Điểm chuẩn Đại học Kiến trúc Đà Nẵng (DAU) năm 2022


Điểm chuẩn Đại học Kiến trúc Đà Nẵng (mã trường: KTD) năm 2022 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 15/9 mới đây. Năm nay, DAU xét tuyển theo 2 phương thức tuyển sinh, trong đó trường dành 40% đến 50% tổng chỉ tiêu cho phương thức xét kết quả trong kỳ thi tốt nghiệp THPT. Điểm chuẩn năm nay của ĐH Kiến trúc Đà Nẵng dao động từ 14 đến 21 điểm, có xu hướng tăng so với năm 2021.

đh kiến trúc đà nẵng điểm chuẩn

Tra cứu điểm chuẩn Đại học Kiến trúc Đà Nẵng năm 2022

Điểm chuẩn chính thức trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng năm 2022 là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên (nếu có). Xem chi tiết bảng bên dưới:

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17580101Kiến trúcV00; V01; V02; 5K1; 121; A01; 5K2; 12214Xét điểm thi THPT
27580105Quy hoạch vùng và đô thịV00; V01; V02; 5K1; 121; A01; 5K2; 12214Xét điểm thi THPT
37580108Thiết kế nội thấtV00; V01; V02; 5K1; 121; A01; 5K2; 12214Xét điểm thi THPT
47210403Thiết kế đồ họaV00; V01; V02; H00; 5K1; 12114Xét điểm thi THPT
57580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; B00; D0114Xét điểm thi THPT
67580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; B00; D0114Xét điểm thi THPT
77580302Quản lý xây dựngA00; A01; B00; D0114Xét điểm thi THPT
87510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; B00; D0114Xét điểm thi THPT
97480201Công nghệ thông tinA00; A01; B00; D0114Xét điểm thi THPT
107340301Kế toánA00; A01; B00; D0114Xét điểm thi THPT
117340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; B00; D0114Xét điểm thi THPT
127340101Quản trị kinh doanhA00; A01; B00; D0114Xét điểm thi THPT
137810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; B00; D0114Xét điểm thi THPT
147810201Quản trị khách sạnA00; A01; B00; D0114Xét điểm thi THPT
157510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; B00; D0114Xét điểm thi THPT
167220201Ngôn ngữ AnhD01; A01; D14; D1514Xét điểm thi THPT
177220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; A01; D14; D1514Xét điểm thi THPT
187580101Kiến trúcV00; V01; V02; 5K1; 121; A01; 5K2; 12219Xét điểm học bạ
197580105Quy hoạch vùng và đô thịV00; V01; V02; 5K1; 121; A01; 5K2; 12216Xét điểm học bạ
207580108Thiết kế nội thấtV00; V01; V02; 5K1; 121; A01; 5K2; 12219Xét điểm học bạ
217210403Thiết kế đồ họaV00; V01; V02; H00; 5K1; 12121Xét điểm học bạ
227580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; B00; D01; 5K2; 12218Xét điểm học bạ
237580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; B00; D01; 5K2; 12218Xét điểm học bạ
247580302Quản lý xây dựngA00; A01; B00; D01; 5K2; 12218Xét điểm học bạ
257510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; B00; D01; 5K2; 12218Xét điểm học bạ
267480201Công nghệ thông tinA00; A01; B00; D01; 5K2; 12218Xét điểm học bạ
277340301Kế toánA00; A01; B00; D01; 5K2; 12218Xét điểm học bạ
287340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; B00; D01; 5K2; 12218Xét điểm học bạ
297340101Quản trị kinh doanhA00; A01; B00; D01; 5K2; 12218Xét điểm học bạ
307810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; B00; D01; 5K2; 12218Xét điểm học bạ
317810201Quản trị khách sạnA00; A01; B00; D01; 5K2; 12218Xét điểm học bạ
327510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; B00; D01; 5K2; 12218Xét điểm học bạ
337220201Ngôn ngữ AnhD01; A01; D14; D15; 5K2; 12218Xét điểm học bạ
347220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; A01; D14; D1519.5Xét điểm học bạ
357220204Ngôn ngữ Trung Quốc5K2; 12219.5Xét điểm học bạ

