Điểm chuẩn Trường Đại học Điện lực (EPU) năm 2022


Điểm chuẩn Trường Đại học Điện lực năm 2022 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 15/9 mới đây. Năm nay, EPU xét tuyển theo 4 phương thức tuyển sinh, trong đó trường dành 65% tổng chi tiêu cho phương thức xét kết quả trong kỳ thi tốt nghiệp THPT Quốc gia. Điểm chuẩn năm nay của ĐH Điện lực dao động từ 16 đến 24,65 điểm, có xu hướng tăng so với năm 2021.

điểm chuẩn đại học điện lực

Tra cứu điểm chuẩn trường đại học Điện lực năm 2022

Điểm chuẩn chính thức Đại Học Điện Lực năm 2022 là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên (nếu có). Xem chi tiết bảng bên dưới:

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D0723.25 
27340122Thương mại điện tửA00; A01; D01; D0724.65 
37340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; D01; D0723.65 
47340301Kế toánA00; A01; D01; D0723.4 
57340302Kiểm toánA00; A01; D01; D0723 
67480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D0724.4 
77510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00; A01; D01; D0717 
87510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; D01; D0723 
97510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; D01; D0724.5 
107510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; D01; D0722.5 
117510302Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thôngA00; A01; D01; D0723.5 
127510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; D01; D0723.25 
137510403Công nghệ kỹ thuật năng lượngA00; A01; D01; D0717 
147510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; A01; D01; D0716 
157510601Quản lý công nghiệpA00; A01; D01; D0720.5 
167510602Quản lý năng lượngA00; A01; D01; D0718 
177510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D0724.25 
187520115Kỹ thuật nhiệtA00; A01; D01; D0718.5 
197810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; D01; D0723.75 

Điểm chuẩn Đại học Điện lực năm 2021

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Gồm 4 chuyên ngành: Hệ thống điện; Điện công nghiệp và dân dụng; Tự động hoá Hệ thống điện; Lưới điện thông minh)A00; A01; D01; D0722.75 
27480201Công nghệ thông tin (Gồm 4 chuyên ngành: Công nghệ phần mềm; Quản trị và an ninh mạng; Hệ thống thương mại điện tử, Trí tuệ nhân tạo và thị giác máy tính)A00; A01; D01; D0724.25 
37340101Quản trị kinh doanh (Gồm 2 chuyên ngành: Quản trị doanh nghiệp; Quản trị du lịch, khách sạn)A00; A01; D01; D0722 
47510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Gồm 3 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển; Tự động hóa và điều khiển thiết bị điện công nghiệp; Tin học cho điều khiển và tự động hóa)A00; A01; D01; D0721.5 
57340301Kế toán (Gồm 2 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp: Kế toán và kiểm soát)A00; A01; D01; D0722 
67510302Công nghệ kỹ thuật điện tử – Viễn thông (Gồm 7 chuyên ngành: Điện tử viễn thông; Kỹ thuật điện tử; Điện tử và kỹ thuật máy tính; Điện tử Robot và trí tuệ nhân tạo; Thiết bị điện tử y tế; Các hệ thống thông minh và IoT; Mạng viễn thông và máy tính)A00; A01; D01; D0721.5 
77340201Tài chính – Ngân hàng (Gồm 2 chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp: Ngân hàng)A00; A01; D01; D0721.5 
87510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Gồm 2 chuyên ngành: Cơ khí chế tạo máy; Công nghệ chế tạo thiết bị điện; Cơ khí ô tô)A00; A01; D01; D0720 
97510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D0723.5 
107510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Gồm 4 chuyên ngành: Quản lý dự án và công trình xây dựng; Xây dựng công trình điện; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Cơ điện công trình)A00; A01; D01; D0716 
117340122Thương mại điện tử (Gồm chuyên ngành: Kinh doanh thương mại trực tuyến)A00; A01; D01; D0723.5 
127510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; D01; D0719 
137510601Quản lý công nghiệp (Gồm chuyên ngành: Quản lý sản xuất và tác nghiệp; Quản lý bảo dưỡng công nghiệp; Quản lý dự trữ và kho hàng)A00; A01; D01; D0717 
147810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; D01; D0720 
157340302Kiểm toánA00; A01; D01; D0719.5 
167510602Quản lý năng lượng (Gồm 3 chuyên ngành: Kiểm toán năng lượng, Thị trường điện; Quản lý năng lượng tòa nhà)A00; A01; D01; D0717 
177520115Kỹ thuật nhiệt (Gồm 3 chuyên ngành: Nhiệt điện; Điện lạnh; Nhiệt công nghiệp)A00; A01; D01; D0716.5 
187510403Công nghệ kỹ thuật năng lượng (Gồm chuyên ngành: Năng lượng tái tạo)A00; A01; D01; D0716 
197510406Công nghệ kỹ thuật môi trường (Gồm 2 chuyên ngành: Công nghệ môi trường và sản xuất năng lượng; Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị)A00; A01; D01; D0716 

