Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp
24.00
10
7580201_02
Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình
23.25
11
7580201_03
Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng
23.85
12
7580201_04
Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy
22.50
13
7580201_05
Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển
22.40
14
7510103
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
23.60
15
7580205_01
Kỹ thuật xây dựng CT Giao thông/ Xây dựng Cầu đường
23.00
16
7580205_02
Kỹ thuật xây dựng CT Giao thông/ Đường sắt cao tốc & ĐS đô thị
22.45
17
7580213_01
Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước – Môi trường nước
21.65
18
7520320
Kỹ thuật Môi trường
23.00
19
7520309
Kỹ thuật vật liệu
24.30
20
7510105
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng
23.30
21
7480201
Công nghệ thông tin
25.60
22
7480201_01
Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện
25.10
23
7480201_02
Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin
25.35
24
7480101
Khoa học Máy tính
25.50
25
7460108
Khoa học dữ liệu
25.00
26
7520103
Kỹ thuật cơ khí
25.60
27
7520103_01
Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng
23.40
28
7520103_03
Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện tử
25.30
29
7520103_04
Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô
25.40
30
7520201
Kỹ thuật điện
25.75
31
7520216
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
27.00
32
7580301
Kinh tế xây dựng
24.90
33
7580302_01
Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị
24.10
34
7580302_02
Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản
23.65
35
7580302_03
Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị
23.50
36
7580302_04
Quản ló xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng
24.35
37
7340409
Quản lý dự án
24.55
38
7510605
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
26.00
39
7510605_01
Logistics và QL chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị
25.60
40
7510605_02
Logistics và QL chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp
25.20
41
7580201_CLC
Kỹ thuật xây dựng (CT Kỹ sư Chất lượng cao – PHEV)
21.00
42
7580201_QT
Kỹ thuật xây dựng (LKQT với ĐH Mississippi – Hoa Kỳ)
22.00
43
7480101_QT
Khoa học Máy tính (LKQT với ĐH Mississippi – Hoa Kỳ)
22.70
Điểm chuẩn Đại học Xây dựng Hà Nội 2024
T
Mã Ngành
Tên Ngành
Tổ Hợp Môn
Điểm Xét TuyểnTheo kết quả kì thi tốt nghiệpTHPT
1
7580101
Kiến trúc
V00, V02, V10, X06, X07
21.9
2
7580101_02
Kiến trúc Công nghệ
V00, V02, X06
21.3
3
7580103
Kiến trúc Nội thất
V00, V02, X06
21.5
4
7580102
Kiến trúc cảnh quan
V00, V02, X06
21.2
5
7580105
Quy hoạch vùng và đô thị
V00, V02, X06
21.1
6
7210110
Mỹ thuật đô thị
H01, H06, X06, X08
18.01
7
7580201
Kỹ thuật xây dựng
A00, A01, D01, D07
21.9
8
7580201_01
Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp
X01, X02, D07, D24, D29
22.5
9
7580201_02
Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình
A00, A01, D07, X01, X03
22.3
10
7580201_03
Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng
A00, A01, D01, D07
23.2
11
7580201_04
Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thuỷ
A00, A01, D01, D07
22.5
12
7580201_05
Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển
A00, A01, D01, D07
22.5
13
7580205_01
Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường
A00, A01, D01, D07, X05
21.45
14
7580213_01
Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước – Môi trường nước
A00, A01, D07, B00
