Điểm chuẩn Trường Sĩ quan Không quân năm 2025
Điểm chuẩn Trường Sĩ quan Không quân (Mã trường: KGH) năm 2025 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 22/8 mới đây.
Tra cứu điểm chuẩn trường Sĩ quan Không quân năm 2025 chính thức
Điểm chuẩn chính thức trường Sĩ quan Không quân năm 2025 xem chi tiết bảng bên dưới:
| Ngành học, vùng tuyển sinh | Mã ngành | Số lượng trúng tuyển | Điểm trúng tuyển |
|---|
| *Ngành Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử | 7860226 | 204 | |
|---|
| – Thí sinh có nơi thường trú phía Bắc | 122 | 24,73 |
|---|
| – Thí sinh có nơi thường trú phía Nam | 82 | 23,25 |
|---|
| * Ngành Kỹ thuật hàng không | 7520120 | 45 | |
|---|
| – Thí sinh có nơi thường trú phía Bắc | 18 | 26,50 |
|---|
| – Thí sinh có nơi thường trú phía Nam | 27 | 25,17 |
|---|
Điểm chuẩn trường Sĩ quan Không quân năm 2024
| Ngành | Tổ hợp xét tuyển: A00, A01 | Điểm |
|---|
| Phi công quân sự: | | 22.35 |
| – Thí sinh Nam toàn quốc | | |
| SQ Dù-Tìm kiếm CN đường không | | 21.05 |
| – Thí sinh Nam toàn quốc | | |
Điểm chuẩn trường Sĩ quan Không quân năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7860203 | Ngành Sĩ quan CHTM Không quân (Phi công quân sự) | A00; A01 | 21.1 | Thí sinh nam cả nước |
Điểm chuẩn năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
| 1 | 7860203 | Sĩ quan CHTM Không quân (phi công quân sự) | A00; A01 | 18.8 |
Thí sinh có thể tham khảo thêm điểm chuẩn hệ cao đẳng như sau:
- Kỹ thuật hàng không (thí sinh miền Bắc): 22.4 điểm
- Kỹ thuật hàng không (thí sinh miền Nam): 21.4 điểm
Điểm chuẩn trường Sĩ quan Không quân năm 2021
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
| 1 | 7860203 | Sĩ quan CHTM Không quân (Sĩ quan lái máy bay) | A00; A01 | 19.6 |
Điểm chuẩn năm 2020
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
| 1 | 7860203 | Chỉ huy tham mưu Không quân | A00; A01 | 17 |
Điểm chuẩn năm 2019
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7860203 | Chỉ huy tham mưu Không quân | A00, A01 | 16 | Chỉ tuyển nam |
Điểm chuẩn năm 2018
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
| 1 | 7860203 | Sĩ quan CHTM Không quân | A00; A01 | 17.3 |
Điểm chuẩn năm 2017
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 52860202 | Sĩ quan CHTM không quân phía Bắc | A00 | 22.75 | Tiêu chí phụ: Điểm môn Toán ≥ 8,20. |
| 2 | 52860202 | Sĩ quan CHTM không quân phía Nam | A00 | 19.25 | |
Điểm chuẩn năm 2016
| Hệ đại học: Sĩ quan CHTM Không quân (Phi công quân sự) | |
| Thí sinh Nam miền Bắc | A00 | 21,25 | Tiêu chí phụ: Điểm môn Toán ≥ 7,00 |
| Thí sinh Nam miền Nam | A00 | 19,50 | Tiêu chí phụ: Điểm môn Toán ≥ 5,75 |
| Hệ cao đẳng – Ngành: Kỹ thuật hàng không | Điểm trúng tuyển | Ghi chú |
| Nam miền Bắc | 22,75 | Tiêu chí phụ: Điểm môn Toán ≥ 8,50 |
| Nam miền Nam | 20,50 | Tiêu chí phụ: Điểm môn Toán ≥ 6,00 |
Điểm chuẩn năm 2015
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7860202 | Phi công | A00 | 22 | |
| 2 | 7860202 | Sĩ quan dù | A00 | 21.25 | |