Điểm chuẩn Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội (HUBT) năm 2025


Điểm chuẩn Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội (Mã trường: DQK) năm 2025 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 22/8 mới đây.

Đại học kinh doanh và công nghệ Hà Nội

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội năm 2025 chính thức

Điểm chuẩn chính thức Đại Học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội năm 2025 xem chi tiết bảng bên dưới:

STTNgành đào tạoMã ngànhTHPT 2025 (30)Học bạ (30)HSA (150)TSA (100)
1Thiết kế đồ họa72104031717––
2Quản trị kinh doanh73401011717––
3Kinh doanh quốc tế734012017176545
4Tài chính – Ngân hàng734020117176545
5Kế toán734030117176545
6Luật kinh tế7380107181871.849.4
7Công nghệ thông tin748020117176545
8Công nghệ kỹ thuật cơ – điện tử751020317176545
9Công nghệ kỹ thuật ô tô751020517.517.968.447.2
10Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030117176545
11Công nghệ kỹ thuật môi trường751040617176545
12Kiến trúc75801011717––
13Quản lý đô thị và công trình758010617176545
14Thiết kế nội thất75801081717––
15Kỹ thuật xây dựng758020117176545
16Y khoa772010120.524––
17Dược học77202011924––
18Điều dưỡng77203011719.5––
19Răng – Hàm – Mặt772050120.524––
20Ngôn ngữ Anh722020117176545
21Ngôn ngữ Nga722020217176545
22Ngôn ngữ Trung Quốc72202042122.792.262.6
23Kinh tế731010117176545
24Quản lý nhà nước731020517176545
25Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010321.523.195.664.8
26Quản lý tài nguyên và môi trường785010117176545

Điểm chuẩn Đại Học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội năm 2024

TTNgành đào tạoMã ngànhXét Điểm thi tốt nghiệp THPT 2024Xét Học bạ
1Y Khoa772010122.524.5
2Dược học77202012124
3Điều dưỡng77203011919.5
4Răng – Hàm – Mặt77205012425.5
5Công nghệ thông tin74802012223.5
6Quản trị kinh doanh734010122.524
7Kinh doanh quốc tế73401202124
8Tài chính – Ngân hàng73402012121.5
9Kế toán734030121.524.5
10Kinh tế73101012123
11Quản lý nhà nước73102051919
12Ngôn ngữ Anh72202011920
13Ngôn ngữ Nga72202021919
14Ngôn ngữ Trung Quốc72202042424.5
15Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010322.524.5
16Luật kinh tế738010722.524.5
17Công nghệ kỹ thuật cơ – điện tử75102032324
18Công nghệ kỹ thuật ô tô75102052123.5
19Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử75103012324
20Công nghệ kỹ thuật môi trường75104061919
21Quản lý tài nguyên và môi trường78501011919
22Kiến trúc75801011919
23Quản lý đô thị và công trình75801061919
24Thiết kế nội thất75801081919
25Thiết kế đồ họa72104031919
26Kỹ thuật xây dựng75802011919

Điểm chuẩn Đại Học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17340101Quản trị kinh doanhA00; A01; A08; D0122
27480201Công nghệ thông tinA00; A01; D10; D0122
37220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D14; D15; C0022.5
47220201Ngôn ngữ AnhD01; D09; D66; C0019
57220202Ngôn ngữ NgaD01; D09; D66; C0019
67340301Kế toánA00; A08; C03; D0120.5
77340201Tài chính Ngân hàngA00; A01; D10; C1420
87340120Kinh doanh quốc tếA00; A09; C04; D0121
97510205Công nghệ kỹ thuật ôtôA00; A01; B03; C0121
107510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; A09; D0119
117510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A02; A09; D0119
127210403Thiết kế đồ hoạH00; H01; H06; H0819
137580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; B08; C1419
147580106Quản lý đô thị và công trìnhA00; A01; C00; D0119
157580108Thiết kế nội thấtH00; H01; H06; H0819
167580101Kiến trúcV00; V01; V02; H0619
177510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngB00; A00; B03; C0219
187310101Kinh tếA00; A01; A08; D0119
197380107Luật kinh tếA00; C00; C14; D0119
207310205Quản lý nhà nướcD01; C00; C19; D6619
217720501Răng Hàm MặtA00; A02; B00; D0823.5
227720101Y khoaA00; A02; B00; D0822.5
237720201Dược họcA00; A02; B00; D0721
247720301Điều dưỡngA00; A02; B00; D0719
257850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; B00; C00; D0119
267810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A07; C00; D6619

