Điểm chuẩn Đại học Ngân hàng TP.HCM (HUB) năm 2023


Điểm chuẩn Đại học Ngân hàng TP.HCM (mã trường: NHS) năm 2023 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 24/8 mới đây. Năm nay, HUB xét tuyển theo 5 phương thức tuyển sinh, trong đó trường dành 50% tổng chi tiêu cho phương thức xét kết quả trong kỳ thi tốt nghiệp THPT.

Điểm chuẩn Đại học Ngân hàng

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Ngân hàng TP.HCM năm 2023 chính thức

Điểm chuẩn chính thức Đại Học Ngân hàng TP.HCM năm 2023 là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên (nếu có). Xem chi tiết bảng bên dưới:

STTNgành đào tạoMã ngành/ Mã ĐKXTTổ hợp môn xét tuyểnĐiểm trúng tuyển
AChương trình đai học chính quy chất lượng cao7340001A00, A01, D01, D0724.1
BChương trình đại học chính quy quốc tế cấp song bằng7340002A00, A01, D01, D0724.5
CChương trình ĐHCQ chuẩn   
1Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D0724.9
2Kế toán7340301A00, A01, D01, D0724.87
3Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D0725.05
4Kinh tế quốc tế7310106A00, A01, D01, D0725.24
5Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D0724.6
6Luật Kinh tế7380107A00, A01, C00, D0125.07
7Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15 (*)24.38

Điểm chuẩn Đại học Ngân hàng năm 2022

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; D01; D0725.05
27340301Kế toánA00; A01; D01; D0725.15
37340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D0725.35
47310106Kinh tế quốc tếA00; A01; D01; D0724.65
57340405Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; D01; D0724.55
67380107Luật kinh tếA00; A01; C00; D0125
77220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D14; D1522.56
87340001Chương trình ĐHCQ CLCA00; A01; D01; D0723.1
97340002Chương trình ĐHCQ quốc tế song bằngA00; A01; D01; D0723.1

Điểm chuẩn năm 2021

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17340001Chương trình đại học chính quy chất lượng cao (Tài chính ngân hàng; Kế toán; Quản trị kinh doanh)A00; A01; D01; D0725.25
27340002Chương trình đại học chính quy quốc tế cấp song bằng (Quản trị kinh doanh; Quản trị kinh doanh chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng; Bảo hiểm – Tài chính – Ngân hàng)A00; A01; D01; D0725.25
37340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; D01; D0725.65
47340301Kế toánA00; A01; D01; D0725.55
57340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D0726.25
67310106Kinh tế quốc tếA00; A01; D01; D0726.15
77340405Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; D01; D0725.85
87380107Luật kinh tếA00; A01; C00; D0126
97220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D14; D1526.46

Điểm chuẩn năm 2020

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17340001Ngành Tài chínhA01 ,D01, D07,D1022.3Môn tiếng Anh hệ số 2; Chương trình cử nhân chất lượng cao
27340001Ngân hàng Ngành Kế toánA01 ,D01, D07,D1122.3Môn tiếng Anh hệ số 2; Chương trình cử nhân chất lượng cao
37340001Ngành Quản trị kinh doanhA01 ,D01, D07,D1222.3Môn tiếng Anh hệ số 2; Chương trình cử nhân chất lượng cao
47340002Ngành Quản trị kinh doanhA01 ,D01, D07,D1322.3Môn tiếng Anh hệ số 2; Chương trình đại học chính quy quốc tế cấp song bằng ngành QTKD
57340002Ngành Bảo hiểm – Tài chính Ngân hàngA01 ,D01, D07,D1422.3Môn tiếng Anh hệ số 2; Chương trình đại học chính quy quốc tế cấp song bằng ngành QTKD
67340201Tài chính – Ngân hàng (Gồm 2 chuyên ngành Tài chính và chuyên ngành Ngân hàng)A00, A01, D01, D0724.85Đại học chính quy
77340301Kế toán (Chuyên ngành Kế toán – kiểm toán)A00, A01, D01, D0724.91Đại học chính quy
87340101Quản trị kinh doanh (Gồm 2 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh và Marketing)A00, A01, D01, D0725.24Đại học chính quy
97310106Kinh tế quốc tếA00, A01, D01, D0725.54Đại học chính quy
107380107Luật Kinh tếC00, D01, D07, D1424.75Đại học chính quy
117220201Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành Tiếng Anh thương mại)A01 ,D01, D07,D15 (Môn tiếng Anh hệ số 2)24.44Đại học chính quy
127340405Hệ thống thông tin quản lý (Gồm 2 chuyên ngành: Thương mại điện tử và Hệ thống thông tin doanh nghiệp)A00, A01, D01, D0724.65Đại học chính quy

Điểm chuẩn năm 2019

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17340001Chương trình cử nhân chất lượng caoA00, A01, D01, D9020.15
27340002Chương trình đại học chính quy quốc tế cấp song bằng ngành Quản trị kinh doanhA01, D01, D90, D9615.56
37340201Tài chính Ngân hàngA00, A01, D01, D9021.75
47340301Kế toánA00, A01, D01, D9021.9
57340101Quản trị kinh doanhA00, A01, D01, D9022.5
67340405Hệ thống thông tin quản lýA00, A01, D01, D9021.2
77380107Luật kinh tếA00, A01, D01, D9621.3
87310106Kinh tế quốc tếA00, A01, D01, D9022.8
97220201Ngôn ngữ AnhA01, D01, D9622.3

Điểm chuẩn năm 2018

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17340001Chương trình cử nhân chất lượng caoA00, A01, D01, D9018
27340002Chương trình đại học chính quy quốc tế cấp song bằng ngành Quản trị kinh doanhA01, D01, D90, D9618
37340201Tài chính Ngân hàngA00, A01, D01, D9019.1
47340301Kế toánA00, A01, D01, D9019.5
57340101Quản trị kinh doanhA00, A01, D01, D9020.0
67340405Hệ thống thông tin quản lýA00, A01, D01, D9018.6
77380107Luật kinh tếA00, A01, D01, D9618.7
87310106Kinh tế quốc tếA00, A01, D01, D9020.6
97220201Ngôn ngữ AnhA01, D01, D9620.2
Phương Hạ Nguyễn
Navigates
Logo
Enable registration in settings - general