Điểm chuẩn Đại học Xây dựng Hà Nội (HUCE) năm 2023


Điểm chuẩn Đại học Xây dựng Hà Nội (mã trường: XDA) năm 2023 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 23/8 mới đây. Năm nay, HUCE xét tuyển theo 2 phương thức tuyển sinh, trong đó trường dành 70% tổng chỉ tiêu cho phương thức xét kết quả trong kỳ thi tốt nghiệp THPT.

đh xây dựng hà nội điểm chuẩn

Tra cứu điểm chuẩn trường Đại học Xây dựng Hà Nội năm 2023

Điểm chuẩn chính thức Đại học Xây dựng Hà Nội năm 2023 là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên (nếu có). Xem chi tiết bảng bên dưới:

STTTên ngànhMã ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
1Quy hoạch vùng và đô thị7580105V00, V01, V0217
2Kỹ thuật xây dựng7580201_03A00, A01, D01, D0721.2
3Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, D0722.65
4Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng7510105A00, B00, A01, D0717
5Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00, A01, D0717
6Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D0724.25
7Kiến trúc7580101V00, V02, V1021.05
8Khoa học máy tính7480101A00, A01, D01, D0723.91
9Kỹ thuật cơ khí7520103_01A00, A01, D0117
10Kỹ thuật cơ khí7520103_03A00, A01, D0722.4
11Kỹ thuật vật liệu7520309A00, B00, A01, D0717
12Kiến trúc7580103V00, V0221.53
13Kiến trúc (CN: Kiến trúc công nghệ)7580101_02V00, V0220.64
14Kỹ thuật xây dựng7580201_01A00, A01, D07, D29, D2420
15Kỹ thuật xây dựng7580201_02A00, A01, D0720
16Xây dựng cầu đường7580205_01A00, A01, D01, D0718
17Kỹ thuật cấp thoát nước7580213_01A00, B00, A01, D0717
18Quản lý xây dựng7580302_01A00, A01, D01, D0721.25
19Quản lý xây dựng7580302_02A00, A01, D0721.5
20Kiến trúc7580102V00, V02, V0619.23
21Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D0724.49
22Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo liên kết với Đại học Mississippi – Hoa Kỳ) 7580201_QTA00, A01, D01, D0717
23Khoa học máy tính (Chương trình đào tạo liên kết với Đại học Mississippi – Hoa Kỳ) 7480101_QTA00, A01, D01, D0722.9
24Quản lý xây dựng7580302_03A00, A01, D01, D0719.4
25Kinh tế xây dựng7580301A00, A01, D01, D0722.4
26Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, D0717
27Kỹ thuật điện7520201A00, A01, D0719.2