Điểm chuẩn năm 2020

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Gồm 4 chuyên ngành: Hệ thống điện; Điện công nghiệp và dân dụng; Tự động hoá Hệ thống điện; Lưới điện thông minh)A00, A01, D01, D0718 
27480201Công nghệ thông tin (Gồm 4 chuyên ngành: Công nghệ phần mềm; Quản trị và an ninh mạng; Hệ thống thương mại điện tử, Trí tuệ nhân tạo và thị giác máy tính)A00, A01, D01, D0720 
37340101Quản trị kinh doanh (Gồm 2 chuyên ngành: Quản trị doanh nghiệp; Quản trị du lịch, khách sạn)A00, A01, D01, D0717 
47510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Gồm 3 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển; Tự động hóa và điều khiển thiết bị điện công nghiệp; Tin học cho điều khiển và tự động hóa)A00, A01, D01, D0717 
57340301Kế toán (Gồm 2 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp: Kế toán và kiểm soát)A00, A01, D01, D0717 
67510302Công nghệ kỹ thuật điện tử – Viễn thông (Gồm 7 chuyên ngành: Điện tử viễn thông; Kỹ thuật điện tử; Điện tử và kỹ thuật máy tính; Điện tử Robot và trí tuệ nhân tạo; Thiết bị điện tử y tế; Các hệ thống thông minh và IoT; Mạng viễn thông và máy tính)A00, A01, D01, D0715 
77340201Tài chính – Ngân hàng (Gồm 2 chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp: Ngân hàng)A00, A01, D01, D0716 
87510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Gồm 2 chuyên ngành: Cơ khí chế tạo máy; Công nghệ chế tạo thiết bị điện; Cơ khí ô tô)A00, A01, D01, D0716 
97510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00, A01, D01, D0717 
107510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Gồm 4 chuyên ngành: Quản lý dự án và công trình xây dựng; Xây dựng công trình điện; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Cơ điện công trình)A00, A01, D01, D0715 
117340122Thương mại điện tử (Gồm chuyên ngành: Kinh doanh thương mại trực tuyến)A00, A01, D01, D0716 
127510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00, A01, D01, D0715 
137510601Quản lý công nghiệp (Gồm chuyên ngành: Quản lý sản xuất và tác nghiệp; Quản lý bảo dưỡng công nghiệp; Quản lý dự trữ và kho hàng)A00, A01, D01, D0715 
147810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00, A01, D01, D0715 
157340302Kiểm toánA00, A01, D01, D0715 
167510602Quản lý năng lượng (Gồm 3 chuyên ngành: Kiểm toán năng lượng, Thị trường điện; Quản lý năng lượng tòa nhà)A00, A01, D01, D0715 
177520115Kỹ thuật nhiệt (Gồm 3 chuyên ngành: Nhiệt điện; Điện lạnh; Nhiệt công nghiệp)A00, A01, D01, D0715 
187510403Công nghệ kỹ thuật năng lượng (Gồm chuyên ngành: Năng lượng tái tạo)A00, A01, D01, D0715 
197510406Công nghệ kỹ thuật môi trường (Gồm 2 chuyên ngành: Công nghệ môi trường và sản xuất năng lượng; Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị)A00, A01, D01, D0715 