22
15
7520320
Kỹ thuật Môi trường
A00, A01, D07, B00
22
16
7520309
Kỹ thuật vật liệu
A00, A01, D07, B00
21.2
17
7510105
Công nghệ kỹ thuật Vật liệu xây dựng
A00, A01, D07, B00
19.75
18
7480201
Công nghệ thông tin
A00, A01, D01, D07, X05
24.75
19
7480201_01
Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện
A00, A01, D01, D07, X05
24, 27
20
7480101
Khoa học Máy tính
A00, A01, D01, D07, X05
24.6
21
7520103
Kỹ thuật cơ khí
A00, A01, D07, X01, X03
21.2
22
7520103_01
Kỹ thuật cơ khí Máy xây dựng
A00, A01, D07, X01, X03
20.75
23
7520103_03
Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện
A00, A01, D07, X01, X03
23.95
24
7520103_04
Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô
A00, A01, D07, X01, X03
24.35
25
7520201
Kỹ thuật điện
A00, A01, D07, X01, X03
23.8
26
7580301
Kinh tế xây dựng
A00, A01, D01, D07, X05
23.9
27
7580302_01
Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị
A00, A01, D01, D07, X05
23.45
28
7580302_02
Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản
A00, A01, D01, D07, X05
23.25
29
7580302_03
Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị
A00, A01, D01, D07, X05
22.5
30
7580302_04
Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng
A00, A01, D01, D07, X05
22.9
31
7340409
Quản lý dự án
A00, A01, D01, D07, X05
21
32
7510605
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
A00, A01, D01, D07, X05
24.8
33
7510605_01
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị
A00, A01, D01, D07, X05
23.9
34
7580201_CLC
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo kỹ sư Việt – Pháp PFIEV)
A00, A01, D01, D07, X05
20
35
7580201_QT
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo liên kết với Đại học Mississippi – Hoa Kỳ)
A00, A01, D01, D07, X05
20
36
7480101_QT
Khoa học máy tính (Chương trình đào tạo liên kết với Đại học Mississippi – Hoa Kỳ)
A00, A01, D01, D07, X05
22
Điểm chuẩn Đại học Xây dựng Hà Nội 2023
STT
Tên ngành
Mã ngành
Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
1
Quy hoạch vùng và đô thị
7580105
V00, V01, V02
17
2
Kỹ thuật xây dựng
7580201_03
A00, A01, D01, D07
21.2
3
Kỹ thuật cơ khí
7520103
A00, A01, D07
22.65
4
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng
7510105
A00, B00, A01, D07
17
5
Kỹ thuật môi trường
7520320
A00, B00, A01, D07
17
6
Công nghệ thông tin
7480201
A00, A01, D01, D07
24.25
7
Kiến trúc
7580101
V00, V02, V10
21.05
8
Khoa học máy tính
7480101
A00, A01, D01, D07
23.91
9
Kỹ thuật cơ khí
7520103_01
A00, A01, D01
17
10
Kỹ thuật cơ khí
7520103_03
A00, A01, D07
22.4
11
Kỹ thuật vật liệu
7520309
A00, B00, A01, D07
17
12
Kiến trúc
7580103
V00, V02
21.53
13
Kiến trúc (CN: Kiến trúc công nghệ)
7580101_02
V00, V02
20.64
14
Kỹ thuật xây dựng
7580201_01
A00, A01, D07, D29, D24
20
15
Kỹ thuật xây dựng
7580201_02
A00, A01, D07
20
16
Xây dựng cầu đường
7580205_01
A00, A01, D01, D07
18
17
Kỹ thuật cấp thoát nước
7580213_01
A00, B00, A01, D07
17
18
Quản lý xây dựng
7580302_01
A00, A01, D01, D07
21.25
19
Quản lý xây dựng
7580302_02
A00, A01, D07
21.5
20
Kiến trúc
7580102
V00, V02, V06
19.23
21
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
7510605
A00, A01, D01, D07
24.49
22
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo liên kết với Đại học Mississippi – Hoa Kỳ)
7580201_QT
A00, A01, D01, D07
17
23
Khoa học máy tính (Chương trình đào tạo liên kết với Đại học Mississippi – Hoa Kỳ)
7480101_QT
A00, A01, D01, D07
22.9
24
Quản lý xây dựng
7580302_03
A00, A01, D01, D07
19.4
25
Kinh tế xây dựng