Điểm chuẩn năm 2022

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17580101Kiến trúcV00; V02; V1020.59
27580101_02Kiến trúc/ Chuyên Kiến trúc công nghệV00; V0220
37580103Kiến trúc Nội thấtV00; V0222.6
47580102Kiến trúc cảnh quanV00; V02; V0618
57580105Quy hoạch vùng và đô thịV00; V01; V0216
67580105_01Quy hoạch vùng và đô thị/ Chuyên Quy hoạch – Kiến trúcV00; V01; V0216
77580201_01Kỹ thuật xây dựng/ Chuyên Xây dựng Dân dụng và Công nghiệpA00; A01; D07; D24; D2920
87580201_02Kỹ thuật xây dựng/ Chuyên Hệ thống kỹ thuật trong công trìnhA00; A01; D0720
97580201_03Kỹ thuật xây dựng/ Chuyên Tin học Xây dựngA00; A01; D0720.75
107580201_04Kỹ thuật xây dựngA00; A01; D0716
117580205_01Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Chuyên Xây dựng Cầu đườngA00; A01; D0716
127580213_01Kỹ thuật Cấp thoát nước / Chuyên Kỹ thuật nước – Môi trường nướcA00; A01; B00; D0716
137520320Kỹ thuật Môi trườngA00; A01; B00; D0716
147520309Kỹ thuật vật liệuA00; A01; B00; D0716
157510105Công nghệ kỹ thuật Vật liệu xây dựngA00; A01; B00; D0716
167480201Công nghệ thông tinA00; A01; D0725.4
177480101Khoa học Máy tínhA00; A01; D0724.9
187520103Kỹ thuật cơ khíA00; A01; D0722.25
197520103_01Kỹ thuật cơ khí/ Chuyên Máy xây dựngA00; A01; D0716
207520103_02Kỹ thuật cơ khí/ Chuyên Cơ giới hoá xây dựngA00; A01; D0716
217520103_03Kỹ thuật cơ khí/ Chuyên Kỹ thuật cơ điệnA00; A01; D0722.1
227520103_04Kỹ thuật cơ khí/ Chuyên Kỹ thuật ô tôA00; A01; D0723.7
237580301Kinh tế xây dựngA00; A01; D0722.95
247580302_01Quản lý xây dựng/ Chuyên Kinh tế và quản lý đô thịA00; A01; D0721.4
257580302_02Quản lý xây dựng/ Chuyên Kinh tế và quản lý bất động sảnA00; A01; D0722.3
267580302_03Quản lý xây dựng/ Chuyên Quản lý hạ tầng, đất đai đô thịA00; A01; D0716.55
277510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D0725
287580201_QTKỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo liên kết với Đại học Mississippi – Hoa Kỳ)A00; A01; D0720.55
297480101_QTKhoa học máy tính (Chương trình đào tạo liên kết với Đại học Mississippi – Hoa Kỳ)A00; A01; D0723.35

Điểm chuẩn năm 2021

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
1XDA01Kiến trúcV00;V02;V1022.75
2XDA02Kiến trúc/ Chuyên ngành Kiến trúc Nội thấtV00;V0224
3XDA03Kiến trúc/ Chuyên ngành Kiến trúc công nghệV00;V0222.25
4XDA04Kiến trúc/ Chuyên ngành Kiến trúc cảnh quanV00;V02;V0621.25
5XDA05Quy hoạch vùng và đô thịV00;V01;V0217.5
6XDA06Quy hoạch vùng và đô thị/ Chuyên ngành Quy hoạch – Kiến trúcV00;V01;V0220
7XDA07Ngành Kỹ thuật xây dựng/ Chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệpA00;A01;D07;D24;D2923.5
8XDA08Ngành Kỹ thuật xây dựng/ Chuyên ngành Hệ thống kỹ thuật trong công trìnhA00;A01;D0722.25
9XDA09Ngành Kỹ thuật xây dựng/ Chuyên ngành Tin học xây dựngA00;A01;D0723
10XDA10Ngành Kỹ thuật xây dựng/ Có 08 chuyên ngành: 1) Địa Kỹ thuật công trình và Kỹ thuật địa môi trường; 2) Kỹ thuật Trắc địa và Địa tin học; 3) Kết cấu công trình; 4) Công nghệ kỹ thuật xây dựng; 5) Kỹ thuật Công trình thủy; 6) Kỹ thuật công trình năng lượng; 7) Kỹ thuật Công trình biển; 8) Kỹ thuật cơ sở hạ tầng.A00;A01;D0718.5
11XDA11Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Chuyên ngành Xây dựng Cầu đườngA00;A01;D0717.25
12XDA12Ngành Kỹ thuật Cấp thoát nước / Chuyên ngành Kỹ thuật nước – Môi trường nướcA00;A01;B00;D0716
13XDA13Ngành Kỹ thuật Môi trườngA00;A01;B00;D0716
14XDA14Ngành Kỹ thuật vật liệuA00;B00;D0716
15XDA15Ngành Công nghệ kỹ thuật Vật liệu xây dựngA00;B00;D0716
16XDA16Ngành Công nghệ thông tinA00;A01;D0725.35
17XDA17Ngành Khoa học Máy tínhA00;A01;D0725
18XDA18Ngành Kỹ thuật cơ khíA00;A01;D0722.25
19XDA19Ngành Kỹ thuật cơ khí/ Chuyên ngành Máy xây dựngA00;A01;D0716
20XDA20Ngành Kỹ thuật cơ khí/ Chuyên ngành Cơ giới hoá xây dựngA00;A01;D0716
21XDA21Ngành Kỹ thuật cơ khí/ Chuyên ngành Kỹ thuật cơ điệnA00;A01;D0721.75
22XDA22Ngành Kỹ thuật cơ khí/ Chuyên ngành Kỹ thuật ô tôA00;A01;D0723.25
23XDA23Ngành Kinh tế xây dựngA00;A01;D0724
24XDA24Ngành Quản lý xây dựng/ Chuyên ngành Kinh tế và quản lý đô thịA00;A01;D0723.25
25XDA25Ngành Quản lý xây dựng/ Chuyên ngành Kinh tế và quản lý bất động sảnA00;A01;D0723.5
26XDA26Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00;A01;D01;D0724.75
27XDA27Ngành Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo liên kết với Đại học Mississippi – Hoa Kỳ)A00;A01;D0719
28XDA28Ngành Khoa học máy tính (Chương trình đào tạo liên kết với Đại học Mississippi – Hoa Kỳ)A00;A01;D0723.1
29XDA29Ngành Quản lý xây dựng/ Chuyên ngành Quản lý hạ tầng, đất đai đô thịA00;A01;D0716

