Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Đà Nẵng (DUT) năm 2025


Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Đà Nẵng (mã trường: DDK) năm 2025 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 22/8 mới đây.

Đại học Bách khoa Đà Nẵng

Tra cứu điểm chuẩn Đại học Bách khoa Đà Nẵng năm 2025 chính thức

Điểm chuẩn chính thức Đại học Bách khoa Đà Nẵng năm 2025 xem chi tiết bảng bên dưới:

TTNgành/Chuyên ngànhMã xét tuyểnĐiểm thi THPTHọc bạĐGNL ĐHQG TPHCMXét tuyển tài năngĐGTD ĐHBK HN
1Công nghệ sinh học742020121.525.320.7321.515.25
2CNSH, CN sinh học Y Dược7420201A23.4826.5122.7223.4816.51
3Kỹ thuật máy tính748010625.25––25.25–
4CNTT (Hợp tác DN)748020125.57––25.57–
5CNTT (HTDN) – KH dữ liệu & AI7480201B27.2––27.2–
6CNTT (ngôn ngữ Nhật)7480201A22.5––22.5–
7CNKT vật liệu xây dựng751010518.8523.6517.3818.85–
8CN chế tạo máy751020222.5–21.822.515.89
9Chương trình PFIEVPFIEV21.3825.2320.6121.3815.18
10Quản lý công nghiệp751060122.9326.1522.2322.9316.13
11CN dầu khí & khai thác dầu751070121.3525.2220.5821.3515.17
12Kỹ thuật cơ khí – Động lực7520103A23.6526.6122.923.6516.64
13Kỹ thuật cơ khí – Hàng không7520103B23.3322.58–23.3316.43
14Kỹ thuật cơ điện tử752011424.93–23.9524.9317.68
15Kỹ thuật nhiệt75201152225.621.332215.59
16Kỹ thuật nhiệt – QL năng lượng7520115A2125.0220.132114.97
17Kỹ thuật hệ thống CN752011821.2725.1720.5121.2715.08
18Kỹ thuật tàu thủy752012219.323.9818.0319.313.97
19Kỹ thuật ô tô752013023.56–22.8323.5616.56
20Kỹ thuật điện752020123.5526.5522.8323.5516.56
21KT điện tử – Viễn thông752020724.6527.1523.724.6517.42
22KT ĐT – VT, CN Vi điện tử – TK vi mạch7520207A27––27–
23Chtr trình tiên tiến Việt – Mỹ ĐTVT7520207VM23.0926.2622.423.0916.24
24Chtr trình tiên tiến Việt – Mỹ IoT7480118VM23.6826.6322.9223.6816.67
25KT điều khiển & Tự động hóa752021626.13–24.9326.1318.88
26Kỹ thuật hóa học752030124.1726.8823.2624.1717
27Kỹ thuật môi trường752032018.123.0316.3518.113.27
28Công nghệ thực phẩm754010121.125.0820.321.115
29Kiến trúc758010118.5––18.5–
30KTXD – Dân dụng & CN758020119.524.1218.219.514.09
31KTXD – Tin học XD7580201A19.123.84–19.1–
32KTXD – QL xây dựng đô thị thông minh7580201B19.624.1918.3819.614.14
33KTXD – Mô hình TT & AI7580201C20.2524.5819.2820.25–
34KTXD công trình thủy758020216.521.88–16.5–
35KTXD công trình giao thông75802051822.9516.2318–
36KTXD GT – Đường sắt tốc độ cao7580205A17.2522.4115.217.25–
37Kỹ thuật cơ sở hạ tầng758021018.223.1216.4818.2–
38Kinh tế xây dựng758030120.3924.6619.420.3914.58
39QL tài nguyên & MT785010119.3524.0218.0519.3514

Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Đà Nẵng năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17420201Công nghệ sinh họcA00; D07; B0023.1
27420201ACông nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y DượcA00; D07; B0023.5
37480106Kỹ thuật máy tínhA00; A0125.82
47480118VMChương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoTA01; D0723.8
57480201Công nghệ thông tin (Đặc thù – Hợp tác doanh nghiệp)A00; A0126.1
67480201ACông nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật)A00; A01; D2825.55
77480201BCông nghệ thông tin (Đặc thù – Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạoA00; A0127.11
87510105Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựngA00; A0117.25
97510202Công nghệ chế tạo máyA00; A0123.85
107510601Quản lý công nghiệpA00; A0123.25
117510701Công nghệ dầu khí và khai thác dầuA00; D0722.8
127520103AKỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lựcA00; A0124.1
137520103BKỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng khôngA00; A0124.85
147520114Kỹ thuật Cơ điện tửA00; A0125.35
157520115Kỹ thuật nhiệtA00; A0122.25
167520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệpA00; A0120
177520122Kỹ thuật Tàu thủyA00; A0120.15
187520130Kỹ thuật ô tôA00; A0125.36
197520201Kỹ thuật ĐiệnA00; A0124.25
207520207Kỹ thuật điện tử – viễn thôngA00; A0125.14
217520207AKỹ thuật điện tử – viễn thông, chuyên ngành vi điện tử – thiết kế vi mạchA00; A0126.31
227520207VMChương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thôngA01; D0723
237520216Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóaA00; A0126
247520301Kỹ thuật hóa họcA00; D0723.05
257520320Kỹ thuật môi trườngA00; D07; B0018
267540101Công nghệ thực phẩmA00; D07; B0022.4
277580101Kiến trúcV00; V01; V0222.1
287580201Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệpA00; A0118.5
297580201AKỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựngA00; A0117.05
307580201BKỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minhA00; A0117.05
317580201CKỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựngA00; A0117.2
327580202Kỹ thuật xây dựng công trình thủyA00; A0117.65
337580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A0118.35
347580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầngA00; A0117.95
357580301Kinh tế xây dựngA00; A0121.6
367850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; D07; B0018.45
37PFIEVChương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt – Pháp (PFIEV)A00; A0122.35

Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Đà Nẵng năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17420201Công nghệ sinh họcA00; D07; B0023.33
27420201ACông nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y DượcA00; D07; B0023.45
37480106Kỹ thuật máy tínhA00; A0125.45
47480118VMChương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và lOTA01; D0720.33
57480201Công nghệ thông tin (Đặc thù – Hợp tác doanh nghiệp)A00; A0125.86
67480201ACông nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật)A00; A01; D2825
77480201BCông nghệ thông tin (Đặc thù – Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạoA00; A0126.45
87510105Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựngA00; A0117
97510202Công nghệ chế tạo máyA00; A0122.5
107510601Quản lý công nghiệpA00; A0122
117510701Công nghệ dầu khí và khai thác dầuA00; D0721.75
127520103AKỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lựcA00; A0122.4
137520103BKỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng khôngA00; A0123.1
147520114Kỹ thuật Cơ điện tửA00; A0124.55
157520115Kỹ thuật nhiệtA00; A0119.25
167520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệpA00; A0117
177520122Kỹ thuật Tàu thủyA00; A0117
187520130Kỹ thuật ô tôA00; A0125.05
197520201Kỹ thuật ĐiệnA00; A0122.4
207520207Kỹ thuật điện tử – viễn thôngA00; A0124.05
217520207VMChương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Điện tử viễn thôngA01; D0717.5
227520216Kỹ thuật Điều khiền và Tự động hóaA00; A0125.3
237520301Kỹ thuật hóa họcA00; D0721.3
247520320Kỹ thuật môi trườngA00; D07; B0017.5
257540101Công nghệ thực phẩmA00; D07; B0022.1
267580101Kiến trúcV00; V01; V0222
277580201Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệpA00; A0118.6
287580201AKỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựngA00; A0117
297580201BKỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minhA00; A0117
307580201CKỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựngA00; A0117
317580202Kỹ thuật xây dựng công trình thủyA00; A0117
327580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A0118
337580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầngA00; A0117
347580301Kinh tế xây dựngA00; A0120
357850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; D07; B0017
36PFIEVChương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt – Pháp (PFIEV)A00; A0121

Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Đà Nẵng năm 2022

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17420201Công nghệ sinh họcA00; D07; B0022.75
27420201ACông nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y DượcA00; D07; B0022.8
37480106Kỹ thuật máy tínhA00; A0126
47480201Công nghệ thông tin (Đặc thù – Hợp tác doanh nghiệp)A00; A0126.65
57480201ACông nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật)A00; A01; D2826.1
67480201BCông nghệ thông tin (Đặc thù – Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạoA00; A0126.5
77510105Công nghệ kĩ thuật Vật liệu xây dựngA00; A0115
87510202Công nghệ chế tạo máyA00; A0122.5
97510601Quản lý công nghiệpA00; A0121.5
107510701Công nghệ dầu khí và khai thác dầuA00; D0720.8
117520103AKỹ thuật cơ khí – Cơ khí động lựcA00; A0121.5
127520103BKỹ thuật cơ khí – chuyên nghành Cơ khí hàng khôngA00; A0122.15
137520114Kỹ thuật cơ điện tửA00; A0124.45
147520115Kỹ thuật nhiệtA00; A0116.45
157520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệpA00; A0115
167520122Kỹ thuật Tàu thủyA00; A0115
177520130Kỹ thuật ô tôA00; A0125.2
187520201Kỹ thuật điệnA00; A0121.5
197520207Kỹ thuật điện tử – viễn thôngA00; A0123.5
207520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A0125.2
217520301Kỹ thuật hóa họcA00; D0720.05
227520320Kỹ thuật môi trườngA00; D0715
237540101Công nghệ thực phẩmA00; D07; B0019.25
247580101Kiến trúcV00; V01; V0219.15
257580201Kỹ thuật Xây dựng – CN Xây dựng DD và CNA00; A0118.1
267580201AKỹ thuật Xây dựng – CN Tin học xây dựngA00; A0116
277580201BKỹ thuật Xây dựng – CN Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minhA00; A0115
287580201CKỹ thuật Xây dựng – CN Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựngA00; A0115

Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Đà Nẵng năm 2021

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17420201Công nghệ sinh họcA00; D07; B0024
27480106Kỹ thuật máy tínhA00; A0125.85
37480201CLCCông nghệ thông tin (Chất lượng cao- tiếng Nhật)A00; A01; D2825.5
47480201CLC1Công nghệ thông tin (Chất lượng cao, đặc thù – Hợp tác doanh nghiệp)A00; A0126
57480201CLC2Công nghệ thông tin (Chất lượng cao, đặc thù – Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạoA00; A0125.1
67480201Công nghệ thông tin (Đặc thù – Hợp tác doanh nghiệp)A00; A0127.2
77510105Công nghệ kĩ thuật Vật liệu xây dựngA00; A0120.05
87510202Công nghệ chế tạo máyA00; A0123.85
97510601Quản lý công nghiệpA00; A0123.85
107510701Công nghệ dầu khí và khai thác dầuA00; D0723
117520103CLCKỹ thuật cơ khí – Cơ khí động lực (Chất lượng cao)A00; A0123.1
127520102AKỹ thuật cơ khí – Cơ khí động lựcA00; A0124.75
137520103BKỹ thuật cơ khí – chuyên nghành Cơ khí hàng khôngA00; A0123.8
147520114CLCKỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao)A00; A0123.5
157520114Kỹ thuật cơ điện tửA00; A0125.6
167520115CLCKỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao)A00; A0117.65
177520115Kỹ thuật nhiệtA00; A0123.65
187520122Kỹ thuật tàu thủyA00; A0118.05
197520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệpA00; A0122.5
207520201CLCKỹ thuật điện (Chất lượng cao)A00; A0121
217520201Kỹ thuật điệnA00; A0125
227520207CLCKỹ thuật điện tử – viễn thông (Chất lượng cao)A00; A0121.5
237520207Kỹ thuật điện tử – viễn thôngA00; A0125.25
247520216CLCKỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao)A00; A0124.7
257520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A0126.5
267520301Kỹ thuật hóa họcA00; D0723.25
277520320Kỹ thuật môi trườngA00; D0716.85
287540101CLCCông nghệ thực phẩm (Chất lượng cao)A00; D07; B0019.65
297540101Công nghệ thực phẩmA00; D07; B0025.15
307580101CLCKiến trúc (Chất lượng cao)V00; V01; V0222
317580101Kiến trúcV00; V01; V0223.25
327580201CLCKỹ thuật Xây dựng – CN Xây dựng DD và CN (Chất lượng cao)A00; A0118
337580201Kỹ thuật Xây dựng – CN Xây dựng DD và CNA00; A0123.45
347580201AKỹ thuật Xây dựng – CN Xây dựng Tin học xây dựngA00; A0122.55
357580202Kỹ thuật xây dựng công trình thủyA00; A0118.4
367580205CLCKỹ thuật XD công trình giao thông (Chất lượng cao)A00; A0116.7
377580205Kỹ thuật XD công trình giao thôngA00; A0121
387580301CLCKinh tế xây dựng (Chất lượng cao)A00; A0119.25
397580301Kinh tế xây dựngA00; A0123.75
407850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; D0719
417580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầngA00; A0117.05
427905206Chương trình tiên tiến Việt – Mỹ ngành điện tử viễn thôngA01; D0721.04
437905216Chương trình tiên tiến Việt – Mỹ nghành hệ thống nhúngA01; D0719.28
44PFIEVChương trình Kỹ sư chất lượng cao Việt – Pháp (PFIEV)A00; A0120.5

