Điểm chuẩn Đại học Văn Lang (VLU) 2023


Điểm chuẩn Đại học Văn Lang (mã trường: DVL) năm 2023 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 22/8 mới đây. Năm nay, VLU xét tuyển theo 5 phương thức tuyển sinh, trong đó trường dành 50% tổng chi tiêu cho phương thức xét kết quả trong kỳ thi tốt nghiệp THPT. Điểm chuẩn năm nay của ĐH Văn Lang dao động từ 16 đến 24 điểm, không có gì thay đổi nhiều so với năm 2022.

Điểm chuẩn Đại học Văn Lang

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Văn Lang năm 2023 chính thức

Điểm chuẩn chính thức VLU năm 2023 là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên (nếu có). Xem chi tiết bảng bên dưới:

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17210205Thanh nhạcN0018 (môn 1 + môn 2 + môn chính * 2) * 3/4
27210208PianoN0018 (môn 1 + môn 2 + môn chính * 2) * 3/4
37210234Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hìnhS0018 (môn 1 + môn 2 + môn chính * 2) * 3/4
47210235Đạo diễn điện ảnh, truyền hìnhS0018 (môn 1 + môn 2 + môn chính * 2) * 3/4
57210302Công nghệ điện ảnh, truyền hìnhH01; H03; H04; V0016 (môn 1 + môn 2 + môn chính * 2) * 3/4
67210402Thiết kế công nghiệpH03; H04; H05; H0616 (môn 1 + môn 2 + môn chính * 2) * 3/4
77210403Thiết kế đồ họaH03; H04; H05; H0616 (môn 1 + môn 2 + môn chính * 2) * 3/4
87210404Thiết kế thời trangH03; H04; H05; H0616 (môn 1 + môn 2 + môn chính * 2) * 3/4
97210409Thiết kế mỹ thuật sốH03; H04; H05; H0616 (môn 1 + môn 2 + môn chính * 2) * 3/4
107220201Ngôn ngữ AnhD01; D08; D1016 (môn 1 + môn 2 + môn chính * 2) * 3/4
117220204Ngôn ngữ Trung QuốcA01; D01; D04; D4116 
127220210Ngôn ngữ Hàn QuốcD01; D10; D14; D6616 
137229030Văn họcC00; D01; D14; D6616 
147310106Kinh tế quốc tếA00; A01; D01; D0716 
157310401Tâm lý họcB00; B03; C00; D0116 
167310608Đông phương họcA01; C00; D01; D0416 
177320104Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; C00; D0118 
187320106Công nghệ truyền thôngA00; A01; C01; D0116 
197320108Quan hệ công chúngA00; A01; C00; D0118 
207340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C01; D0117 
217340115MarketingA00; A01; C01; D0117 
227340116Bất động sảnA00; A01; C04; D0116 
237340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; C01; D0116 
247340121Kinh doanh thương mạiA00; A01; C01; D0116 
257340122Thương mại điện tửA00; A01; C01; D0116 
267340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; C04; D0116 
277340205Công nghệ tài chínhA00; A01; C01; D0116 
287340301Kế toánA00; A01; D01; D1016 
297380101LuậtA00; A01; C00; D0116 
307380107Luật kinh tếA00; A01; C00; D0116 
317420201Công nghệ sinh họcA00; A01; B00; D0816 
327420205Công nghệ sinh học Y dượcA00; B00; D07; D0816 
337450207Công nghệ thẩm mỹA00; B00; D07; D0816 
347460108Khoa học dữ liệuA00; A01; C01; D0116 
357480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00; A01; D01; D0716 
367480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; D01; D1016 
377480104Hệ thống thông tinA00; A01; D07; D1016 
387480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D1016 
397510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; C01; D0116 
407510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; C01; D0116 
417510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; B00; D07; D0816 
427510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C01; D0116 
437520114Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; C01; D0116 
447520115Kỹ thuật nhiệtA00; A01; D07; D1016 
457520120Kỹ thuật hàng khôngA00; A01; C01; D0116 
467540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; C08; D0816 
477580101Kiến trúcV00; V01; H0216 
487580108Thiết kế nội thấtH03; H04; H05; H0616 
497580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; D01; D0716 
507580205Kỹ thuật XD công trình giao thôngA00; A01; D01; D0716 
517580302Quản lý xây dựngA00; A01; D01; D0716 
527620118Nông nghiệp công nghệ caoA00; B00; D07; D0816 
537720101Y khoaA00; B00; D08; D1222.5 
547720201Dược họcA00; B00; D0721 
557720301Điều dưỡngB00; C08; D07; D0819 
567720501Răng – Hàm – MặtA00; B00; D07; D0824 
577720601Kỹ thuật xét nghiệm Y họcA00; B00; D07; D0819 
587810101Du lịchA00; A01; C00; D0116 
597810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; D01; D0316 
607810201Quản trị khách sạnA00; A01; D01; D0316 
617810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA00; A01; D01; D0316 
627850201Bảo hộ lao độngA00; A01; A02; B0016 

