Học viện Báo chí và Tuyên truyền (mã trường: HBT) công bố đề án tuyển sinh năm 2025. Năm nay, Học viện tuyển sinh 2400 chỉ tiêu bằng với chỉ tiêu tuyển sinh năm 2024 với 4 phương thức tuyển sinh.

Đối tượng, điều kiện tuyển sinh
Thí sinh cần đáp ứng các điều kiện sau:
- Đã hoàn thành chương trình giáo dục phổ thông trung học (THPT) hoặc tương đương. Có sức đủ khỏe để tham gia học tập theo quy định hiện hành. Đáp ứng yêu cầu tuyển sinh của Học viện liên quan đến học lực và hạnh kiểm bậc THPT.
- Nếu thí sinh là người nước ngoài, việc tuyển sinh sẽ tuân theo các quy định hiện hành do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
- Phạm vi tuyển sinh: Trên cả nước
Các nhóm ngành đào tạo
Nhóm 1 gồm các ngành:
- Ngành Báo chí, gồm 6 chuyên ngành: Báo in; Ảnh báo chí; Báo phát thanh; Báo truyền hình; Quay phim truyền hình; Báo mạng điện tử.
- Ngành Xuất bản, gồm 2 chuyên ngành: Biên tập xuất bản; Xuất bản điện tử
Nhóm 2 gồm các ngành:
- Ngành Triết học
- Ngành Chủ nghĩa xã hội khoa học
- Ngành Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước
- Ngành Quản lý công
- Ngành Quản lý nhà nước
- Ngành Công tác xã hội
- Ngành Xã hội học
- Ngành Chính trị học, gồm 4 chuyên ngành: Công tác tư tưởng – văn hóa; Chính trị phát triển; Tư tưởng Hồ Chí Minh; Truyền thông chính sách
- Ngành Kinh tế chính trị
- Ngành Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế
Nhóm 3 gồm Ngành Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
Nhóm 4 gồm các ngành:
- Ngành Quan hệ quốc tế, gồm 3 chuyên ngành: Thông tin đối ngoại; Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế; Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu
- Ngành Truyền thông quốc tế
- Ngành Quan hệ công chúng, gồm 2 chuyên ngành: Quan hệ công chúng chuyên nghiệp; Truyền thông marketing
- Ngành Quảng cáo
- Ngành Ngôn ngữ Anh
- Ngành Truyền thông đại chúng
- Ngành Truyền thông đa phương tiện
Phương thức tuyển sinh
Năm 2025, Học viện xét tuyển bằng 4 phương thức.
Phương thức 1: Xét học bạ (dự kiến 20% chỉ tiêu):
Xét tuyển kết quả học tập bậc THPT 6 học kỳ theo các nhóm ngành:
- Đối với các ngành thuộc nhóm 1: Xét tuyển trung bình cộng (TBC) kết quả học tập bậc THPT 6 học kỳ + TBC kết quả học tập môn Ngữ văn THPT (hệ số 2)
- Đối với các ngành thuộc nhóm 2: Xét tuyển TBC kết quả học tập bậc THPT 6 học kỳ
- Đối với các ngành thuộc nhóm 3: Xét tuyển TBC kết quả học tập bậc THPT 6 học kỳ + TBC kết quả học tập môn Lịch sử THPT (hệ số 2)
- Đối với các ngành thuộc nhóm 4: Xét tuyển TBC kết quả học tập bậc THPT 6 học kỳ + TBC kết quả học tập môn Tiếng Anh THPT (hệ số 2)
Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp (dự kiến 30% chỉ tiêu)
Áp dụng đối với thí sinh có chứng chỉ quốc tế môn tiếng Anh tương đương IELTS 6.5 trở lên, Chứng chỉ SAT tối thiểu 1200/1600, Điểm trung bình cộng (TBC) học tập của 6 học kỳ bậc THPT từ 7.0 trở lên, Hạnh kiểm của bậc THPT xếp loại Tốt.
Thí sinh xét tuyển các ngành thuộc nhóm 1: Điểm TBC 6 học kỳ môn Ngữ văn THPT đạt tối thiểu 7.0 trở lên
Thí sinh xét tuyển ngành Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản thuộc nhóm 1, ngành Xã hội học thuộc nhóm 2 và các ngành thuộc nhóm 4: Điểm TBC học tập 6 học kỳ môn Tiếng Anh THPT đạt tối thiểu 7.0 trở lên.