Điểm chuẩn năm 2020

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17420201Công nghệ sinh họcA00; D07; B0023TO>=8;HO>=6,75;TTNV<=3
27480201CLCCông nghệ thông tin (Chất lượng cao- tiếng Nhật)A00; A01; D2825.65TO>=8,4;LI>=7,75;TTNV<=4
37480201CLC1Công nghệ thông tin( Chất lượng cao, đặc thù – Hợp tác doanh nghiệp)A00; A0125.65TO>=8,4;LI>=8,25;TTNV<=2
47480201Công nghệ thông tin (Đặc thù – Hợp tác doanh nghiệp)A00; A0127.5TO>=9;HO>=8,75;TTNV<=5
57510105Công nghệ kĩ thuật Vật liệu xây dựngA00; A0119.3TO>=6,8;LI>=7;TTNV<=2
67510202Công nghệ chế tạo máyA00; A0124TO>=8;LI>=6,75;TTNV<=2
77510601Quản lý công nghiệpA00; A0123TO>=8;LI>=6,5;TTNV<=1
87510701Công nghệ dầu khí và khai thác dầuA00; D0720.05TO>=7,8;HO>=7;TTNV<=4
97520103CLCKỹ thuật cơ khí – Cơ khí động lực (Chất lượng cao)A00; A0120TO>=7,4;LI>=6,75;TTNV<=4
107520102AKỹ thuật cơ khí – Cơ khí động lựcA00; A0124.65TO>=8,4;LI>=7,5;TTNV<=1
117520114CLCKỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao)A00; A0123.25TO>=8;LI>=7,5;TTNV<=4
127520114Kỹ thuật cơ điện tửA00; A0125.5TO>=9;LI>=7,75;TTNV<=3
137520115CLCKỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao)A00; A0116.15TO>=7,4;LI>=5,5;TTNV<=2
147520115Kỹ thuật nhiệtA00; A0122.25TO>=7;LI>=7;TTNV<=3
157520122Kỹ thuật tàu thủyA00; A0117.5TO>=6;LI>=3,5;TTNV<=4
167520201CLCKỹ thuật điện (Chất lượng cao)A00; A0119.5TO>=6,4;LI>=5,5;TTNV<=1
177520201Kỹ thuật điệnA00; A0124.35TO>=8,6;LI>=7,5;TTNV<=1
187520207CLCKỹ thuật điện tử – viễn thông (Chất lượng cao)A00; A0119.8TO>=7,8;LI>=6;TTNV<=1
197520207Kỹ thuật điện tử – viễn thôngA00; A0124.5TO>=8;LI>=7,75;TTNV<=3
207520216CLCKỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao)A00; A0124.9TO>=8,2;LI>=8;TTNV<=3
217520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A0126.55TO>=8,8;LI>=8;TTNV<=1
227520301Kỹ thuật hóa họcA00; D0721TO>=6;HO>=7,5;TTNV<=1
237520320Kỹ thuật môi trườngA00; D0716.55TO>=6,8;HO>=4,5;TTNV<=4