Điểm chuẩn năm 2022

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17210205Thanh nhạcN0018
27210208PianoN0018
37210234Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hìnhS0018
47210235Đạo diễn điện ảnh, truyền hìnhS0018
57210402Thiết kế công nghiệpH03; H04; H05; H0616
67210403Thiết kế đồ họaH03; H04; H05; H0618
77210404Thiết kế thời trangH03; H04; H05; H0617
87210407Thiết kế Mỹ thuật sốH03; H04; H05; H0617
97220201Ngôn ngữ AnhD01; D08; D1016
107220204Ngôn ngữ Trung QuốcA01; D01; D04; D1416
117220210Ngôn ngữ Hàn QuốcD01; D10; D14; D6616
127229030Văn họcC00; D01; D14; D6616
137310106Kinh tế quốc tếA00; A01; D01; D0716
147310401Tâm lý họcB00; B03; C00; D0117
157310608Đông phương họcA01; C00; D01; D1416
167310630Việt Nam họcC00; D01; D14; D1516
177320104Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; C00; D0118
187320108Quan hệ công chúngA00; A01; C00; D0118
197340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C01; D0117
207340115MarketingA00; A01; C01; D0118
217340116Bất động sảnA00; A01; C04; D0116
227340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; C01; D0117
237340121Kinh doanh thương mạiA00; A01; C01; D0116
247340122Thương mại điện tửA00; A01; C01; D0116
257340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; C04; D0116
267340301Kế toánA00; A01; D01; D1016
277340405Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; C01; D0116
287380101LuậtA00; A01; C00; D0116
297380107Luật kinh tếA00; A01; C00; D0116
307420201Công nghệ sinh họcA00; A02; B00; B0816
317420205Công nghệ sinh học y dượcA00; B00; D07; D0816
327420207Công nghệ thẩm mỹA00; B00; D07; D0816
337480109Khoa học dữ liệuA00; A01; C01; D0116
347480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; D01; D1016
357480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D1017
367510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; C01; D0116
377510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; C01; D0116
387510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; B00; D07; D0816
397510601Quản lý công nghiệpA00; A01; A02; B0016
407510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C01; D0116
417510606Quản trị môi trường doanh nghiệpA00; B00; D07; D0816
427520114Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; C01; D0116
437520115Kỹ thuật nhiệtA00; A01; D0716
447540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; C08; D0816
457580101Kiến trúcV00; V01; V0216
467580108Thiết kế nội thấtH03; H04; H05; H0616
477580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; D01; D0716
487580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; D01; D0716
497580302Quản lý xây dựngA00; A01; D01; D0716
507589001Thiết kế xanhA00; A01; B00; B0816
517620118Nông nghiệp công nghệ caoA00; B00; D07; D0816
527720201Dược họcA00; B00; D0721
537720301Điều dưỡngB00; C08; D07; D0819
547720501Răng – Hàm – MặtA00; B00; D07; D0823
557720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; B00; D07; D0819
567760101Công tác xã hộiC00; C14; C20; D0116
577810101Du lịchA00; A01; C00; D0116
587810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; D01; D0316
597810201Quản trị khách sạnA00; A01; D01; D0316
607810202Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uốngA00; A01; D01; D0316
617850201Bảo hộ lao độngA00; A01; A02; B0016