Điểm chuẩn năm 2022

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17340101Quản trị kinh doanhA00; A01; A08; D0126.5
27480201Công nghệ thông tinA00; A01; D10; D0126.2
37220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D14; D15; C0026.5
47220201Ngôn ngữ AnhD01; D09; D66; C0026
57220202Ngôn ngữ NgaD01; D09; D66; C0021
67340301Kế toánA00; A08; C03; D0126
77340201Tài chính Ngân hàngA00; A01; D10; C1426
87340120Kinh doanh quốc tếA00; A09; C04; D0126
97510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; B03; C0124.5
107510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; A09; D0125
117510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A02; A09; D0124
127210403Thiết kế đồ họaH00; H01; H06; H0819
137580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; B08; C1421
147580106Quản lý đô thị và công trìnhA00; A01; C00; D0122
157580108Thiết kế nội thấtH00; H01; H06; H0820
167580101Kiến trúcV00; V01; V02; V0619
177510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngB00; A00; B03; C0219
187310101Kinh tếA00; A01; A08; D0125.5
197380107Luật kinh tếA00; C00; C14; D0126
207310205Quản lý nhà nướcD01; C00; C19; D6621
217720501Răng Hàm MặtA00; A02; B00; D0825.5
227720101Y khoaA00; A02; B00; D0826
237720201Dược họcA00; A02; B00; D0725

Điểm chuẩn năm 2021

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17210402Thiết kế công nghiệpH00; H01; H06; H0821.25
27210403Thiết kế đồ họaH00; H01; H06; H0824.1
37220201Ngôn ngữ AnhD01; D09; D66; C0025
47220202Ngôn ngữ NgaD01; D09; D66; C0020.1
57220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D14; D15; C0026
67310101Quản lý kinh tếA00; A01; A08; D0123.25
77310205Quản lý nhà nướcD01; C00; C19; D6622
87340101Quản trị kinh doanhA00; A01; A08; D0126
97340120Kinh doanh quốc tếA00; A09; C04; D0125.5
107340201Tài chính – Ngân HàngA00; A01; D10; C1425.25
117340301Kế toánA00; A08; C03; D0124.9
127380107Luật kinh tếA00; C00; C14; D0125
137480201Công nghệ thông tinA00; A01; D10; D0126
147510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A02; A09; D0124
157510205Công nghệ kỹ thuật ôtôA00; A01; B03; C0122
167510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; A09; D0124.5
177510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; B00; B03; C0218.9
187580101Kiến trúcV00; V01; V02; V0618
197580106Quản lý đô thị và công trìnhA00; A01; C00; D0121
207580108Thiết kế nội thấtH00; H01; H06; H0821
217580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; B08; C1419.75
227720101Y khoaA00; A02; B00; D0823.45
237720201Dược họcA00; A02; B00; D0721.5
247720301Điều dưỡngA00; A02; B00; D0719
257720501Răng Hàm MặtA00; A02; B00; D0824
267810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A07; C00; D6626
277850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; B00; C00; D0122

