Điểm chuẩn Đại học Hàng Hải Việt Nam (VMU) năm 2023


Điểm chuẩn Đại học Hàng Hải Việt Nam (Mã trường: HHA) năm 2023 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 23/8 mới đây. Năm nay, VMU xét tuyển theo 4 phương thức tuyển sinh, trong đó trường dành 50% tổng chi tiêu cho phương thức xét kết quả trong kỳ thi tốt nghiệp THPT.

Điểm chuẩn Đại học Hàng Hải Việt Nam

Tra cứu điểm chuẩn Đại học Hàng Hải Việt Nam năm 2023 chính thức

Điểm chuẩn chính thức Đại học Hàng Hải Việt Nam năm 2023 là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên (nếu có). Xem chi tiết bảng bên dưới:

Chuyên ngànhMã chuyên ngànhTổ hợp Xét tuyểnĐiểm trúng tuyển
PT1PT2PT3
NHÓM KỸ THUẬT & CÔNG NGHỆ (28 Chuyên ngành)
1. Điều khiển tàu biểnD101A00, A01

C01, D01
222025
2. Khai thác máy tàu biểnD10220.51724
3. Quản lý hàng hảiD12923.52227.5
4. Điện tử viễn thôngD104222126
5. Điện tự động giao thông vận tảiD103212024
6. Điện tự động công nghiệpD10523.752126.5
7. Tự động hóa hệ thống điệnD12122.52025.5
8. Máy tàu thủyD106211722
9. Thiết kế tàu & công trình ngoài khơiD10719.51721
10. Đóng tàu & công trình ngoài khơiD108181721
11. Máy & tự động hóa xếp dỡD10921.519.523.25
12. Kỹ thuật cơ khíD11621.51925
13. Kỹ thuật cơ điện tửD117231925.75
14. Kỹ thuật ô tôD122242027.25
15. Kỹ thuật nhiệt lạnhD12321.752024.5
16. Máy & tự động công nghiệpD12822.52024
17. Xây dựng công trình thủyD110181722
18. Kỹ thuật an toàn hàng hảiD111201723.5
19. Xây dựng dân dụng & công nghiệpD112191722
20. Công trình giao thông & cơ sở hạ tầngD113181722
21. Kiến trúc & nội thấtD127191722
22. Quản lý công trình xây dựngD130211925
23. Công nghệ thông tinD11424.52427.75
24. Công nghệ phần mềmD11823.521.527
25. Kỹ thuật truyền thông & mạng máy tínhD11922.521.526.5
26. Quản lý kỹ thuật công nghiệpD13122.752025
27. Kỹ thuật môi trườngD115A00, A01

D01, D07
21.251924
28. Kỹ thuật công nghệ hóa họcD126191722
NHÓM NGOẠI NGỮ (02 Chuyên ngành)
29. Tiếng Anh thương mại (TA hệ số 2)D124A01, D01 D10, D1432.2532 
30. Ngôn ngữ Anh (TA hệ số 2)D12532.532.25 
NHÓM KINH TẾ & LUẬT (08 Chuyên ngành)
31. Kinh tế vận tải biểnD401A00, A01

C01, D01
24.524.25 
32. Kinh tế vận tải thủyD41023.523 
33. Logistics & chuỗi cung ứngD40725.7525.25 
34. Kinh tế ngoại thươngD4022524.75 
35. Quản trị kinh doanhD4032423.5 
36. Quản trị tài chính kế toánD40423.2523 
37. Quản trị tài chính ngân hàngD4112322.75 
38. Luật hàng hảiD12022.522 
NHÓM CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO (04 Chuyên ngành)
39. Kinh tế vận tải biển (CLC)H401A00, A01

C01, D01
22.522.25 
40. Kinh tế ngoại thương (CLC)H4022322.75 
41. Điện tự động công nghiệp (CLC)H105212024.5
42. Công nghệ thông tin (CLC)H1142221.525.75
NHÓM CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN (03 Chuyên ngành)
43. Quản lý kinh doanh & MarketingA403A01, D01 D07, D1522.7522.5 
44. Kinh tế Hàng hảiA40822.2522 
45. Kinh doanh quốc tế & LogisticsA4092322.5 
NHÓM CHƯƠNG TRÌNH LỚP CHỌN (02 Chuyên ngành)
46. Điều khiển tàu biển (Chọn)S101A00, A01 C01, D01191823
47. Khai thác máy tàu biển (Chọn)S102181722

