Thông tin học phí Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội mới nhất 2024


Học phí trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội năm 2024 -2025 dự kiến tăng không quá 10%. Trường cũng có nhiều chính sách miễn giảm học phí nhằm tạo điều kiện học tập tốt nhất cho mọi sinh viên.

Học phí ĐH TN-MT

Học phí năm học 2024-2025

Tại Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội, mức học phí được quy định cụ thể tùy thuộc vào từng nhóm ngành đào tạo. Cụ thể, học phí dự kiến cho các ngành thuộc nhóm kinh tế là 294.700 đồng mỗi tín chỉ. Mức học phí này phản ánh mức đầu tư tài chính cần thiết cho chương trình đào tạo chất lượng trong lĩnh vực kinh tế, nơi sinh viên sẽ được trang bị những kiến thức và kỹ năng cần thiết để đáp ứng nhu cầu của thị trường lao động.

Đối với các ngành học thuộc nhóm ngành khác, học phí dự kiến sẽ cao hơn, ở mức 351.900 đồng mỗi tín chỉ. Mức học phí này thường áp dụng cho các chương trình đào tạo đặc thù hoặc chuyên sâu hơn, phản ánh các yêu cầu về cơ sở vật chất, thiết bị và giảng dạy đặc biệt trong các lĩnh vực nghiên cứu và ứng dụng đa dạng.

Học phí năm học 2023-2024

Học phí năm học 2023 – 2024 của trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội dự kiến tăng 10% so với năm 2022. Cụ thể mỗi tín chỉ sẽ tăng từ 30.000 VNĐ đến 40.000 VNĐ.

Học phí năm học 2022-2023

Mức học phí năm học 2022 – 2023 của trường HNURE như sau:

  • Nhóm ngành Kinh tế: 297.000 VNĐ/tín chỉ 
  • Nhóm ngành khác: 354.500 VNĐ/tín chỉ

Học phí năm học 2021-2022

Học phí sinh viên khóa 7

STTNgành đào tạoTín chỉTổng học phí cả năm 
1Quản trị Kinh doanh (Bất động sản)263.000 VNĐ/tín chỉ4.208.000 VNĐ/năm
2Quản trị Kinh doanh (Tổng hợp)4.471.000 VNĐ/năm
3Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên3.945.000 VNĐ/năm
4Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên3.945.000 VNĐ/năm
5Địa chất môi trường314.000 VNĐ/tín chỉ4.082.000 VNĐ/năm
6Địa chất công trình – Địa chất thủy văn4.396.000 VNĐ/năm
7Thủy văn5.024.000 VNĐ/năm
8Khí tượng học5.699.000 VNĐ/năm
9Kỹ thuật môi trường 5.652.000 VNĐ/năm
10Quá trình thiết bị và điều khiển4.396.000 VNĐ/năm
11Kỹ thuật địa chính5.652.000 VNĐ/năm
12Trắc địa công trình5.338.000 VNĐ/năm
13Địa tin học6.280.000 VNĐ/năm
14Cấp thoát nước3.768.000 VNĐ/năm
16Công nghệ thông tin5.652.000 VNĐ/năm
17Quản lý đất đai8.164.000 VNĐ/năm
18Hệ thống thông tin3.140.000 VNĐ/năm
19Kỹ thuật tài nguyên nước5.966.000 VNĐ/năm
20Quản lý tổng hợp tài nguyên nước6.908.000 VNĐ/năm
21Quản lý tài nguyên và môi trường5.652.000 VNĐ/năm
22Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững3.768.000 VNĐ/năm
23Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo6.280.000 VNĐ/năm
24Quản lý tài nguyên khoáng sản5.338.000 VNĐ/năm

Học phí sinh viên khóa 8

STTNgành đào tạoTín chỉTổng học phí cả năm 
1Quản trị Kinh doanh263.000 VNĐ/tín chỉ4.997.000 VNĐ/năm
2Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên4.471.000 VNĐ/năm
3Địa chất học314.000VNĐ/tín chỉ5.338.000 VNĐ/năm
4Thủy văn6.594.000 VNĐ/năm
5Khí tượng học6.594.000 VNĐ/năm
6Kỹ thuật môi trường 8.792.000 VNĐ/năm
7Kỹ thuật Trắc địa bản đồ4.396.000 VNĐ/năm
8Cấp thoát nước6.594.000 VNĐ/năm
9Công nghệ thông tin6.594.000 VNĐ/năm
10Quản lý đất đai5.024.000 VNĐ/năm
11Hệ thống thông tin5.659.000 VNĐ/năm
12Quản lý tài nguyên và môi trường5.652.000 VNĐ/năm
13Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững9.734.000 VNĐ/năm
14Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo5.338.000 VNĐ/năm
15Quản lý tài nguyên khoáng sản5.652.000 VNĐ/năm

Học phí sinh viên khóa 9

STTNgành đào tạoTín chỉTổng học phí cả năm 
1Quản trị Kinh doanh263.000 VNĐ/tín chỉ4.208.000 VNĐ/năm
2Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên4.734.000 VNĐ/năm
3Địa chất học314.000VNĐ/tín chỉ8.478.000 VNĐ/năm
4Thủy văn7.222.000 VNĐ/năm
5Khí tượng học7.222.000 VNĐ/năm
6Kỹ thuật môi trường 5.699.000 VNĐ/năm
7Kỹ thuật Trắc địa bản đồ6.280.000 VNĐ/năm
8Cấp thoát nước6.280.000 VNĐ/năm
9Công nghệ thông tin5.652.000 VNĐ/năm
10Quản lý đất đai7.222.000 VNĐ/năm
11Hệ thống thông tin5.523.000 VNĐ/năm
12Quản lý tài nguyên và môi trường5.652.000 VNĐ/năm
13Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững5.652.000 VNĐ/năm
14Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo5.699.000 VNĐ/năm
15Quản lý tài nguyên khoáng sản6.594.000 VNĐ/năm

Học phí năm học 2020-2021

Học phí HUNRE năm học 2020 – 2021 như sau:

  • Nhóm ngành kinh tế: 297.000 VNĐ/tín chỉ.
  • Nhóm ngành khác: 354.500 VNĐ/tín chỉ

Chính sách miễn giảm học phí của HNURE

ĐH Tài nguyên và Môi trường có nhiều chính sách miễn giảm học phí nhằm tạo cơ hội học tập cho tất cả sinh viên. Các đối tượng hưởng chính sách miễn giảm học phí được quy định như sau:

1. Miễn 100% học phí

  • Các đối tượng theo quy định tại Pháp lệnh Ưu đãi người có công với Cách mạng
  • Sinh viên mồ côi tuổi không quá 22, không có nguồn nuôi dưỡng
  • Sinh viên người dân tộc thiểu số hoặc bị khuyết tật, tàn tật thuộc diện hộ nghèo hoặc cận nghèo.
  • Sinh viên người dân tộc thiểu số rất ít người sinh sống tại những nơi có điều kiện kinh tế – xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn.
  • Sinh viên hệ cử tuyển

2. Giảm 70% học phí

Sinh viên là người dân tộc thiểu số (ngoại trừ trường hợp dân tộc thiểu số rất ít người) ở những vùng có điều kiện kinh tế – xã hội đặc biệt khó khăn.

3. Giảm 50% học phí

Sinh viên là con cán bộ, công nhân viên chức mà cha hoặc mẹ mắc bệnh nghề nghiệp hoặc bị tai nạn lao động được hưởng trợ cấp thường xuyên.

Tags:

Phương Hạ Nguyễn
Popup Image
Navigates
Logo