Điểm chuẩn Đại học Kiến trúc Đà Nẵng năm 2021

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17580101Kiến trúcV00; V01; V02; A0116Xét điểm thi THPT
27580108Thiết kế nội thấtV00; V01; V02; A0116Xét điểm thi THPT
37580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; B00; D0114.25Xét điểm thi THPT
47580302Quản lý xây dựngA00; A01; B00; D0114.25Xét điểm thi THPT
57580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; B00; D0114.25Xét điểm thi THPT
67580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầngA00; A01; B00; D0114.25Xét điểm thi THPT
77340101Quản trị kinh doanhA00; A01; B00; D0114.2Xét điểm thi THPT
87340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; B00; D0114.2Xét điểm thi THPT
97340301Kế toánA00; A01; B00; D0114.2Xét điểm thi THPT
107510605Logistic và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; B00; D0114.2Xét điểm thi THPT
117220201Ngôn ngữ AnhD01; A01; D14; D1514.5Xét điểm thi THPT
127220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; A01; D14; D1515Xét điểm thi THPT
137810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; B00; D0114.2Xét điểm thi THPT
147810201Quản trị khách sạnA00; A01; B00; D0114.2Xét điểm thi THPT
157480201Công nghệ thông tinA00; A01; B00; D0114.5Xét điểm thi THPT
167510301Công nghệ kỹ thuật điện – điện tửA00; A01; B00; D0114Xét điểm thi THPT
177580101Kiến trúcV00; V01; V0219Tổng điểm 3 môn cả năm lớp 12
187580101Kiến trúcA0121Tổng điểm 3 môn cả năm lớp 12
197580105Quy hoạch vùng và đô thịV00; V01; V0216Tổng điểm 3 môn cả năm lớp 12
207580105Quy hoạch vùng và đô thịA0118Tổng điểm 3 môn cả năm lớp 12
217580108Thiết kế nội thấtV00; V01; V0219Tổng điểm 3 môn cả năm lớp 12
227580108Thiết kế nội thấtA0121Tổng điểm 3 môn cả năm lớp 12
237210403Thiết kế đồ hoạV00; V01; V02; H0021Tổng điểm 3 môn cả năm lớp 12
247580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; B00; D0118Tổng điểm 3 môn cả năm lớp 12
257580302Quản lý xây dựngA00; A01; B00; D0118Tổng điểm 3 môn cả năm lớp 12
267580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; B00; D0118Tổng điểm 3 môn cả năm lớp 12
277580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầngA00; A01; B00; D0118Tổng điểm 3 môn cả năm lớp 12
287480201Công nghệ thông tinA00; A01; B00; D0118Tổng điểm 3 môn cả năm lớp 12
297510301Công nghệ kỹ thuật điện – điện tửA00; A01; B00; D0118Tổng điểm 3 môn cả năm lớp 12
307340101Quản trị kinh doanhA00; A01; B00; D0118Tổng điểm 3 môn cả năm lớp 12
317340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; B00; D0118Tổng điểm 3 môn cả năm lớp 12
327340301Kế toánA00; A01; B00; D0118Tổng điểm 3 môn cả năm lớp 12
337510605Logistic và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; B00; D0118Tổng điểm 3 môn cả năm lớp 12
347810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; B00; D0118Tổng điểm 3 môn cả năm lớp 12
357810201Quản trị khách sạnA00; A01; B00; D0118Tổng điểm 3 môn cả năm lớp 12
367220201Ngôn ngữ AnhD01; A01; D14; D1518Tổng điểm 3 môn cả năm lớp 12
377220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; A01; D14; D1519.5Tổng điểm 3 môn cả năm lớp 12
387580101Kiến trúcV00; V01; V02; A016.5Điểm TBCN lớp 12/Điểm TB tất cả các môn của 5HK (trừ HKII lớp 12), có thi vẽ
397580101Kiến trúcV00; V01; V02; A017Điểm TBCN lớp 12/Điểm TB tất cả các môn của 5HK (trừ HKII lớp 12), không thi vẽ
407580105Quy hoạch vùng và đô thịV00; V01; V02; A016Điểm TBCN lớp 12/Điểm TB tất cả các môn của 5HK (trừ HKII lớp 12), có thi vẽ
417580105Quy hoạch vùng và đô thịV00; V01; V02; A016.5Điểm TBCN lớp 12/Điểm TB tất cả các môn của 5HK (trừ HKII lớp 12), không thi vẽ
427580108Thiết kế nội thấtV00; V01; V02; A016.5Điểm TBCN lớp 12/Điểm TB tất cả các môn của 5HK (trừ HKII lớp 12), có thi vẽ
437580108Thiết kế nội thấtV00; V01; V02; A017Điểm TBCN lớp 12/Điểm TB tất cả các môn của 5HK (trừ HKII lớp 12), không thi vẽ
447210403Thiết kế đồ hoạV00; V01; V02; H007Điểm TBCN lớp 12/Điểm TB tất cả các môn của 5HK (trừ HKII lớp 12), có thi vẽ
457580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; B00; D016Điểm TBCN lớp 12/Điểm TB tất cả các môn của 5HK (trừ HKII lớp 12)
467580302Quản lý xây dựngA00; A01; B00; D016Điểm TBCN lớp 12/Điểm TB tất cả các môn của 5HK (trừ HKII lớp 12)
477580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; B00; D016Điểm TBCN lớp 12/Điểm TB tất cả các môn của 5HK (trừ HKII lớp 12)
487580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầngA00; A01; B00; D016Điểm TBCN lớp 12/Điểm TB tất cả các môn của 5HK (trừ HKII lớp 12)
497480201Công nghệ thông tinA00; A01; B00; D016Điểm TBCN lớp 12/Điểm TB tất cả các môn của 5HK (trừ HKII lớp 12)
507510301Công nghệ kỹ thuật điện – điện tửA00; A01; B00; D016Điểm TBCN lớp 12/Điểm TB tất cả các môn của 5HK (trừ HKII lớp 12)
517340101Quản trị kinh doanhA00; A01; B00; D016Điểm TBCN lớp 12/Điểm TB tất cả các môn của 5HK (trừ HKII lớp 12)
527340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; B00; D016Điểm TBCN lớp 12/Điểm TB tất cả các môn của 5HK (trừ HKII lớp 12)
537340301Kế toánA00; A01; B00; D016Điểm TBCN lớp 12/Điểm TB tất cả các môn của 5HK (trừ HKII lớp 12)
547510605Logistic và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; B00; D016Điểm TBCN lớp 12/Điểm TB tất cả các môn của 5HK (trừ HKII lớp 12)
557810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; B00; D016Điểm TBCN lớp 12/Điểm TB tất cả các môn của 5HK (trừ HKII lớp 12)
567810201Quản trị khách sạnA00; A01; B00; D016Điểm TBCN lớp 12/Điểm TB tất cả các môn của 5HK (trừ HKII lớp 12)
577220201Ngôn ngữ AnhD01; A01; D14; D156Điểm TBCN lớp 12/Điểm TB tất cả các môn của 5HK (trừ HKII lớp 12)
587220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; A01; D14; D156.5Điểm TBCN lớp 12/Điểm TB tất cả các môn của 5HK (trừ HKII lớp 12)

