Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh (VUTE) năm 2022


Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh (mã trường: SKV) năm 2022 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 16/9 mới đây. Năm nay, VUTE xét tuyển theo 4 phương thức tuyển sinh, trong đó trường dành 50% tổng chi tiêu cho phương thức xét kết quả trong kỳ thi tốt nghiệp THPT. Điểm chuẩn năm nay của ĐH Sư phạm Kỹ thuật Vinh dao động từ 16 đến 19 điểm, có xu hướng giảm so với năm 2021.

Đại học sư phạm kỹ thuật vinh

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Sư phạm Kỹ thuật Vinh năm 2022 chính thức

Điểm chuẩn chính thức Đại Học Sư phạm Kỹ thuật Vinh năm 2022 là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên (nếu có). Xem chi tiết bảng bên dưới:

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17140246Sư phạm công nghệA00; A01; B00; D0119
27340101Quản trị kinh doanhA00; A01; B00; D0116
37340301Kế toánA00; A01; B00; D0116
47340404Quản trị nhân lựcA00; A01; B00; D0116
57480108Công nghệ kỹ thuật máy tínhA00; A01; B00; D0116
67480201Công nghệ thông tinA00; A01; B00; D0116
77510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; B00; D0116
87510202Công nghệ chế tạo máyA00; A01; B00; D0116
97510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; B00; D0117
107510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; B00; D0116
117510302Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thôngA00; A01; B00; D0116
127510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; B00; D0117
137519003Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫuA00; A01; B00; D0116

Điểm chuẩn năm 2021

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17140246Sư phạm công nghệA00; A01; B00; D0124
27340101Quản trị kinh doanhA00; A01; B00; D0118
37340301Kế toánA00; A01; B00; D0118
47340404Quản trị nhân lựcA00; A01; B00; D0118
57480108Công nghệ kỹ thuật máy tínhA00; A01; B00; D0118
67480201Công nghệ thông tinA00; A01; B00; D0118
77510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; B00; D0118
87510202Công nghệ chế tạo máyA00; A01; B00; D0118
97510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; B00; D0118
107510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; B00; D0118
117510302Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thôngA00; A01; B00; D0118
127510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; B00; D0118

Điểm chuẩn năm 2020

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17340101Quản trị kinh doanhA00, A01, B00, 00114.5
27340301Kế toánA00, A01, B00, D0114.5
37340404Quản trị nhân lựcA00, A01, B00, D0114.5
47480108Công nghệ kỹ thuật máy tínhA00, A01, B00, 00114.5
57480201Công nghệ thông tinA00, A01, B00, D0114.5
67510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00, A01, B00, D0114.5
77510202Công nghệ chế tạo máyA00, A01, B00, D0114.5
87510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00, A01, B00, D0115
97510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00, A01, B00, D0114.5
107510302Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thôngA00, A01, B00, 00114.5
117510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00, A01, B00, D0115
127140246Sư phạm công nghệA00, A01, B00, D0118.5

Điểm chuẩn năm 2019

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17140246Sư phạm công nghệA00, A01, B00, D0118
27340101Quản trị kinh doanhA00, A01, B00, D0114.5
37340301Kế toánA00, A01, B00, D0114.5
47340404Quản trị nhân lựcA00, A01, B00, D0114.5
57480108Công nghệ kỹ thuật máy tínhA00, A01, B00, D0114.5
67480201Công nghệ thông tinA00, A01, B00, D0114.5
77510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00, A01, B00, D0114.5
87510202Công nghệ chế tạo máyA00, A01, B00, D0114.5
97510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00, A01, B00, D0114.5
107510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00, A01, B00, D0114.5
117510302Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thôngA00, A01, B00, D0114.5
127510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00, A01, B00, D0114.5

Điểm chuẩn năm 2018

TTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17480201Công nghệ thông tinA00, A01, B00, D0114
27510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00, A01, B00, D0114
37510302Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thôngA00, A01, B00, D0114
47510205Công nghệ kỹ thuật ôtôA00, A01, B00, D0114
57140246Sư phạm công nghệA00, A01, B00, D0117
67510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00, A01, B00, D0114
77510202Công nghệ chế tạo máyA00, A01, B00, D0113.5
87510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00, A01, B00, D0113.5
97480108Công nghệ kỹ thuật máy tínhA00, A01, B00, D0113.5
107340301Kế toánA00, A01, B00, D0113.5
117340101Quản trị kinh doanhA00, A01, B00, D0113.5
127340404Quản trị nhân lựcA00, A01, B00, D0113.5
Phương Hạ Nguyễn
Navigates
Logo
Enable registration in settings - general