Phương thức 3: Xét tuyển căn cứ kết quả thi tốt nghiệp THPT (dự kiến 50% chỉ tiêu)
Học viện chấp nhận quy đổi điểm môn tiếng Anh đối với những thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh và sẽ được quy định mức quy đổi cụ thể tại Mục 8.2. Điểm tiếng Anh quy đổi sẽ được kết hợp với điểm thi tốt nghiệp THPT để tạo thành tổ hợp môn xét tuyển.
Phương thức xét tuyển căn cứ kết quả thi tốt nghiệp THPT gồm các tổ hợp môn xét tuyển như sau:
| Nhóm ngành | Tổ hợp môn xét tuyển |
| 1 | NGỮ VĂN (hệ số 2), Tiếng Anh, Toán học |
| NGỮ VĂN (hệ số 2), Tiếng Anh, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật | |
| NGỮ VĂN (hệ số 2), Tiếng Anh, Tin học | |
| NGỮ VĂN (hệ số 2), Tiếng Anh, Lịch sử | |
| 2 | Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh |
| Ngữ văn, Toán học, Tin học | |
| Ngữ văn, Toán học, Lịch sử | |
| Ngữ văn, Toán học, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật | |
| 3 | Ngữ văn, LỊCH SỬ (hệ số 2), Tiếng Anh |
| Ngữ văn, LỊCH SỬ (hệ số 2), Toán học | |
| Ngữ văn, LỊCH SỬ (hệ số 2), Tin học | |
| Ngữ văn, LỊCH SỬ (hệ số 2), Giáo dục Kinh tế và Pháp luật | |
| 4 | Ngữ văn, TIẾNG ANH (hệ số 2), Toán học |
| Ngữ Văn, TIẾNG ANH (hệ số 2), Tin học | |
| Ngữ Văn, TIẾNG ANH (hệ số 2), Giáo dục Kinh tế và Pháp luật | |
| Ngữ Văn, TIẾNG ANH (hệ số 2), Lịch sử |
Phương thức 4: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển
Đối tượng xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển: Thực hiện theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Lưu ý:
Điểm xét tuyển của các phương thức xét tuyển (trừ xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển) được quy đổi sang thang điểm 30 đối với các ngành thuộc nhóm 2 và quy đổi sang thang 40 đối với các ngành thuộc nhóm 1, nhóm 3 và nhóm 4.
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển
Thí sinh dự tuyển theo tất cả các phương thức xét tuyển phải đáp ứng các điều kiện sau:
- Có kết quả xếp loại học lực lớp 10, lớp 11 và lớp 12 bậc THPT đạt 6,5 trở lên.
- Hạnh kiểm năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12 bậc THPT xếp loại Khá trở lên.
Thí sinh xét tuyển theo phương thức xét học bạ và xét kết hợp vào các ngành thuộc nhóm 1: Điểm TBC 6 học kỳ môn Ngữ văn THPT đạt từ 7,0 trở lên.
Thí sinh xét tuyển theo phương thức xét học bạ và xét kết hợp vào ngành Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản thuộc nhóm 1, ngành Xã hội học thuộc nhóm 2, và các ngành thuộc nhóm 4: Điểm TBC 6 học kỳ môn Tiếng Anh THPT đạt từ 7,0 trở lên.
Xét tuyển đối với thí sinh tự do: Học viện nhận hồ sơ xét tuyển học bạ đối với thí sinh đã tốt nghiệp THPT các năm 2023, 2024. Không nhận hồ sơ xét tuyển học bạ với thí sinh đã tốt nghiệp THPT các năm trước đó.
Lưu ý: Thí sinh chịu trách nhiệm về điều kiện nộp hồ sơ (học lực, hạnh kiểm) theo quy định của Học viện. Trong trường hợp thí sinh đạt điểm xét tuyển nhưng không đáp ứng yêu cầu về điều kiện nộp hồ sơ, Học viện không công nhận trúng tuyển.
Chính sách ưu tiên
Đối tượng ưu tiên xét tuyển
- Thí sinh đoạt giải trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, đoạt giải trong Cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia và đã tốt nghiệp trung học, nếu có kết quả thi tốt nghiệp THPT đáp ứng tiêu chí đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Học viện.
