Điểm chuẩn Đại học Y tế Công cộng (HUPH) năm 2022


Điểm chuẩn Đại học Y tế Công cộng (Mã trường: YTC) năm 2022 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 16/9 mới đây. Năm nay, HUPH xét tuyển theo 4 phương thức tuyển sinh, trong đó trường dành 50% tổng chi tiêu cho phương thức xét kết quả trong kỳ thi tốt nghiệp THPT. Điểm chuẩn năm nay của ĐH Y tế Công cộng dao động từ 15 đến 26,7 điểm, có xu hướng tăng so với năm 2021.

Đại học Y tế công cộng

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Y tế Công cộng năm 2022 chính thức

Điểm chuẩn chính thức Đại Học Y tế Công cộng năm 2022 là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên (nếu có). Xem chi tiết bảng bên dưới:

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA01; B00; B08; D0720.5Xét điểm thi tốt nghiệp THPT
27720603Kỹ thuật phục hồi chức năngA00; A01; B00; D0121.5Xét điểm thi tốt nghiệp THPT
37720701Y tế công cộngB00; B08; D01; D1316Xét điểm thi tốt nghiệp THPT
47480109Khoa học dữ liệuB00; A00; A01; D0117Xét điểm thi tốt nghiệp THPT
57720401Dinh dưỡngB00; B08; D01; D0716.5Xét điểm thi tốt nghiệp THPT
67760101Công tác xã hộiB00; C00; D01; D6615.15Xét điểm thi tốt nghiệp THPT
77510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; A01; B00; D0715Xét điểm thi tốt nghiệp THPT
87720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA01; B00; B08; D0726.7Xét điểm học bạ
97720603Kỹ thuật phục hồi chức năngA00; A01; B00; D0125.25Xét điểm học bạ
107720701Y tế công cộngB00; B08; D01; D1324Xét điểm học bạ
117480109Khoa học dữ liệuB00; A00; A01; D0124Xét điểm học bạ
127720401Dinh dưỡngB00; B08; D01; D0723.7Xét điểm học bạ
137760101Công tác xã hộiB00; C00; D01; D6623Xét điểm học bạ
147510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; A01; B00; D0718.26Xét điểm học bạ

Điểm chuẩn Đại Học Y tế Công cộng năm 2021

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcB00; B08; A01; D0722.5Xét điểm thi THPT
27720603Kỹ thuật phục hồi chức năngB00; A00; A01; D0122.75Xét điểm thi THPT
37720701Y tế công cộngB00; B08; D01; D1315Xét điểm thi THPT
47720401Dinh dưỡngB00; B08; D01; D0716Xét điểm thi THPT
57760101Công tác xã hộiB00; C00; D01; D6615Xét điểm thi THPT
67510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngB00; A00; A01; D0715Xét điểm thi THPT
77720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcB00; B08; A01; D0725.5Xét điểm học bạ
87720603Kỹ thuật phục hồi chức năngB00; A00; A01; D0124Xét điểm học bạ
97720701Y tế công cộngB00; B08; D01; D1321.15Xét điểm học bạ
107720401Dinh dưỡngB00; B08; D01; D0720.66Xét điểm học bạ
117760101Công tác xã hộiB00; C00; D01; D6616Xét điểm học bạ
127510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngB00; A00; A01; D0716Xét điểm học bạ

Điểm chuẩn năm 2020

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcB00; B08; A01; D0719
27720603Kỹ thuật phục hồi chức năngB00; A00; D01; A0119
37720701Y tế công cộngB00; B08; D01; D1315.5
47720401Dinh dưỡngB00; B08; D01; D0715.5
57760101Công tác xã hộiB00; C00; D01; D6614
67510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngB00; A00; A01; D0714

Điểm chuẩn năm 2019

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17720701Y tế công cộngB00; A00; D01; D0816.5Điểm chuẩn học bạ 20,6 điểm
27720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcB00; A00; A0218.5Điểm chuẩn học bạ 27,55 điểm
37720401Dinh dưỡng họcB00; D01; D0818Điểm chuẩn học bạ 22,75 điểm
47760101Công tác xã hộiB00; D01; C03; C0415Điểm chuẩn học bạ 15 điểm

Điểm chuẩn năm 2018

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17720701Y tế công cộngA00, B00, D01, D0816Xét điểm thi tốt nghiệp THPT
27720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00, A02, B0017.7– Xét điểm thi tốt nghiệp THPT
– ĐTB Toán từ 6,20099 trở lên
37720401Dinh dưỡng họcB00, D01, D0822Xét điểm học bạ
47760101Công tác xã hộiB00, D01, C03, C0417Xét điểm học bạ
Phương Hạ Nguyễn
Navigates
Logo
Enable registration in settings - general