7580301
A00, A01, D01, D07
22.4
26
Kỹ thuật xây dựng
7580201
A00, A01, D01, D07
17
27
Kỹ thuật điện
7520201
A00, A01, D07
19.2
Điểm chuẩn năm 2022
STT
Mã ngành
Tên ngành
Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
1
7580101
Kiến trúc
V00; V02; V10
20.59
2
7580101_02
Kiến trúc/ Chuyên Kiến trúc công nghệ
V00; V02
20
3
7580103
Kiến trúc Nội thất
V00; V02
22.6
4
7580102
Kiến trúc cảnh quan
V00; V02; V06
18
5
7580105
Quy hoạch vùng và đô thị
V00; V01; V02
16
6
7580105_01
Quy hoạch vùng và đô thị/ Chuyên Quy hoạch – Kiến trúc
V00; V01; V02
16
7
7580201_01
Kỹ thuật xây dựng/ Chuyên Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp
A00; A01; D07; D24; D29
20
8
7580201_02
Kỹ thuật xây dựng/ Chuyên Hệ thống kỹ thuật trong công trình
A00; A01; D07
20
9
7580201_03
Kỹ thuật xây dựng/ Chuyên Tin học Xây dựng
A00; A01; D07
20.75
10
7580201_04
Kỹ thuật xây dựng
A00; A01; D07
16
11
7580205_01
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Chuyên Xây dựng Cầu đường
A00; A01; D07
16
12
7580213_01
Kỹ thuật Cấp thoát nước / Chuyên Kỹ thuật nước – Môi trường nước
A00; A01; B00; D07
16
13
7520320
Kỹ thuật Môi trường
A00; A01; B00; D07
16
14
7520309
Kỹ thuật vật liệu
A00; A01; B00; D07
16
15
7510105
Công nghệ kỹ thuật Vật liệu xây dựng
A00; A01; B00; D07
16
16
7480201
Công nghệ thông tin
A00; A01; D07
25.4
17
7480101
Khoa học Máy tính
A00; A01; D07
24.9
18
7520103
Kỹ thuật cơ khí
A00; A01; D07
22.25
19
7520103_01
Kỹ thuật cơ khí/ Chuyên Máy xây dựng
A00; A01; D07
16
20
7520103_02
Kỹ thuật cơ khí/ Chuyên Cơ giới hoá xây dựng
A00; A01; D07
16
21
7520103_03
Kỹ thuật cơ khí/ Chuyên Kỹ thuật cơ điện
A00; A01; D07
22.1
22
7520103_04
Kỹ thuật cơ khí/ Chuyên Kỹ thuật ô tô
A00; A01; D07
23.7
23
7580301
Kinh tế xây dựng
A00; A01; D07
22.95
24
7580302_01
Quản lý xây dựng/ Chuyên Kinh tế và quản lý đô thị
A00; A01; D07
21.4
25
7580302_02
Quản lý xây dựng/ Chuyên Kinh tế và quản lý bất động sản
A00; A01; D07
22.3
26
7580302_03
Quản lý xây dựng/ Chuyên Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị
A00; A01; D07
16.55
27
7510605
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
A00; A01; D01; D07
25
28
7580201_QT
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo liên kết với Đại học Mississippi – Hoa Kỳ)
A00; A01; D07
20.55
29
7480101_QT
Khoa học máy tính (Chương trình đào tạo liên kết với Đại học Mississippi – Hoa Kỳ)
A00; A01; D07
23.35
Điểm chuẩn năm 2021
STT
Mã ngành
Tên ngành
Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
1
XDA01
Kiến trúc
V00;V02;V10
22.75
2
XDA02
Kiến trúc/ Chuyên ngành Kiến trúc Nội thất
V00;V02
24
3
XDA03
Kiến trúc/ Chuyên ngành Kiến trúc công nghệ
V00;V02
22.25
4
XDA04
Kiến trúc/ Chuyên ngành Kiến trúc cảnh quan
V00;V02;V06
21.25
5
XDA05
Quy hoạch vùng và đô thị
V00;V01;V02
17.5
6
XDA06
Quy hoạch vùng và đô thị/ Chuyên ngành Quy hoạch – Kiến trúc
V00;V01;V02
20
7
XDA07
Ngành Kỹ thuật xây dựng/ Chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp
A00;A01;D07;D24;D29
23.5
8
XDA08
Ngành Kỹ thuật xây dựng/ Chuyên ngành Hệ thống kỹ thuật trong công trình
A00;A01;D07
22.25
9
XDA09
Ngành Kỹ thuật xây dựng/ Chuyên ngành Tin học xây dựng
A00;A01;D07
23
10
XDA10
Ngành Kỹ thuật xây dựng/ Có 08 chuyên ngành: 1) Địa Kỹ thuật công trình và Kỹ thuật địa môi trường; 2) Kỹ thuật Trắc địa và Địa tin học; 3) Kết cấu công trình; 4) Công nghệ kỹ thuật xây dựng; 5) Kỹ thuật Công trình thủy; 6) Kỹ thuật công trình năng lượng; 7) Kỹ thuật Công trình biển; 8) Kỹ thuật cơ sở hạ tầng.