Điểm chuẩn năm 2020

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17210402Thiết kế công nghiệpH00; H01; H02; H0815
27210403Thiết kế Đồ họaH00; H01; H02; H0815
37220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D09; D1017
47220202Ngôn ngữ Nga – HànA01; D01; D09; D1016.65
57220204Ngôn ngữ Trung QuốcA01; D01; D14; D1520
67310101Quản lý Kinh tếA00; A01; A08; D0115
77310205Quản lý Nhà nướcB00; C00; C03; D0915.5
87340101Quản trị Kinh doanhA00; A01; A08; D0119
97340120Kinh doanh Quốc tếA00; A04; A09; D0115.6
107340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; A02; D1015.2
117340301Kế toánA00; A01; A08; D0116
127380107Luật kinh tếA08; C00; C14; D0115.5
137480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D0816
147510203Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tửA00; A03; A10; D0115.4
157510205Công nghệ kỹ thuật Ô tôA00; A04; A07; A1015.1
167510301Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tửA00; A01; A10; D0115
177510406Công nghệ kỹ thuật Môi trườngA06; B00; B02; B0415
187580101Kiến trúcV00; V01; V02; V0315
197580106Quản lý đô thị và Công trìnhA00; A01; C01; D0115.45
207580108Thiết kế Nội thấtH00; H01; H02; H0815
217580201Kỹ thuật Xây dựngA00; A06; B02; C0115
227720101Y khoaA00; A02; B0022.35
237720201Dược họcA00; A02; A11; B0021.15
247720301Điều dưỡngA00; A02; A11; B0019.4
257720501Răng Hàm MặtA00; A02; B0022.1
267810103Quản trị Dịch vụ du lịch và Lữ hànhA00; A01; A07; D6615.05
277850101Quản lý Tài nguyên và Môi trườngA06; A11; B00; B0215.55

Điểm chuẩn năm 2019

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17210402Thiết kế công nghiệpH00, H01, H02, H0814
27210403Thiết kế đồ họaH00, H01, H02, H0814
37220201Ngôn ngữ AnhA01, D01, D09, D1017.5
47220202Ngôn ngữ NgaA01, D01, D09, D1014
57220204Ngôn ngữ Trung QuốcA01, D01, D14, D1519
67310101Kinh tếA00, A01, A08, D0114
77310205Quản lý nhà nướcB00, C00, C03, D0914
87340101Quản trị kinh doanhA00, A01, A08, D0118.5
97340120Kinh doanh quốc tếA00, A04, A09, D0120
107340201Tài chính Ngân hàngA00, A01, A02, D1014
117340301Kế toánA00, A01, A08, D0116
127380107Luật kinh tếA08, C00, C14, D0118
137480201Công nghệ thông tinA00, A01, D01, D0815.5
147510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00, A03, A10, D0114
157510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00, A04, A07, A1018
167510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00, A01, A10, D0114
177510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA06, B00, B02, B0414
187580101Kiến trúcV00, V01, V02, V0314
197580106Quản lý đô thị và công trìnhA00, A01, C01, D0114
207580108Thiết kế nội thấtH00, H01, H02, H0814
217580201Kỹ thuật xây dựngA00, A06, B02, C0114
227720101Y khoaA00, A02, B0021
237720201Dược họcA00, A02, A11, B0020
247720301Điều dưỡngA00, A02, A11, B0018
257720501Răng – Hàm – MặtA00, A02, B0021
267810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00, A01, A07, D6618.5
277850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA06, A11, B00, B0214

Điểm chuẩn năm 2018

STTMã ngànhTên ngànhĐiểm chuẩn
17210402Thiết kế công nghiệp13
27210403Thiết kế đồ họa13
37220201Ngôn ngữ Anh16.5
47220202Ngôn ngữ Nga13
57220204Ngôn ngữ Trung Quốc16.5
67310205Quản lý nhà nước13
77340101Quản trị kinh doanh16.5
87340120Kinh doanh quôc tế16.5
97340201Tài chính – Ngân hàng13
107340301Kế toán15
117380107Luật kinh tế16.5
127480201Công nghệ thông tin15
137510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử13
147510205Công nghệ kỹ thuật ô tô15
157510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử13
167510406Công nghệ kỹ thuật môi trường13
177580101Kiến trúc13
187580108Thiết kế nội thất13
197580201Kỹ thuật xây dựng13
207720101Y đa khoa18
217720201Dược học16
227720301Điều dưỡng16
237720501Răng- Hàm -Mặt18
247810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành16.5
257850101Quản lý tài nguyên và môi trường13
Phương Hạ Nguyễn
Popup Image
Navigates
Logo