Điểm chuẩn Đại học Văn Lang năm 2021

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17210205THANH NHẠCN0022
27210208PIANON0022
37210402THIẾT KẾ CÔNG NGHIỆPH03; H04; H05; H0623
47210403THIẾT KẾ ĐỒ HỌAH03; H04; H05; H0626
57210404THIẾT KẾ THỜI TRANGH03; H04; H05; H0625
67210234DIỄN VIÊN KỊCH, ĐIỆN ẢNH – TRUYỀN HÌNHS0020
77210235ĐẠO DIỄN ĐIỆN ẢNH, TRUYỀN HÌNHS0020
87220201NGÔN NGỮ ANHD01; D08; D1018
97220204NGÔN NGỮ TRUNG QUỐCA01; D01; D04; D1416
107229030VĂN HỌC (ỨNG DỤNG)C00; D01; D14; D6616
117310401TÂM LÝ HỌCB00; B03; C00; D0119
127310608ĐÔNG PHƯƠNG HỌCA01; C00; D01; D0418
137320108QUAN HỆ CÔNG CHÚNGA00; A01; C00; D0124.5
147340101QUẢN TRỊ KINH DOANHA00; A01; C01; D0119
157340115MARKETINGA00; A01; C01; D0119.5
167340116BẤT ĐỘNG SẢNA00; A01; C04; D0119
177340121KINH DOANH THƯƠNG MẠIA00; A01; C01; D0118
187340201TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNGA00; A01; C04; D0119
197340301KẾ TOÁNA00; A01; D01; D1017
207380101LUẬTA00; A01; C00; D0117
217380107LUẬT KINH TẾA00; A01; C00; D0117
227420201CÔNG NGHỆ SINH HỌCA00; A02; B00; D0816
237420205CÔNG NGHỆ SINH HỌC Y DƯỢCA00; B00; D07; D0816
247480103KỸ THUẬT PHẦN MỀMA00; A01; D01; D1017
257480109KHOA HỌC DỮ LIỆUA00; A01; C01; D0116
267480201CÔNG NGHỆ THÔNG TINA00; A01; D01; D1018
277510205CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT Ô TÔA00; A01; C01; D0117
287510301CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỆN, ĐIỆN TỬA00; A01; C01; D0117
297510406CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNGA00; B00; D07; D0816
307510605LOGISTICS VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNGA00; A01; C01; D0120
317510606QUẢN TRỊ MÔI TRƯỜNG DOANH NGHIỆPA00; B00; D07; D0516
327520114KỸ THUẬT CƠ ĐIỆN TỬA00; A01; C01; D0116
337520115KỸ THUẬT NHIỆTA00; A01; D0716
347540101CÔNG NGHỆ THỰC PHẨMA00; B00; D07; C0216
357580101KIẾN TRÚCV00; V01; H0217
367580108THIẾT KẾ NỘI THẤTH03; H04; H05; H0619
377580201KỸ THUẬT XÂY DỰNGA00; A01; D01; D0716
387580205KỸ THUẬT XD CÔNG TRÌNH GIAO THÔNGA00; A01; D01; D0716
397580302QUẢN LÝ XÂY DỰNGA00; A01; D01; D0716
407589001THIẾT KẾ XANHA00; A01; B00; D0816
417620118NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAOA00; B00; D07; D0816
427720201DƯỢC HỌCA00; B00; D0721
437720301ĐIỀU DƯỠNGB00; C08; D07; D0819
447720501RĂNG – HÀM – MẶTA00; B00; D07; D0824
457720601KỸ THUẬT XÉT NGHIỆM Y HỌCA00; B00; D07; D0519
467760101CÔNG TÁC XÃ HỘIC00; C14; C20; D0118
477810103QUẢN TRỊ DỊCH VỤ DU LỊCH & LỮ HÀNHA00; A01; D01; D0319
487810201QUẢN TRỊ KHÁCH SẠNA00; A01; D01; D0319
497810202QUẢN TRỊ NHÀ HÀNG VÀ DỊCH VỤ ĂN UỐNGA00; A01; D01; D0317

Điểm chuẩn năm 2020

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17210205Thanh nhạcN0018
27210208PianoN0018
37210402Thiết kế công nghiệpH03, H04, H05, H0616
47210403Thiết kế đồ họaH03, H04, H05, H0618
57210404Thiết kế thời trangH03, H04, H05, H0616
67220201Ngôn ngữ AnhD01, D08, D1019
77229030Văn họcC00, D01, D14, D6616
87310401Tâm lý họcB00, B03, C00, D0118
97310608Đông phương họcA01, C00, D01, D0418
107320108Quan hệ công chúngA00, A01, C00, D0119
117340101Quản trị kinh doanhC01, C02, C04, D0118
127340115MarketingA00, A01, C01, D0119
137340121Kinh doanh thương mạiC01, C02, C04, D0118
147340201Tài chính – Ngân hàngA00, A01, C04, D0118
157340301Kế toánA00, A01, D01, D1017
167380101LuậtA00, A01, C00, D0118
177380107Luật kinh tếA00, A01, C00, D0117
187420201Công nghệ sinh họcA00, A02, B00, D0816
197420205Công nghệ sinh học Y dượcA00, B00, D07, D0816
207429001Quản trị Công nghệ Sinh họcA00, B00, D07, D0816
217480103Kỹ thuật phần mềmA00, A01, D01, D1017
227480201Công nghệ thông tinA00, A01, D01, D1018
237510205Công nghệ Kỹ thuật ô tôA00, A01, C01, D0117
247510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00, A01, C01, D0116
257510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00, B00, D07, D0816
267510606Quản trị môi trường doanh nghiệpA00, B00, D07, D0816
277520115Kỹ thuật nhiệtA00, A01, D0716
287580101Kiến trúcV00, V01, H0217
297580108Thiết kế nội thấtH03, H04, H05, H0617
307580201Kỹ thuật xây dựngA00, A0116
317580302Quản lý xây dựngA00, A01, D0716
327580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00, A01, D01, D0716
337589001Thiết kế XanhA00, A01, B00, D0816
347620118Nông nghiệp công nghệ caoA00, B00, D07, D0816
357720201Dược họcA00, B00, D0721
367720301Điều dưỡngB00, C08, D07, D0819
377720501Răng – Hàm – MặtA00, B00, D07, D0822
387720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00, B00, D07, D0819
397760101Công tác xã hộiC00, C14, C20, D0116
407810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00, A01, D01, D0318
417810201Quản trị khách sạnA00, A01, D01, D0319