Điểm chuẩn năm 2022

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17840106D101Điều khiển tàu biểnA00; A01; C01; D0121.75
27840106D102Khai thác máy tàu biểnA00; A01; C01; D0119
37840106D129Quản lý hàng hảiA00; A01; C01; D0123.75
47520207D104Điện tử viễn thôngA00; A01; C01; D0123
57520216D103Điện tự động giao thông vận tảiA00; A01; C01; D0120
67520216D105Điện tự động công nghiệpA00; A01; C01; D0123.75
77520216D121Tự động hóa hệ thống điệnA00; A01; C01; D0123.75
87520122D106Máy tàu thủyA00; A01; C01; D0118
97520122D107Thiết kế tàu & công trình ngoài khơiA00; A01; C01; D0117
107520122D108Đóng tàu & công trình ngoài khơiA00; A01; C01; D0117
117520103D109Máy & tự động hóa xếp dỡA00; A01; C01; D0119.5
127520103D116Kỹ thuật cơ khíA00; A01; C01; D0122.75
137520103D117Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; C01; D0123.75
147520103D122Kỹ thuật ô tôA00; A01; C01; D0124.25
157520103D123Kỹ thuật nhiệt lạnhA00; A01; C01; D0122.25
167520103D128Máy & tự động công nghiệpA00; A01; C01; D0122.5
177580203D110Xây dựng công trình thủyA00; A01; C01; D0117
187580203D111Kỹ thuật an toàn hàng hảiA00; A01; C01; D0118
197580201D112Xây dựng dân dụng & công nghiệpA00; A01; C01; D0117
207580205D113Công trình giao thông & cơ sở hạ tầngA00; A01; C01; D0117
217580201D127Kiến trúc & nội thấtA00; A01; C01; D0117
227580201D130Quản lý công trình xây dựngA00; A01; C01; D0120.5
237480201D114Công nghệ thông tinA00; A01; C01; D0125.25
247480201D118Công nghệ phần mềmA00; A01; C01; D0124.25
257480201D119Kỹ thuật truyền thông & mạng máy tínhA00; A01; C01; D0123.25
267520103D131Quản lý kỹ thuật công nghiệpA00; A01; C01; D0122
277520320D115Kỹ thuật môi trườngA00; A01; D01; D0721
287520320D126Kỹ thuật công nghệ hóa họcA00; A01; D01; D0717
297220201D124Tiếng Anh thương mại (TA hệ số 2)D01; A01; D10; D1433
307220201D125Ngôn ngữ Anh (TA hệ số 2)D01; A01; D10; D1433.25
317840104D401Kinh tế vận tải biểnA00; A01; C01; D0125.25
327840104D410Kinh tế vận tải thủyA00; A01; C01; D0124.25
337840104D407Logistics & chuỗi cung ứngA00; A01; C01; D0126.25
347340120D402Kinh tế ngoại thươngA00; A01; C01; D0125.75
357340101D403Quản trị kinh doanhA00; A01; C01; D0124.75
367340101D404Quản trị tài chính kế toánA00; A01; C01; D0124.25
377340101D411Quản trị tài chính ngân hàngA00; A01; C01; D0124
387380101D120Luật hàng hảiA00; A01; C01; D0123.25
397840104H401Kinh tế vận tải biển (CLC)A00; A01; C01; D0123.5
407340120H402Kinh tế ngoại thương (CLC)A00; A01; C01; D0124
417520216H105Điện tự động công nghiệp (CLC)A00; A01; C01; D0121
427480201H114Công nghệ thông tin (CLC)A00; A01; C01; D0123.25
437340101A403Quản lý kinh doanh & Marketing (Chương trình tiên tiến)D15; A01; D07; D0123.5
447840104A408Kinh tế Hàng hải (Chương trình tiên tiến)D15; A01; D07; D0122.75
457340120A409Kinh doanh quốc tế & Logistics (Chương trình tiên tiến)D15; A01; D07; D0124.25
467840106S101Điều khiển tàu biển (Chọn)A00; A01; C01; D0120
477840106S102Khai thác máy tàu biển (Chọn)A00; A01; C01; D0116

