Thông tin tuyển sinh Đại học Thủ đô Hà Nội 2023


Đại học Thủ đô Hà Nội (Mã trường: HNM) công bố đề án tuyển sinh 2023 đến tất cả thí sinh dự thi. Năm nay trường chỉ xét tuyển theo 4 phương thức, không sử dụng xét tuyển qua kết quả đánh giá năng lực như năm 2022.

Thông tin tuyển sinh Đại học Thủ đô Hà Nội 2023

Đối tượng, điều kiện tuyển sinh

1. Thí sinh đã được công nhận tốt nghiệp THPT Việt Nam hoặc nước ngoài

2. Thí sinh có bằng tốt nghiệp trung cấp các ngành nghề cùng nhóm ngành đăng ký dự tuyển và hoàn thành chương trình giáo dục THPT theo quy định

3. Phạm vi tuyển sinh: trên cả nước 

Phương thức tuyển sinh

Phương thức 1: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển – Mã phương thức 301

  • Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và nhà trường.
  • Ưu tiên xét tuyển vào các ngành gần với môn thi đạt giải trong kỳ thi HSG Quốc gia như sau:
STTTên môn thiTên ngành đào tạoMã ngành
1ToánSư phạm Toán học7140209
2Sư phạm Vật lý7140211
3VănSư phạm Ngữ văn7140217
Việt Nam học7310630
4SửSư phạm Lịch sử7140218
5Tin họcCông nghệ thông tin7480201
6Tiếng AnhNgôn ngữ Anh7220201
7Tiếng Trung QuốcNgôn ngữ Trung Quốc7220204

Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế – Mã phương thức 408

Thí sinh cần có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế từ bậc 3 trở lên hoặc các chứng chỉ ngoại ngữ khác tương đương.

Ngôn ngữChứng chỉTrình độ
Bậc 3Bậc 4Từ bậc 5
Tiếng AnhTOEFL iBT30-4546-9394 – 109
TOEFL ITP450-499500 – 589590 – 649
IELTS4.0- 5.05.5 -6.57.0 – 7.5
Cambridge Assessment EnglishBI Preliminary/Bl Business Preliminary/Linguaskill.
Thang điểm: 140 – 159
B2 First/B2 Business Vantage/ Linguaskill
Thang điểm: 160 – 179
Cl Advanced /CI Business Higher/ Linguaskill.
Thang điểm: 180 -200
TOEICNghe: 275-399
Đọc: 275-384
Nghe: 400-489
Đọc: 385-454
Nghe: 490-495
Đọc: 455-495
Nói: 120-159
Viết: 120-149
Nói: 160-179
Viết: 150-179
Nói: 180-200
Viết: 180-200
Tiếng PhápCIEP/Alliancefrancaise diplomasTCF: 300-399
Văn bằng DELF BIDiplôme de Langue
TCF: 400-499
Văn bằng DELF B2 Diplôme de Langue
TCF: 500-599
Văn bằng DALF Cl Diplôme de Langue
Tiếng TrungHanyu Shuiping Kaoshi (HSK)HSK bậc 3HSK bậc 4HSK bậc 5
Tiếng NhậtJapanese Language Proficiency Test (JLPT)N4N3N2

Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập lớp 12 THPT – Mã phương thức 200

Điều kiện xét tuyển: Học lực lớp 12 đạt từ loại Giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT đạt tối thiểu 8 điểm (Ngoại trừ ngành Giáo dục thể chất cần đạt loại Khá trở lên và điểm xét tốt nghiệp đạt từ 6.5 trở lên)

Cách tính điểm xét tuyển

ĐXT = ĐTB Môn 1 + ĐTB Môn 2 + ĐTB Môn 3 + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó:

  • Điểm trung bình 3 môn của năm lớp 12 thuộc tổ hợp xét tuyển
  • Điểm ưu tiên với các thí sinh có tổng điểm từ 22,5 trở lên được tính theo công thức: ĐƯT = [(30 – Tổng điểM)/7.5] × Mức điểm ưu tiên

Phương thức 4: Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT Quốc gia 2023 – Mã phương thức 100

Thí sinh đăng ký thi theo quy định của Bộ GD&ĐT. Điểm xét tuyển là tổng điểm 3 môn trong khối thi và điểm ưu tiên (nếu có)

Các ngành đào tạo và Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2023

Năm 2023, Đại học Thủ đô Hà Nội tuyển sinh 2139 chỉ tiêu, cụ thể:

