Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Thực phẩm TPHCM (HUFI) năm 2025

Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Thực phẩm TPHCM (mã trường: DCT) năm 2025 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 22/8 mới đây.

Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Thực phẩm TPHCM

Tra cứu điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Thực phẩm TPHCM năm 2025 chính thức

Điểm chuẩn chính thức Đại học Công nghiệp Thực phẩm TPHCM năm 2025 xem chi tiết bảng bên dưới:

TTTên ngành/chuyên ngànhĐiểm thi tốt nghiệp THPTĐánh giá năng lực ĐHQG TP HCMXét kết hợp
Thang điểm 1200Thang điểm 30
CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI TRÀ
1Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân25.2589425.7528.11
2Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; IoT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng24.2583024.7527.43
3Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch24.0081424.5027.25
4Công nghệ kỹ thuật cơ khí25.5091126.0128.21
5Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử26.5097527.0028.61
6Công nghệ chế tạo máy24.5084625.0027.62
7Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện25.0087825.5028.00
8Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng22.2573122.7725.94
9Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh26.5097527.0028.61
10Kỹ thuật xây dựng22.5073723.0126.12
11Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông19.0066620.1723.00
12Quản lý xây dựng22.2573122.7725.94
13Công nghệ dệt, may18.0065019.5222.00
14Thiết kế thời trang22.0072522.5325.75
15Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin; và 03 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo; Khoa học dữ liệu; Quản lý Đô thị Thông minh và Bền vững24.5084625.0027.62
16Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược.24.0081424.5027.25
17Dược học23.7579824.2627.06
18Công nghệ thực phẩm21.5071322.0425.37
19Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm18.0065019.5222.00
20Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm18.0065019.5222.00
21Công nghệ sinh học22.5073723.0126.12
22Quản lý đất đai gồm 02 chuyên ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên.18.0065019.5222.00
23Quản lý tài nguyên và môi trường18.0065019.5222.00
24Công nghệ kỹ thuật môi trường18.0065019.5222.00
25Kế toán22.7574323.2626.31
26Kiểm toán22.5073723.0126.12
27Tài chính ngân hàng gồm 02 chuyên ngành: Tài chính Ngân hàng; Công nghệ tài chính24.0081424.5027.25
28Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng24.7586225.2527.81
29Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing26.0094326.5128.41
30Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành:22.7574323.2626.31
– Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành;
– Quản trị khách sạn;
– Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống.
31Kinh doanh quốc tế25.0087825.5028.00
32Thương mại điện tử26.0094326.5128.41
33Nhóm ngành Ngôn ngữ gồm 02 ngành: Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ Trung Quốc23.2576523.7426.68
34Luật kinh tế25.2589425.7528.11
35Luật quốc tế24.5084625.0027.62
CHƯƠNG TRÌNH TĂNG CƯỜNG TIẾNG ANH
1Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân (mới)23.0074923.5026.50
2Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh23.7579824.2627.06
3Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông Chương trình tăng cường tiếng Anh gồm 02 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông22.0072522.5325.75
4Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch22.7574323.2626.31
5Công nghệ kỹ thuật cơ khí23.2576523.7426.68
6Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử23.5078224.0126.87
7Công nghệ chế tạo máy22.0072522.5325.75
8Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện23.2576523.7426.68
9Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng19.0066620.1723.00
10Nhóm ngành Công nghệ thông tin Chương trình tăng cường tiếng Anh gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin.22.0072522.5325.75
11Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược.20.0068320.8524.00
12Công nghệ thực phẩm17.0060017.5021.00
13Công nghệ sinh học18.0065019.5222.00
14Kế toán17.0060017.5021.00
15Kiểm toán17.0060017.5021.00
16Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Tài chính Ngân hàng; Công nghệ tài chính20.0068320.8524.00
17Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng21.0069921.5025.00
18Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing22.5073723.0126.12
19Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành:21.5071322.0425.37
– Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành;
– Quản trị khách sạn;
– Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
20Kinh doanh quốc tế23.0074923.5026.50
21Thương mại điện tử23.2576523.7426.68
22Luật kinh tế23.5078224.0126.87
23Luật quốc tế20.0068320.8524.00
24Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA)17.0060017.5021.00
25Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW)17.0060017.5021.00

Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Thực phẩm TPHCM 2024

STTNGÀNHĐIỂM CHUẨN
1Công nghệ thực phẩm23
2Đảm bảo chất lượng & ATTP18
3Công nghệ chế biến thủy sản17
4Quản trị kinh doanh thực phẩm20
5Quản trị kinh doanh23
6Kinh doanh quốc tế23.25
7Marketing24.5
8Thương mại điện tử23.75
9Kế toán22.5
10Tài chính ngân hàng23
11Công nghệ tài chính20.75
12Luật kinh tế22.75
13Công nghệ kỹ thuật hóa học17
14Công nghệ kỹ thuật môi trường17
15Quản lý tài nguyên và môi trường17
16Công nghệ sinh học17.75
17Công nghệ thông tin23
18An toàn thông tin20
19Khoa học dữ liệu20
20Kinh doanh thời trang và Dệt may18
21Công nghệ dệt, may17
22Công nghệ chế tạo máy18
23Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử18.5
24Kỹ thuật Nhiệt17.5
25Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử18
26Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa18.75
27Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực17
28Khoa học chế biến món ăn17.5
29Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành21
30Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống21
31Quản trị khách sạn21
32Ngôn ngữ Anh23
33Ngôn ngữ Trung Quốc23.25
34Logistics và quản lý chuỗi cung ứng23.75

Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Thực phẩm TPHCM 2023

TTMã ngànhTên ngành/chuyên ngànhTổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn trúng tuyển
CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI TRÀ
17340101Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng.A01, C01, D01, D9624.25
27340115MarketingA01, C01, D01, D9625.00
37810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: – Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; – Quản trị khách sạn; – Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống.A01, C01, D01, D9622.00
47340120Kinh doanh quốc tếA01, C01, D01, D9626.00
57340122Thương mại điện tửA01, C01, D01, D9024.75
67340201Tài chính ngân hàng gồm 02 chuyên ngành: Tài chính ngân hàng; Tài chính doanh nghiệp.A00, A01, D01, D9623.75
77340301Kế toán gồm 02 chuyên ngành: Kế toán; Thuế và kế toán.A00, A01, D01, D9622.75
87340302Kiểm toánA00, A01, D01, D9622.50
97380107Luật kinh tếA00, C00, D01, D9623.75
107380108Luật quốc tếA00, C00, D01, D9622.00
117510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00, A01, C01, D9022.25
127510202Công nghệ chế tạo máyA00, A01, C01, D9020.50
137510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00, A01, C01, D9023.75
147510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00, A01, C01, D9023.75
157510206Công nghệ kỹ thuật nhiệtA00, A01, C01, D9019.00
167510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh.A00, A01, C01, D9023.50
177510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo.A00, A01, C01, D9021.00
187510302Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng.A00, A01, C01, D9020.75
197480108Công nghệ kỹ thuật máy tínhA00, A01, C01, D9023.25
207480201Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành và 02 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin và chuyên ngành Khoa học dữ liệu; Quản lý đô thị thông minh và bền vững.A00, A01, D01, D9025.25
217720201Dược họcA00, B00, D07, C0823.00
227510401Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Hóa dược; Kỹ thuật hóa phân tích.A00, B00, D07, C0219.00
237540101Công nghệ thực phẩmA00, B00, D07, D9019.25
247420201Công nghệ sinh học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp; Công nghệ sinh học thẩm mĩ.A00, B00, D07, D9022.00
257540106Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩmA00, B00, D07, D9019.00
267720497Dinh dưỡng và khoa học thực phẩmA00, B00, D07, D9019.00
277210404Thiết kế thời trangA00, C01, D01, D9022.75
287540204Công nghệ dệt, mayA00, C01, D01, D9019.00
297580201Kỹ thuật xây dựngA00, A01, C01, D9019.00
307580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00, A01, C01, D9019.00
317850101Quản lý tài nguyên và môi trườngB00, C02, D90, D9619.00
327510406Công nghệ kỹ thuật môi trường.B00, C02, D90, D9619.00
337850103Quản lý đất đai gồm 02 chuyên ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên.A01, C01, D01, D9619.00
347220201Ngôn ngữ AnhD01, D14, D15, D9622.50