Điểm chuẩn năm 2019

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17340101Quản trị kinh doanhA00, A01, D01, D0715 
27340101_CLCQuản trị kinh doanhA00, A01, D01, D0714 
37340122Thương mại điện tửA00, A01, D01, D0714 
47340201Tài chính Ngân hàngA00, A01, D01, D0715 
57340201_CLCTài chính – Ngân hàngA00, A01, D01, D0714 
67340301Kế toánA00, A01, D01, D0715 
77340301_CLCKế toánA00, A01, D01, D0714 
87340302Kiểm toánA00, A01, D01, D0715 
97480201Công nghệ thông tinA00, A01, D01, D0716.5 
107510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00, A01, D01, D0714 
117510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00, A01, D01, D0715 
127510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00, A01, D01, D0715 
137510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00, A01, D01, D0716 
147510301_CLCCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00, A01, D01, D0714 
157510302Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thôngA00, A01, D01, D0715 
167510302_CLCCông nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thôngA00, A01, D01, D0714 
177510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00, A01, D01, D0715 
187510303_CLCCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00, A01, D01, D0714 
197510403Công nghệ kỹ thuật năng lượngA00, A01, C01, D0714 
207510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00, A01, D01, D0714 
217510407Công nghệ kỹ thuật hạt nhânA00, A01, C01, D0714 
227510601Quản lý công nghiệpA00, A01, D01, D0714 
237510601_CLCQuản lý công nghiệpA00, A01, D01, D0714 
247510602Quản lý năng lượngA00, A01, D01, D0714 
257510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00, A01, D01, D0714 
267520115Kỹ thuật nhiệtA00, A01, D01, D0714 

Điểm chuẩn năm 2018

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17340101Quản trị kinh doanh (Gồm 2 chuyên ìgành: Quản trị doanh nghiệp; Quản trị du lịch, (hách sạn)A00, D07, A01, D0115.5
27340101 CLCQuản trị kinh doanh chất lượng caoA00, D07, A01, D0115
37340201Tai chính – Ngân hảng (Gồm 2 chuyên ngành: Tải chính doanh nghiệp; Ngân hàng)A00, D07, A01, D0115
47340201 CLCTai chính – Ngân hàng chất lượng caoA00, D07, A01, D0115
57340301Kế toán (Gồm 2 chuyên ngành: Kế toán doanh ighiệp; Kế toán và kiểm soát]A00, D07, A01, D0115.5
67340301 CLCKế toán chất lượng caoA00, D07, A01, D0115
77340302Kiểm toánA00, D07, A01, D0114
87510301Công nghệ kỵ thuật điện, điện tử (Gồm 4 chuyên igành: Hệ thống điện; Điện công nghiệp và dân dụng; Tự động hoá Hệ thống điện; Điều khiển kết nối nguồn phân tán)A00, D07, A0116
97510301_CLCCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử chất luợng cao (Gồm 2 chuyên ngành: Hệ thống điện chất lượng cao; Điện công nghiệp vả dân dụng chất lượng cao)A00, D07, A0115
107510601Quản lý công nghiệpA00, D07, A01, D0115
117510601 CLCQuàn lý công nghiệp chất lượng caoA0, D07, A01, D0115
127510602Quản lý năng lượngA00, D07, A01, D0115
137510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00, D07, A01, D0114
147480201Công nghệ thông tin (Gồm 3 chuyên ngành: Công nghệ phần mêm; Quản trị và an ninh •nạng; Hệ thông thương mại điện tử)A00, D07, A01, D0116
157510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển vả tự động hoá (Gôm 2 chuyên ngành: Công nqhệ kỵ thuật điêu khiển; Tự động hóa và điều khiển thiết bị điện công nghiệp)A00, D07, A0116
167510303_CLCCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá chất lượng caoA00, D07, A0115
177510302Công nghệ kỹ thuật điện từ – viễn thông (Gồm 5 Dhuyên ngành: Điện từ viễn thông; Kỹ thuật điện từ; Điện từ và kỳ thuật máy tính; Điện từ và obot; Điện từ y tế)A00, D07, A0115
187510302_CLCCông nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông chất ượng caoA00, D07, A0115
197520115Kỹ thuật nhiệt (Gồm 2 chuyên ngành: Nhiệt điện; Điện lạnh)A00, D07, A0114
207510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00, D07, A0114
217510403Công nghệ kỹ thuật năng lượngA00, D07, A0114
227510407Công nghệ kỹ thuật hạt nhânA00, D07, A0114
237510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Gồm 3 chuyên ngành: Xây dựng công trình điện; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Quàn lý dự án vá công trinh điện)A00, D07, A0114
247510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Gồm 2 chuyên ngành: Cơ khí chế tạo máy; Công nghệ chế tạo thiết bị điện)A00, D07, A0115
257510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện từA00, D07, A0115
Phương Hạ Nguyễn
Navigates
Logo
Enable registration in settings - general