Điểm chuẩn Đại học Bách Khoa Hà Nội (HUST) năm 2023


Điểm chuẩn Đại học Bách Khoa Hà Nội (mã trường: BKA) năm 2023 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 22/8 mới đây. Năm nay, HUST xét tuyển theo 3 phương thức tuyển sinh, trong đó trường dành 50% tổng chi tiêu cho phương thức xét kết quả trong kỳ thi tốt nghiệp THPT. Điểm chuẩn năm nay của ĐH Bách Khoa Hà Nội lấy điểm chuẩn cao nhất là 29,42 điểm, có xu hướng tăng so với năm 2022.

Điểm chuẩn Đại học bách khoa Hà Nội

Tra cứu điểm chuẩn Đại học Bách Khoa Hà Nội năm 2023 chính thức

Điểm chuẩn chính thức Đại Học Bách Khoa Hà Nội năm 2023 là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên (nếu có). Xem chi tiết bảng bên dưới:

STTMã tuyển sinhTên chương trình đào tạoTổ hợpĐiểm chuẩn
1BF1Kỹ thuật Sinh họcA00; B00; D0724.60
2BF2Kỹ thuật Thực phẩmA00; B00; D0724.49
3BF-E12Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)A00; B00; D0722.70
4BF-E19Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến)A00; B00; D0721.00
5CH1Kỹ thuật Hóa họcA00; B00; D0723.70
6CH2Hóa họcA00; B00; D0723.04
7CH3Kỹ thuật InA00; A01; D0722.70
8CH-E11Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)A00; B00; D0723.44
9ED2Công nghệ Giáo dụcA00; A01; D0124.55
10EE1Kỹ thuật điệnA00; A0125.55
11EE2Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóaA00; A0127.57
12EE-E18Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến)A00; A0124.47
13EE-E8Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hoá (CT tiên tiến)A00; A0126.74
14EE-EPTin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt – Pháp PFIEV)A00; A01; D2925.14
15EM1Quản lý năng lượngA00; A01; D0124.98
16EM2Quản lý Công nghiệpA00; A01; D0125.39
17EM3Quản trị Kinh doanhA00; A01; D0125.83
18EM4Kế toánA00; A01; D0125.52
19EM5Tài chính-Ngân hàngA00; A01; D0125.75
20EM-E13Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến)A01; D01; D0725.47
21EM-E14Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)A01; D01; D0725.69
22ET1Kỹ thuật Điện tử-Viễn thôngA00; A0126.46
23ET2Kỹ thuật Y sinhA00; A01; B0025.04
24ET-E16Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)A00; A0125.73
25ET-E4Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (CT tiên tiến)A00; A0125.99
26ET-E5Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)A00; A0123.70
