Điểm chuẩn Đại học Nguyễn Tất Thành (NTTU) năm 2025


Điểm chuẩn Đại học Nguyễn Tất Thành năm 2025 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 22/8 mới đây.

Đại học Nguyễn Tất Thành

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Nguyễn Tất Thành năm 2025 chính thức

Điểm chuẩn chính thức Đại Học Nguyễn Tất Thành năm 2025 xem chi tiết bảng bên dưới:

STTTên ngành đào tạoMã ngànhĐiểm thi THPTĐiểm TB học bạĐGNL ĐHQG HCMĐGNL ĐHQG HNGhi chú
1Y khoa772010120.52365085HL12 Tốt
2Răng – Hàm – Mặt772050120.52360075HL12 Tốt
3Y học cổ truyền7720115192157070HL12 Tốt
4Dược học7720201192157070HL12 Tốt
5Y học dự phòng7720110171955070HL12 Khá
6Điều dưỡng7720301171955070HL12 Khá
7Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601171955070HL12 Khá
8Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603171955070HL12 Khá
9Luật73801011718–––
10Luật Kinh tế73801071718–––
11Công nghệ giáo dục7140103151855070–
12Thanh Nhạc7210205151855070–
13Piano7210208151855070–
14Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hình7210234151855070–
15Biên đạo múa7210243151855070–
16Thiết kế đồ họa7210403151855070–
17Thiết kế thời trang7210404151855070–
18Ngôn ngữ Anh7220201151855070–
19Ngôn ngữ Trung Quốc7220204151855070–
20Kinh tế số7310109151855070–
21Tâm lý học7310401151855070–
22Đông Phương học7310608151855070–
23Truyền thông đa phương tiện7320104151855070–
24Quan hệ công chúng7320108151855070–
25Quản trị kinh doanh7340101151855070–
26Marketing7340115151855070–
27Kinh doanh quốc tế7340120151855070–
28Thương mại điện tử7340122151855070–
29Tài chính – ngân hàng7340201151855070–
30Kế toán7340301151855070–
31Quản trị Nhân lực7340404151855070–
32Công nghệ sinh học7420201151855070–
33Khoa học sự sống7420204151855070–
34Khoa học vật liệu7440122151855070–
35Khoa học dữ liệu7460108151855070–
36Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102151855070–
37Kỹ thuật phần mềm7480103151855070–
38Trí tuệ nhân tạo7480107151855070–
39Công nghệ thông tin7480201151855070–
40Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203151855070–
41Công nghệ kỹ thuật Ô tô7510205151855070–
42Kỹ thuật điện, điện tử7510301151855070–
43Công nghệ kỹ thuật Hóa học7510401151855070–
44Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605151855070–
45Công nghệ Logistics7510605_CN151855070–
46Kỹ thuật cơ khí7520103151855070–
47Kỹ thuật Y sinh7520212151855070–
48Vật lý y khoa7520403151855070–
49Công nghệ thực phẩm7540101151855070–
50Kiến trúc7580101151855070–
51Thiết kế Nội thất7580108151855070–
52Kỹ thuật xây dựng7580201151855070–
53Thú y7640101151855070–
54Hóa Dược7720203151855070–
55Quản lý bệnh viện7720802151855070–
56Du lịch7810101151855070–
57Quản trị khách sạn7810201151855070–
58Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202151855070–
59Quản lý tài nguyên và môi trường7850101151855070–
60Quản trị kinh doanh (Doanh nghiệp & Công nghệ)7340101_DNCN151855070–
61Quản trị kinh doanh (Kinh doanh sáng tạo)7340101151855070–
62Quản trị kinh doanh thực phẩm7340101151855070–
63Marketing (Marketing số & Truyền thông XH)7340115_DM151855070–
64Công nghệ thông tin (Đổi mới sáng tạo)7480201_CNST151855070–
65Công nghệ thông tin & dữ liệu Tài nguyên MT7480201_DLMT151855070–
66Công nghệ kỹ thuật Ô tô – Chuẩn quốc tế7510205_QT151855070–
67Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng – Chuẩn QT7510605_QT151855070–
68Quản trị khách sạn – Chuẩn quốc tế7810201_QT151855070–
69CNTT (Kỹ thuật phần mềm) – Chuẩn quốc tế7480201_QT151855070–
70Quản trị kinh doanh (Kinh doanh QT) – Chuẩn QT7340101_QT151855070–
71Luật Kinh tế – Chuẩn quốc tế7380107_QT1718–––
72Kế toán (Tài chính) – Chuẩn quốc tế7340301_QT151855070–
73Thương mại điện tử – Chuẩn quốc tế7340122_QT151855070–