A00;A01;D07
18.5
11
XDA11
Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Chuyên ngành Xây dựng Cầu đường
A00;A01;D07
17.25
12
XDA12
Ngành Kỹ thuật Cấp thoát nước / Chuyên ngành Kỹ thuật nước – Môi trường nước
A00;A01;B00;D07
16
13
XDA13
Ngành Kỹ thuật Môi trường
A00;A01;B00;D07
16
14
XDA14
Ngành Kỹ thuật vật liệu
A00;B00;D07
16
15
XDA15
Ngành Công nghệ kỹ thuật Vật liệu xây dựng
A00;B00;D07
16
16
XDA16
Ngành Công nghệ thông tin
A00;A01;D07
25.35
17
XDA17
Ngành Khoa học Máy tính
A00;A01;D07
25
18
XDA18
Ngành Kỹ thuật cơ khí
A00;A01;D07
22.25
19
XDA19
Ngành Kỹ thuật cơ khí/ Chuyên ngành Máy xây dựng
A00;A01;D07
16
20
XDA20
Ngành Kỹ thuật cơ khí/ Chuyên ngành Cơ giới hoá xây dựng
A00;A01;D07
16
21
XDA21
Ngành Kỹ thuật cơ khí/ Chuyên ngành Kỹ thuật cơ điện
A00;A01;D07
21.75
22
XDA22
Ngành Kỹ thuật cơ khí/ Chuyên ngành Kỹ thuật ô tô
A00;A01;D07
23.25
23
XDA23
Ngành Kinh tế xây dựng
A00;A01;D07
24
24
XDA24
Ngành Quản lý xây dựng/ Chuyên ngành Kinh tế và quản lý đô thị
A00;A01;D07
23.25
25
XDA25
Ngành Quản lý xây dựng/ Chuyên ngành Kinh tế và quản lý bất động sản
A00;A01;D07
23.5
26
XDA26
Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
A00;A01;D01;D07
24.75
27
XDA27
Ngành Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo liên kết với Đại học Mississippi – Hoa Kỳ)
A00;A01;D07
19
28
XDA28
Ngành Khoa học máy tính (Chương trình đào tạo liên kết với Đại học Mississippi – Hoa Kỳ)
A00;A01;D07
23.1
29
XDA29
Ngành Quản lý xây dựng/ Chuyên ngành Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị
A00;A01;D07
16
Điểm chuẩn năm 2020
STT
Mã ngành
Tên ngành
Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
1
7480101
Khoa học máy tính
A00; A01;D07
23
2
7480201
Công nghệ thông tin
A00; A01;D07
24.25
3
7510105
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng
A00; B00; D07
16
4
7520103
Kỹ thuật cơ khí
A00; A01;D07
16
5
7520103_01
Máy xây dựng
A00; A01;D07
16
6
7520103 02
Cơ giới hóa xây dựng
A00; A01;D07
16
7
7520103_03
Kỹ thuật cơ điện
A00; A01;D07
16
8
7520309
Kỹ thuật vật liệu
A00; B00; D07
16
9
7520320
Kỹ thuật Môi trường
A00; B00; D07
16
10
7580101
Kiến trúc
V00; V02; V10
21.75
11
7580101 01
Kiến trúc Nội thất
V00; V02
22.5
12
7580101_02
Kiến trúc công nghệ
V00; V02
20.75
13
7580105
Quy hoạch vùng và đô thị
V00; V01;V02
16
14
7580105_01
Quy hoạch – Kiến trúc
V00; V01;V02
16
15
7580201_01
Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp
A00; A01; D29; D07; D24
21.75
16
7580201_02
Hệ thống kỹ thuật trong công trình
A00; A01;D07
19.75
17
7580201_03
Tin học xây dựng
A00; A01;D07
19
18
7580201_04
Kỹ thuật xây dựng
A00; A01;D07
16
19
7580205_01
Xây dựng cầu đường
A00; A01;D07
16
20
7580213_01
Kỹ thuật nước – Môi trường nước
A00; A01; B00; D07
16
21
7580301
Kinh tế xây dựng
A00; A01;D07
21.75
22
7580302_01
Kinh tế và quản lý đô thị
A00; A01;D07
20
23
7580302_02
Kinh tế và quản lý bất động sản
A00; A01;D07
19.5
Điểm chuẩn năm 2019
STT
Mã ngành
Tên ngành
Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
1
7580101
Kiến trúc
V00, V02, V10
19.5
2
7580101_01
Kiến trúc (chuyên ngành: Kiến trúc nội thất)
V00, V02, V10
19
3
7580101_02
Kiến trúc (chuyên ngành: Kiến trúc công nghệ)
V00, V02, V10
16.5
4
7580105
Quy hoạch vùng và đô thị
V00, V01, V02
16
5
7580105_01
Quy hoạch vùng và đô thị (chuyên ngành: Quy hoạch – Kiến trúc)
V00, V01, V02
16
6
7580201_01
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp)
A00, A01, D07, D29
19.5
7
7580201_02
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Hệ thống kỹ thuật trong công trình)
A00, A01, D07
18
8
7580201_03
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Tin học xây dựng)