27ET-E9Hệ thống nhúng thông minh và IoT (tăng cường tiếng Nhật)A00; A01; D2826.45
28ET-LUHĐiện tử – Viễn thông – ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức)A00; A01; D2624.30
29EV1Kỹ thuật Môi trườngA00; B00; D0721.00
30EV2Quản lý Tài nguyên và Môi trườngA00; B00; D0721.00
31FL1Tiếng Anh KHKT và Công nghệD0125.45
32FL2Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế (liên kết với ĐH Plymouth Marjon-Vương quốc Anh)D0125.17
33HE1Kỹ thuật NhiệtA00; A0123.94
34IT1CNTT: Khoa học Máy tínhA00; A0129.42
35IT2CNTT: Kỹ thuật Máy tínhA00; A0128.29
36IT-E10Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)A00; A0128.80
37IT-E15An toàn không gian số – Cyber security (CT tiên tiến)A00; A0128.05
38IT-E6Công nghệ Thông tin Việt – Nhật (tăng cường tiếng Nhật)A00; A01; D2827.64
39IT-E7Công nghệ Thông tin Global ICT (CT tiên tiến)A00; A0128.16
40IT-EPCông nghệ Thông tin Việt-Pháp (tăng cường tiếng Pháp)A00; A01; D2927.32
41ME1Kỹ thuật Cơ điện tửA00; A0126.75
42ME2Kỹ thuật Cơ khí A00; A0124.96
43ME-E1Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)A00; A0125.47
44ME-GUCơ khí Chế tạo máy – hợp tác với trường ĐH Griffith (Australia)A00; A0123.32
45ME-LUHCơ điện tử – hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức)A00; A01; D2624.02
46ME-NUTCơ điện tử – hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản)A00; A01; D2823.85
47MI1Toán-TinA00; A0127.21
48MI2Hệ thống Thông tin quản lýA00; A0127.06
49MS1Kỹ thuật Vật liệuA00; A01; D0723.25
50MS2Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nanoA00; A01; D0726.18
51MS3Công nghệ vật liệu Polyme và CompozitA00; A01; D0723.70
52MS-E3Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu (CT tiên tiến)A00; A01; D0721.50
53PH1Vật lý Kỹ thuậtA00; A0124.28
54PH2Kỹ thuật Hạt nhân A00; A01; A0222.31
55PH3Vật lý Y khoaA00; A01; A0224.02
56TE1Kỹ thuật Ô tôA00; A0126.48
57TE2Kỹ thuật Cơ khí động lựcA00; A0125.31
58TE3Kỹ thuật Hàng khôngA00; A0125.50
59TE-E2Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)A00; A0125.00
60TE-EPCơ khí hàng không (Chương trình Việt – Pháp PFIEV)A00; A01; D2923.70
61TROY-BAQuản trị Kinh doanh – ĐH Troy (Hoa Kỳ)A00; A01; D0123.70
62TROY-ITKhoa học Máy tính – ĐH Troy (Hoa Kỳ)A00; A01; D0124.96
63TX1Công nghệ Dệt MayA00; A01; D0721.40