247540101CLCCông nghệ thực phẩm (Chất lượng cao)A00; D07; B0017.1TO>=7,6;HO>=4;TTNV<=1
257540101Công nghệ thực phẩmA00; D07; B0024.5TO>=8;HO>=8;TTNV<=2
267580101CLCKiến trúc (Chất lượng cao)V00; V01; V0221.5NK1>=6;TO>=8;TTNV<=1
277580101Kiến trúcV00; V01; V0221.85NK1>=5,75;TO>=8,2;TTNV<=2
287580201CLCKỹ thuật XD-CN Xây dựng DD và CN (Chất lượng cao)A00; A0117.1TO>=5,6;LI>=5;TTNV<=5
297580201Kỹ thuật XD-CN Xây dựng DD và CNA00; A0123.75TO>=8;LI>=7,25;TTNV<=1
307580201AKỹ thuật XD-CN Xây dựng Tin học xây dựngA00; A0120.9TO>=6,4;LI>=7,5;TTNV<=1
317580202Kỹ thuật xây dựng công trình thủyA00; A0117.6TO>=7,4;LI>=6,5;TTNV<=6
327580205CLCKỹ thuật XD công trình giao thông (Chất lượng cao)A00; A0116.75TO>=6;LI>=3,5;TTNV<=2
337580205Kỹ thuật XD công trình giao thôngA00; A0119.3TO>=6,2;LI>=4,5;TTNV<=3
347580301CLCKinh tế xây dựng (Chất lượng cao)A00; A0118.5TO>=7;LI>=5,5;TTNV<=1
357580301Kinh tế xây dựngA00; A0122.1TO>=8,6;LI>=5,75;TTNV<=4
367850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; D0718.2TO>=8,2;HO>=2,75;TTNV<=7
377520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệpA00; A0117.5TO>=6;LI>=4,25;TTNV<=1
387580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầngA00; A0115.5TO>=6;LI>=3,25;TTNV<=3
397905206Chương trình tiên tiến Việt – Mỹ ngành điện tử viễn thôngA01; D0716.88N1>=5,8;TO>=5,4;TTNV<=1
407905216Chương trình tiên tiến Việt – Mỹ nghành hệ thống nhúngA01; D0718.26N1>=5,6;TO>=7,4;TTNV<=3
41PFIEVChương trình Kỹ sư chất lượng cao Việt – Pháp (PFIEV)A00; A0118.88TO>=8;LI>=3,75;TTNV<=3
427480201CLC2Công nghệ thông tin (Chất lượng cao, Đặc thù – Hợp tác doanh nghiệp ) chuyên nghành Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạoA00; A0125.65TO>=9,4;LI>=8,75;TTNV<=2
437520103BKỹ thuật cơ khí – chuyên nghành Cơ khí hàng khôngA00; A0124TO>=8;LI>=7,75;TTNV<=1
447480106Kỹ thuật máy tínhA00; A0125.65TO>=8,4;LI>=8,25;TTNV<=3