Điểm chuẩn Đại Học Nguyễn Tất Thành năm 2024

TTTên ngành đào tạoMãĐiểm thi tốt nghiệp THPTĐiểm TB học bạĐiểm thi ĐGNL ĐHQG HCMĐiểm thi ĐGNL ĐHQG HNGhi chú (ĐK xét PT khác điểm thi TN)
1Y khoa7720101238.365085HL12 Giỏi
2Răng – Hàm – Mặt772050122.5860075HL12 Giỏi
3Y học cổ truyền772011521857070HL12 Giỏi
4Dược học772020121857070HL12 Giỏi
5Y học dự phòng7720110196.555070HL12 Khá
6Điều dưỡng7720301196.555070HL12 Khá
7Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601196.555070HL12 Khá
8Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603196.555070HL12 Khá
9Công nghệ sinh học742020115655070 
10Công nghệ kỹ thuật Hóa học751040115655070 
11Công nghệ thực phẩm754010115655070 
12Quản lý tài nguyên và môi trường785010115655070 
13Kỹ thuật xây dựng758020115655070 
14Kỹ thuật điện, điện tử751030115655070 
15Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử751020315655070 
16Công nghệ kỹ thuật Ô tô751020515655070 
17Công nghệ thông tin748020115655070 
18Kế toán734030115655070 

Điểm chuẩn Đại Học Nguyễn Tất Thành năm 2023

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Nguyễn Tất Thành năm 2022 chính thức

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17720101Y khoaB0025
27720201Dược họcA00; A01; B00; D0721
37720110Y học dự phòngB0019
47720301Điều dưỡngA00; A01; B00; D0719
57720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; B00; D07; D0819
67420201Công nghệ sinh họcA00; B00; D07; D0815
77510401Công nghệ kỹ thuật Hóa họcA00; A01; B00; D0715
87540101Công nghệ thực phẩmA00; A01; B00; D0715
97850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; A01; B00; D0715
107580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; D01; D0715
117510301Kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; D01; D0715
127510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; D01; D0715
137510205Công nghệ kỹ thuật Ô tôA00; A01; D01; D0718
147480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D0718
157340301Kế toánA00; A01; D01; D0718
167340201Tài chính – ngân hàngA00; A01; D01; D0715
177340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D0718
187810201Quản trị khách sạnA00; A01; C00; D0115
197810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA00; A01; C00; D0115
207220201Ngôn ngữ AnhC00; D01; D14; D1515
217310630Việt Nam họcC00; D01; D14; D1515
227220204Ngôn ngữ Trung QuốcC00; D01; D14; D1515
237210403Thiết kế đồ họaV00; V01; H00; H0115
247340404Quản trị Nhân lựcA00; A01; D01; D0715
257380107Luật Kinh tếA00; A01; C00; D0115
267580101Kiến trúcV00; V01; H00; H0115
277210205Thanh NhạcN0115
287210208PianoN0015
297580108Thiết kế Nội thấtV00; V01; H00; H0115
307210235Đạo diện điện ảnh – Truyền hìnhN0515
317520118Kỹ thuật hệ thống Công nghiệpA00; A01; D01; D0715
327520212Kỹ thuật Y sinhA00; A01; A02; B0015
337520403Vật lý y khoaA00; A01; A02; B0015
347310608Đông Phương họcC00; D01; D14; D1515
357320108Quan hệ công chúngA01; C00; D01; D1418
367310401Tâm lý họcB00; C00; D01; D1415
377510605Logistic và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D0718
387340122Thương mại điện tửA00; A01; D01; D0715
397340115MarketingA00; A01; D01; D0718
407220101Tiếng Việt và Văn hóa Việt NamC00; D01; D14; D1515
417810103Du lịchC00; D01; D14; D1515
427320104Truyền thông đa phương tiệnC00; D01; D14; D1518
437210234Diễn viên kịch, điện ảnh-truyền hìnhN0515
447210236Quay phimN0515
457480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; D01; D0715
467480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00; A01; D01; D0715
477340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D0715
487310206Quan hệ quốc tếA01; D01; D14; D1515
497140201Giáo dục mầm nonM00; M07; M01; M0919