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp xét tuyển
17140114Quản lý giáo dụcD78 (Văn, KHXH, Anh)
D14 (Văn, Sử, Anh)
D01 (Toán, Văn, Anh)
C00 (Văn, Sử, Địa)
27760101Công tác xã hội
37140203Giáo dục đặc biệt
47380101LuậtC00 (Văn, Sử, Địa)
D78 (Văn, KHXH, Anh)
D66 (Văn, GDCD, Anh)
D01 (Toán, Văn, Anh)
57310201Chính trị học
67810103Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hànhD15 (Văn, Địa, Anh)
D78 (Văn, KHXH, Anh)
D14 (Văn, Sử, Anh)
D01 (Toán, Văn, Anh)
77810201Quản trị khách sạn
87310630Việt Nam học
97340101Quản trị kinh doanhC00 (Văn, Sử, Địa)
D96 (Toán, KHXH, Anh)
A00 (Toán, Lý, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Anh)
107510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
117340403Quản lý công
127220201Ngôn ngữ AnhD14 (Văn, Sử, Anh)
D15 (Văn, Địa, Anh)
D78 (Văn, KHXH, Anh)
D01 (Toán, Văn, Anh)
137220204Ngôn ngữ Trung Quốc
147140209Sư phạm Toán họcA01 (Toán, Lý, Hóa)
D07 (Toán, Hóa, Anh)
D90 (Toán, KHTN, Anh)
D01 (Toán, Văn, Anh)
157140211Sư phạm Vật lýA01 (Toán, Lý, Hóa)
D07 (Toán, Hóa, Anh)
D90 (Toán, KHTN, Anh)
D11 (Văn, Lý, Anh)
167140217Sư phạm Ngữ VănD14 (Văn, Sử, Anh)
D15 (Văn, Địa, Anh)
D78 (Văn, KHXH, Anh)
D01 (Toán, Văn, Anh)
177140218Sư phạm Lịch sửD14 (Văn, Sử, Anh)
D09 (Toán, Sử, Anh)
D78 (Văn, KHXH, Anh)
D96 (Toán, KHXH, Anh)
187140204Giáo dục công dânD84 (Toán, GDCD, Anh)
D66 (Văn, GDCD, Anh)
D78 (Văn, KHXH, Anh)
D96 (Toán, KHXH, Anh)
197140201Giáo dục mầm nonD96 (Toán, KHXH, Anh)
D90 (Toán, KHTN, Anh)
D72 (Văn, KHTN, Anh)
D01 (Toán, Văn, Anh)
207140202Giáo dục tiểu họcD96 (Toán, KHXH, Anh)
D78 (Văn, KHXH, Anh)
D72 (Văn, KHTN, Anh)
D01 (Toán, Văn, Anh)
217460112Toán ứng dụngA01 (Toán, Lý, Anh)
A00 (Toán, Lý, Hóa)
D07 (Toán, Hóa, Anh)
D01 (Toán, Văn, Anh)
227480201Công nghệ thông tin
237510406Công nghệ kỹ thuật môi trường
247140206Giáo dục thể chấtT09 (Toán, NK1, NK2)
T10 (Văn, NK1, NK2)
T05 (Văn, GDCD, NK1)
T08 (Toán, GDCD, NK1)
257850201Bảo hộ lao độngA01 (Toán, Lý, Anh)
A00 (Toán, Lý, Hóa)
D07 (Toán, Hóa, Anh)
D01 (Toán, Văn, Anh)
267340201Tài chính ngân hàngA01 (Toán, Lý, Anh)
A00 (Toán, Lý, Hóa)
D96 (Toán, KHXH, Anh)
D01 (Toán, Văn, Anh)
277229040Văn hóa họcD15 (Văn, Địa, Anh)
C00 (Văn, Sử, Địa)
D14 (Văn, Sử, Anh)
D78 (Văn, KHXH, Anh)
287229030Văn họcD14 (Văn, Sử, Anh)
D78 (Văn, KHXH, Anh)
D01 (Toán, Văn, Anh)
C00 (Văn, Sử, Địa)
297310401Tâm lý họcC00 (Văn, Sử, Địa)
D72 (Văn, KHTN, Anh)
D96 (Toán, KHXH, Anh)
D70 (Văn, KHXH, Anh)

Thông tin đăng ký xét tuyển

Lệ phí xét tuyển

  • Theo quy định chung của Bộ GD&ĐT
  • Thí sinh thi môn năng khiếu thể dục thể thao phải nộp lệ phí là 300 nghìn đồng/thí sinh

Thời gian xét tuyển 

Theo quy định của Bộ GD&ĐT

Các thí sinh có thắc mắc vui lòng liên hệ hội đồng tuyển sinh:

  • Địa chỉ: Số 98 phố Dương Quảng Hàm, phường Quan Hóa, quận Cầu Giấy, Hà Nội
  • Facebook: https://www.facebook.com/hnmu.edu.vn/
  • Email: banbientap@hnmu.edu.vn
  • SĐT liên hệ tuyển sinh: (+84) 24.3833.0708

Tags:

Phương Hạ Nguyễn
Navigates
Logo
Enable registration in settings - general