Điểm chuẩn năm 2022

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
1BF1yKỹ thuật Sinh họcA00; B00; D0723.25
2BF2yKỹ thuật Thực phẩmA00; B00; D0723.35
3BF-E12yKỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)A00; B00; D0723.35
4CH1YKỹ thuật Hoá họcA00; B00; D0723.03
5CH2yHoá họcA00; B00; D0723.03
6CH3yKỹ thuật inA00; B00; D0723.03
7CH-E11yKỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)A00; B00; D0723.7
8ED2yCông nghệ giáo dụcA00; A01; D0123.15
9EE1yKỹ thuật ĐiệnA00; A0123.05
10EE2yKỹ thuật Điều khiển – Tự động hoáA00; A0127.61
11EE-E18yHệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến)A00; A0123.55
12EE-E8yKỹ thuật Điều khiển – Tự động hoá (CT tiên tiến)A00; A0125.99
13EE-EpyTin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt – Pháp PFIEV)A00; A01; D2923.99
14EM1yKinh tế công nghiệpA00; A01; D0124.3
15EM2yQuản lý công nghiệpA00; A01; D0123.3
16EM3yQuản trị kinh doanhA00; A01; D0125.35
17EM4yKế toánA00; A01; D0125.2
18EM5yTài chính – Ngân hàngA00; A01; D0125.2
19EM-E13yPhân tích kinh doanh (CT tiên tiến)D07; A01; D0124.18
20EM-E14yLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)D07; A01; D0124.51
21ET1yKỹ thuật Điện tử – Viễn thôngA00; A0124.5
22ET2yKỹ thuật Y sinh (mới)A00; A0123.15
23ET-E16yTruyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)A00; A0124.71
24ET-E4yKỹ thuật Điện tử – Viễn thông (CT tiên tiến)A00; A0124.19
25ET-E5yKỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)A00; A0123.89
26ET-E9yHệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến)A00; A01; D2824.14
27ET-LUHYĐiện tử – Viễn thông – hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)A00; A01; D2623.15
28EV1yKỹ thuật Môi trườngA00; B00; D0723.03
29EV2yQuản lý tài nguyên và môi trườngA00; B00; D0723.03
30FL1yTiếng Anh KHKT và Công nghệD0123.06
31FL2yTiếng Anh chuyên nghiệp quốc tếD0123.06
32HE1yKỹ thuật NhiệtA00; A0123.26
33IT2yCNTT: Kỹ thuật Máy tínhA00; A0128.29
34IT-E6yCông nghệ thông tin (Việt – Nhật)A00; A0127.25
35ME1yKỹ thuật Cơ điện tửA00; A0126.33
36ME2yKỹ thuật Cơ khíA00; A0123.5
37ME-E1yKỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)A00; A0124.28
38ME-GuyCơ khí – Chế tạo máy – hợp tác với ĐH Griffith (Úc)A00; A0123.36
39ME-LUHyCơ điện tử – hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)A00; A01; D2623.29
40ME-NUTyCơ điện tử – hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản)A00; A01; D2823.21
41MI1yToán – TinA00; A0126.45
42MI2yHệ thống thông tin quản lýA00; A0126.54
43MS1yKỹ thuật Vật liệuA00; A01; D0723.16
44MS-E3yKHKT Vật liệu (CT tiên tiến)A00; A0123.16
45PH1yVật lý kỹ thuậtA00; A0123.29
46PH2yKỹ thuật hạt nhânA00; A01; A0223.29
47PH3yVật lý y khoaA00; A01; A0223.29
48TE1yKỹ thuật Ô tôA00; A0126.41
49TE2yKỹ thuật Cơ khí động lựcA00; A0124.16
50TE3yKỹ thuật Hàng khôngA00; A0124.23
51TE-E2yKỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)A00; A0124.06
52TE-EpyCơ khí hàng không (Chương trình Việt – Pháp PFIEV)A00; A01; D2923.55
53TROY-BayQuản trị kinh doanh – hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)A00; A01; D0123.4
54TROY-ITyKhoa học máy tính – hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)A00; A01; D0125.15
55TX1yKỹ thuật Dệt – MayA00; A0123.1