Điểm chuẩn Đại học Nguyễn Tất Thành năm 2021

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17720101Y khoaB0024.5
27720201Dược họcA00; A01; B00; D0721
37720110Y học dự phòngB0019
47720301Điều dưỡngA00; A01; B00; D0719
57720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; B00; D07; D0819
67420201Công nghệ sinh họcA00; B00; D07; D0815
77510401Công nghệ kỹ thuật Hóa họcA00; A01; B00; D0715
87540101Công nghệ thực phẩmA00; A01; B00; D0715
97850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; A01; B00; D0715
107580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; D01; D0715
117510301Kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; D01; D0715
127510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; D01; D0715
137510205CN kỹ thuật Ô tôA00; A01; D01; D0719
147480201CN thông tinA00; A01; D01; D0716
157340301Kế toánA00; A01; D01; D0715
167340201Tài chính – ngân hàngA00; A01; D01; D0715
177340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D0719
187810201Quản trị khách sạnA00; A01; C00; D0116
197810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA00; A01; C00; D0116
207220201Ngôn ngữ AnhC00; D01; D14; D1515
217310630Việt Nam họcC00; D01; D14; D1515
227220204Ngôn ngữ Trung QuốcC00; D01; D14; D1516
237210403Thiết kế đồ họaV00; V01; H00; H0115
247340404Quản trị Nhân lựcA00; A01; D01; D0715
257380107Luật Kinh tếA00; A01; D01; D0715
267580101Kiến trúcV00; V01; H00; H0115
277210205Thanh NhạcN0115
287210208PianoN0015
297580108Thiết kế Nội thấtV00; V01; H00; H0115
307210235Đạo diện điện ảnh – Truyền hìnhN0515
317520118Kỹ thuật hệ thống Công nghiệpA00; A01; D01; D0715
327520212Kỹ thuật Y sinhA00; A01; A02; B0015
337520403Vật lý y khoaA00; A01; A02; B0015
347310608Đông Phương họcC00; D01; D14; D1515
357320108Quan hệ công chúngA01; C00; D01; D1415
367310401Tâm lý họcB00; C00; D01; D1415
377510605Logistic và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D0715
387340122Thương mại điện tửA00; A01; D01; D0715
397340115MarketingA00; A01; D01; D0715
407220101Tiếng Việt và Văn hóa Việt NamC00; D01; D14; D1515
417810103Du lịchC00; D01; D14; D1515
427320104Truyền thông đa phương tiệnC00; D01; D14; D1515
437210234Diễn viên kịch, điện ảnh-truyền hìnhN0515
447210236Quay phimN0515
457480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; D01; D0715
467480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00; A01; D01; D0715
477340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D0715
487310206Quan hệ quốc tếA01; D01; D14; D1515

Điểm chuẩn năm 2020

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17720101Y khoaB0024
27720201Dược họcA00; A01; B00; D0721
37720110Y học dự phòngB0019
47720301Điều dưỡngA00; A01; B00; D0719
57720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; B00; D07; D0819
67420201CN sinh họcA00; B00; D07; D0815
77510401CN kỹ thuật Hóa họcA00; A01; B00; D0715
87540101CN thực phẩmA00; A01; B00; D0715
97850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; A01; B00; D0715
107580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; D01; D0715
117510301Kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; D01; D0715
127510203CN kĩ thuật cơ điện tửA00; A01; D01; D0715
137510205CN kỹ thuật Ô tôA00; A01; D01; D0717
147480201CN thông tinA00; A01; D01; D0715
157340301Kế toánA00; A01; D01; D0715
167340201Tài chính – ngân hàngA00; A01; D01; D0715
177340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D0716
187810201Quản trị khách sạnA00; A01; C00; D0116
197810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA00; A01; C00; D0115
207220201Ngôn ngữ AnhC00; D01; D14; D1515
217310630Việt Nam họcC00; D01; D14; D1515
227220204Ngôn ngữ Trung QuốcC00; D01; D14; D1515
237210403Thiết kế đồ họaV00; V01; H00; H0115
247340404Quản trị Nhân lựcA00; A01; D01; D0715
257380107Luật Kinh tếA00; A01; D01; D0715
267580101Kiến trúcV00; V01; H00; H0115
277210208PianoN0015
287580108Thiết kế Nội thấtV00; V01; H00; H0115
297210235Đạo diễn điện ảnh – Truyền hìnhN0515
307520118Kỹ thuật hệ thống Công nghiệpA00; A01; D01; D0715
317520212Kỹ thuật Y sinhA00; A01; A02; B0015
327520403Vật lý y khoaA00; A01; A02; B0015
337310608Đông Phương họcC00; D01; D14; D1515
347320108Quan hệ công chúngA01; C00; D01; D1415
357310401Tâm lý họcB00; C00; D01; D1415
367510605Logistic và quản lý chuỗi cung ứng 7510605A00; A01; D01; D0715
377340122Thương mại điện tửA00; A01; D01; D0715
387340115MarketingA00; A01; D01; D0715
397220101Tiếng Việt và Văn hóa Việt NamC00; D01; D14; D1515
407810103Du lịchC00; D01; D14; D1515
417320104Truyền thông đa phương tiệnC00; D01; D14; D1515
427210234Diễn viên kịch, điện ảnh-truyền hìnhN0515
437210236Quay phimN0515

