Điểm chuẩn Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh (UPES1) năm 2025


Điểm chuẩn Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh (Mã trường: TBD) đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 22/8 mới đây.

Điểm chuẩn Đại học thể dục thể thao Bắc Ninh (UPES1) năm 2022

Tra cứu điểm chuẩn Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh năm 2025 chính thức:

Điểm chuẩn chính thức của Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh năm 2025 cụ thể như sau:

TTMã ngànhTên ngànhĐiểm chuẩn (thang điểm 30)Ghi chú
17140206Giáo dục Thể chất27.39Điểm trúng tuyển được áp dụng cho tất cả tổ hợp
27810302Huấn luyện thể thao18.00Điểm trúng tuyển được áp dụng cho tất cả tổ hợp
37810301Quản lý TDTT24.50Điểm trúng tuyển được áp dụng cho tất cả tổ hợp
47729001Y sinh học TDTT18.00Điểm trúng tuyển được áp dụng cho tất cả tổ hợp

Điểm chuẩn Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17810302Huấn luyện thể thaoT00; T01; T02; T0518.35Học bạ kết hợp năng khiếu
27810301Quản lý TDTTT00; T01; T02; T0518.35Học bạ kết hợp năng khiếu
37729001Y sinh học TDTTT00; T01; T02; T0518.35Học bạ kết hợp năng khiếu
47810302Huấn luyện thể thaoT00; T01; T02; T0518.35Điểm thi tốt nghiệp THPT kết hợp năng khiếu
57810301Quản lý TDTTT00; T01; T02; T0518.35Điểm thi tốt nghiệp THPT kết hợp năng khiếu
67729001Y sinh học TDTTT00; T01; T02; T0518.35Điểm thi tốt nghiệp THPT kết hợp năng khiếu

Điểm chuẩn Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17810302Huấn luyện thể thaoT00; T01; T02; T0518.7
27810301Quản lý TDTTT00; T01; T02; T0518.7
37729001Y sinh học TDTTT00; T01; T02; T0518.7

Điểm chuẩn Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh năm 2022

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17140206Giáo dục thể chấtT00; T05; T01; M0818
27810302Huấn luyện thể thaoT00; T05; T01; M0815
37810301Quản lý TDTTT00; T05; T01; M0815
47729001Y sinh học TDTTT00; T05; T01; M0815

Điểm chuẩn năm 2021

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17140206Giáo dục thể chấtT00; T05; T01; M0826,15
27810302Huấn luyện thể thaoT00; T05; T01; M0823
37810301Quản lý TDTTT00; T05; T01; M0823
47729001Y sinh học TDTTT00; T05; T01; M0823

Điểm chuẩn năm 2020

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17140206Giáo dục thể chấtT00; T05; T01; M0818
27810302Huấn luyện thể thaoT00; T05; T01; M0818
37810301Quản lý TDTTT00; T05; T01; M0815
47729001Y sinh học TDTTT00; T05; T01; M0815

Điểm chuẩn năm 2019

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17140206Giáo dục thể chấtT00; T05; T01; M0818
27810302Huấn luyện thể thaoT00; T05; T01; M0818
37810301Quản lý TDTTT00; T05; T01; M0815
47729001Y sinh học TDTTT00; T05; T01; M0815

Điểm chuẩn năm 2017

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140206Giáo dục Thể chấtT0015.5Điểm thi môn năng khiếu >=5.0. Tiêu chí phụ KQ Thi THPT Quốc gia:Tổng điểm TB 2 môn Toán và Sinh ở kỳ thi THPTQG >=10.5; Xét học bạ 15, Tổng điểm TB 2 môn Toán và Sinh lớp 12 >=10
27140207Huấn luyện thể thaoT0015.5Điểm thi môn năng khiếu >=5.0. Tiêu chí phụ KQ Thi THPT Quốc gia:Tổng điểm TB 2 môn Toán và Sinh ở kỳ thi THPTQG >=10.5; Xét học bạ 15, Tổng điểm TB 2 môn Toán và Sinh lớp 12 >=10
37729001Y sinh học thể dục thể thaoT0015.5Điểm thi môn năng khiếu >=5.0. Tiêu chí phụ KQ Thi THPT Quốc gia:Tổng điểm TB 2 môn Toán và Sinh ở kỳ thi THPTQG >=10.5; Xét học bạ 15, Tổng điểm TB 2 môn Toán và Sinh lớp 12 >=10
47810301Quản lý thể dục thể thaoT0015.5Điểm thi môn năng khiếu >=5.0. Tiêu chí phụ KQ Thi THPT Quốc gia:Tổng điểm TB 2 môn Toán và Sinh ở kỳ thi THPTQG >=10.5; Xét học bạ 15, Tổng điểm TB 2 môn Toán và Sinh lớp 12 >=10
Phương Hạ Nguyễn
Popup Image
Navigates
Logo