Điểm chuẩn năm 2021

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
1BF1Kỹ thuật Sinh họcA00; B0025.34
2BF2Kỹ thuật Thực phẩmA00; B0025.94
3CH1Kỹ thuật Hóa họcA00; B00; D0725.2
4CH2Hóa họcA00; B00; D0724.96
5CH3Kỹ thuật InA00; B00; D0724.45
6ED2Công nghệ Giáo dụcA00; A01; D0126.4
7EE1Kỹ thuật ĐiệnA00; A0126.5
8EE2Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóaA00; A0127.46
9EM1Kinh tế Công nghiệpA00; A01; D0125.65
10EM2Quản lý Công nghiệpA00; A01; D0125.75
11EM3Quản trị Kinh doanhA00; A01; D0126.04
12EM4Kế toánA00; A01; D0125.76
13EM5Tài chính Ngân hàngA00; A01; D0125.83
14ET1Kỹ thuật Điện tử Viễn thôngA00; A0126.8
15EV1Kỹ thuật Môi trườngA00; B00; D0724.01
16EV2Quản lý Tài nguyên và Môi trường*A00; B00; D0723.53
17FL1Tiếng Anh KHKT và Công nghệD0126.39
18FL2Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tếD0126.11
19HE1Kỹ thuật NhiệtA00; A0124.5
20IT1Khoa học Máy tínhA00; A0128.43
21IT2Kỹ thuật Máy tínhA00; A0128.1
22ME1Kỹ thuật Cơ điện tửA00; A0126.91
23ME2Kỹ thuật Cơ khíA00; A0125.78
24MI1Toán TinA00; A0127
25MI2Hệ thống thông tin quản lýA00; A0127
26MS1Kỹ thuật Vật liệuA00; A01; D0724.65
27PH1Vật lý Kỹ thuậtA00; A01; A0225.64
28PH2Kỹ thuật Hạt nhânA00; A01; A0224.48
29PH3Vật lý Y khoa*A00; A01; A0225.36
30TE1Kỹ thuật Ô tôA00; A0126.94
31TE2Kỹ thuật Cơ khí động lựcA00; A0125.7
32TE3Kỹ thuật Hàng khôngA00; A0126.48
33TX1Kỹ thuật Dệt MayA00; A0123.99
34BF-E12Kỹ thuật Thực phẩm (Chương trình tiên tiến)A00; B0024.44
35CH-E11Kỹ thuật Hóa dược (Chương trình tiên tiến)A00; B00; D0726.4
36EE-E18Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (Chương trình tiên tiến)A00; A0125.71
37EE-E8Kỹ thuật điều khiển Tự động hóa (Chương trình tiên tiến)A00; A0127.26
38EE-EPTin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình tiên tiến)A00; A01; D2926.14
39EM-E13Phân tích Kinh doanh (Chương trình tiên tiến)D07; A01; D0125.55
40EM-E14Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình tiên tiến)D07; A01; D0126.33
41ET-E4Kỹ thuật Điện tử Viễn thông (Chương trình tiên tiến)A00; A0126.59
42ET-E5Kỹ thuật Y sinh (Chương trình tiên tiến)A00; A0125.88
43ET-E9Hệ thống nhúng thông minh và IoT (Chương trình tiên tiến)A00; A01; D2826.93
44ET-E16Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (Chương trình tiên tiến)A00; A0126.59
45IT-E6Công nghệ Thông tin Việt-Nhật (Chương trình tiên tiến)A00; A01; D2827.4
46IT-E7Công nghệ Thông tin Global ICT (Chương trình tiên tiến)A00; A0127.85
47IT-E10Khoa học Dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (Chương trình tiên tiến)A00; A0128.04
48IT-E15An toàn không gian số* (Chương trình tiên tiến)A00; A0127.44
49IT-EPCông nghệ Thông tin Việt-Pháp (Chương trình tiên tiến)A00; A01; D2927.19
50ME-E1Kỹ thuật Cơ điện tử (Chương trình tiên tiến)A00; A0126.3
51MS-E3KHKT Vật liệu (Chương trình tiên tiến)A00; A0123.99
52TE-E2Kỹ thuật Ô tô (Chương trình tiên tiến)A00; A0126.11
53TE-EPCơ khí Hàng không Việt-Pháp (Chương trình tiên tiến)A00; A01; D2924.76
54ET-LUHĐiện tử Viễn thông-Leibniz Hannover (Đức)A00; A01; D2625.13
55ME-GUCơ khí Chế tạo máy-Griffith (Úc)A00; A0123.88
56ME-LUHCơ điện tử-Leibniz Hannover (Đức)A00; A01; D2625.16
57ME-NUTCơ điện tử-Nagaoka (Nhật Bản)A00; A01; D2824.88
58TROY-BAQuản trị Kinh doanh-Troy (Hoa Kỳ)A00; A01; D0123.25
59TROY-ITKhoa học Máy tính-Troy (Hoa Kỳ)A00; A01; D0125.5