- Thí sinh đoạt giải Khuyến khích trong các kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, thí sinh đoạt giải tư trong cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia đã tốt nghiệp THPT được ưu tiên xét tuyển theo ngành phù hợp với môn thi và nội dung đề tài dự thi mà thí sinh đã đoạt giải.
- Thí sinh đăng ký diện ưu tiên xét tuyển các ngành thuộc nhóm 1 phải đạt điểm TBC học tập 6 học kỳ môn Ngữ văn THPT từ 7,0 trở lên.
- Thí sinh đăng ký diện ưu tiên xét tuyển ngành Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản thuộc nhóm 1, ngành Xã hội học thuộc nhóm 2 và các ngành thuộc nhóm 4 phải đạt điểm TBC học tập 6 học kỳ môn Tiếng Anh THPT từ 7,0 trở lên.
Kết quả xét tuyển thẳng sẽ được cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo, được gửi cho các Sở Giáo dục và Đào tạo để thông báo cho thí sinh và được thông báo trên Cổng thông tin điện tử Học viện – Chuyên trang đào tạo – tuyển sinh.
Quy đổi, cộng điểm đối với thí sinh có chứng chỉ quốc tế, chứng chỉ khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc môn tiếng Anh
Mức quy đổi điểm chứng chỉ quốc tế môn tiếng Anh, chứng chỉ Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam (VSTEP) để xét tuyển căn cứ kết quả thi tốt nghiệp THPT, cộng điểm khuyến khích đối với thí sinh xét tuyển học bạ, cụ thể như sau:
Bảng quy đổi, cộng điểm đối với thí sinh có chứng chỉ quốc tế, chứng chỉ khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc môn tiếng Anh
| TT | Mức điểm chứng chỉ tiếng Anh | Điểm quy đổi để xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT | Điểm khuyến khích xét tuyển học bạ | ||||
| TOEFL ITP | IELTS | APTIS (General) | APTIS (Advanced) | VSTEP | |||
| 1 | 485-499 | 5.0 | 131 | 110 | 5.5 (Bậc 3) | 7.0 | 0.1 |
| 2 | 500-542 | 5.5 | 153 | 126 | 6.0 (Bậc 4) | 8.0 | 0.2 |
| 3 | 543-560 | 6.0 | 160 | 153 | 7.0 (Bậc 4) | 9.0 | 0.3 |
| 4 | 561-589 | 6.5 | 170 | 160 | 8.0 (Bậc 4) | 9.5 | 0.4 |
| 5 | >=590 | >=7.0 | >=180 | >=165 | >=8.5 (Bậc 5) | 10.0 | 0.5 |
Bảng Cộng điểm khuyến khích đối với phương thức xét tuyển học bạ
| TT | Chứng chỉ SAT | Điểm khuyến khích đối với xét tuyển học bạ |
| 1 | 1200 – 1270 | 0,1 |
| 2 | 1280 – 1350 | 0,2 |
| 3 | 1360 – 1430 | 0,3 |
| 4 | 1440 – 1510 | 0.4 |
| 5 | >=1520 | 0.5 |
Thí sinh có các chứng chỉ tiếng Anh TOEFL ITP (do tổ chức Educational Testing Service cấp), chứng chỉ IELTS, chứng chỉ SAT (do tổ chức Educational Testing Service cấp), chứng chỉ APTIS (do tổ chức British Council cấp), chứng chỉ Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam (VSTEP) do các cơ sở được Bộ Giáo dục và Đào tạo cho phép cấp. Còn hiệu lực đến thời điểm nộp hồ sơ xét tuyển đại học (tính đến ngày cuối cùng nhận hồ sơ xét tuyển) phải nộp bản sao công chứng chứng chỉ TOEFL ITP/IELTS/APTIS/SAT/VSTEP về Học viện để xét quy đổi điểm tuyển sinh.
Lưu ý:
Thí sinh đăng ký quy đổi điểm tiếng Anh bắt buộc gửi chứng chỉ tiếng Anh về Học viện trong thời hạn quy định để Học viện tiến hành quy đổi điểm tương ứng phục vụ xét tuyển.
