Thông tin học phí Đại học Đông Á mới nhất 2024


Học phí Đại học Đông Á thu theo hình thức tín chỉ, dự kiến học phí năm 2024 dao động từ 11.000.000VNĐ -17.500.000VNĐ/kỳ tùy vào từng ngành và chuyên ngành cụ thể. Mức học phí này đã tăng 5% theo đúng quy định được ban hành. Trường cam kết học phí sẽ giữ nguyên trong suốt khóa học.

Thông tin học phí Đại học Đông Á mới nhất 2023

Học phí năm học 2024-2025

Học phí Trường Đại học Công nghệ Đông Á năm học 2024-2025 dự kiến khối ngành Kinh tế dao động trong khoảng 12.000.000-13.500.000VNĐ/kỳ, khối ngành kỹ thuật từ 11.500.000VNĐ -14.500.000VNĐ/kỳ, khối ngành Sức khỏe có học phí từ 13.500.000-17.500.000VNĐ/kỳ. Cụ thể như sau:

STTNGÀNH/CHUYÊN NGÀNHMÃ NGÀNHHỌC PHÍ TỔ HỢP XÉT TUYỂN
 Khối ngành kỹ thuật
1Công nghệ Thông tin748020114.500.000đ A00, A01, A02, D01
2Thiết kế đồ họa số748020113.000.000đ 
3Công nghệ Chế tạo máy751020211.500.000đ 
4Công nghệ Kỹ thuật Ô tô751020513.500.000đ 
5Cơ điện tử751020213.500.000đ 
6Công nghệ kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt – Điện lạnh)751020611.500.000đ 
7Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hóa751030312.500.000đ 
8Công nghệ Kỹ thuật Điện – Điện tử751030112.500.000đ 
9Kỹ thuật Xây dựng758020111.500.000đ 
10Công nghệ Thực phẩm (Cử nhân/Kỹ sư)754010111.500.000đ/12.000.000đ A00, A02, B00, D07
11Chuyển ngành Công nghệ & Kinh doanh thực phẩm11.500.000đ/12.000.000đ 
12Chuyên ngành Khoa học Thực phẩm & Dinh dưỡng11.500.000đ/12.000.000đ 
 Khối ngành kinh tế – xã hội
13Quản trị kinh doanh734010113.500.000đ A00, A01, C00, D01
14Chuyên ngành Marketing734010113.500.000đ 
15Tài chính Ngân hàng734020112.500.000đ 
16Kế toán734030112.500.000đ 
17Kế toán định hướng ACCA7340301  
18Luật738010112.000.000đ 
19Ngôn ngữ Anh722020112.000.000đ 
20Quản trị Khách sạn781020112.500.000đ A00, C00, D01, D10
21Quản trị Dịch vụ du lịch và Lữ hành781010312.500.000đ 
 Khối ngành sức khỏe
22Dược học772020117.500.000đ A00, A02, B00, D07
23Điều dưỡng772030113.500.000đ A00, A02, B00, D07
 Hệ đào tạo bằng Tiếng Anh
21Quản trị kinh doanh734010125.000.000đ Theo chương trình ĐH Texas và ĐH Toronto
22Quản trị Marketing25.000.000đ 
23Công nghệ thông tin748020125.000.000đ Theo chuẩn ITPEC (Nhật Bản)
24Công nghệ kỹ thuật Điện – Điện tử751030125.000.000đ Theo chương trình chuẩn Anh Quốc
25Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hóa751030325.000.000đ 

Học phí năm học 2023-2024

Học phí năm học 2023 – 2024 dựa theo tín chỉ. Mỗi học kỳ sinh viên sinh viên sẽ học trung bình 16 tín. Mức học phí có sự khác nhau ở các nhóm ngành như:

  • Nhóm các ngành Công nghệ Kỹ thuật ô tô, Công nghệ thông tin, Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo, Kỹ thuật máy tính: 630,000 VNĐ/tín (tương đương 10,080,000 VNĐ/kỳ)
  • Ngành Dược: 915,000 VNĐ/tín (tương đương 14,640,000 VNĐ/kỳ)
  • Các ngành còn lại (Quản trị nhân lực, Tâm lý học, Quản trị văn phòng,…): 609,000 VNĐ/tín (tương đương 9,744,000 VNĐ/kỳ.

Học phí năm học 2022-2023

  • Nhóm các ngành Công nghệ Kỹ thuật ô tô, Công nghệ thông tin, Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo, Kỹ thuật máy tính: 600,000 VNĐ/tín (tương đương 9,600,000 VNĐ/kỳ)
  • Ngành Dược: 870,000 VNĐ/tín (tương đương 13,920,000 VNĐ/kỳ)
  • Các ngành còn lại (Quản trị nhân lực, Tâm lý học, Quản trị văn phòng,…): 580,000 VNĐ/tín (tương đương 9,280,000 VNĐ/kỳ.

Học phí năm học 2021-2022

  • Nhóm các ngành Công nghệ Kỹ thuật ô tô, Công nghệ thông tin, Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo, Kỹ thuật máy tính: 550,000 VNĐ/tín (tương đương 8,800,000 VNĐ/kỳ)
  • Ngành Dược: 830,000 VNĐ/tín (tương đương 13,280,000 VNĐ/kỳ)
  • Các ngành còn lại (Quản trị nhân lực, Tâm lý học, Quản trị văn phòng,…): 495,000 VNĐ/tín (tương đương 7,920,000 VNĐ/kỳ.

Học phí năm học 2020-2021

Học phí chung cho năm học 2020 – 2021 là 495,000 VNĐ/tín, tương đương mỗi học kỳ sinh viên phải đóng 7,920,000 VNĐ.

Riêng với ngành Công nghệ Kỹ thuật ô tô, Giáo dục Tiểu học, Giáo dục mầm non, mức học phí cho 1 tín là 530,000 VNĐ, tương đương với 8,480,000 VNĐ/kỳ. Với ngành Dược, học phí là 810,000 VNĐ/tín, tương ứng với 12,960,000 VNĐ/kỳ

Trường cam kết học phí sẽ ổn định trong toàn khóa học. Chỉ đến học kỳ thứ 5 sinh viên học các môn chuyên ngành có thể điều chỉnh từ 5%, còn lại sẽ ổn định đến hết chương trình đào tạo chính quy.

Chính sách miễn giảm học phí

1. Miễn giảm 100% học phí

  • Sinh viên nằm trong những đối tượng được ưu tiên theo quy định về Pháp lệnh Ưu đãi người có công với Cách mạng
  • Sinh viên mồ côi cha mẹ không quá 22 tuổi
  • Sinh viên khuyết tật, tàn tật
  • Sinh viên các dân tộc ít người sống ở các vùng kinh tế khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn

2. Giảm 70% học phí

Sinh viên người dân tộc thiểu số sống ở những vùng có kinh tế đặc biệt khó khăn, xã khu vực III vùng dân tộc miền núi.

3. Giảm 50% học phí

Sinh viên là con công nhân, viên chức mà cha hoặc mẹ mắc các bệnh nghề nghiệp hoặc bị tai nạn lao động được hưởng trợ cấp thường xuyên.

Tags:

Phương Hạ Nguyễn
Popup Image
Navigates
Logo