Điểm chuẩn năm 2021

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17840106D101Điều khiển tàu biểnA00;A01;C01;D0121.5
27840106D102Khai thác máy tàu biểnA00;A01;C01;D0118
37840106D129Quản lý hàng hảiA00;A01;C01;D0124
47520207D104Điện tử viễn thôngA00;A01;C01;D0123
57520216D103Điện tự động giao thông vận tảiA00;A01;C01;D0118
67520216D105Điện tự động công nghiệpA00;A01;C01;D0123.75
77520216D121Tự động hóa hệ thống điệnA00;A01;C01;D0122.4
87520122D106Máy tàu thủyA00;A01;C01;D0118
97520122D107Thiết kế tàu & công trình ngoài khơiA00;A01;C01;D0114
107520122D108Đóng tàu & công trình ngoài khơiA00;A01;C01;D0114
117520103D109 Máy & tự động hóa xếp dỡA00;A01;C01;D0118
127520103D116Kỹ thuật cơ khíA00;A01;C01;D0123
137520103D117 Kỹ thuật cơ điện tửA00;A01;C01;D0123.85
147520103D122 Kỹ thuật ô tôA00;A01;C01;D0124.75
157520103D123 Kỹ thuật nhiệt lạnhA00;A01;C01;D0122.25
167520103D128 Máy & tự động công nghiệpA00;A01;C01;D0121.35
177580203D110Xây dựng công trình thủyA00;A01;C01;D0114
187580203D111Kỹ thuật an toàn hàng hảiA00;A01;C01;D0117
197580201D112 Xây dựng dân dụng & công nghiệpA00;A01;C01;D0116
207580205D113Công trình giao thông & cơ sở hạ tầngA00;A01;C01;D0114
217580201D127Kiến trúc & nội thấtA00;A01;C01;D0114
227580201D130Quản lý công trình xây dựngA00;A01;C01;D0119.5
237480201D114 Công nghệ thông tinA00;A01;C01;D0125.15
247480201D118Công nghệ phần mềmA00;A01;C01;D0124.5
257480201D119Kỹ thuật truyền thông & mạng máy tínhA00;A01;C01;D0123.75
267520103D131Quản lý kỹ thuật công nghiệpA00;A01;C01;D0118
277520320D115Kỹ thuật môi trườngA00;A01;D01;D0720
287520320D126 Kỹ thuật công nghệ hóa họcA00;A01;D01;D0714
297220201D124Tiếng Anh thương mại (TA hệ số 2)D01;A01;D10;D1434.75
307220201D125Ngôn ngữ Anh (TA hệ số 2)D01;A01;D10;D1434.25
317840104D401 Kinh tế vận tải biểnA00;A01;C01;D0125.35
327840104D410Kinh tế vận tải thủyA00;A01;C01;D0124.25
337840104D407 Logistics & chuỗi cung ứngA00;A01;C01;D0126.25
347340120D402 Kinh tế ngoại thươngA00;A01;C01;D0125.75
357340101D403 Quản trị kinh doanhA00;A01;C01;D0125
367340101D404Quản trị tài chính kế toánA00;A01;C01;D0124.5
377340101D411 Quản trị tài chính ngân hàngA00;A01;C01;D0124.4
387380101D120Luật hàng hảiA00;A01;C01;D0123.65
397840104H401Kinh tế vận tải biển (CLC)A00;A01;C01;D0123.35
407340120H402 Kinh tế ngoại thương (CLC)A00;A01;C01;D0124.35
417520216H105Điện tự động công nghiệp (CLC)A00;A01;C01;D0119.5
427480201H114 Công nghệ thông tin (CLC)A00;A01;C01;D0122.75
437340101A403Quản lý kinh doanh & Marketing (Chương trình tiên tiến)D15;A01;D07;D0124
447840104A408Kinh tế Hàng hải (Chương trình tiên tiến)D15;A01;D07;D0122.15
457340120A409Kinh doanh quốc tế & Logistics (Chương trình tiên tiến)D15;A01;D07;D0124.85
467840106S101 Điều khiển tàu biển (Chọn)A00;A01;C01;D0114
477840106S102 Khai thác máy tàu biển (Chọn)A00;A01;C01;D0114