Điểm ưu tiên theo đối tượng, khu vực
| Loại ưu tiên | Đối với thí sinh xét học bạ | Đối với thí sinh xét kết quả tốt nghiệp THPT |
| Ưu tiên theo đối tượng | Thực hiện theo quy định tại Quy chế tuyển sinh đại học chính quy hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo | |
| Nhóm ưu tiên 1: đối tượng 01, 02, 03, 04 | 0,1 | |
| Nhóm ưu tiên 2: đối tượng 05, 06, 07 | 0,05 | |
| Ưu tiên theo khu vực | ||
| KV1 | 0,15 | |
| KV2NT | 0,1 | |
| KV2 | 0,05 | |
Điểm khuyến khích đối với thí sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi các môn văn hóa (sử dụng cho phương thức xét học bạ)
- Thí sinh đoạt giải Khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia các môn văn hóa: 0,4 điểm.
- Thí sinh đoạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh các môn văn hóa: 0,3 điểm.
- Thí sinh đoạt giải Khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh các môn văn hóa: 0,2 điểm.
Thí sinh đạt giải cần nộp các minh chứng kèm hồ sơ đăng ký xét tuyển.
Các ngành đào tạo và Chỉ tiêu tuyển sinh
Tổng chỉ tiêu tuyển sinh năm 2025: 2.400 chỉ tiêu
- Tuyển sinh đại học chính quy cấp bằng đại học thứ nhất: 2.050 chỉ tiêu.
- Tuyển sinh đại học chính quy cấp bằng đại học thứ hai: 350 chỉ tiêu (có Thông báo riêng).
Chỉ tiêu tuyển sinh theo ngành/chuyên ngành và theo phương thức tuyển sinh
| Stt | Mã ngành/ chuyên ngành | Ngành học | Mã phương thức xét tuyển | Tên phương thức xét tuyển | Chỉ tiêu dự kiến | Tổng chỉ tiêu |
| 1 | 602 | Báo chí, chuyên ngành Báo in | 100 | KQ thi TN | 25 | 50 |
| 200 | Học bạ | 10 | ||||
| 410 | Kết hợp | 15 | ||||
| 2 | 604 | Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh | 100 | KQ thi TN | 25 | 50 |
| 200 | Học bạ | 10 | ||||
| 410 | Kết hợp | 15 | ||||
| 3 | 605 | Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình | 100 | KQ thi TN | 45 | 90 |
| 200 | Học bạ | 18 | ||||
| 410 | Kết hợp | 27 | ||||
| 4 | 607 | Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử | 100 | KQ thi TN | 45 | 90 |
| 200 | Học bạ | 18 | ||||
| 410 | Kết hợp | 27 | ||||
| 5 | 603 | Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí | 100 | KQ thi TN | 20 | 40 |
| 200 | Học bạ | 8 | ||||
| 410 | Kết hợp | 12 | ||||
| 6 | 606 | Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình | 100 | KQ thi TN | 20 | 40 |
| 200 | Học bạ | 8 | ||||
| 410 | Kết hợp | 12 | ||||
| 7 | 7320105 | Truyền thông đại chúng | 100 | KQ thi TN | 50 | 100 |
| 200 | Học bạ | 20 | ||||
| 410 | Kết hợp | 30 |
| Stt | Mã ngành/ chuyên ngành | Ngành học | Mã phương thức xét tuyển | Tên phương thức xét tuyển | Chỉ tiêu dự kiến | Tổng chỉ tiêu |
| 8 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 100 | KQ thi TN | 75 | 150 |
| 200 | Học bạ | 30 | ||||
| 410 | Kết hợp | 45 | ||||
| 9 | 7229001 | Triết học | 100 | KQ thi TN | 20 | 40 |
| 200 | Học bạ | 8 | ||||
| 410 | Kết hợp | 12 | ||||
| 10 | 7229008 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | 100 | KQ thi TN | 20 | 40 |
| 200 | Học bạ | 8 | ||||
| 410 | Kết hợp | 12 | ||||
| 11 | 7310102 | Kinh tế chính trị | 100 | KQ thi TN | 20 | 40 |
| 200 | Học bạ | 8 | ||||
| 410 | Kết hợp | 12 | ||||
| 12 | 527 | Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế | 100 | KQ thi TN | 75 | 150 |
| 200 | Học bạ | 30 | ||||
| 410 | Kết hợp | 45 | ||||
| 13 | 530 | Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng – văn hóa | 100 | KQ thi TN | 50 | 100 |
| 200 | Học bạ | 20 | ||||
| 410 | Kết hợp | 30 | ||||
