C. Chương trình ĐHCQ Cử nhân Quốc tế do đối tác cấp bằng
STT
Ngành
Điểm chuẩn ĐHCQ năm 2025
1
Quản trị kinh doanh
18.00
2
Tài chính Ngân hàng
18.00
D. Chương trình ĐHCQ Chuẩn
STT
Ngành
Điểm chuẩn ĐHCQ năm 2025
1
Tài chính Ngân hàng
22.76
2
Quản trị kinh doanh
22.86
3
Ngôn ngữ Anh *
21.82
4
Luật kinh tế
22.00
5
Kinh tế quốc tế
22.05
6
Kế toán
22.47
7
Hệ thống thông tin quản lý
21.50
8
Marketing
23.58
9
Công nghệ tài chính (Fintech)
22.76
10
Kinh doanh quốc tế
23.60
11
Khoa học dữ liệu
20.50
12
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
23.49
13
Luật
19.55
14
Tài trợ thương mại
19.49
15
Kiểm toán
22.58
16
Thương mại điện tử
23.48
Điểm chuẩn năm 2024
STT
Mã ngành
Tên ngành
Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
1
7340201_TABP
Tài chính ngân hàng (Tiếng Anh bán phần)
A00; A01; D01; D07
24.1
2
7340101_TABP
Quản trị kinh doanh (Tiếng Anh bán phần)
A00; A01; D01; D07
20.45
3
7340301_TABP
Kế Toán (Tiếng Anh bán phần)
A00; A01; D01; D07
23.65
4
7340405_TABP
Hệ thống thông tin quản lý (Tiếng Anh bán phần)
A00; A01; D01; D07
24.55
5
7340405_TABP
Kinh tế quốc tế (Tiếng Anh bán phần)
A00; A01; D01; D07
25
6
7220201_DB
Ngôn ngữ Anh (Đặc biệt)
A01; D01; D14; D15
24.05
7
7340002
Quốc tế cấp song bằng ngành Quản trị kinh doanh
A00; A01; D01; D07
24.5
8
7340201
Tài chính ngân hàng
A00; A01; D01; D07
25.47
9
7340101
Quản trị kinh doanh
A00; A01; D01; D07
24.8
10
7220201
Ngôn ngữ Anh
A01; D01; D14; D15
25.05
11
7380107
Luật kinh tế
A00; A01; C00; D01
24.35
12
7310106
Kinh tế quốc tế
A00; A01; D01; D07
25.5
13
7340301
Kế toán
A00; A01; D01; D07
25.29
14
7340405
Hệ thống thông tin quản lý
A00; A01; D01; D07
25.24
15
7340115
Marketing
A00; A01; D01; D07
26.1
16
7340205
Công nghệ tài chính
A00; A01; D01; D07
25.43
17
7340120
Kinh doanh quốc tế
A00; A01; D01; D07
26.36
18
746108
Khoa học dữ liệu
A00; A01; D01; D07
24.75
19
7510605
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
A00; A01; D01; D07
25.8
Điểm chuẩn Đại học Ngân hàng năm 2023
STT
Ngành đào tạo
Mã ngành/ Mã ĐKXT
Tổ hợp môn xét tuyển
Điểm trúng tuyển
A
Chương trình đai học chính quy chất lượng cao
7340001
A00, A01, D01, D07
24.1
B
Chương trình đại học chính quy quốc tế cấp song bằng
7340002
A00, A01, D01, D07
24.5
C
Chương trình ĐHCQ chuẩn
1
Tài chính – Ngân hàng
7340201
A00, A01, D01, D07
24.9
2
Kế toán
7340301
A00, A01, D01, D07
24.87
3
Quản trị kinh doanh
7340101
A00, A01, D01, D07
25.05
4
Kinh tế quốc tế
7310106
A00, A01, D01, D07
25.24
5
Hệ thống thông tin quản lý
7340405
A00, A01, D01, D07
24.6
6
Luật Kinh tế
7380107
A00, A01, C00, D01
25.07
7
Ngôn ngữ Anh
7220201
A01, D01, D14, D15 (*)
24.38
Điểm chuẩn năm 2022
STT
Mã ngành
Tên ngành
Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
1
7340201
Tài chính – Ngân hàng
A00; A01; D01; D07
25.05
2
7340301
Kế toán
A00; A01; D01; D07
25.15
3
7340101
Quản trị kinh doanh
A00; A01; D01; D07
25.35
4
7310106
Kinh tế quốc tế
A00; A01; D01; D07
24.65
5
7340405
Hệ thống thông tin quản lý
A00; A01; D01; D07
24.55
6
7380107
Luật kinh tế
A00; A01; C00; D01
25
7
7220201
Ngôn ngữ Anh
A01; D01; D14; D15
22.56
8
7340001
Chương trình ĐHCQ CLC
A00; A01; D01; D07
23.1
9
7340002
Chương trình ĐHCQ quốc tế song bằng
A00; A01; D01; D07
23.1
Điểm chuẩn năm 2021
STT
Mã ngành
Tên ngành
Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
1
7340001
Chương trình đại học chính quy chất lượng cao (Tài chính ngân hàng; Kế toán; Quản trị kinh doanh)
A00; A01; D01; D07
25.25
2
7340002
Chương trình đại học chính quy quốc tế cấp song bằng (Quản trị kinh doanh; Quản trị kinh doanh chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng; Bảo hiểm – Tài chính – Ngân hàng)
A00; A01; D01; D07
25.25
3
7340201
Tài chính – Ngân hàng
A00; A01; D01; D07
25.65
4
7340301
Kế toán
A00; A01; D01; D07
25.55
5
7340101
Quản trị kinh doanh
A00; A01; D01; D07
26.25
6
7310106
Kinh tế quốc tế
A00; A01; D01; D07
26.15
7
7340405
Hệ thống thông tin quản lý
A00; A01; D01; D07
25.85
8
7380107
Luật kinh tế
A00; A01; C00; D01
26
9
7220201
Ngôn ngữ Anh
A01; D01; D14; D15
26.46
Điểm chuẩn năm 2020
STT
Mã ngành
Tên ngành
Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
Ghi chú
1
7340001
Ngành Tài chính
A01 ,D01, D07,D10
22.3
Môn tiếng Anh hệ số 2; Chương trình cử nhân chất lượng cao
2
7340001
Ngân hàng Ngành Kế toán
A01 ,D01, D07,D11
22.3
Môn tiếng Anh hệ số 2; Chương trình cử nhân chất lượng cao
3
7340001
Ngành Quản trị kinh doanh
A01 ,D01, D07,D12
22.3
Môn tiếng Anh hệ số 2; Chương trình cử nhân chất lượng cao
4
7340002
Ngành Quản trị kinh doanh
A01 ,D01, D07,D13
22.3
Môn tiếng Anh hệ số 2; Chương trình đại học chính quy quốc tế cấp song bằng ngành QTKD
5
7340002
Ngành Bảo hiểm – Tài chính Ngân hàng
A01 ,D01, D07,D14
22.3
Môn tiếng Anh hệ số 2; Chương trình đại học chính quy quốc tế cấp song bằng ngành QTKD
6
7340201
Tài chính – Ngân hàng (Gồm 2 chuyên ngành Tài chính và chuyên ngành Ngân hàng)
A00, A01, D01, D07
24.85
Đại học chính quy
7
7340301
Kế toán (Chuyên ngành Kế toán – kiểm toán)
A00, A01, D01, D07
24.91
Đại học chính quy
8
7340101
Quản trị kinh doanh (Gồm 2 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh và Marketing)
A00, A01, D01, D07
25.24
Đại học chính quy
9
7310106
Kinh tế quốc tế
A00, A01, D01, D07
25.54
Đại học chính quy
10
7380107
Luật Kinh tế
C00, D01, D07, D14
24.75
Đại học chính quy
11
7220201
Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành Tiếng Anh thương mại)
A01 ,D01, D07,D15 (Môn tiếng Anh hệ số 2)
24.44
Đại học chính quy
12
7340405
Hệ thống thông tin quản lý (Gồm 2 chuyên ngành: Thương mại điện tử và Hệ thống thông tin doanh nghiệp)
A00, A01, D01, D07
24.65
Đại học chính quy
Điểm chuẩn năm 2019
STT
Mã ngành
Tên ngành
Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
1
7340001
Chương trình cử nhân chất lượng cao
A00, A01, D01, D90
20.15
2
7340002
Chương trình đại học chính quy quốc tế cấp song bằng ngành Quản trị kinh doanh
A01, D01, D90, D96
15.56
3
7340201
Tài chính Ngân hàng
A00, A01, D01, D90
21.75
4
7340301
Kế toán
A00, A01, D01, D90
21.9
5
7340101
Quản trị kinh doanh
A00, A01, D01, D90
22.5
6
7340405
Hệ thống thông tin quản lý
A00, A01, D01, D90
21.2
7
7380107
Luật kinh tế
A00, A01, D01, D96
21.3
8
7310106
Kinh tế quốc tế
A00, A01, D01, D90
22.8
9
7220201
Ngôn ngữ Anh
A01, D01, D96
22.3
Điểm chuẩn năm 2018
STT
Mã ngành
Tên ngành
Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
1
7340001
Chương trình cử nhân chất lượng cao
A00, A01, D01, D90
18
2
7340002
Chương trình đại học chính quy quốc tế cấp song bằng ngành Quản trị kinh doanh