Điểm chuẩn năm 2020

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17840106D101Điều khiển tàu biểnA00; A01; C01; D0118
27840106D102Khai thác máy tàu biểnA00; A01; C01; D0114
37840106D129Quản lý hàng hảiA00; A01; C01; D0121
47520207D104Điện tử viễn thôngA00; A01; C01; D0118.75
57520216D103Điện tự động giao thông vận tảiA00; A01; C01; D0114
67520216D105Điện tự động công nghiệpA00; A01; C01; D0121.75
77520216D121Tự động hóa hệ thống điệnA00; A01; C01; D0118
87520122D106Máy tàu thủyA00; A01; C01; D0114
97520122D107Thiết kế tàu và công trình ngoài khơiA00; A01; C01; D0114
107520122D108Đóng tàu và công trình ngoài khơiA00; A01; C01; D0114
117520103D109Máy và tự động hóa xếp dỡA00; A01; C01; D0114
127520103D116Kỹ thuật cơ khíA00; A01; C01; D0119
137520103D117Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; C01; D0121.5
147520103D122Kỹ thuật ô tôA00; A01; C01; D0123.75
157520103D123Kỹ thuật nhiệt lạnhA00; A01; C01; D0118
167520103D128Máy và tự động công nghiệpA00; A01; C01; D0115
177580203D110Xây dựng công trình thủyA00; A01; C01; D0114
187580203D111Kỹ thuật an toàn hàng hảiA00; A01; C01; D0114
197580201D112Xây dựng dân dụng và công nghiệpA00; A01; C01; D0114
207580205D113Công trình giao thông và cơ sở hạ tầngA00; A01; C01; D0114
217480201D114Công nghệ thông tinA00; A01; C01; D0123
227480201D118Công nghệ phần mềmA00; A01; C01; D0121.75
237480201D119Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tínhA00; A01; C01; D0120.25
247520320D115Kỹ thuật môi trườngA00; A01; C01; D0115
257520320D126Kỹ thuật công nghệ hóa họcA00; A01; C01; D0114
267580201D130Quản lý công trình xây dựngA00; A01; C01; D0114
277580201D127Kiến trúc và nội thấtH01; H02; H03; H0419
287220201D124Tiếng Anh thương mạiD01; A01; D10; D1430
297220201D125Ngôn ngữ AnhD01; A01; D10; D1429.5
307840104D401Kinh tế vận tải biểnA00; A01; C01; D0123.75
317840104D410Kinh tế vận tải thủyA00; A01; C01; D0121.5
327840104D407Logistics và chuỗi cung ứngA00; A01; C01; D0125.25
337340120D402Kinh tế ngoại thươngA00; A01; C01; D0124.5
347340101D403Quản trị kinh doanhA00; A01; C01; D0123.25
357340101D404Quản trị tài chính kế toánA00; A01; C01; D0122.75
367340101D411Quản trị tài chính ngân hàngA00; A01; C01; D0122
377380101D120Luật hàng hảiA00; A01; C01; D0120.5
387840104H401Kinh tế vận tải biển (CLC)A00; A01; C01; D0118
397340120H402Kinh tế ngoại thương (CLC)A00; A01; C01; D0121
407520216H105Điện tự động công nghiệp (CLC)A00; A01; C01; D0114
417480201H114Công nghệ thông tin (CLC)A00; A01; C01; D0119
427340101A403Quản lý kinh doanh & MarketingD15; A01; D07; D0120
437840104A408Kinh tế Hàng hảiD15; A01; D07; D0118
447340120A409Kinh doanh quốc tế & LogisticsD15; A01; D07; D0121
457840106S101Điều khiển tàu biển (Chọn)A00; A01; C01; D0114
467840106S102Khai thác máy tàu biển (Chọn)A00; A01; C01; D0114