Điểm chuẩn năm 2022

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17480202An toàn thông tinA00; A01; D01; D0722.25
27480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D0723.5
37540204Công nghệ dệt, mayA00; A01; D01; D0719.75
47340123Kinh doanh thời trang và Dệt mayA00; A01; D01; D1019.75
57510202Công nghệ chế tạo máyA00; A01; D01; D0717.25
67510402Công nghệ vật liệuA00; A01; D07; B0016
77520115Kỹ thuật NhiệtA00; A01; D01; D0717.5
87510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; D01; D0721
97510301Công nghệ kỹ thuật điện – điện tửA00; A01; D01; D0721
107510602Quản lý năng lượngA00; A01; D01; D0716
117510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; D01; D0721
127510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; A01; D07; B0017.25
137850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; A01; D07; B0016
147510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; A01; D07; B0016
157420201Công nghệ sinh họcA00; A01; D07; B0021
167540105Công nghệ chế biến thủy sảnA00; A01; D07; B0016
177540101Công nghệ thực phẩmA00; A01; D07; B0022.5
187340129Quản trị kinh doanh thực phẩmA00; A01; D01; D1021.75
197540110Đảm bảo chất lượng & ATTPA00; A01; D07; B0020.5
207340301Kế toánA00; A01; D01; D1023.5
217340201Tài chính ngân hàngA00; A01; D01; D1023.5
227220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D09; D1023.5
237220204Ngôn ngữ Trung QuốcA01; D01; D09; D1024
247380107Luật kinh tếA00; A01; D01; D1023
257340115MarketingA00; A01; D01; D1024
267340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D1023
277340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D1023.5
287810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; D01; D1023
297819010Khoa học chế biến món ănA00; A01; D07; B0016.5
307819009Khoa học dinh dưỡng và ẩm thựcA00; A01; D07; B0016.5
317810201Quản trị khách sạnA00; A01; D01; D1022.5
327810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA00; A01; D01; D1022.5

Điểm chuẩn năm 2021

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17540101Công nghệ thực phẩmA00; A01; D07; B0024
27340115MarketingA00; A01; D01; D1024
37340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D1023.75
47340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D1023.5
57220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D09; D1023.5
67220204Ngôn ngữ Trung QuốcA01; D01; D09; D1023
77340301Kế toánA00; A01; D01; D1022.75
87340201Tài chính ngân hàngA00; A01; D01; D1022.75
97480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D0722.5
107810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; D01; D1022.5
117810201Quản trị khách sạnA00; A01; D01; D1022.5
127810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA00; A01; D01; D1022.5
137380107Luật kinh tếA00; A01; D01; D1021.5
147340129Quản trị kinh doanh thực phẩmA00; A01; D01; D1020
157540110Đảm bảo chất lượng & ATTPA00; A01; D07; B0018
167540204Công nghệ dệt, mayA00; A01; D01; D0717
177510301Công nghệ kỹ thuật điện – điện tửA00; A01; D01; D0717
187510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; D01; D0717
197420201Công nghệ sinh học (CNSH Công nghiệp, CNSH Nông nghiệp, CNSH Y Dược)A00; A01; D07; B0016.5
207480202An toàn thông tinA00; A01; D01; D0716
217540105Công nghệ chế biến thủy sảnA00; A01; D07; B0016
227510202Công nghệ chế tạo máyA00; A01; D01; D0716
237510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; D01; D0716
247510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; A01; D07; B0016
257510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; A01; D07; B0016
267510402Công nghệ vật liệu (Thương mại – sản xuất nhựa, bao bì, cao su, sơn, gạch men)A00; A01; D07; B0016
277340123Kinh doanh thời trang và Dệt mayA00; A01; D01; D1016
287520311Kỹ thuật hóa phân tíchA00; A01; D07; B0016
297520115Kỹ thuật Nhiệt (Điện lạnh)A00; A01; D01; D0716
307620303Khoa học thủy sản (Kinh doanh, nuôi trồng, chế biến và khai thác thủy sản)A00; A01; D07; B0016
317510602Quản lý năng lượngA00; A01; D07; B0016
327850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; A01; D07; B0016

Điểm chuẩn năm 2020

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17540101Công nghệ Thực phẩmA00; A01; B00; D0722.5
27340101Quản trị Kinh doanhA00; A01; D01; D1022
37220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D09; D1022
47810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA00; A01; D01; D1022
57220204Ngôn ngữ Trung QuốcA01; D01; D09; D1020.5
67340301Kế toánA00; A01; D01; D1020
77340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; D01; D1020
87340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D1020
97480201Công nghệ Thông tinA00; A01; D01; D0719
107810103Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hànhA00; A01; D01; D1019
117380107Luật Kinh tếA00; A01; D01; D1019
127810201Quản trị khách sạnA00; A01; D01; D1018
137540110Đảm bảo Chất lượng và An toàn TPA00; A01; B00; D0717
147540204Công nghệ dệt, mayA00; A01; D01; D0717
157720499Khoa học Dinh dưỡng và Ẩm thựcA00; A01; B00; D0717
167420201Công nghệ Sinh họcA00; A01; B00; D0716.5
177720498Khoa học Chế biến món ănA00; A01; B00; D0716.5
187510301Công nghệ Kỹ thuật Điện – Điện tửA00; A01; D01; D0716
197510202Công nghệ Chế tạo máyA00; A01; D01; D0716
207510401Công nghệ Kỹ thuật Hóa họcA00; A01; B00; D0716
217510406Công nghệ Kỹ thuật Môi trườngA00; A01; B00; D0717
227510203Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tửA00; A01; D01; D0716
237850101Quản lý tài nguyên môi trườngA00; A01; B00; D0717
247510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; D01; D0716
257540105Công nghệ Chế biến Thủy sảnA00; A01; B00; D0715
267480202An toàn thông tinA00; A01; D01; D0715
277510402Công nghệ Vật liệuA00; A01; B00; D0717
287620303Khoa học thủy sảnA00; A01; B00; D0717