Điểm chuẩn năm 2020

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17480101Khoa học máy tínhA00; A01;D0723
27480201Công nghệ thông tinA00; A01;D0724.25
37510105Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựngA00; B00; D0716
47520103Kỹ thuật cơ khíA00; A01;D0716
57520103_01Máy xây dựngA00; A01;D0716
67520103 02Cơ giới hóa xây dựngA00; A01;D0716
77520103_03Kỹ thuật cơ điệnA00; A01;D0716
87520309Kỹ thuật vật liệuA00; B00; D0716
97520320Kỹ thuật Môi trườngA00; B00; D0716
107580101Kiến trúcV00; V02; V1021.75
117580101 01Kiến trúc Nội thấtV00; V0222.5
127580101_02Kiến trúc công nghệV00; V0220.75
137580105Quy hoạch vùng và đô thịV00; V01;V0216
147580105_01Quy hoạch – Kiến trúcV00; V01;V0216
157580201_01Xây dựng Dân dụng và Công nghiệpA00; A01; D29; D07; D2421.75
167580201_02Hệ thống kỹ thuật trong công trìnhA00; A01;D0719.75
177580201_03Tin học xây dựngA00; A01;D0719
187580201_04Kỹ thuật xây dựngA00; A01;D0716
197580205_01Xây dựng cầu đườngA00; A01;D0716
207580213_01Kỹ thuật nước – Môi trường nướcA00; A01; B00; D0716
217580301Kinh tế xây dựngA00; A01;D0721.75
227580302_01Kinh tế và quản lý đô thịA00; A01;D0720
237580302_02Kinh tế và quản lý bất động sảnA00; A01;D0719.5