A00, A01, D07
17
9
7580201_04
Kỹ thuật xây dựng (gồm các chuyên ngành: Địa Kỹ thuật công trình và Kỹ thuật địa môi trường ; Kỹ thuật Trắc địa và địa tin học; Kết cấu công trình ; Công nghệ kỹ thuật xây dựng ; Kỹ thuật Công trình thủy ; Kỹ thuật công trình năng lượng ; Kỹ thuật Công trình biển ; Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
A00, A01, D07
15
10
7580205_01
Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông (Chuyên ngành: Xây dựng Cầu đường)
A00, A01, D07
16
11
7580213_01
Kỹ thuật Cấp thoát nước (chuyên ngành: Cấp thoát nước – Môi trường nước)
A00, A01, B00, D07
15
12
7520320
Kỹ thuật môi trường
A00, B00, D07
15
13
7510406
Công nghệ kỹ thuật môi trường
A00, B00, D07
15
14
7510105
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng
A00, D07
15
15
7480101
Khoa học máy tính
A00, A01, D07
18.5
16
7480201
Công nghệ thông tin
A00, A01, D07
21.25
17
7520103
Kỹ thuật cơ khí
A00, A01, D07
16
18
7520103_01
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Máy xây dựng)
A00, A01, D07
15
19
7520103_02
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Cơ giới hoá xây dựng)
A00, A01, D07
15
20
7520103_03
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện)
A00, A01, D07
15
21
7580301
Kinh tế xây dựng
A00, A01, D07
19
22
7580302_01
Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và Quản lý đô thị).
A00, A01, D07
17
23
7580302_02
Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và Quản lý Bất động sản).
A00, A01, D07
16.5
Điểm chuẩn năm 2018
STT
Mã ngành
Tên ngành
Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
1
7580101
Kiến trúc
V00, V01, V02, V10
19
2
7580101_01
Kiến trúc (chuyên ngành: Nội thất)
V00, V01, V02, V10
18.79
3
7580105
Quy hoạch vùng và đô thị
V00, V01, V02, V10
16.23
4
7580201 01
Kỹ thuật xây Dựng (chuyên ngành: Xây dụng Dân dụng và Công nghiệp)
A00, A01, B00, D07, D29
17.5
5
7580201_02
Kỳ thuật xây dựng (chuyên ngành: Hệ thống kỹ thuật trong công trình)
A00, A01, B00, D07, D29
17
6
7580201_03
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Tin học xây dựng)
A00, A01, B00, D07, D29
15.7
7
7580205_01
Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông (Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường)
A00, A01, B00, D07, D29
16
8
7580213_01
Kỹ thuật Cấp thoát nước
A00, A01, B00, D07, D29
15
9
7580213_01
(Chuyên ngành: cấp thoát nước – Môi trường nước)
A00, A01, B00, D07, D29
15
10
7510406
Công nghệ Kỹ thuật Môi trường
A00, A01, B00, D07, D29
15
11
7580202_01
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (chuyên ngành: Xây dựng Cảng – Đường thuỷ)
A00, A01, B00, D07, D29
15
12
7580202_02
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (chuyên ngành: Xây dựng Thuỷ lợi – Thuỷ điện)
A00, A01, B00, D07, D29
15
13
7580203
Kỹ thuật xây dựng Công trình biển
A00, A01, B00, D07, D29
15
14
7510105
Công nghệ kỹ thuật Vật liệu xây dựng
A00, A01, B00, D07, D29
15
15
7480201
Công nghệ thông tin
A00, A01, B00, D07, D29
19
16
7520103_01
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Máy xây dựng)
A00, A01, B00, D07, D29
15
17
7520103_02
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Cơ giới hoá xây dụng)
A00, A01, B00, D07, D29
15
18
7520503_01
Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ
A00, A01, B00, D07, D29
15
19
(Chuyên ngành: Kỹ thuật Trắc địa xây dựng – Địa chính)
A00, A01, B00, D07, D29
15
20
7580301
Kinh tế xây dựng
A00, A01, B00, D07, D29
18
21
7580302_01
Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đô thị)
A00, A01, B00, D07, D29
16.05
22
7580302_02
Quán lý xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý bất động sản)