6615 
337310101ĐH Kinh tếA00; C04; C14; D0115 
3451140201CĐ Giáo dục Mầm nonM00; M05; M0716.5 

Điểm chuẩn năm 2019

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1 Các ngành đào tạo đại học — 
27140201Giáo dục Mầm nonM0018 
37140202Giáo dục Tiểu họcA00, C00, D01, M0019 
47140206Giáo dục Thể chấtT00, T021816 (học bạ)
57140209Sư phạm Toán họcA00, A01, A02, D0718 
67140211Sư phạm Vật lýA00, A01, A02, C0118 
77140212Sư phạm Hoá họcA00, B00, D0718 
87140213Sư phạm Sinh họcB00, B03, D0818 
97140217Sư phạm Ngữ vănC00, C03, C04, D0118 
107140218Sư phạm Lịch sửC00, C03, D1424 
117140219Sư phạm Địa lýA00, C00, C04, C2018 
127140231Sư phạm Tiếng AnhA01, D01, D09, D1018 
137140247Sư phạm khoa học tự nhiênA00, A02, B00, C0118 
147220201Ngôn ngữ AnhA01, D01, D09, D101416 (học bạ)
157310101Kinh tếA00, C01, C02, D011416 (học bạ)
167310301Xã hội họcC00, C14, C19, D011416 (học bạ)
177310401Tâm lý họcA00, B00, C00, D011416 (học bạ)
187310630Việt Nam họcC00, C14, C19, D011416 (học bạ)
197340101Quản trị kinh doanhA00, C01, C02, D011416 (học bạ)
207340201Tài chính Ngân hàngA00, C01, C02, D011416 (học bạ)
217340301Kế toánA00, C01, C02, D0114 
227380101LuậtA00, C00, C14, D0114 
237480201Công nghệ thông tinA00, A01, A02, D071416 (học bạ)
247520201Kỹ thuật điệnA00, A01, A02, B001416 (học bạ)
257580201Kỹ thuật xây dựngA00, A01, A02, B001416 (học bạ)
267620105Chăn nuôiA00, B00, B03, D081416 (học bạ)
277620109Nông họcA00, B00, B03, D081416 (học bạ)
287620112Bảo vệ thực vậtA00, B00, B03, D081416 (học bạ)
297620201Lâm họcA00, B00, B03, D081416 (học bạ)
307810101Du lịchC00, C14, C19, D011416 (học bạ)
317850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00, C00, C04, C091416 (học bạ)
327850103Quản lý đất đaiA00, A01, B00, D011416 (học bạ)
337140209Sư phạm toán học (CLC)A00, A01, A02, D0724Kết quả 3 năm ở THPT: Rèn luyện đạt loại Tốt: học lực đạt loại Khá trở lên.
347140211Sư phạm Vật lý (CLC)A00, A01, A02, C0124Kết quả 3 năm ở THPT: Rèn luyện đạt loại Tốt: học lực đạt loại Khá trở lên.
357140217Sư phạm Ngữ văn (CLC)C00, C03, C04, D0124Kết quả 3 năm ở THPT: Rèn luyện đạt loại Tốt: học lực đạt loại Khá trở lên.
367140218Sư phạm Lịch sử (CLC)C00, C03, D1424Kết quả 3 năm ở THPT: Rèn luyện đạt loại Tốt: học lực đạt loại Khá trở lên.
37 Các ngành đào tạo cao đẳng — 
3851140201Giáo dục Mầm nonM001616 (học bạ)
3951140202Giáo dục Tiểu họcA00, C00, D01, M001616 (học bạ)
4051140231Sư phạm Tiếng AnhA01, D01, D09, D101616 (học bạ)

Điểm chuẩn năm 2018

TTNgành/Nhóm ngànhĐiểm trúng tuyểnGhi chú
Điểm thi THPT QG 2018Kết quả học THPT
1Ngành đào tạo giáo viên chất lượng cao (xét tuyển thí sinh thi THPT QG 2018) 
 ĐHSP Toán, Lý, Ngữ văn, Sử24.0  
2Các ngành đào tạo giáo viên 
2.1ĐHSP Toán17.0  
 ĐHSP Vật Lý17.0  
 ĐHSP Hóa học17.0  
 ĐHSP Sinh học17.0  
 ĐHSP Ngữ văn21.0  
 ĐHSP Lịch sử21.5  
 ĐHSP Địa lý17.0  
 ĐHSP Tiếng Anh17.0  
 ĐHGD Mầm non17.0  
 ĐHGD Tiểu học19.95  
 ĐHGD Thể chất17.015.0 (**) (**) Học lực lớp 12 xếp loại khá trở lên
2.2Bậc Cao đẳng15.015.0 (**)
3Các ngành đào tạo khác 
3.1Bậc đại học13.015.0 
 Riêng ngành Nuôi trồng thủy sản, Kinh doanh nông nghiệp17.015.0 
3.2Bậc Cao đẳngTN THPT  
Phương Hạ Nguyễn
Popup Image
Navigates
Logo