Điểm chuẩn Đại học Thủ đô Hà Nội (HNMU) năm 2025


Điểm chuẩn Đại học Thủ đô Hà Nội (mã trường: HNM) năm 2025 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 22/8 mới đây.

Điểm chuẩn Đại học thủ đô Hà Nội

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Thủ đô Hà Nội năm 2025 chính thức

Điểm chuẩn chính thức Đại Học Thủ đô Hà Nội năm 2025 xem chi tiết bảng bên dưới:

Mã ngànhTên ngànhĐiểm chuẩn
7140114Quản lí Giáo dục23.97
7140201Giáo dục Mầm non24.25
7140202Giáo dục Tiểu học25.33
7140203Giáo dục đặc biệt24.17
7140204Giáo dục công dân27.20
7140206Giáo dục thể chất23.50
7140209Sư phạm Toán học27.34
7140210Sư phạm Tin học23.00
7140211Sư phạm Vật lí26.27
7140217Sư phạm Ngữ văn27.35
7140218Sư phạm Lịch sử27.38
7140231Sư phạm Tiếng Anh25.89
7220201Ngôn ngữ Anh25.22
7220204Ngôn ngữ Trung Quốc25.32
7229030Văn học25.77
7229040Văn hóa học25.13
7310110Quản lý kinh tế21.23
7310201Chính trị học24.75
7310401Tâm lí học25.28
7310630Việt Nam học24.72
7340101Quản trị kinh doanh22.85
7340201Tài chính – Ngân hàng23.40
7340403Quản lí công23.07
7380101Luật25.38
7460112Toán ứng dụng24.44
7480201Công nghệ thông tin22.95
7510406Công nghệ kĩ thuật môi trường20.86
7510605Logistics & Quản lí chuỗi cung ứng23.66
7760101Công tác xã hội24.66
7810103Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành23.96
7810201Quản trị khách sạn23.54

Điểm chuẩn Đại Học Thủ đô Hà Nội 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17140114Quản lý giáo dụcD78; D14; D01; C0026.03
27140201Giáo dục Mầm nonD96; D90; D72; D0124.45
37140202Giáo dục Tiểu họcD96; D78; D72; D0126.26
47140204Giáo dục Công dânD84; D66; D78; D9625.99
57140206Giáo dục Thể chấtT09; T10; T05; T0824
67140209Sư phạm Toán họcA01; D07; D90; D0126.5
77140211Sư phạm Vật lýA01; D07; D90; D1125.65
87140217Sư phạm Ngữ vănD14; D15; D78; D0126.58
97140218Sư phạm Lịch sửD14; D09; D78; D9626.18
107220201Ngôn ngữ AnhD14; D15; D78; D0126.1
117220204Ngôn ngữ Trung QuốcD14; D15; D78; D0126.25
127229030Văn họcD78; D14; D01; C0027.08
137229040Văn hóa họcC00; C20; D01; D1425.75
147310201Chính trị họcC00; D78; D66; D0124.65
157310401Tâm lý họcD96; D14; D01; C0026.63
167310630Việt Nam họcC00; D96; A00; D0126.36
177340101Quản trị kinh doanhC00; D96; A00; D0126.62
187340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; D01; D9624.49
197340403Quản lý côngC00; D96; A00; D0123.47
207380101LuậtC00; D78; D66; D0126.5
217460112Toán ứng dụngA01; A00; D07; D0124.68
227480201Công nghệ thông tinA01; A00; D07; D0123.65
237510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA01; A00; D07; D0118.9
247510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngC00; D96; A00; D0126.86
257760101Công tác xã hộiD78; D14; D01; C0024.87
267810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD15; D78; D14; D0124.88
277810201Quản trị khách sạnD15; D78; D14; D0124.8
287850201Bảo hộ lao độngA00; A01; D01; D0726.5

