Điểm chuẩn Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội năm 2025


Điểm chuẩn Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội năm 2025 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 22/8 mới đây.

Điểm chuẩn trường ĐH TN- MT

Tra cứu điểm chuẩn Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội năm 2025 chính thức

Điểm chuẩn chính thức ĐH Tài nguyên và Môi trường Hà Nội năm 2025 xem chi tiết bảng bên dưới:

Điểm chuẩn Đại học Tài nguyên & Môi trường Hà Nội 2025

STTTên ngànhMã xét tuyểnThi TN THPTHọc bạ THPTĐGNL
1Ngôn ngữ Anh722020126.4027.12–
2Quản trị kinh doanh734010126.0026.80128.67
3Marketing734011526.6527.32132.13
4Bất động sản734011623.8525.08117.20
5Kế toán734030125.2526.20124.67
6Luật738010125.5026.40–
7Khí tượng và Khí hậu học744022215.0018.0070.0
8Thủy văn học744022415.0018.0070.0
9Biến đổi khí hậu và Phát triển bền vững744029815.0018.0070.0
10Công nghệ thông tin748020124.3525.48119.87
11Công nghệ kỹ thuật môi trường751040615.0018.4072.67
12Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060526.5027.20131.33
13Kỹ thuật địa chất752050115.0018.0070.0
14Kỹ thuật trắc địa bản đồ752050315.0018.0070.0
15Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm754010615.0018.0070.0
16Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành781010325.5026.48126.53
17Quản trị khách sạn781020125.5026.48126.53
18Quản lý tài nguyên và Môi trường785010121.2523.00103.33
19Kinh tế tài nguyên thiên nhiên785010215.0018.0070.0
20Quản lý đất đai785010323.0024.80115.33
21Quản lý tài nguyên nước785019815.0018.0070.0
22Quản lý biển785019915.0018.0070.0

Tại Phân hiệu Thanh Hóa

STTTên ngànhMã xét tuyểnThi TN THPTHọc bạ THPTĐGNL
1Kỹ thuật trắc địa bản đồ7520503PH15.0018.0070.0
2Quản lý đất đai7850103PH15.0018.0070.0

Điểm chuẩn Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội năm 2024

Cơ sở tại Hà Nội: 41A, Đ. Phú Diễn, Phú Diễn, Bắc Từ Liêm, Hà Nội

STTTên ngànhMã xét tuyểnĐiểm chuẩn thi THPTĐiểm học bạĐGNLĐGTD
1Kế toán734030124.2526.259075
2Quản trị kinh doanh734010125.7527.59575
3Bất động sản734011624.7526.259075
4Marketing734011526.527.759075
5Luật738010125.4526.758575
6Sinh học ứng dụng74202031518––
7Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững74402981518––
8Khí tượng và khí hậu học74402221518––
9Thủy văn học74402241518––
10Công nghệ kỹ thuật môi trường751040615187550
11Logistics và quản lý chuỗi cung ứng751060526.2527.59075
12Kỹ thuật địa chất75205011518––
13Kỹ thuật trắc địa – bản đồ75205031518––
14Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm754010615187550
15Kinh tế tài nguyên thiên nhiên785010215187550
16Quản lý biển78501991518––
17Quản lý đất đai785010322.524.57550
18Quản lý tài nguyên nước785019815187550
19Quản lý tài nguyên và môi trường785010115187550
20Ngôn ngữ Anh72202012426.5––
21Công nghệ thông tin748020122.75258575
22Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010325.2527.58575
23Quản trị khách sạn781020125.45278575

Cơ sở tại Phân hiệu Thanh Hóa: Số 04, Đ. Trần Phú, Ba Đình, TX. Bỉm Sơn, Thanh Hóa

STTTên ngànhMã xét tuyểnĐiểm chuẩn thi THPTĐiểm học bạĐGNLĐGTD
1Kế toán7340301PH1518––
2Công nghệ kỹ thuật môi trường7420203PH1518––
3Công nghệ thông tin7480201PH1518––
4Kỹ thuật trắc địa – bản đồ7520503PH1518––
5Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103PH1518––
6Quản lý đất đai7850103PH1518––
7Quản lý tài nguyên và môi trường7850101PH1518––