Điểm chuẩn năm 2019

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17210205Thanh nhạcN0118.5
27210208PianoN0022
37210234Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hìnhN0519.5
47210235Đạo diễn điện ảnh, truyền hìnhN0520
57210236Quay phimN0519
67210403Thiết kế đồ họaH00, H07, V00, V0115.5
77220101Tiếng Việt và văn hoá Việt NamD01, D14, D1516
87220201Ngôn ngữ AnhD01, D14, D1515
97220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01, D04, D14, D1517
107310401Tâm lý họcB00, C00, D01, D1415
117310608Đông phương họcD01, D04, D14, D1515
127310630Việt Nam họcC00, D01, D14, D1515
137320104Truyền thông đa phương tiệnC00, D01, D14, D1515
147320108Quan hệ công chúngA01, C00, D01, D1415
157340101Quản trị kinh doanhA00, A01, D01, D0716
167340115MarketingA00, A01, D01, D0715
177340122Thương mại điện tửA00, A01, D01, D0715.5
187340201Tài chính Ngân hàngA00, A01, D01, D0715
197340301Kế toánA00, A01, D01, D0715
207340404Quản trị nhân lựcA00, A01, D01, D0715
217380107Luật kinh tếA00, A01, D01, D0715
227420201CN sinh họcA00, B00, D07, D0815
237480201CN thông tinA00, A01, D01, D0715
247510203CN kỹ thuật cơ điện tửA00, A01, D01, D0715
257510205CN kỹ thuật ô tôA00, A01, D01, D0717
267510301CN kỹ thuật điện, điện tửA00, A01, D01, D0715
277510401CN kỹ thuật hoá họcA00, A01, B00, D0715
287510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00, A01, D01, D0715
297520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệpA00, A01, D01, D0715
307520212Kỹ thuật y sinhA00, A01, A02, B0015
317520403Vật lý y khoaA0015
327540101CN thực phẩmA00, A01, B00, D0715.5
337580101Kiến trúcH00, H07, V00, V0115
347580108Thiết kế nội thấtH00, H07, V00, V0117.5
357580201Kỹ thuật xây dựngA00, A01, D01, D0715
367720101Y khoaB0023
377720110Y học dự phòngB0018
387720201Dược họcA00, A01, B00, D0720
397720301Điều dưỡngA00, A01, B00, D0718
407720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00, B00, D07, D0818
417810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00, D01, D14, D1516
427810201Quản trị khách sạnA00, A01, C00, D0117
437810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA00, A01, C00, D0117
447850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00, A01, B00, D0715

Điểm chuẩn năm 2018

TTMãngànhNgành đào tạoĐiểm
trúng tuyển
Tổ hợpxét tuyển
17720101Y khoa20B00
27720110Y học Dự phòng17B00
37720201Dược học16A01; B00; D07
47720301Điều dưỡng15A01; B00; D08
57520403Vật lý Y khoa15A00; A01; A02; B00
67520212Kỹ thuật Y sinh15A00; A01; B00
77420201Công nghệ Sinh học15A00; B00; D07; D08
87510401Công nghệ Kỹ thuật Hóa học15A00; A01; B00; D07
97540101Công nghệ Thực phẩm15
107850101Quản lý Tài nguyên và Môi trường15
117480201Công nghệ Thông tin15A00; A01; D01
127810201Quản trị Khách sạn16A00; A01; C00; D01
137810202Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống16
147310630Việt Nam học15C00; D01; D14; D15
157340101Quản trị Kinh doanh15A00; A01; D01; D07
167340201Tài chính – Ngân hàng15
177340301Kế toán15
187340404Quản trị Nhân lực15
197380107Luật Kinh tế15
207510203Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử15
217510205Công nghệ kỹ thuật Ô-tô15.5
227510301Kỹ thuật Điện – Điện tử15
237520118Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp15
247580201Kỹ thuật Xây dựng15
257220201Ngôn ngữ Anh15D01; D04; D14; D15
267220204Ngôn ngữ Trung Quốc15
277310608Đông phương học15
287210403Thiết kế Đồ họa15H00; H02; V00; V01
297580101Kiến trúc15
307580108Thiết kế Nội thất15
317210208Piano15N00
327210205Thanh nhạc15N01
337210235Đạo diễn điện ảnh – Truyền hình15N05
Phương Hạ Nguyễn
Popup Image
Navigates
Logo