Điểm chuẩn Đại học Phương Đông (PDU) năm 2022


Điểm chuẩn Đại học Phương Đông (mã trường: DPD) năm 2022 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 15/9 mới đây. Năm nay, ĐH Phương Đông xét tuyển theo 4 phương thức tuyển sinh, trong đó trường dành 25% đến 30% tổng chi tiêu cho phương thức xét kết quả trong kỳ thi tốt nghiệp THPT Quốc gia. Điểm chuẩn năm nay của trường dao động từ 15 đến 21 điểm, có xu hướng tăng so với năm 2021.

điểm chuẩn đh phương đông

Tra cứu điểm chuẩn Đại học Phương Đông năm 2022

Điểm chuẩn chính thức Đại học Phương Đông năm 2022 là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên (nếu có). Xem chi tiết bảng bên dưới:

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D0116 
27340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; D0115 
37340301Kế toánA00; A01; D0115 
47420201Công nghệ sinh họcA00; B00; B08; D0715 
57480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; D0115 
67340122Thương mại điện tửA00; A01; C01; D0115 
77510203Công nghệ kỹ thuật Cơ – Điện tửA00; A01; C01; D0114 
87510301Công nghệ kỹ thuật Điện – Điện tửA00; A01; C01; D0114 
97580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; C01; D0115 
107580301Kinh tế xây dựngA00; A01; C01; D0115 
117580101Kiến trúcH00; V0015Kết hợp kết quả thi TN THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển
127580101Kiến trúcV01; V0219Kết hợp kết quả thi TN THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển
137220201Ngôn ngữ AnhD0115 
147220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D0421 
157220209Ngôn ngữ NhậtD01; D0615 
167340406Quản trị văn phòngA00; A01; C00; D0115 
177810103Quản trị Dịch vụ du lịch và Lữ hànhA00; A01; C00; D0115 
187320104Truyền thông đa phương tiệnA01; C03; D01; D0915 

Điểm chuẩn Đại học Phương Đông năm 2021

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17340101Quản trị kinh doanhA00;A01;D0115
27340201Tài chính – Ngân hàngA00;A01;D0114
37340301Kế toánA00;A01;D0114
47340406Quản trị văn phòngA00;A01;C00;D0114
57810103Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hànhA00;A01;C00;D0114
67420201Công nghệ sinh họcA00;B00;B08;D0714
77320104Truyền thông đa phương tiệnA01;C03;D09;D0114
87480201Công nghệ thông tinA00;A01;C01;D0114
97340122Thương mại điện tửA00;A01;C01;D0114
107510301Công nghệ kỹ thuật Điện – Điện tửA00;A01;C01;D0114
117580201Kỹ thuật xây dựngA00;A01;C01;D0114
127580301Kinh tế xây dựngA00;A01;C01;D0114
137580101Kiến trúcH01;V00;V01;V0214
147220201Ngôn ngữ AnhD0114
157220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01;D0416
167220209Ngôn ngữ Nhật BảnD01;D0616

Điểm chuẩn năm 2020

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D0114
27340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; D0114
37340301Kế toánA00; A01; D0114
47420201Công nghệ sinh họcD07; A00; B00; B0814
57480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; C0114
67510302CN kỹ thuật điện tử – Viễn thôngA00; A01; D01; C0114
77510301Công nghệ kỹ thuật Điện – Điện tửA00; A01; D01; C0114
87580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; D01; C0114
97580301Kinh tế xây dựngA00; A01; D01; C0114
107580101Kiến trúcV00; V01; V02; H0118
117220201Ngôn ngữ AnhD0114
127220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D0414
137220209Ngôn ngữ Nhật BảnD01; D0614
147340406Quản trị văn phòngA00; A01; D01; C0014
157810103Quản trị Dịch vụ và du lịch và Lữ hànhA00; A01; D01; C0014
167310630Việt Nam học ( Hướng dẫn du lịch)A00; A01; D01; C0014

Điểm chuẩn năm 2019

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01, D02, D03, D04, D05, D0614 
27220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01, D02, D03, D04, D05, D0614 
37220209Ngôn ngữ NhậtD01, D02, D03, D04, D05, D0614 
47310630Việt Nam họcA00, A01, C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D3014 
57340101Quản trị kinh doanhA00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D3014 
67340101LTQuản trị Kinh doanhA00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D3014 
77340201Tài chính Ngân hàngA00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D3014 
87340301Kế toánA00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D3014 
97340301LTKế toánA00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D3014 
107340406Quản trị văn phòngA00, A01, C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D3014 
117340406LTQuản trị Văn phòngA00, A01, C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D3014 
127420201Công nghệ sinh họcA00, B00, D07, D08, D21, D22, D23, D24, D25, D31, D32, D33, D34, D3514 
137480201Công nghệ thông tinA00, A01, C01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D25, D27, D28, D29, D3014 
147480201LTCông nghệ Thông tinA00, A01, C01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D25, D27, D28, D29, D3014 
157510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00, A01, C01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D25, D27, D28, D29, D3014 
167510203LTCông nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00, A01, C01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D25, D27, D28, D29, D3014 
177510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00, A01, C01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D25, D27, D28, D29, D3014 
187510301LTCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00, A01, C01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D25, D27, D28, D29, D3014 
197510302Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thôngA00, A01, C02, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D25, D27, D28, D29, D3014 
207510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00, B00, D07, D08, D21, D22, D23, D24, D25, D31, D32, D33, D34, D3514 
217580101Kiến trúcV00, V01, V02, V05, V07, V08, V09, V10, V1118Vẽ mỹ thuật hệ số 2
227580201Kỹ thuật xây dựngA00, A01, C01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D25, D27, D28, D29, D3014 
237580201LTKỹ thuật xây dựngA00, A01, C01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D25, D27, D28, D29, D3014 
247580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00, A01, C01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D25, D27, D28, D29, D3014 
257580205LTKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00, A01, C01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D25, D27, D28, D29, D3014 
267580301Kinh tế xây dựngA00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D10, D16, D17, D18, D19, D20, D26, D27, D28, D29, D3014 
277810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00, A01, C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D3014 

Điểm chuẩn năm 2018

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp môn xét tuyểnĐiểm chuẩn
17220201Ngôn ngữ AnhD01, D02, D03, D0414
27220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01, D02, D03, D0414
37220209Ngôn ngữ NhậtD01, D02, D03, D0414
47310630Việt Nam họcA00, A01, C00, D0113
57340101Quản trị kinh doanhA00, A01, D01, D0214
67340201Tài chính – Ngân hàngA00, A01, D01, D0213
77340301Kế toánA00, A01, D01, D0213
87340406Quản trị văn phòngA00, A01, C00, D0113
97420201Công nghệ sinh họcA00, B00, D07, D0813
107480201Công nghệ thông tinA00, A01, C01, D0113
117510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00, A01, C01, D0113
127510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00, A01, C01, D0113
137510302Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thôngA00, A01, C02, D0113
147510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00, B00, D07, D0813
157580101Kiến trúcV00, V01, V02, V0516
167580201Kỹ thuật xây dựngA00, A01, C01, D0113
177580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00, A01, C01, D0113
187580301Kinh tế xây dựngA00, A01, D01, D0213
197810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00, A01, C00, D0114
Phương Hạ Nguyễn
Navigates
Logo
Enable registration in settings - general