Điểm chuẩn Đại Học Thủ đô Hà Nội 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17140114Quản lý giáo dụcD78; D14; D01; C0023.25
27140201Giáo dục Mầm nonD96; D90; D72; D0123
37140202Giáo dục Tiểu họcD96; D78; D72; D0125.15
47140203Giáo dục Đặc biệtD78; D14; D01; C0025.5
57140204Giáo dục Công dânD84; D66; D78; D9625.19
67140206Giáo dục Thể chấtA01; A00; D07; D0123.5
77140209Sư phạm Toán họcA01; D07; D90; D0126.15
87140211Sư phạm Vật lýA01; D07; D90; D1124.2
97140217Sư phạm Ngữ vănD14; D14; D78; D0125.8
107140218Sư phạm Lịch sửD14; D09; D78; D9625.15
117220201Ngôn ngữ AnhD15; D78; D14; D0125.22
127220204Ngôn ngữ Trung QuốcD15; D78; D14; D0125.31
137229030Văn họcD78; D14; D01; C0024.59
147229040Văn hóa họcD15; C00; D78; D1416
157310201Chính trị họcC00; D78; D66; D0116
167310401Tâm lý họcD96; D72; D70; C0023.23
177310630Việt Nam họcD15; D78; D14; C0022.25
187340101Quản trị kinh doanhC00; D96; A00; D0124.06
197340201Tài chính – Ngân hàngA01; A00; D01; D9622.55
207340403Quản lý côngC00; D96; A00; D0116
217380101LuậtC00; D78; D66; D0123.5
227460112Toán ứng dụngA01; A00; D07; D0123.55
237480201Công nghệ thông tinA01; A00; D07; D0122.55
247510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA01; A00; D07; D0116
257510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngC00; D96; A00; D0124.2
267760101Công tác xã hộiD78; D14; D01; C0022
277810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD15; D78; D14; D0123.57
287810201Quản trị khách sạnD15; D78; D14; D0123.25
297850201Bảo hộ lao độngA01; A00; D07; D0126

Điểm chuẩn Đại học Thủ đô Hà Nội năm 2022

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140114Quản lí Giáo dụcD78; D14; D01; C0032TTNV<=4
27760101Công tác xã hộiD78; D14; D01; C0029.88TTNV<=1
37140203Giáo dục đặc biệtD78; D14; D01; C0033.5TTNV<=2
47380101LuậtC00; D78; D66; D0133.93TTNV<=22
57310201Chính trị họcC00; D78; D66; D0130.5TTNV<=3
67810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD15; D78; D14; D0130.35TTNV<=1
77810201Quản trị khách sạnD15; D78; D14; D0129.65TTNV<=4
87310630Việt Nam họcD15; D78; D14; D0124.6 
97340101Quản trị kinh doanhD90; D96; A00; D0131.53TTNV<=2
107510605Logistics và Quản lí chuỗi cung ứngD90; D96; A00; D0132.78TTNV<=8
117340403Quản lí côngD90; D96; A00; D0125 
127220201Ngôn ngữ AnhD14; D15; D78; D0133.4TTNV<=7
137220204Ngôn ngữ Trung QuốcD14; D15; D78; D0133.02TTNV<=3
147140209Sư phạm Toán họcA01; A00; D90; D0133.95TTNV<=9
157140211Sư phạm Vật líA01; D07; D90; D7229.87TTNV<=2
167140217Sư phạm Ngữ vănD14; D15; D78; D0133.93TTNV<=2
177140218Sư phạm Lịch sửD14; C00; D78; D9636TTNV<=6
187140204Giáo dục công dânD14; D15; D78; D9630.57TTNV<=8
197140201Giáo dục Mầm nonD96; D90; D72; D0130.12TTNV<=4
207140202Giáo dục Tiểu họcD96; D78; D72; D0133.7TTNV<=1
217460112Toán ứng dụngA01; A00; D90; D0130.43TTNV<=4
227480201Công nghệ thông tinA01; A00; D90; D0132.38TTNV<=2
237510406Công nghệ kĩ thuật môi trườngA01; A00; D90; D0125 
247140206Giáo dục thể chấtT09; T10; T05; T0829 