Điểm chuẩn Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17340301Kế toánA00; A01; A07; D0122.15
27340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C00; D0123.75
37380101LuậtA00; A01; C00; D0122.75
47340116Bất động sảnA00; A01; C00; D0121
57340115MarketingA00; A01; C00; D0124.75
67440298Biến đổi khí hậu và phát triển bền vữngA00; C00; D01; D1515
77440222Khí tượng và khí hậu họcA00; A01; B00; D0115
87440224Thủy văn họcA00; A01; B00; D0115
97420203Sinh học ứng dụngA01; B00; D01; D0815
107510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; A01; B00; D0115
117480201Công nghệ thông tinA00; A01; B00; D0122.75
127520501Kỹ thuật địa chấtA00; A01; D01; D1515
137520503Kỹ thuật trắc địa bản đồA00; A01; D01; D1515
147540106Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩmA00; B00; D01; D0715
157510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C00; D0124.75
167220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D07; D1522.75
177810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; C00; D0122
187850102Kinh tế Tài nguyên thiên nhiênA00; A01; A07; D0122
197850199Quản lý biểnA00; A01; B00; D0115
207850103Quản lý đất đaiA00; B00; C00; D0121.25
217850198Quản lý tài nguyên nướcA00; A01; B00; D0115
227850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; B00; D01; D1521
237810201Quản trị khách sạnA00; A01; C00; D0122.75
247340301PHKế toánA00; A01; A07; D0115Phân hiệu tại Thanh Hóa
257850101PHQuản lý tài nguyên môi trườngA00; B00; D01; D1515Phân hiệu tại Thanh Hóa
267510406PHCông nghệ kỹ thuật môi trườngA00; A01; B00; D0115Phân hiệu tại Thanh Hóa
277480201PHCông nghệ thông tinA00; A01; B00; D0115Phân hiệu tại Thanh Hóa
287520503PHKỹ thuật trắc địa bản đồA00; A01; D01; D1515Phân hiệu tại Thanh Hóa
297810103PHQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; C00; D0115Phân hiệu tại Thanh Hóa
307850103PHQuản lý đất đaiA00; B00; C00; D0115Phân hiệu tại Thanh Hóa

Điểm chuẩn năm 2022

Mã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
7340301Kế toánA00; A01; A07; D0124.25
7340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C00; D0125.75
7340116Bất động sảnA00; A01; C00; D0123
7340115MarketingA00; A01; C00; D0126
7380101LuậtA00; A01; C00; D0124
7440298Biến đổi khí hậu và Phát triển bền vữngA00; C00; D01; D1515
7440221Khí tượng và Khí hậu họcA00; A01; B00; D0115
7440224Thủy văn họcA00; A01; B00; D0115
7420203Sinh học ứng dụngA00; A01; B00; D0815
7510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; A01; B00; D0115
7480201Công nghệ thông tinA00; A01; B00; D0124
7520501Kỹ thuật địa chấtA00; A01; D01; D1515
7520503Kỹ thuật trắc địa – Bản đồA00; A01; D01; D1515
7540106Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩmA00; B00; D01; D0715
7510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C00; D0125
7810103Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hànhA00; A01; C00; D0124.25
7850102Kinh tế Tài nguyên thiên nhiênA00; A01; A07; D0115
7850199Quản lý biểnA00; B00; C01; D0115
7850103Quản lý đất đaiA00; B00; C00; D0119.5
7850198Quản lý tài nguyên nướcA00; B00; C00; D0115
7850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; B00; D01; D1515
7220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D07; D1524
7810201Quản trị khách sạnA00; A01; C00; D0124.5
7340301PHKế toánA00; A01; A07; D0115
7510406PHCông nghệ kỹ thuật môi trườngA00; A01; B00; D0115
7480201PHCông nghệ thông tinA00; A01; B00; D0115
7520503PHKỹ thuật trắc địa – Bản đồA00; A01; D01; D1515
7810103PHQuản trị dịch vụ du lịch và Lữ hànhA00; A01; C00; D0115
7850103PHQuản lý đất đaiA00; B00; C00; D0115
7850101PHQuản lý tài nguyên và môi trườngA00; B00; D01; D1515