Điểm chuẩn năm 2019

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17420201Công nghệ sinh họcA00, B00, D0720
27480201CLCCông nghệ thông tin (Chất lượng cao – ngoại ngữ Nhật)A00, A01, D2823.5
37480201DTCông nghệ thông tin (đào tạo theo cơ chế đặc thù – Hợp tác doanh nghiệp)A00, A0123
47510105Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựngA00, A0118.5
57510202Công nghệ chế tạo máyA00, A0120.5
67510601Quản lý công nghiệpA00, A0118
77510701CLCCông nghệ dầu khí và khai thác dầu (chất lượng cao)A00, D0716.2
87520103CLCKỹ thuật cơ khí – chuyên ngành Cơ khí động lực (Chất lượng cao)A00, A0116.5
97520114CLCKỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao)A00, A0119.5
107520115CLCKỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao)A00, A0115.5
117520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệpA00, A0115.25
127520122Kỹ thuật tàu thuỷA00, A0116.15
137520201CLCKỹ thuật điện (Chất lượng cao)A00, A0117
147520207CLCKỹ thuật điện tử – viễn thông (Chất lượng cao)A00, A0117
157520216CLCKỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao)A00, A0121.25
167520301Kỹ thuật hoá họcA00, D0717.5
177520320CLCKỹ thuật môi trường (Chất lượng cao)A00, D0716.45
187540101CLCCông nghệ thực phẩm (Chất lượng cao)A00, B00, D0717.55
197580101CLCKiến trúc (Chất lượng cao)V00, V01, V0219.5
207580201AKỹ thuật xây dựng – chuyên ngành Tin học xây dựngA00, A0120
217580201CLCKỹ thuật xây dựng – chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp (Chất lượng cao)A00, A0116.1
227580202CLCKỹ thuật xây dựng công trình thủy (Chất lượng cao)A00, A0116.8
237580205CLCKỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chất lượng cao)A00, A0115.3
247580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầngA00, A0115.35
257580301CLCKinh tế xây dựng (Chất lượng cao)A00, A0115.5
267850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00, D0717.5
277905206Chương trình tiên tiến ngành Điện tử viễn thôngA01, D0715.11
287905216Chương trình tiên tiến ngành Hệ thống nhúngA01, D0715.34
29PFIEVChương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt-PhápA00, A0117.55

Điểm chuẩn năm 2018

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17420201Công nghệ sinh họcA00, D07, B0019.5
27510105Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựngA00, A0116.5
37510202Công nghệ chế tạo máyA00, A0119
47510601Quản lý công nghiệpA00, D0718.5
57520122Kỹ thuật tàu thủyA00, A0115.3
67520301Kỹ thuật hóa họcA00, D0717
77850101Quản lý tài nguyên & môi trườngA00, D0715.5
87905206Chương trình tiên tiến ngành Điện tử viễn thôngA01, D0715.3
97905216Chương trình tiên tiến ngành Hệ thống nhúngA01, D0715.04
107480201CLCCông nghệ thông tin (CLC – ngoại ngữ Nhật)A00, A0120.6
117480201DTCông nghệ thông tin (đào tạo theo cơ chế đặc thù)A00, A0120
127510701CLCCông nghệ dầu khí và khai thác dầuA00, D0715
137520103CLCKỹ thuật cơ khí – chuyên ngành Cơ khí động lực (CLC)A00, A0115
147520114CLCKỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao)A00, A0115.5
157520115CLCKỹ thuật nhiệt (CLC)A00, A0115.05
167520115CLCKỹ thuật điện (CLC)A00, A0115.75
177520207CLCKỹ thuật điện tử & viễn thông (CLC)A00, A0115.5
187520216CLCKỹ thuật điều khiển & tự động hóa (CLC)A00, A0117.75
197540101CLCCông nghệ thực phẩm (Chất lượng cao)A00, D07, B0016
207580101CLCKiến trúc (CLC)V00,V01, V0118.25
217580201AKT xây dựng – c.ngành XD dân dụng & công nghiệpA00, A0119
227580201CLCKT xây dựng – c.ngành XD dân dụng & công nghiệp (CLC)A00, A0115.05
237580205CLCKỹ thuật xây dựng công trình giao thông (CLC)A00, A0123
247580301CLCKinh tế xây dựng (CLC)A00, A0115.05
25PFIEVChương trình tiên tiến ngành Hệ thống nhúngA01, D0715.23
267520118Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp (dự kiến mở)A00; A01—
277480201DTCông nghệ thông tin (đào tạo theo cơ chế đặc thù – Hợp tác doanh nghiệp)A00; A0120
287580210Kỹ thuật Cơ sở hạ tầng (dự kiến mở)A00; A01—
Phương Hạ Nguyễn
Popup Image
Navigates
Logo