| 14 | 531 | Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển | 100 | KQ thi TN | 25 | 50 |
| 200 | Học bạ | 10 | ||||
| 410 | Kết hợp | 15 | ||||
| 15 | 533 | Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh | 100 | KQ thi TN | 20 | 40 |
| 200 | Học bạ | 8 | ||||
| 410 | Kết hợp | 12 | ||||
| 16 | 538 | Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách | 100 | KQ thi TN | 25 | 50 |
| 200 | Học bạ | 10 | ||||
| 410 | Kết hợp | 15 | ||||
| 17 | 532 | Quản lý nhà nước | 100 | KQ thi TN | 50 | 100 |
| 200 | Học bạ | 20 | ||||
| 410 | Kết hợp | 30 | ||||
| 18 | 7310202 | Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước | 100 | KQ thi TN | 45 | 90 |
| 200 | Học bạ | 18 | ||||
| 410 | Kết hợp | 27 | ||||
| 19 | 801 | Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản | 100 | KQ thi TN | 25 | 50 |
| 200 | Học bạ | 10 | ||||
| 410 | Kết hợp | 15 | ||||
| 20 | 802 | Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử | 100 | KQ thi TN | 25 | 50 |
| 200 | Học bạ | 10 | ||||
| 410 | Kết hợp | 15 | ||||
| 21 | 7310301 | Xã hội học | 100 | KQ thi TN | 25 | 50 |
| 200 | Học bạ | 10 | ||||
| 410 | Kết hợp | 15 | ||||
| 22 | 7760101 | Công tác xã hội | 100 | KQ thi TN | 25 | 50 |
| 200 | Học bạ | 10 | ||||
| 410 | Kết hợp | 15 | ||||
| 23 | 7340403 | Quản lý công | 100 | KQ thi TN | 45 | 90 |
| 200 | Học bạ | 18 | ||||
| 410 | Kết hợp | 27 | ||||
| 24 | 7229010 | Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | 100 | KQ thi TN | 20 | 40 |
| 200 | Học bạ | 8 | ||||
| 410 | Kết hợp | 12 |
| Stt | Mã ngành/ chuyên ngành | Ngành học | Mã phương thức xét tuyển | Tên phương thức xét tuyển | Chỉ tiêu dự kiến | Tổng chỉ tiêu |
| 25 | 7320107 | Truyền thông quốc tế | 100 | KQ thi TN | 25 | 50 |
| 200 | Học bạ | 10 | ||||
| 410 | Kết hợp | 15 | ||||
| 26 | 610 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại | 100 | KQ thi TN | 25 | 50 |
| 200 | Học bạ | 10 | ||||
| 410 | Kết hợp | 15 | ||||
| 27 | 611 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế | 100 | KQ thi TN | 25 | 50 |
| 200 | Học bạ | 10 | ||||
| 410 | Kết hợp | 15 | ||||
| 28 | 614 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu | 100 | KQ thi TN | 20 | 40 |
| 200 | Học bạ | 8 | ||||
| 410 | Kết hợp | 12 | ||||
| 29 | 615 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp | 100 | KQ thi TN | 25 | 50 |
| 200 | Học bạ | 10 | ||||
| 410 | Kết hợp | 15 | ||||
| 30 | 616 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing | 100 | KQ thi TN | 40 | 80 |
| 200 | Học bạ | 16 | ||||
| 410 | Kết hợp | 24 | ||||
| 31 | 7320110 | Quảng cáo | 100 | KQ thi TN | 20 | 40 |
| 200 | Học bạ | 8 | ||||
| 410 | Kết hợp | 12 | ||||
| 32 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 100 | KQ thi TN | 25 | 50 |
| 200 | Học bạ | 10 | ||||
| 410 | Kết hợp | 15 |
Thông tin đăng ký xét tuyển
- Lệ phí xét tuyển: Thực hiện theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
- Thời gian xét tuyển: Thời gian nhận hồ sơ Đăng ký xét tuyển, thời hạn và hình thức nhận hồ sơ đối với tất cả các phương thức xét tuyển: theo quy định và lịch trình công tác tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Các thí sinh có bất kỳ thắc mắc nào, vui lòng liên hệ hội đồng tuyển sinh:
- Địa chỉ: 36 Xuân Thủy, Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội
- Điện thoại: 0243 754 6963
- Email: website@ajc.edu.vn
- Website: https://ajc.hcma.vn/
- Fanpage: https://www.facebook.com/ajc.edu.vn