Điểm chuẩn năm 2019

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17220201D124Tiếng Anh thương mạiA01, D01, D10, D1427.75
27220201D125Ngôn ngữ AnhA01, D01, D10, D1427.5
37340101A403Quản lý kinh doanh và MarketingA01, D01, D07, D1517.75
47340101D403Quản trị kinh doanhA00, A01, C01, D0120
57340101D404Quản trị tài chính kế toánA00, A01, C01, D0119.75
67340101D411Quản trị tài chính ngân hàngA00, A01, C01, D0119.25
77340120A409Kinh doanh quốc tế và logisticsA01, D01, D07, D1518.75
87340120D402Kinh tế ngoại thươngA00, A01, C01, D0121.25
97340120H402Kinh tế ngoại thương (CLC)A00, A01, C01, D0117.25
107380101D120Luật hàng hảiA00, A01, C01, D0117
117480201D114Công nghệ thông tinA00, A01, C01, D0120.25
127480201D118Công nghệ phần mềmA00, A01, C01, D0118.75
137480201D119Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tínhA00, A01, C01, D0117
147480201H114Công nghệ thông tin (CLC)A00, A01, C01, D0115.5
157520103D109Máy và tự động hóa xếp dỡA00, A01, C01, D0114.5
167520103D116Kỹ thuật cơ khíA00, A01, C01, D0117.5
177520103D117Kỹ thuật Cơ điện tửA00, A01, C01, D0118.25
187520103D122Kỹ thuật ô tôA00, A01, C01, D0120.25
197520103D123Kỹ thuật nhiệt lạnhA00, A01, C01, D0116.25
207520103D128Máy và tự động công nghiệpA00, A01, C01, D0114
217520122D106Máy tàu thủyA00, A01, C01, D0114
227520122D107Thiết kế tàu và công trình ngoài khơiA00, A01, C01, D0114
237520122D108Đóng tàu và công trình ngoài khơiA00, A01, C01, D0114
247520207D104Điện tử viễn thôngA00, A01, C01, D0115.5
257520216D103Điện tự động tàu thủyA00, A01, C01, D0114
267520216D105Điện tự động công nghiệpA00, A01, C01, D0118.75
277520216D121Tự động hóa hệ thống điệnA00, A01, C01, D0114.25
287520216H105Điện tự động công nghiệp (CLC)A00, A01, C01, D0114
297520320D115Kỹ thuật môi trườngA00, A01, C01, D0114
307520320D126Kỹ thuật công nghệ hóa họcA00, A01, C01, D0114
317580201D112Xây dựng dân dụng và công nghiệpA00, A01, C01, D0114
327580201D127Kiến trúc và nội thấtH01, H02, H03, H0420
337580201D130Quản lý công trình xây dựngA00, A01, C01, D0114
347580203D110Xây dựng công trình thủyA00, A01, C01, D0114
357580203D111Kỹ thuật an toàn hàng hảiA00, A01, C01, D0114
367580205D113Kỹ thuật cầu đườngA00, A01, C01, D0114
377840104A408Kinh tế Hàng hảiA01, D01, D07, D1515
387840104D401Kinh tế vận tải biểnA00, A01, C01, D0120.75
397840104D407Logistics và chuỗi cung ứngA00, A01, C01, D0122
407840104D410Kinh tế vận tải thủyA00, A01, C01, D0119
417840104H401Kinh tế vận tải biển (CLC)A00, A01, C01, D0114
427840106D101Điều khiển tàu biểnA00, A01, C01, D0115
437840106D102Khai thác máy tàu biểnA00, A01, C01, D0114
447840106D129Quản lý hàng hảiA00, A01, C01, D0114.75

Điểm chuẩn năm 2018

TTMã ngành/ chuyên ngànhTên ngành/chuyên ngànhTổ hợp môn xét tuyểnĐiểm trúng tuyển
 7840104Ngành Kinh tế vận tảiToán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Anh
Toán, Văn, Anh
Toán, Văn, Lý
 
17840104D401Chuyên ngành Kinh tế vận tải biển19.0
27840104D410Chuyên ngành Kinh tế vận tải thủy17.5
37840104D407Chuyên ngành Logistics và chuỗi cung ứng20.0
 7340120Ngành Kinh doanh quốc tế 
47340120D402Chuyên ngành Kinh tế ngoại thương20.5
 7340101Ngành Quản trị kinh doanh 
57340101D403Chuyên ngành Quản trị kinh doanh18.5
67340101D404Chuyên ngành Quản trị tài chính kế toán18.0
77340101D411Chuyên ngành Quản trị tài chính ngân hàng17.5
 7380101Ngành Luật 
87380101D120Chuyên ngành Luật hàng hải16.0
 7840106Ngành Khoa học Hàng hải 
97840106D101Chuyên ngành Điều khiển tàu biển14.5
107840106D102Chuyên ngành Khai thác máy tàu biển14.0
 7520207Ngành Kỹ thuật điện tử truyền thông 
117520207D104Chuyên ngành Điện tử viễn thông14.0
 7520216Ngành Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa 
127520216D103Chuyên ngành Điện tự động tàu thủy14.0
137520216D105Chuyên ngành Điện tự động công nghiệp17.5
147520216D121Chuyên ngành Tự động hóa hệ thống điện14.0
 7520122Ngành Kỹ thuật tàu thủyToán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Anh
Toán, Văn, Anh
Toán, Văn, Lý
 
