Học phí Đại học Sân khấu Điện ảnh Hà Nội có thể thay đổi từng năm và được phân loại theo từng ngành học và hệ đào tạo. Hàng năm, mức tăng học phí của Nhà trường không quá 10% theo Quy định.

Học phí Đại học Sân khấu Điện ảnh Hà Nội 2024 – 2025
Học phí Đại học SKĐA Hà Nội năm học 2024 – 2025 dự kiến tăng khoảng 10% so với năm 2023-2024.
| Đối tượng | Học phí (VNĐ/HK) |
| 1. Sinh viên chính quy | |
| Khoa Sân khấu, Nghệ thuật Điện ảnh, Truyền hình, Nhiếp ảnh, Thiết kế Mỹ thuật, Công nghệ Điện ảnh Truyền hình | 6.750.000 đ/HK |
| Khoa Kịch hát dân tộc, Múa: | |
| – Sinh viên Tự do | 2.025.000 đ/HK |
| – Cán bộ đi học | 6.750.000 đ/HK |
| 2. Sinh viên hệ vừa học vừa làm | 10.125.000 đ/HK |
| 3. Học viên Sau Đại học | |
| – Học viên Thạc sĩ | 10.125.000 đ/HK |
| – Học viên Tiến sĩ | 16.875.000 đ/HK |
Học phí Đại học Sân khấu Điện ảnh Hà Nội năm học 2023 – 2024
Học phí trường SKĐA Hà Nội năm học 2023 – 2024 dự kiến tăng khoảng 10% so với năm trước đó, tương đương mức tăng từ 171.000 – 570.000 đồng/học kỳ.
Học phí Đại học Sân khấu Điện ảnh Hà Nội năm học 2022 – 2023
Mức học phí năm học 2022 – 2023 giảm nhẹ so với năm ngoái. Cụ thể với từng ngành đào tạo như sau:
| STT | Ngành/Chuyên ngành | Mức học phí (đồng/học kỳ) |
| 1 | Sân khấu, Nghệ thuật Điện ảnh, Truyền hình, Nhiếp ảnh, Thiết kế Mỹ thuật, Công nghệ Điện ảnh Truyền hình | 5.700.000 |
| 2 | Kịch hát dân tộc | |
| Diễn viên chèo, Diễn viên cải lương, Nhạc công, rối | 1.710.000 | |
| Diễn viên cải lương (liên thông) | 5.700.000 | |
| 3 | Múa | |
| Sinh viên tự do | 1.710.000 | |
| Sinh viên là cán bộ đi học | 5.700.000 |
Học phí năm học 2021 – 2022
Mức học phí của trường năm học 2021 – 2022 không tăng so với năm trước đó, cụ thể như sau:
| STT | Ngành/Chuyên ngành | Mức học phí (đồng/học kỳ) |
| 1 | Sân khấu, Nghệ thuật Điện ảnh, Truyền hình, Nhiếp ảnh, Thiết kế Mỹ thuật, Công nghệ Điện ảnh Truyền hình | 5.850.000 |
| 2 | Kịch hát dân tộc | |
| Diễn viên chèo, Diễn viên cải lương, Nhạc công, rối | 1.755.000 | |
| Diễn viên cải lương (liên thông) | 5.850.000 | |
| 3 | Múa | |
| Sinh viên tự do | 1.755.000 | |
| Sinh viên là cán bộ đi học | 5.850.000 |
Học phí năm học 2020 – 2021
Mức học phí của trường khác nhau giữa các chương trình đào tạo, cụ thể như sau:
| STT | Ngành/Chuyên ngành | Mức học phí (đồng/học kỳ) |
| 1 | Sân khấu, Nghệ thuật Điện ảnh, Truyền hình, Nhiếp ảnh, Thiết kế Mỹ thuật, Công nghệ Điện ảnh Truyền hình | 5.850.000 |
| 2 | Kịch hát dân tộc | |
| Diễn viên chèo, Diễn viên cải lương, Nhạc công, rối | 1.755.000 | |
| Diễn viên cải lương (liên thông) | 5.850.000 | |
| 3 | Múa | |
| Sinh viên tự do | 1.755.000 | |
| Sinh viên là cán bộ đi học | 5.850.000 |