Điểm chuẩn năm 2020

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
1BF1Kỹ thuật Sinh họcA00, B00, D0726.2
2BF1xKỹ thuật Sinh họcA2020.53
3BF2Kỹ thuật Thực phẩmA00, B00, D0726.6
4BF2xKỹ thuật Thực phẩmA2021.07
5BF-E12Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)A00, B00, D0725.94
6BF-E12xKỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)A2019.04
7CH1Kỹ thuật Hoá họcA00, A01, B00, D0725.26
8CH1xKỹ thuật Hoá họcA19, A2019
9CH2Hoá họcA00, A01, B00, D0724.16
10CH2xHoá họcA19, A2019
11CH3Kỹ thuật inA00, A01, B00, D0724.51
12CH3xKỹ thuật inA19, A2019
13CH-E11Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)A00, A01, B00, D0726.5
14CH-E11xKỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)A19, A2020.5
15ED2Công nghệ giáo dụcA00, A01, D0123.8
16ED2xCông nghệ giáo dụcA1919
17ΕΕ1Kỹ thuật ĐiệnA00, A0127.01
18ΕΕ1xKỹ thuật ĐiệnA1922.5
19EE2Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hoáA00, A0128.16
20EE2xKỹ thuật Điều khiển – Tự động hoáA1924.41
21EE-E8Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hoá và Hệ thống điện (CT tiên tiến)A00, A0127.43
22EE-E8xKỹ thuật Điều khiển – Tự động hoá và Hệ thống điện (CT tiên tiếnA1923.43
23EE-EPTin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt – Pháp PFIEV)A00, A01, D2925.68
24EE-EpxTin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt – Pháp PFIEV)A1920.36
25EM1Kinh tế công nghiệpA00, A01, D0124.65
26EM1xKinh tế công nghiệpA1920.54
27EM2Quản lý công nghiệpA00, A01, D0125.05
28EM2xQuản lý công nghiệpA1919.13
29EM3Quản trị kinh doanhA00, A01, D0125.75
30EM3xQuản trị kinh doanhA1920.1
31EM4Kế toánA00, A01, D0125.3
32EM4xKế toánA1919.29
33EM5Tài chính – Ngân hàngA00, A01, D0124.6
34EM5xTài chính – Ngân hàngA1919
35EM-E13Phân tích kinh doanh (CT tiên trên)A00, A0125.03
36EM-E13xPhân tích kinh doanh (CT tiên tiến)A1919.09
37EM-E14Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)A00, A01, D0125.85
38EM-E14xLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)A1921.19
39EM-VUWQuản trị kinh doanh – hợp tác với ĐH Victoria Wellington (New Zealand)A00, A01, D0122.7
40EM-VUWxQuản trị kinh doanh – hợp tác với ĐH Victoria Wellington (New Zealand)A1919
41ET1Kỹ thuật Điện tử – Viễn thôngA00, A0127.3
42ET1xKỹ thuật Điện tử – Viễn thôngA1923
43ET-E4Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (CT tiên tiến)A00, A0127.15
44ET-E4xKỹ thuật Điện tử – Viễn thông (CT tiên tiến)A1922.5
45ET-E5Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)A00, A0126.5
46ET-E5xKỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)A1921.1
47ET-E9Hệ thống nhúng thông minh và IoT (Ct tiên tiến)A00, A01, D2827.51
48ET-E9xHệ thống nhúng thông minh và IoT (Ct tiên tiến)A1923.3
49ET-LUHĐiện tử – Viễn thông -hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)A00, A01, D2623.85
50ET-LUHxĐiện tử – Viễn thông -hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)A1919
51EV1Kỹ thuật Môi trườngA00, A01, B00, D0723.85
52EV1xKỹ thuật Môi trườngA19, A2019
53FL1Tiếng Anh KHKT và Công nghệD0124.1
54FL2Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tếD0124.1
55HE1Kỹ thuật NhiệtA00, A0125.8
