Học phí Đại học Đông Á thu theo hình thức tín chỉ, dự kiến học phí năm 2024 dao động từ 11.000.000VNĐ -17.500.000VNĐ/kỳ tùy vào từng ngành và chuyên ngành cụ thể. Mức học phí này đã tăng 5% theo đúng quy định được ban hành. Trường cam kết học phí sẽ giữ nguyên trong suốt khóa học.

Học phí năm học 2024-2025
Học phí Trường Đại học Công nghệ Đông Á năm học 2024-2025 dự kiến khối ngành Kinh tế dao động trong khoảng 12.000.000-13.500.000VNĐ/kỳ, khối ngành kỹ thuật từ 11.500.000VNĐ -14.500.000VNĐ/kỳ, khối ngành Sức khỏe có học phí từ 13.500.000-17.500.000VNĐ/kỳ. Cụ thể như sau:
| STT | NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH | MÃ NGÀNH | HỌC PHÍ | TỔ HỢP XÉT TUYỂN | ||
| Khối ngành kỹ thuật | ||||||
| 1 | Công nghệ Thông tin | 7480201 | 14.500.000đ | A00, A01, A02, D01 | ||
| 2 | Thiết kế đồ họa số | 7480201 | 13.000.000đ | |||
| 3 | Công nghệ Chế tạo máy | 7510202 | 11.500.000đ | |||
| 4 | Công nghệ Kỹ thuật Ô tô | 7510205 | 13.500.000đ | |||
| 5 | Cơ điện tử | 7510202 | 13.500.000đ | |||
| 6 | Công nghệ kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt – Điện lạnh) | 7510206 | 11.500.000đ | |||
| 7 | Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hóa | 7510303 | 12.500.000đ | |||
| 8 | Công nghệ Kỹ thuật Điện – Điện tử | 7510301 | 12.500.000đ | |||
| 9 | Kỹ thuật Xây dựng | 7580201 | 11.500.000đ | |||
| 10 | Công nghệ Thực phẩm (Cử nhân/Kỹ sư) | 7540101 | 11.500.000đ/12.000.000đ | A00, A02, B00, D07 | ||
| 11 | Chuyển ngành Công nghệ & Kinh doanh thực phẩm | 11.500.000đ/12.000.000đ | ||||
| 12 | Chuyên ngành Khoa học Thực phẩm & Dinh dưỡng | 11.500.000đ/12.000.000đ | ||||
| Khối ngành kinh tế – xã hội | ||||||
| 13 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 13.500.000đ | A00, A01, C00, D01 | ||
| 14 | Chuyên ngành Marketing | 7340101 | 13.500.000đ | |||
| 15 | Tài chính Ngân hàng | 7340201 | 12.500.000đ | |||
| 16 | Kế toán | 7340301 | 12.500.000đ | |||
| 17 | Kế toán định hướng ACCA | 7340301 | ||||
| 18 | Luật | 7380101 | 12.000.000đ | |||
| 19 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 12.000.000đ | |||
| 20 | Quản trị Khách sạn | 7810201 | 12.500.000đ | A00, C00, D01, D10 | ||
| 21 | Quản trị Dịch vụ du lịch và Lữ hành | 7810103 | 12.500.000đ | |||
| Khối ngành sức khỏe | ||||||
| 22 | Dược học | 7720201 | 17.500.000đ | A00, A02, B00, D07 | ||
| 23 | Điều dưỡng | 7720301 | 13.500.000đ | A00, A02, B00, D07 | ||
| Hệ đào tạo bằng Tiếng Anh | ||||||
| 21 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 25.000.000đ | Theo chương trình ĐH Texas và ĐH Toronto | ||
| 22 | Quản trị Marketing | 25.000.000đ | ||||
| 23 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 25.000.000đ | Theo chuẩn ITPEC (Nhật Bản) | ||
| 24 | Công nghệ kỹ thuật Điện – Điện tử | 7510301 | 25.000.000đ | Theo chương trình chuẩn Anh Quốc | ||
| 25 | Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hóa | 7510303 | 25.000.000đ | |||
Học phí năm học 2023-2024
Học phí năm học 2023 – 2024 dựa theo tín chỉ. Mỗi học kỳ sinh viên sinh viên sẽ học trung bình 16 tín. Mức học phí có sự khác nhau ở các nhóm ngành như:
- Nhóm các ngành Công nghệ Kỹ thuật ô tô, Công nghệ thông tin, Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo, Kỹ thuật máy tính: 630,000 VNĐ/tín (tương đương 10,080,000 VNĐ/kỳ)
- Ngành Dược: 915,000 VNĐ/tín (tương đương 14,640,000 VNĐ/kỳ)
- Các ngành còn lại (Quản trị nhân lực, Tâm lý học, Quản trị văn phòng,…): 609,000 VNĐ/tín (tương đương 9,744,000 VNĐ/kỳ.