Điểm chuẩn năm 2019

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17580101Kiến trúcV00, V02, V1019.5
27580101_01Kiến trúc (chuyên ngành: Kiến trúc nội thất)V00, V02, V1019
37580101_02Kiến trúc (chuyên ngành: Kiến trúc công nghệ)V00, V02, V1016.5
47580105Quy hoạch vùng và đô thịV00, V01, V0216
57580105_01Quy hoạch vùng và đô thị (chuyên ngành: Quy hoạch – Kiến trúc)V00, V01, V0216
67580201_01Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp)A00, A01, D07, D2919.5
77580201_02Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Hệ thống kỹ thuật trong công trình)A00, A01, D0718
87580201_03Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Tin học xây dựng)A00, A01, D0717
97580201_04Kỹ thuật xây dựng (gồm các chuyên ngành: Địa Kỹ thuật công trình và Kỹ thuật địa môi trường ; Kỹ thuật Trắc địa và địa tin học; Kết cấu công trình ; Công nghệ kỹ thuật xây dựng ; Kỹ thuật Công trình thủy ; Kỹ thuật công trình năng lượng ; Kỹ thuật Công trình biển ; Kỹ thuật cơ sở hạ tầngA00, A01, D0715
107580205_01Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông (Chuyên ngành: Xây dựng Cầu đường)A00, A01, D0716
117580213_01Kỹ thuật Cấp thoát nước (chuyên ngành: Cấp thoát nước – Môi trường nước)A00, A01, B00, D0715
127520320Kỹ thuật môi trườngA00, B00, D0715
137510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00, B00, D0715
147510105Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựngA00, D0715
157480101Khoa học máy tínhA00, A01, D0718.5
167480201Công nghệ thông tinA00, A01, D0721.25
177520103Kỹ thuật cơ khíA00, A01, D0716
187520103_01Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Máy xây dựng)A00, A01, D0715
197520103_02Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Cơ giới hoá xây dựng)A00, A01, D0715
207520103_03Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện)A00, A01, D0715
217580301Kinh tế xây dựngA00, A01, D0719
227580302_01Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và Quản lý đô thị).A00, A01, D0717
237580302_02Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và Quản lý Bất động sản).A00, A01, D0716.5

Điểm chuẩn năm 2018

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17580101Kiến trúcV00, V01, V02, V1019
27580101_01Kiến trúc (chuyên ngành: Nội thất)V00, V01, V02, V1018.79
37580105Quy hoạch vùng và đô thịV00, V01, V02, V1016.23
47580201 01Kỹ thuật xây Dựng (chuyên ngành: Xây dụng Dân dụng và Công nghiệp)A00, A01, B00, D07, D2917.5
57580201_02Kỳ thuật xây dựng (chuyên ngành: Hệ thống kỹ thuật trong công trình)A00, A01, B00, D07, D2917
67580201_03Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Tin học xây dựng)A00, A01, B00, D07, D2915.7
77580205_01Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông (Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường)A00, A01, B00, D07, D2916
87580213_01Kỹ thuật Cấp thoát nướcA00, A01, B00, D07, D2915
97580213_01(Chuyên ngành: cấp thoát nước – Môi trường nước)A00, A01, B00, D07, D2915
107510406Công nghệ Kỹ thuật Môi trườngA00, A01, B00, D07, D2915
117580202_01Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (chuyên ngành: Xây dựng Cảng – Đường thuỷ)A00, A01, B00, D07, D2915
127580202_02Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (chuyên ngành: Xây dựng Thuỷ lợi – Thuỷ điện)A00, A01, B00, D07, D2915
137580203Kỹ thuật xây dựng Công trình biểnA00, A01, B00, D07, D2915
147510105Công nghệ kỹ thuật Vật liệu xây dựngA00, A01, B00, D07, D2915
157480201Công nghệ thông tinA00, A01, B00, D07, D2919
167520103_01Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Máy xây dựng)A00, A01, B00, D07, D2915
177520103_02Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Cơ giới hoá xây dụng)A00, A01, B00, D07, D2915
187520503_01Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồA00, A01, B00, D07, D2915
19 (Chuyên ngành: Kỹ thuật Trắc địa xây dựng – Địa chính)A00, A01, B00, D07, D2915
207580301Kinh tế xây dựngA00, A01, B00, D07, D2918
217580302_01Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đô thị)A00, A01, B00, D07, D2916.05
227580302_02Quán lý xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý bất động sản)A00, A01, B00, D07, D2915.45
Phương Hạ Nguyễn
Navigates
Logo
Enable registration in settings - general