56HE1xKỹ thuật NhiệtA1919
57IT1CNTT: Khoa học Máy tínhA00, A0129.04
58IT1xCNTT: Khoa học Máy tínhA1926.27
59IT2CNTT: Kỹ thuật Máy tínhA00, A0128.65
60IT2xCNTT: Kỹ thuật Máy tínhA1925.63
61IT-E10Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)A00, A0128.65
62IT-E10xKhoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)A1925.28
63IT-E6Công nghệ thông tin (Việt – Nhật)A00, A01, D2827.98
64IT-E6xCông nghệ thông tin (Việt – Nhật)A1924.35
65IT-E7Công nghệ thông tin (Global ICT)A00, A0128.38
66IT-E7xCông nghệ thông tin (Global ICT)A1925.14
67IT-EPCông nghệ thông tin (Việt – Pháp)A00, A01, D2927.24
68IT-EpxCông nghệ thông tin (Việt – Pháp)A1922.88
69IT-LTUCông nghệ thông tin – hợp tác với ĐH La Trobe (Úc)A00, A0126.5
70IT-LTUxCông nghệ thông tin – hợp tác với ĐH La Trobe (Úc)A1922
71IT-VUWCông nghệ thông tin – hợp tác với ĐH Victoria Wellington (NeW Zealand)A00, A0125.55
72IT-VUWxCông nghệ thông tin – hợp tác với ĐH Victoria Wellington (NeW Zealand)A1921.09
73ME1Kỹ thuật Cơ điện tửA00, A0127.48
74ME1xKỹ thuật Cơ điện tửA1923.6
75ME2Kỹ thuật Cơ khíA00, A0126.51
76ME2xKỹ thuật Cơ khíA1920.8
77ME-E1Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)A00, A0126.75
78ME-E1xKỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)A1922.6
79ME-GUCơ khí – Chế tạo máy – hợp tác với ĐH Griffith (Úc)A00, A0123.9
80ME-GUxCơ khí – Chế tạo máy – hợp tác với ĐH Griffith (Úc)A1919
81ME-LUHCơ điện tử – hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)A00, A01, D2624.2
82ME-LUHxCơ điện tử – hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)A1921.6
83ME-NUTCơ điện tử – hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản)A00, A01, D2824.5
84ME-NUTxCơ điện tử – hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản)A1920.5
85MI1Toán – TinA00, A0127.56
86MI1xToán – TinA1923.9
87MI2Hệ thống thông tin quản lýA00, A0127.25
88MI2xHệ thống thông tin quản lýA1922.15
89MS1Kỹ thuật Vật liệuA00, A01, D0725.18
90MS1XKỹ thuật Vật liệuA19, A2019.27
91MS-E3KHKT Vật liệu (CT tiên tiến)A00, A01, D0723.18
92MS-E3xKHKT Vật liệu (CT tiên tiến)A19, A2019.56
93PH1Vật lý kỹ thuậtA00, A0126.18
94PH1xVật lý kỹ thuậtA1921.5
95PH2Kỹ thuật hạt nhânA00, A01, A0224.7
96PH2xKỹ thuật hạt nhânA1920
97TE1Kỹ thuật Ô tôA00, A0127.33
98TE1xKỹ thuật Ô tôA1923.4
99TE2Kỹ thuật Cơ khí động lựcA00, A0126.46
100TE2xKỹ thuật Cơ khí động lựcA1921.06
101TE3Kỹ thuật Hàng khôngA00, A0126.94
102TE3xKỹ thuật Hàng khôngA1922.5
103TE-E2Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)A00, A0126.75
104TE-E2xKỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)A1922.5
105TE-EPCơ khí hàng không (Chương trình Việt – Pháp PFIEV)A00, A01, D2923.88
106TE-EPxCơ khí hàng không (Chương trình Việt – Pháp PFIEV)A1919
107TROY-BAQuản trị kinh doanh – hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)A00, A01, D0122.5
108TROY-BAxQuản trị kinh doanh – hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)A1919
109TROY-ITKhoa học máy tính – hợp tác với ĐH Troy (Hoa Ký)A00, A01, D0125
110TROY-ITxKhoa học máy tính – hợp tác với ĐH Troy (Hoa Ký)A1919
111TX1Kỹ thuật Dệt – MayA00, A01, D0723.04
112TX1xKỹ thuật Dệt – MayA19, A2019.16