Điểm chuẩn năm 2019

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17540101Công nghệ thực phẩmA00, A01, D07, B0020.25
27540110Đảm bảo chất lượng & ATTPA00, A01, D07, B0016.55
37540105Công nghệ chế biến thủy sảnA00, A01, D07, B0015
47620303Khoa học thủy sảnA00, A01, D07, B0015.6
57720499Khoa học dinh dưỡng và ẩm thựcA00, A01, D07, B0017
67720498Khoa học chế biến món ănA00, A01, D07, B0016.5
77340301Kế toánA00, A01, D01, D1018
87340201Tài chính ngân hàngA00, A01, D01, D1018
97340101Quản trị kinh doanhA00, A01, D01, D1019
107340120Kinh doanh quốc tếA00, A01, D01, D1018
117810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00, A01, D01, D1018
127810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA00, A01, D01, D1020
137380107Luật kinh tếA00, A01, D01, D1017.05
147220201Ngôn ngữ AnhA01, D01, D09, D1019.75
157480201Công nghệ thông tinA00, A01, D01, D0716.5
167480202An toàn thông tinA00, A01, D01, D0715.05
177510202Công nghệ chế tạo máyA00, A01, D01, D0716
187510301Công nghệ kỹ thuật điện – điện tửA00, A01, D01, D0716
197510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00, A01, D01, D0716
207510303Công nghệ kỹ thuật ĐKvà tự động hóaA00, A01, D01, D0716
217510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00, A01, D07, B0016.1
227510402Công nghệ vật liệuA00, A01, D07, B0015.1
237540204Công nghệ dệt, mayA00, A01, D01, D0716.5
247420201Công nghệ sinh họcA00, A01, D07, B0016.05
257510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00, A01, D07, B0016.05
267850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00, A01, D07, B0016

Điểm chuẩn 2018

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 
17540101Công nghệ Thực phẩmA00; A01; B00; D0718.75
27340301Kế toánA00, A01, D01, D1017
37510202Công nghệ Ché tạo máyA00, A01, D01, D0716
47540110Đảm bảo Chất lượng và ATTPA00, A01, B00, D0717
57540204Công nghệ mayA00, A01, D01, D0716.75
67810103Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hànhA00, A01, B00, D0717
77340101Quản trị Kinh doanhA00, A01, D01, D1017
87510301Công nghệ kỹ thuật Điện – Điện tửA00, A01, D01, D0716
97810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA00, A01, D01, D1017
107540105Công nghệ Chế biến Thủy sảnA00, A01, B00, D0715
117510203Công nghệ Kỹ thuậỉ Cơ điện tủA00, A01, D01, D0716
127720499Khoa học Dinh dưỡng và Ẩm thựcA00, A01, B00, D0716.5
137720498Khoa học Chế biến Món ănA00, A01, B00, D0716.25
147220201Ngôn ngữ AnhA01, D01, D90, D1018
157340201Tài chính – Ngân hàngA00, A01, D01, D1017
167420201Công nghệ Sinh họcA00, A01, B00, D0716.5
177480201Công nghệ Thông tinA00, A01, B00, D0716.5
187510401Công nghệ Kỹ thuật Hóa họcA00, A01, B00, D0716
197510406Công nghệ Kỹ thuật Môi trườngA00, A01, B00, D0715
207510402Công nghệ Vật liệuA00, A01, B00, D0715
217510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00, A01, D01, D0716
227480202An toàn thông tinA00, A01, D01, D0716
237850101Quản lý tài nguyên môi trườngA00, A01, B00, D0715
Phương Hạ Nguyễn
Popup Image
Navigates
Logo