Điểm chuẩn Đại học Thủ đô Hà Nội năm 2021

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17310201Chính trị họcC00; D78; D66; D0122.07Thang điểm 40; TTNV <= 4
27480201Công nghệ thông tinA01; A00; D90; D0132.25Thang điểm 40; TTNV <= 2
37760101Công tác xã hộiD78; D14; D01; C0025.75Thang điểm 40; TTNV <= 1
47140204Giáo dục công dânD14; D15; D78; D0127.5Thang điểm 40; TTNV <= 3
57140203Giáo dục đặc biệtD78; D14; D01; C0028.42Thang điểm 40; TTNV <= 7
67140201Giáo dục Mầm nonD01; D96; D78; D7226.57Thang điểm 40; TTNV <= 3
77140202Giáo dục Tiểu họcD01; D96; D78; D7233.95Thang điểm 40; TTNV <= 4
87510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngD90; D96; A00; D0132.8Thang điểm 40; TTNV <= 8
97380101LuậtC00; D78; D66; D0132.83Thang điểm 40; TTNV <= 6
107220201Ngôn ngữ AnhD14; D15; D78; D0134.55Thang điểm 40; TTNV <= 2
117220204Ngôn ngữ Trung QuốcD14; D15; D78; D0135.07Thang điểm 40; TTNV <= 1
127340403Quản lí côngD90; D96; A00; D0120.68Thang điểm 40; TTNV <= 3
137140114Quản lí Giáo dụcD78; D14; D01; C0029Thang điểm 40; TTNV <= 4
147810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD15; D78; C00; D0132.3Thang điểm 40; TTNV <= 12
157810201Quản trị khách sạnD15; D78; C00; D0132.33Thang điểm 40; TTNV <= 2
167340101Quản trị kinh doanhD90; D96; A00; D0132.4Thang điểm 40; TTNV <= 3
177140218Sư phạm Lịch sửD14; D15; D78; D0130.1Thang điểm 40; TTNV <= 3
187140217Sư phạm Ngữ vănD14; D15; D78; D0134.43Thang điểm 40; TTNV <= 3
197140209Sư phạm Toán họcA01; D07; D90; D0134.8Thang điểm 40; TTNV <= 1
207140211Sư phạm Vật líA01; D07; D90; D0129Thang điểm 40; TTNV <= 5
217460112Toán ứng dụngA01; A00; D90; D0124.27Thang điểm 40; TTNV <= 2
227310630Việt Nam họcD15; D78; C00; D0123.25Thang điểm 40; TTNV <= 1

Điểm chuẩn năm 2020

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
151140201Giáo dục Mầm nonD01; D96; D78; D7219 
27140114Quản lí Giáo dụcD78; D14; D15; D0120.33TTNV <= 4
37140201Giáo dục Mầm nonD01; D96; D78; D7220 
47140202Giáo dục Tiểu họcD01; D96; D78; D7228.78TTNV <= 3
57140203Giáo dục đặc biệtD78; D14; D15; D0120 
67140204Giáo dục công dânD14; D15; D78; D0120 
77140209Sư phạm Toán họcA01; D07; D90; D0129.03TTNV <= 1
87140211Sư phạm Vật líA01; D07; D90; D0128.65 
97140217Sư phạm Ngữ vănD14; D15; D78; D0128.3TTNV <= 2
107140218Sư phạm Lịch sửD14; D15; D78; D0120 
117220201Ngôn ngữ AnhD14; D15; D78; D0129.88TTNV <= 1
127220204Ngôn ngữ Trung QuốcD14; D15; D78; D0130.02TTNV <= 2
137310201Chính trị họcC00; D78; D66; D0118 
147310630Việt Nam họcD15; D78; C00; D0122.08TTNV <= 1
157340101Quản trị kinh doanhD90; D96; A00; D0129.83TTNV <= 2
167340403Quản lí côngD90; D96; A00; D0118 
177380101LuậtC00; D78; D66; D0129.25TTNV <= 4
187460112Toán ứng dụngA01; A00; D90; D0118 
197480201Công nghệ thông tinA01; A00; D90; D0129.2TTNV <= 1
207510406Công nghệ kĩ thuật môi trườngA01; A00; D90; D0118 
217510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngD90; D96; A00; D0129.82TTNV <= 3
227760101Công tác xã hộiD78; D14; D15; D0118 
237810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD15; D78; C00; D0129.93TTNV <= 2
247810201Quản trị khách sạnD15; D78; C00; D0130.2TTNV <= 8

