Điểm chuẩn Đại học Thái Bình Dương (TBD) năm 2023


Điểm chuẩn Đại học Thái Bình Dương (mã trường: TBD) năm 2023 đã được công bố đến các thí sinh ngày 22/8 mới đây. Năm 2023, TBD áp dụng 5 phương thức xét tuyển. Điểm chuẩn năm 2023 cho tất cả các ngành đào tạo có không có gì thay đổi so với năm 2022.

Điểm chuẩn Đại học Thái Bình Dương (TBD) năm 2022

Tra cứu điểm chuẩn Đại học Thái Bình Dương năm 2023 chính thức:

Điểm chuẩn chính thức của Đại học Thái Bình Dương năm 2023 là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên (nếu có). Cụ thể như sau:

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17480201Công nghệ thông tinA00; D01; D03; D06; A01; D29; D28; D0; D24; D2315
27480207Trí tuệ nhân tạoA00; D01; D03; D06; A01; D29; D28; D0; D24; D2315
37340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; A09; D0115
47340301Kế toánA00; A01; A09; D0115
57340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; A09; D0115
67510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; A09; D0115
77340115MarketingA00; A01; A09; D0115
87340101Quản trị kinh doanhA00; A01; A09; D0115
97380101LuậtA00; A07; C20; D0115
107810201Quản trị khách sạnA01; A07; D01; D03; D1415
117810101Du lịchA01; A07; D01; D03; D1415
127220201Ngôn ngữ AnhD01; D14; D66; D8415
137310608Đông phương họcC00; C19; C20; D0115

Điểm chuẩn năm 2022

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17340301Kế toánA00; A01; A08; A0915
27340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; A08; A0915
37340101Quản trị kinh doanhA00; A01; A08; A0915
47480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D03; D06; D07; D23; D24; D28; D2915
57220201Ngôn ngữ AnhC00; C19; C20; D0115
67810101Du lịchA07; C00; D01; D03; D1415
77380101LuậtC00; C19; C20; D0115
87310608Đông Phương họcC00; C19; C20; D0115

Điểm chuẩn  năm 2021

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17340301Kế toánA00; A01; A08; A0914
27340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; A08; A0914
37340101Quản trị kinh doanhA00; A01; A08; A0914
47480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D03; D06; D07; D23; D24; D28; D2914
57220201Ngôn ngữ AnhC00; C19; C20; D0114
67810101Du lịchA07; C00; D01; D03; D1414
77380101LuậtC00; C19; C20; D0114
87310608Đông Phương họcC00; C19; C20; D0114

Điểm chuẩn năm 2020

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17340301Kế toánA00; A01; A08; A0914
27340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; A08; A0914
37340101Quản trị kinh doanhA00; A01; A08; A0914
47480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D03; D06; D07; D23; D24; D28; D2914
57220201Ngôn ngữ AnhC00; C19; C20; D0114
67810101Du lịchA07; C00; D01; D03; D1414
77380101LuậtC00; C19; C20; D0114
87310608Đông Phương họcC00; C19; C20; D0114

Điểm chuẩn năm 2019

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17380101LuậtD01, D14, C00, C2014
27810101Du lịchD01, D14, C00, C2018
37310608Đông Phương họcD01, D14, C00, C2017
47220201Ngôn ngữ AnhD01, D14, D66, D8414
57340101Quản trị kinh doanhA00,A04, A08, A0914
67340301Kế toánA00,A04, A08, A0914
77340201Tài chính – Ngân hàngA00,A04, A08, A0914
87480201Công nghệ thông tinA00, A04, A10, A1114

Điểm chuẩn năm 2018

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17340301Kế toánA00, A04, A08, A0913
27340201Tài chính – Ngân hàngA00, A04, A08, A0913
37340101Quản trị kinh doanhA00, A04, A08, A0913
47480201Công nghệ thông tinA00, A04, A10, A1113
57220201Ngôn ngữ AnhD01, D14, D66, D8414
67810101Du lịch C00, D01, C19, C2015
77810101Du lịch C00, D01, C19, C2013
87380101LuậtC00, D01, C19, C2014
97310608Đông Phương họcC00, D01, C19, C2013
Phương Hạ Nguyễn
Navigates
Logo
Enable registration in settings - general