Điểm chuẩn Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh năm 2024
STT
Mã ngành
Tên ngành
Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
Ghi chú
1
7810302
Huấn luyện thể thao
T00; T01; T02; T05
18.35
Học bạ kết hợp năng khiếu
2
7810301
Quản lý TDTT
T00; T01; T02; T05
18.35
Học bạ kết hợp năng khiếu
3
7729001
Y sinh học TDTT
T00; T01; T02; T05
18.35
Học bạ kết hợp năng khiếu
4
7810302
Huấn luyện thể thao
T00; T01; T02; T05
18.35
Điểm thi tốt nghiệp THPT kết hợp năng khiếu
5
7810301
Quản lý TDTT
T00; T01; T02; T05
18.35
Điểm thi tốt nghiệp THPT kết hợp năng khiếu
6
7729001
Y sinh học TDTT
T00; T01; T02; T05
18.35
Điểm thi tốt nghiệp THPT kết hợp năng khiếu
Điểm chuẩn Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh năm 2023
STT
Mã ngành
Tên ngành
Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
Ghi chú
1
7810302
Huấn luyện thể thao
T00; T01; T02; T05
18.7
2
7810301
Quản lý TDTT
T00; T01; T02; T05
18.7
3
7729001
Y sinh học TDTT
T00; T01; T02; T05
18.7
Điểm chuẩn Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh năm 2022
STT
Mã ngành
Tên ngành
Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
1
7140206
Giáo dục thể chất
T00; T05; T01; M08
18
2
7810302
Huấn luyện thể thao
T00; T05; T01; M08
15
3
7810301
Quản lý TDTT
T00; T05; T01; M08
15
4
7729001
Y sinh học TDTT
T00; T05; T01; M08
15
Điểm chuẩn năm 2021
STT
Mã ngành
Tên ngành
Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
1
7140206
Giáo dục thể chất
T00; T05; T01; M08
26,15
2
7810302
Huấn luyện thể thao
T00; T05; T01; M08
23
3
7810301
Quản lý TDTT
T00; T05; T01; M08
23
4
7729001
Y sinh học TDTT
T00; T05; T01; M08
23
Điểm chuẩn năm 2020
STT
Mã ngành
Tên ngành
Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
1
7140206
Giáo dục thể chất
T00; T05; T01; M08
18
2
7810302
Huấn luyện thể thao
T00; T05; T01; M08
18
3
7810301
Quản lý TDTT
T00; T05; T01; M08
15
4
7729001
Y sinh học TDTT
T00; T05; T01; M08
15
Điểm chuẩn năm 2019
STT
Mã ngành
Tên ngành
Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
1
7140206
Giáo dục thể chất
T00; T05; T01; M08
18
2
7810302
Huấn luyện thể thao
T00; T05; T01; M08
18
3
7810301
Quản lý TDTT
T00; T05; T01; M08
15
4
7729001
Y sinh học TDTT
T00; T05; T01; M08
15
Điểm chuẩn năm 2017
STT
Mã ngành
Tên ngành
Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
Ghi chú
1
7140206
Giáo dục Thể chất
T00
15.5
Điểm thi môn năng khiếu >=5.0. Tiêu chí phụ KQ Thi THPT Quốc gia:Tổng điểm TB 2 môn Toán và Sinh ở kỳ thi THPTQG >=10.5; Xét học bạ 15, Tổng điểm TB 2 môn Toán và Sinh lớp 12 >=10
2
7140207
Huấn luyện thể thao
T00
15.5
Điểm thi môn năng khiếu >=5.0. Tiêu chí phụ KQ Thi THPT Quốc gia:Tổng điểm TB 2 môn Toán và Sinh ở kỳ thi THPTQG >=10.5; Xét học bạ 15, Tổng điểm TB 2 môn Toán và Sinh lớp 12 >=10
3
7729001
Y sinh học thể dục thể thao
T00
15.5
Điểm thi môn năng khiếu >=5.0. Tiêu chí phụ KQ Thi THPT Quốc gia:Tổng điểm TB 2 môn Toán và Sinh ở kỳ thi THPTQG >=10.5; Xét học bạ 15, Tổng điểm TB 2 môn Toán và Sinh lớp 12 >=10
4
7810301
Quản lý thể dục thể thao
T00
15.5
Điểm thi môn năng khiếu >=5.0. Tiêu chí phụ KQ Thi THPT Quốc gia:Tổng điểm TB 2 môn Toán và Sinh ở kỳ thi THPTQG >=10.5; Xét học bạ 15, Tổng điểm TB 2 môn Toán và Sinh lớp 12 >=10