Điểm chuẩn Đại học Ngân hàng TP.HCM (HUB) năm 2025


Điểm chuẩn Đại học Ngân hàng TP.HCM (mã trường: NHS) năm 2025 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 22/8 mới đây.

Điểm chuẩn Đại học Ngân hàng

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Ngân hàng TP.HCM năm 2025 chính thức

Điểm chuẩn chính thức Đại Học Ngân hàng TP.HCM năm 2025 xem chi tiết bảng bên dưới:

A. Chương trình ĐHCQ Tài năng (TABP)

STTNgành/Chương trìnhĐiểm chuẩn ĐHCQ năm 2025
1Tài chính Ngân hàng TABP18.73
2Quản trị kinh doanh TABP19.10
3Kế toán TABP18.35
4Hệ thống thông tin quản lý TABP20.35
5Kinh tế quốc tế TABP22.00
6Ngôn ngữ Anh DB*20.71
7Luật kinh tế TABP19.86

B. Chương trình ĐHCQ Quốc tế cấp song bằng

STTNgànhĐiểm chuẩn ĐHCQ năm 2025
1Quản trị kinh doanh19.30
2Tài chính Ngân hàng19.25

C. Chương trình ĐHCQ Cử nhân Quốc tế do đối tác cấp bằng

STTNgànhĐiểm chuẩn ĐHCQ năm 2025
1Quản trị kinh doanh18.00
2Tài chính Ngân hàng18.00

D. Chương trình ĐHCQ Chuẩn

STTNgànhĐiểm chuẩn ĐHCQ năm 2025
1Tài chính Ngân hàng22.76
2Quản trị kinh doanh22.86
3Ngôn ngữ Anh *21.82
4Luật kinh tế22.00
5Kinh tế quốc tế22.05
6Kế toán22.47
7Hệ thống thông tin quản lý21.50
8Marketing23.58
9Công nghệ tài chính (Fintech)22.76
10Kinh doanh quốc tế23.60
11Khoa học dữ liệu20.50
12Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng23.49
13Luật19.55
14Tài trợ thương mại19.49
15Kiểm toán22.58
16Thương mại điện tử23.48

Điểm chuẩn năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17340201_TABPTài chính ngân hàng (Tiếng Anh bán phần)A00; A01; D01; D0724.1
27340101_TABPQuản trị kinh doanh (Tiếng Anh bán phần)A00; A01; D01; D0720.45
37340301_TABPKế Toán (Tiếng Anh bán phần)A00; A01; D01; D0723.65
47340405_TABPHệ thống thông tin quản lý (Tiếng Anh bán phần)A00; A01; D01; D0724.55
57340405_TABPKinh tế quốc tế (Tiếng Anh bán phần)A00; A01; D01; D0725
67220201_DBNgôn ngữ Anh (Đặc biệt)A01; D01; D14; D1524.05
77340002Quốc tế cấp song bằng ngành Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D0724.5
87340201Tài chính ngân hàngA00; A01; D01; D0725.47
97340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D0724.8
107220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D14; D1525.05
117380107Luật kinh tếA00; A01; C00; D0124.35
127310106Kinh tế quốc tếA00; A01; D01; D0725.5
137340301Kế toánA00; A01; D01; D0725.29
147340405Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; D01; D0725.24
157340115MarketingA00; A01; D01; D0726.1
167340205Công nghệ tài chínhA00; A01; D01; D0725.43
177340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D0726.36
18746108Khoa học dữ liệuA00; A01; D01; D0724.75
197510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D0725.8

Điểm chuẩn Đại học Ngân hàng năm 2023

STTNgành đào tạoMã ngành/ Mã ĐKXTTổ hợp môn xét tuyểnĐiểm trúng tuyển
AChương trình đai học chính quy chất lượng cao7340001A00, A01, D01, D0724.1
BChương trình đại học chính quy quốc tế cấp song bằng7340002A00, A01, D01, D0724.5
CChương trình ĐHCQ chuẩn   
1Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D0724.9
2Kế toán7340301A00, A01, D01, D0724.87
3Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D0725.05
4Kinh tế quốc tế7310106A00, A01, D01, D0725.24
5Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D0724.6
6Luật Kinh tế7380107A00, A01, C00, D0125.07
7Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15 (*)24.38

Điểm chuẩn năm 2022

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; D01; D0725.05
27340301Kế toánA00; A01; D01; D0725.15
37340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D0725.35
47310106Kinh tế quốc tếA00; A01; D01; D0724.65
57340405Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; D01; D0724.55
67380107Luật kinh tếA00; A01; C00; D0125
77220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D14; D1522.56
87340001Chương trình ĐHCQ CLCA00; A01; D01; D0723.1
97340002Chương trình ĐHCQ quốc tế song bằngA00; A01; D01; D0723.1