Học phí năm học 2022-2023
- Nhóm các ngành Công nghệ Kỹ thuật ô tô, Công nghệ thông tin, Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo, Kỹ thuật máy tính: 600,000 VNĐ/tín (tương đương 9,600,000 VNĐ/kỳ)
- Ngành Dược: 870,000 VNĐ/tín (tương đương 13,920,000 VNĐ/kỳ)
- Các ngành còn lại (Quản trị nhân lực, Tâm lý học, Quản trị văn phòng,…): 580,000 VNĐ/tín (tương đương 9,280,000 VNĐ/kỳ.
Học phí năm học 2021-2022
- Nhóm các ngành Công nghệ Kỹ thuật ô tô, Công nghệ thông tin, Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo, Kỹ thuật máy tính: 550,000 VNĐ/tín (tương đương 8,800,000 VNĐ/kỳ)
- Ngành Dược: 830,000 VNĐ/tín (tương đương 13,280,000 VNĐ/kỳ)
- Các ngành còn lại (Quản trị nhân lực, Tâm lý học, Quản trị văn phòng,…): 495,000 VNĐ/tín (tương đương 7,920,000 VNĐ/kỳ.
Học phí năm học 2020-2021
Học phí chung cho năm học 2020 – 2021 là 495,000 VNĐ/tín, tương đương mỗi học kỳ sinh viên phải đóng 7,920,000 VNĐ.
Riêng với ngành Công nghệ Kỹ thuật ô tô, Giáo dục Tiểu học, Giáo dục mầm non, mức học phí cho 1 tín là 530,000 VNĐ, tương đương với 8,480,000 VNĐ/kỳ. Với ngành Dược, học phí là 810,000 VNĐ/tín, tương ứng với 12,960,000 VNĐ/kỳ
Trường cam kết học phí sẽ ổn định trong toàn khóa học. Chỉ đến học kỳ thứ 5 sinh viên học các môn chuyên ngành có thể điều chỉnh từ 5%, còn lại sẽ ổn định đến hết chương trình đào tạo chính quy.
Chính sách miễn giảm học phí
1. Miễn giảm 100% học phí
- Sinh viên nằm trong những đối tượng được ưu tiên theo quy định về Pháp lệnh Ưu đãi người có công với Cách mạng
- Sinh viên mồ côi cha mẹ không quá 22 tuổi
- Sinh viên khuyết tật, tàn tật
- Sinh viên các dân tộc ít người sống ở các vùng kinh tế khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn
2. Giảm 70% học phí
Sinh viên người dân tộc thiểu số sống ở những vùng có kinh tế đặc biệt khó khăn, xã khu vực III vùng dân tộc miền núi.
3. Giảm 50% học phí
Sinh viên là con công nhân, viên chức mà cha hoặc mẹ mắc các bệnh nghề nghiệp hoặc bị tai nạn lao động được hưởng trợ cấp thường xuyên.