Điểm chuẩn năm 2019

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17140114Quản lý giáo dụcC0018
27140201Giáo dục Mầm nonM01, M0930.5
37140202Giáo dục Tiểu họcD01, D72, D9624
47140203Giáo dục Đặc biệtC00, D14, D15, D7824.25
57140204Giáo dục Công dânC00, C19, D66, D7825
67140209Sư phạm Toán họcA00, A01, D07, D9024
77140211Sư phạm Vật lýA00, A01. A02, D9024
87140217Sư phạm Ngữ vănC00, D14, D15, D7825.5
97140218Sư phạm Lịch sửC00, C19, D14, D7823.5
107220201Ngôn ngữ AnhD01, D14, D15, D7827.5
117220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01, D14, D15, D7828
127310201Chính trị họcC00, C19, D66, D7818
137310630Việt Nam họcC00, D14, D15, D7818
147340101Quản trị kinh doanhA00, D01, D78, D9020
157340403Quản lý côngC00, D01, D14, D1520
167380101LuậtC00, D66, D78, D9020
177460112Toán ứng dụngA00, D01, D07, D9020
187480201Công nghệ thông tinA00, A01, D01, D9020
197510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00, B00, D07, D0823
207510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00, D01, D78, D9020
217760101Công tác xã hộiC00, D01, D66, D7818
227810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD01, D14, D15, D7818
237810201Quản trị khách sạnD01, D14, D15, D7818
2451140201Giáo dục Mầm nonM01, M0927
2551140202Giáo dục Tiểu họcD01, D72, D9622.25
2651140206Giáo dục Thể chấtT0140
2751140210Sư phạm Tin họcA00, A01, D01, D9024.5
2851140212Sư phạm Hoá họcA00, B00, D07, D0921.5
2951140213Sư phạm Sinh họcA02, B00, D08, D9020
3051140219Sư phạm Địa lýC00, C15, D15, D7822.25
3151140231Sư phạm Tiếng AnhD01, D14, D15, D7821.5

Điểm chuẩn năm 2018

TTMã ngànhTên ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
17140114Quản lý Giáo dục21.25TTNV<=4
27760101Công tác xã hội22.25TTNV<=5
37140203Giáo dục đặc biệt21.58TTNV<=1
47380101Luật29.28TTNV<=2
57310201Chính trị học19.83TTNV<=2
67810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành30.42TTNV<=2
77810201Quản trị khách sạn30.75TTNV<=2
87310630Việt Nam học22.58TTNV<=9
97340101Quản trị kinh doanh25.85TTNV<=5
107510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng23.83TTNV<=1
117340403Quản lý công25 
127220201Ngôn ngữ Anh27.80TTNV<=1
137220204Ngôn ngữ Trung Quốc27.02TTNV<=2
147140209Sư phạm Toán học26.58TTNV<=1
157140211Sư phạm Vật lý23.03TTNV<=2
167140217Sư phạm Ngữ văn28.67TTNV<=1
177140218Sư phạm Lịch sử21.33TTNV<=1
187140204Giáo dục công dân22.58TTNV<=5
197140201Giáo dục Mầm non37.58TTNV<=1
207140202Giáo dục Tiểu học25.25TTNV<=4
217460112Toán ứng dụng20.95TTNV<=8
227480201Công nghệ thông tin23.03TTNV<=4
237510406Công nghệ kỹ thuật môi trường20.52TTNV<=4
Phương Hạ Nguyễn
Popup Image
Navigates
Logo