157520122D106Chuyên ngành Máy tàu thủy14.0
167520122D107Chuyên ngành Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi14.0
177520122D108Chuyên ngành Đóng tàu và công trình ngoài khơi14.0
 7520103Ngành Kỹ thuật cơ khí 
187520103D128Chuyên ngành Máy và tự động công nghiệp14.0
197520103D109Chuyên ngành Máy và tự động hóa xếp dỡ14.0
207520103D116Chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí15.0
217520103D117Chuyên ngành Kỹ thuật cơ điện tử15.5
227520103D122Chuyên ngành Kỹ thuật ô tô17.25
237520103D123Chuyên ngành Kỹ thuật nhiệt lạnh14.0
 7580203Ngành Kỹ thuật công trình biển 
247580203D110Chuyên ngành Xây dựng công trình thủy14.0
257580203D111Chuyên ngành Kỹ thuật an toàn hàng hải14.0
 7580201Ngành Kỹ thuật công trình xây dựng 
267580201D112Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp14.0
277580201D127Chuyên ngành Kiến trúc và nội thấtToán, Văn, Vẽ
Toán, Anh, Vẽ
Toán, Lý, Vẽ
Toán, Hóa, Vẽ
(Vẽ MT hệ số 2)
20.0
 7580205Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngToán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Anh
Toán, Văn, Anh
Toán, Văn, Lý
 
287580205D113Chuyên ngành Kỹ thuật cầu đường14.0
 7480201Ngành Công nghệ thông tin 
297480201D114Chuyên ngành Công nghệ thông tin18.5
307480201D118Chuyên ngành Công nghệ phần mềm17.0
317480201D119Chuyên ngành Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính15.5
 7520320Ngành Kỹ thuật môi trường 
327520320D115Chuyên ngành Kỹ thuật môi trường14.0
337520320D126Chuyên ngành Kỹ thuật công nghệ hóa học14.0
 7220201Ngành Ngôn ngữ AnhToán, Văn, Anh
Toán, Lý, Anh
Toán, Địa, Anh
Văn, Sử, Anh(T.Anh hệ số 2)
 
347220201D124Chuyên ngành Tiếng Anh thương mại25.0
357220201D125Chuyên ngành Ngôn ngữ Anh25.5
NHÓM CÁC CHUYÊN NGÀNH CHẤT LƯỢNG CAO
 7520216Ngành Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa  
367520216H105Chuyên ngành Điện tự động công nghiệp (CLC)Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Anh
Toán, Văn, Anh
Toán, Văn, Lý
14.0
 7480201Ngành Công nghệ thông tin 
377480201H114Chuyên ngành Công nghệ thông tin (CLC)14.0
 7840104Ngành Kinh tế vận tải 
387840104H401Chuyên ngành Kinh tế vận tải biển (CLC)14.5
 7340120Ngành Kinh doanh quốc tế 
397340120H402Chuyên ngành Kinh tế ngoại thương (CLC)16.0
NHÓM CÁC CHUYÊN NGÀNH THUỘC CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN
 7840104Ngành Kinh tế vận tảiToán, Lý, Anh
Toán, Văn, Anh
Toán, Hóa, Anh
Văn, Địa, Anh
 
407840104A408Chuyên ngành Kinh tế Hàng hải16.0
 7340120Ngành Kinh doanh quốc tế 
417340120A409Chuyên ngành Kinh doanh quốc tế và logistics18.5
 52340101Ngành Quản trị kinh doanh 
427340101A403Chuyên ngành Quản lý kinh doanh và marketing17.5
Phương Hạ Nguyễn
Navigates
Logo
Enable registration in settings - general