Điểm chuẩn năm 2019

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
1BF-E12Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Thực phẩmA00, B00, D0723
2BF1Kỹ thuật Sinh họcA00, B00, D0723.4
3BF2Kỹ thuật Thực phẩmA00, B00, D0724
4CH-E11Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Hóa dượcA00, B00, D0723.1
5CH1Kỹ thuật Hóa họcA00, B00, D0722.3
6CH2Hóa họcA00, B00, D0721.1
7CH3Kỹ thuật inA00, B00, D0721.1
8ED2Công nghệ giáo dụcA00, A01. D0120.6
9EE-E8Chương trình tiên tiến Điều khiển – Tự động hóa và Hệ thống điệnA00, A0125.2
10EE1Kỹ thuật ĐiệnA00, A0124.28
11EE2Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hóaA00, A0126.05
12EM-E13Chương trình tiên tiến Phân tích kinh doanhA00, A0122
13EM-NUQuản lý công nghiệp – Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng – ĐH Northampton (Anh)A00, A01, D01, D0723
14EM-VUWQuản trị kinh doanh – ĐH Victoria (New Zealand)A00, A01, D01, D0720.9
15EM1Kinh tế công nghiệpA00, A01, D0121.9
16EM2Quản lý công nghiệpA00, A01, D0122.3
17EM3Quản trị kinh doanhA00, A01, D0123.3
18EM4Kế toánA00, A01, D0122.6
19EM5Tài chính – Ngân hàngA00, A01, D0122.5
20ET-E4Chương trình tiên tiến Điện tử – Viễn thôngA00, A0124.6
21ET-E5Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Y sinhA00, A0124.1
22ET-E9Chương trình tiên tiến Hệ thống nhúng thông minh và IoTA00, A0124.95
23ET-LUHĐiện tử – Viễn thông – ĐH Leibniz Hannover (Đức)A00, A0120.3
24ET1Kỹ thuật Điện tử – Viễn thôngA00, A0124.8
25EV1Kỹ thuật Môi trườngA00, B00, D0720.2
26FL1Tiếng Anh KHKT và Công nghệD0122.6
27FL2Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tếD0123.2
28HE1Kỹ thuật NhiệtA00, A0122.3
29IT-E10Chương trình tiên tiến Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạoA00, A0127
30IT-E6Công nghệ thông tin Việt-NhậtA00, A0125.7
31IT-E7Công nghệ thông tin Global ICTA00, A0126
32IT-GINPHệ thống thông tin – ĐH Grenoble (Pháp)A00, A01, D07, D2920
33IT-LTUCông nghệ thông tin – ĐH La Trobe (Úc)A00, A01, D0723.25
34IT-VUWCông nghệ thông tin – ĐH Victoria (New Zealand)A00, A01, D0722
35IT1CNTT: Khoa học Máy tínhA00, A0127.42
36IT2CNTT: Kỹ thuật Máy tínhA00, A0126.85
37ME-E1Chương trình tiên tiến Cơ điện tửA00, A0124.06
38ME-GUCơ khí – Chế tạo máy – ĐH Griffith (Úc)A00, A01, D0721.2
39ME-LUHCơ điện tử – ĐH Leibniz Hannover (Đức)A00, A01, D0720.5
40ME-NUTCơ điện tử – ĐH Nagaoka (Nhật Bản)A00, A01, D0722.15
41ME1Kỹ thuật Cơ điện tửA00, A0125.4
42ME2Kỹ thuật Cơ khíA00, A0123.86
43MI1Toán-TinA00, A0125.2
44MI2Hệ thống thông tin quản lýA00, A0124.8
45MS-E3Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Vật liệu (Vật liệu thông minh và Nano)A00, A01, D0721.6
46MS1Kỹ thuật Vật liệuA00, A01, D0721.4
47PH1Vật lý kỹ thuậtA00, A0122.1
48PH2Kỹ thuật hạt nhânA00, A01, A0220
49TE-E2Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Ô tôA00, A0124.23
50TE1Kỹ thuật Ô tôA00, A0125.05
51TE2Kỹ thuật Cơ khí động lựcA00, A0123.7
52TE3Kỹ thuật Hàng khôngA00, A0124.7
53TROY-BAQuản trị kinh doanh – ĐH Troy (Hoa Kỳ)A00,A01, D01, D0720.2
54TROY-ITKhoa học máy tính – ĐH Troy (Hoa Kỳ)A00, A01, D01, D0720.6
55TX1Kỹ thuật Dệt – MayA00, A0121.88