Điểm chuẩn năm 2019

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17210205Thanh nhạcN0021
27210208PianoN0018
37210402Thiết kế công nghiệpH03, H04, H05, H0615
47210403Thiết kế đồ họaH03, H04, H05, H0620.5
57210404Thiết kế thời trangH03, H04, H05, H0619
67220201Ngôn ngữ AnhD01, D08, D1016.5
77229030Văn họcC00, D01, D14, D6615
87310401Tâm lý họcB00, B03, C00, D0117
97310608Đông phương họcA01, C00, D0119
107320108Quan hệ công chúngA00, A01, C00, D0117
117340101Quản trị kinh doanhC01, C02, C04, D0115.5
127340121Kinh doanh thương mạiC01, C02, C04, D0115
137340201Tài chính Ngân hàngA00, A01, C04, D0115
147340301Kế toánA00, A01, D01, D1015
157380101LuậtA00, A01, C00, D0115
167380107Luật kinh tếA00, A01, C00, D0115
177420201Công nghệ sinh họcA00, A02, B00, D0815
187480103Kỹ thuật phần mềmA00, A01, D01, D1015
197480201Công nghệ thông tinA00, A01, D01, D1015
207510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00, A01, C01, D0116
217510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00, B00, D07, D0815
227520115Kỹ thuật nhiệtA00, A01, D0715
237580101Kiến trúcH02, V00, V0115
247580108Thiết kế nội thấtH03, H04, H05, H0615
257580201Kỹ thuật xây dựngA00, A0115
267580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00, A01, D0715
277580302Quản lý xây dựngA00, A01, D01, D0715
287720201Dược họcA00, B00, D0720
297720301Điều dưỡngB00, C08, D07, D0818
307720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00, B00, D07, D0818
317810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00, A01, D01, D0316
327810201Quản trị khách sạnA00, A01, D01 ,D0317

Điểm chuẩn năm 2018

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17210205Thanh nhạcN0017
27210208PianoN0017
37210402Thiết kế công nghiệpH03, H04, H05, H0615
47210403Thiết kế đồ họaH03, H04, H05, H0615
57210404Thiết kế thời trangH03, H04, H05, H0615
67220201Ngôn ngữ AnhD01, D08, D1018
77229030Văn họcC00, D01, D14, D6617
87310401Tâm lý họcB00, B03, C00, D0114,50
97310608Đông phương họcA01, C00, D0117,50
107320108Quan hệ công chúngA00, A01, C00, D0118
117340101Quản trị kinh doanhC01, C02, C04, D0117
127340121Kinh doanh thương mạiC01, C02, C04, D0116,50
137340201Tài chính Ngân hàngA00, A01, C04, D0116
147340301Kế toánA00, A01, D01, D1015
157380107Luật kinh tếA00, A01, C00, D0118
167420201Công nghệ sinh họcA00, A02, B00, D0814
177480103Kỹ thuật phần mềmA00, A01, D01, D1015,50
187480201Công nghệ thông tinA00, A01, D01, D1015,50
197510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00, B00, D07, D0814
207520115Kỹ thuật nhiệtA00, A01, D0714
217580101Kiến trúcH02, V00, V0115
227580108Thiết kế nội thấtH03, H04, H05, H0615
237580201Kỹ thuật xây dựngA00, A0114,50
247720301Điều dưỡngB00, C08, D07, D0815
257720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00, B00, D07, D0815
267720201Dược họcA00, B00, D0718
277810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00, A01, D01, D0317
Phương Hạ Nguyễn
Navigates
Logo
Enable registration in settings - general