Điểm chuẩn năm 2021

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17340001Chương trình đại học chính quy chất lượng cao (Tài chính ngân hàng; Kế toán; Quản trị kinh doanh)A00; A01; D01; D0725.25
27340002Chương trình đại học chính quy quốc tế cấp song bằng (Quản trị kinh doanh; Quản trị kinh doanh chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng; Bảo hiểm – Tài chính – Ngân hàng)A00; A01; D01; D0725.25
37340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; D01; D0725.65
47340301Kế toánA00; A01; D01; D0725.55
57340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D0726.25
67310106Kinh tế quốc tếA00; A01; D01; D0726.15
77340405Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; D01; D0725.85
87380107Luật kinh tếA00; A01; C00; D0126
97220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D14; D1526.46

Điểm chuẩn năm 2020

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17340001Ngành Tài chínhA01 ,D01, D07,D1022.3Môn tiếng Anh hệ số 2; Chương trình cử nhân chất lượng cao
27340001Ngân hàng Ngành Kế toánA01 ,D01, D07,D1122.3Môn tiếng Anh hệ số 2; Chương trình cử nhân chất lượng cao
37340001Ngành Quản trị kinh doanhA01 ,D01, D07,D1222.3Môn tiếng Anh hệ số 2; Chương trình cử nhân chất lượng cao
47340002Ngành Quản trị kinh doanhA01 ,D01, D07,D1322.3Môn tiếng Anh hệ số 2; Chương trình đại học chính quy quốc tế cấp song bằng ngành QTKD
57340002Ngành Bảo hiểm – Tài chính Ngân hàngA01 ,D01, D07,D1422.3Môn tiếng Anh hệ số 2; Chương trình đại học chính quy quốc tế cấp song bằng ngành QTKD
67340201Tài chính – Ngân hàng (Gồm 2 chuyên ngành Tài chính và chuyên ngành Ngân hàng)A00, A01, D01, D0724.85Đại học chính quy
77340301Kế toán (Chuyên ngành Kế toán – kiểm toán)A00, A01, D01, D0724.91Đại học chính quy
87340101Quản trị kinh doanh (Gồm 2 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh và Marketing)A00, A01, D01, D0725.24Đại học chính quy
97310106Kinh tế quốc tếA00, A01, D01, D0725.54Đại học chính quy
107380107Luật Kinh tếC00, D01, D07, D1424.75Đại học chính quy
117220201Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành Tiếng Anh thương mại)A01 ,D01, D07,D15 (Môn tiếng Anh hệ số 2)24.44Đại học chính quy
127340405Hệ thống thông tin quản lý (Gồm 2 chuyên ngành: Thương mại điện tử và Hệ thống thông tin doanh nghiệp)A00, A01, D01, D0724.65Đại học chính quy

Điểm chuẩn năm 2019

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17340001Chương trình cử nhân chất lượng caoA00, A01, D01, D9020.15
27340002Chương trình đại học chính quy quốc tế cấp song bằng ngành Quản trị kinh doanhA01, D01, D90, D9615.56
37340201Tài chính Ngân hàngA00, A01, D01, D9021.75
47340301Kế toánA00, A01, D01, D9021.9
57340101Quản trị kinh doanhA00, A01, D01, D9022.5
67340405Hệ thống thông tin quản lýA00, A01, D01, D9021.2
77380107Luật kinh tếA00, A01, D01, D9621.3
87310106Kinh tế quốc tếA00, A01, D01, D9022.8
97220201Ngôn ngữ AnhA01, D01, D9622.3

Điểm chuẩn năm 2018

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17340001Chương trình cử nhân chất lượng caoA00, A01, D01, D9018
27340002Chương trình đại học chính quy quốc tế cấp song bằng ngành Quản trị kinh doanhA01, D01, D90, D9618
37340201Tài chính Ngân hàngA00, A01, D01, D9019.1
47340301Kế toánA00, A01, D01, D9019.5
57340101Quản trị kinh doanhA00, A01, D01, D9020.0
67340405Hệ thống thông tin quản lýA00, A01, D01, D9018.6
77380107Luật kinh tếA00, A01, D01, D9618.7
87310106Kinh tế quốc tếA00, A01, D01, D9020.6
97220201Ngôn ngữ AnhA01, D01, D9620.2
Phương Hạ Nguyễn
Popup Image
Navigates
Logo