Điểm chuẩn Đại học Kiến trúc Đà Nẵng năm 2020

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17580101Kiến trúcV00, V01, V0215.55
27580101Kiến trúcA0115.55
37580105Quy hoạch vùng và đô thịV00, V01, V0215.55
47580105Quy hoạch vùng và đô thịA0115.55
57580108Thiết kế nội thấtV00, V01, V0215.55
67580108Thiết kế nội thấtA0115.55
77580201Kỹ thuật xây dựngA00, A01, B00, D0114.55
87580302Quản lý xây dựngA00, A01, B00, D0114.55
97580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầngA00, A01, B00, D0114.55
107580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00, A01, B00, D0114.15
117510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00, A01, B00, D0114.45
127480201Công nghệ thông tinA00, A01, B00, D0114.45
137340301Kế toánA00, A01, B00, D0114.55
147340201Tài chính-Ngân hàngA00, A01, B00, D0114.55
157340101Quản trị kinh doanhA00, A01, B00, D0114.55
167810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00, A01, B00, D0114.45
177220201Ngôn ngữ AnhD01, A01, D14, D1515.5
187220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01, A01, D14, D1518

Điểm chuẩn năm 2019

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17580101Kiến trúcA01, V00, V01, V0214
27580105Quy hoạch vùng và đô thịA01, V00, V01, V0214
37210403Thiết kế đồ họaH00, V00, V01, V0215.5
47580108Thiết kế nội thấtH00, V00, V01, V0214
57580201Kỹ thuật xây dựngA00, A01, B00, D0114
67580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00, A01, B00, D0114
77580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầngA00, A01, B00, D0114
87580302Quản lý xây dựngA00, A01, B00, D0114
97480201Công nghệ thông tinA00, A01, B00, D0114
107510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00, A01, B00, D0114
117340301Kế toánA00, A01, B00, D0114
127340201Tài chính Ngân hàngA00, A01, B00, D0114
137340101Quản trị kinh doanhA00, A01, B00, D0114
147810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00, A01, B00, D0114
157220201Ngôn ngữ AnhA01, D01, D14, D1514
167220204Ngôn ngữ Trung QuốcA01, D01, D14, D1515.5

Điểm chuẩn năm 2018

STTNgànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Kiến trúc7580101Tổng điểm 3 môn trong tổ hợp≥ 16,0 (môn Vẽ mỹ thuật nhân hệ số 2) 
 2 Quy hoạch vùng và đô thị:7580105
 3 Thiết kế đồ họa:7210403
4Thiết kế nội thất7580108
Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng Dândụng và Công nghiệp)7580201Tổng điểm 3 môn trong tổ hợp≥ 13,0 
Kỹ thuật xây dựng công trình giaothông (Xây dựng Cầu – Đường)7580205
7Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng7580210
8Quản lý Xây dựng7580302
9Công nghệ thông tin7480201
10Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301
11Kế toán7340301Tổng điểm 3 môn trong tổ hợp≥ 13,0 
12Tài chính – Ngân hàng7340201
 13 Quản trị kinh doanh7340101
14Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành7810103
 15  Ngôn ngữ Anh 7220201Tổng điểm 3 môn trong tổ hợp  ≥ 16.0 ( môn Tiếng Anh nhân hệ số 2)
16Ngôn ngữ Trung Quốc7220204
Phương Hạ Nguyễn
Navigates
Logo
Enable registration in settings - general