Điểm chuẩn năm 2018

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
1BF1Kỹ thuật Sinh họcA00; B00; D0721.1
2BF2Kỹ thuật Thực phẩmA00; B00; D0721.7
3CH1Kỹ thuật Hóa họcA00; B00; D0720
4CH2Hóa họcA00; B00; D0720
5CH3Kỹ thuật inA00; B00; D0720
6ED1Sư phạm kỹ thuật công nghiệpA00; A0120
7EE-E8Chương trình tiên tiến Điều khiển – Tự động hóa và Hệ thống điệnA00; A0123
8EE1Kỹ thuật ĐiệnA00; A0121
9EE2Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hóaA00; A0123.9
10EM-NUQuản lý công nghiệp – Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng – ĐH Northampton (Anh)A00; A01; D01; D0720
11EM-VUWQuản trị kinh doanh – ĐH Victoria (New Zealand)A00; A01; D01; D0718
12EM1Kinh tế công nghiệpA00; A01; D0120
13EM2Quản lý công nghiệpA00; A01; D0120
14EM3Quản trị kinh doanhA00; A01; D0120.7
15EM4Kế toánA00; A01; D0120.5
16EM5Tài chính – Ngân hàngA00; A01; D0120
17ET-E4Chương trình tiên tiến Điện tử – Viễn thôngA00; A0121.7
18ET-E5Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Y sinhA00; A0121.7
19ET-LUHĐiện tử – Viễn thông – ĐH Leibniz Hannover (Đức)A00; A01; D0718
20ET1Kỹ thuật Điện tử – Viễn thôngA00; A0122
21EV1Kỹ thuật Môi trườngA00; B00; D0720
22FL1Tiếng Anh KHKT và Công nghệD0121
23FL2Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tếD0121
24HE1Kỹ thuật NhiệtA00; A0120
25IT-E6Công nghệ thông tin Việt-NhậtA00; A0123.1
26IT-E7Công nghệ thông tin ICTA00; A0124
27IT-GINPHệ thống thông tin – ĐH Grenoble (Pháp)A00; A01; D07; D2918.8
28IT-LTUCông nghệ thông tin – ĐH La Trobe (Úc)A00; A01; D0720.5
29IT-VUWCông nghệ thông tin – ĐH Victoria (New Zealand)A00; A01; D0719.6
30IT1Khoa học Máy tínhA00; A0125
31IT2Kỹ thuật Máy tínhA00; A0123.5
32IT3Công nghệ thông tinA00; A0125.35
33ME-E1Chương trình tiên tiến Cơ điện tửA00; A0121.55
34ME-GUCơ khí – Chế tạo máy – ĐH Griffith (Úc)A00; A01; D0718
35ME-NUTCơ điện tử – ĐH Nagaoka (Nhật Bản)A00; A01; D0720.35
36ME1Kỹ thuật Cơ điện tửA00; A0123.25
37ME2Kỹ thuật Cơ khíA00; A0121.3
38MI1Toán-TinA00; A0122.3
39MI2Hệ thống thông tin quản lýA00; A0121.6
40MS-E3Chương trình tiên tiến KHKT Vật liệuA00; A0120
41MS1Kỹ thuật Vật liệuA00; A0120
42NE1Kỹ thuật hạt nhânA00; A0120
43PH1Vật lý kỹ thuậtA00; A0120
44TE-E2Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Ô tôA00; A0121.35
45TE1Kỹ thuật Ô tôA00; A0122.6
46TE2Kỹ thuật Cơ khí động lựcA00; A0122.2
47TE3Kỹ thuật Hàng khôngA00; A0122
48TE4Kỹ thuật Tàu thủyA00; A0120
49TROY-BAQuản trị kinh doanh – ĐH Troy (Hoa Kỳ)A00; A01; D01; D0718
50TROY-ITKhoa học máy tính – ĐH Troy (Hoa Kỳ)A00; A01; D01; D0718
51TX1Kỹ thuật DệtA00; A0120
52TX2Công nghệ MayA00; A0120.5
Phương Hạ Nguyễn
Navigates
Logo
Enable registration in settings - general