Điểm chuẩn năm 2021

Mã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
7340301Kế toánA00; A01; A07; D0124.25
7340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C00; D0125.75
7340116Bất động sảnA00; A01; C00; D0123
7340115MarketingA00; A01; C00; D0126
7380101LuậtA00; A01; C00; D0124
7440298Biến đổi khí hậu và Phát triển bền vữngA00; C00; D01; D1515
7440221Khí tượng và Khí hậu họcA00; A01; B00; D0115
7440224Thủy văn họcA00; A01; B00; D0115
7420203Sinh học ứng dụngA00; A01; B00; D0815
7510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; A01; B00; D0115
7480201Công nghệ thông tinA00; A01; B00; D0124
7520501Kỹ thuật địa chấtA00; A01; D01; D1515
7520503Kỹ thuật trắc địa – Bản đồA00; A01; D01; D1515
7540106Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩmA00; B00; D01; D0715
7510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C00; D0125
7810103Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hànhA00; A01; C00; D0124.25
7850102Kinh tế Tài nguyên thiên nhiênA00; A01; A07; D0115
7850199Quản lý biểnA00; B00; C01; D0115
7850103Quản lý đất đaiA00; B00; C00; D0119.5
7850198Quản lý tài nguyên nướcA00; B00; C00; D0115
7850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; B00; D01; D1515
7220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D07; D1524
7810201Quản trị khách sạnA00; A01; C00; D0124.5
7340301PHKế toánA00; A01; A07; D0115
7510406PHCông nghệ kỹ thuật môi trườngA00; A01; B00; D0115
7480201PHCông nghệ thông tinA00; A01; B00; D0115
7520503PHKỹ thuật trắc địa – Bản đồA00; A01; D01; D1515
7810103PHQuản trị dịch vụ du lịch và Lữ hànhA00; A01; C00; D0115
7850103PHQuản lý đất đaiA00; B00; C00; D0115
7850101PHQuản lý tài nguyên và môi trườngA00; B00; D01; D1515

Điểm chuẩn năm 2020

STTMã ngànhNgànhTổ hợp xét tuyểnĐiểm trúng tuyển
17340301Kế toánA00; A01; A07; D0119
27340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C00; D0121
37340116Bất động sảnA00; A01; C00; D0115
47340115MarketingA00; A01; C00; D0121
57380101LuậtA00; A01; C00; D0115
67440298Biến đổi khí hậu và Phát triển bền vữngA00; C00; D01; D1515
77440221Khí tượng và Khí hậu họcA00; A01; B00; D0115
87440224Thủy văn họcA00; A01; B00; D0115
97420203Sinh học ứng dụngA00; A01; B00; D0815
107510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; A01; B00; D0115
117480201Công nghệ thông tinA00; A01; B00; D0117
127520501Kỹ thuật địa chấtA00; A01; D01; D1515
137520503Kỹ thuật trắc địa – Bản đồA00; A01; D01; D1515
147540106Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩmA00; B00; D01; D0715
157510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C00; D0116
167810103Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hànhA00; A01; C00; D0119.5
177850102Kinh tế Tài nguyên thiên nhiênA00; A01; A07; D0115
187850199Quản lý biểnA00; B00; C01; D0115
197850103Quản lý đất đaiA00; B00; C00; D0115
207850198Quản lý tài nguyên nướcA00; B00; C00; D0115
217850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; B00; D01; D1515
227220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D07; D1515
237810201Quản trị khách sạnA00; A01; C00; D0120.5

Điểm chuẩn năm 2019

STTTên  ngànhMã ngànhTổ hợp môn xét tuyểnĐiểm chuẩn
1Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững7440298A00; A01; B00; D0115.50
2Luật7380101A00; A01; B00; D0114.00
3Quản trị kinh doanh7340101A00; A01; B00; D0114.50
4Kế toán7340301A00; A01; B00; D0114.00
5Khí tượng và khí hậu học7440221A00; A01; B00; D0114.00
6Thủy văn học7440224A00; A01; B00; D0114.00
7Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00; A01; B00; D0114.00
8Công nghệ thông tin7480201A00; A01; B00; D0114.00
9Kỹ thuật địa chất7520501A00; A01; B00; D0114.00
10Kỹ thuật trắc địa – bản đồ7520503A00; A01; B00; D0114.00
11Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00; A01; B00; D0114.00
12Kinh tế tài nguyên thiên nhiên7850102A00; A01; B00; D0115.00
13Quản lý biển7850199A00; A01; B00; D0114.00
14Quản lý đất đai7850103A00; A01; B00; D0114.00
15Quản lý tài nguyên nước7850198A00; A01; B00; D0114.50
16Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00; A01; B00; D0114.00

Điểm trúng tuyển năm 2018

STTKhối ngànhMã ngànhTên ngànhĐiểm chuẩn
1III7340301Kế toán15.00
27380101Luật13.00
37340101Quản trị kinh doanh13.50
4IV7440298Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững13.00
57440299Khí tượng thủy văn biển13.00
67440221Khí tượng và khí hậu học13.00
77440224Thủy văn học13.00
8V7620103Khoa học đất13.00
97510406Công nghệ kỹ thuật môi trường13.00
107480201Công nghệ thông tin14.00
117520501Kỹ thuật địa chất13.00
127520503Kỹ thuật trắc địa – bản đồ13.00
13VII7810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành15.00
147850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiên13.00
157850199Quản lý biển13.00
167850103Quản lý đất đai13.50
177850198Quản lý tài nguyên nước13.00
187850101Quản lý tài nguyên và môi trường13.50
Phương Hạ Nguyễn
Popup Image
Navigates
Logo