Thông tin học phí Đại học Xây dựng Miền Trung mới nhất 2023


Đại học Xây dựng Miền Trung công bố mức học phí cho năm 2023 – 2024. Học phí của trường Đại học Xây dựng Miền Trung được chia làm 2 nhóm: 

  • Đối với 2 ngành (Kế toán, Quản trị kinh doanh): 12.500.000/ năm.
  • Đối với 13 ngành còn lại: 14.500.000 VNĐ/ năm.

So với năm học trước, học phí đã tăng khoảng 2.700.000 – 2.800.000/ năm. Bên cạnh đó, nhà trường đang lên kế hoạch cải tạo thêm về cơ sở vật chất để tạo ra môi trường học tập tốt nhất cho sinh viên.

Thông tin học phí Đại học Xây dựng Miền Trung mới nhất 2023

Học phí năm học 2023 – 2024

STTTên chương trìnhHọc phí / 1 sinh viên / năm
(ĐVT: đồng)
1Ngành Kế toán12.500.000 VNĐ
2Ngành Quản trị kinh doanh12.500.000 VNĐ
3Tài chính – Ngân hàng14.500.000 VNĐ
4Ngành Kiến trúc14.500.000 VNĐ
5Ngành Kiến trúc nội thất14.500.000 VNĐ
6Ngành Quản lý đô thị và công trình14.500.000 VNĐ
7Ngành Kỹ thuật xây dựng14.500.000 VNĐ
8Ngành Kỹ thuật cấp thoát nước14.500.000 VNĐ
9Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông14.500.000 VNĐ
10Ngành Kinh tế xây dựng14.500.000 VNĐ
11Ngành Quản lý xây dựng14.500.000 VNĐ
12Ngành Công nghệ thông tin14.500.000 VNĐ
13Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng14.500.000 VNĐ
14Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa14.500.000 VNĐ
15Công nghệ kỹ thuật ô tô14.500.000 VNĐ

Học phí năm học 2022 – 2023

STTTên chương trìnhHọc phí / 1 sinh viên / năm
(ĐVT: đồng)
1Ngành Kế toán9.800.000 VNĐ
2Ngành Quản trị kinh doanh9.800.000 VNĐ
3Tài chính – Ngân hàng11.700.000 VNĐ
4Ngành Kiến trúc11.700.000 VNĐ
5Ngành Kiến trúc nội thất11.700.000 VNĐ
6Ngành Quản lý đô thị và công trình11.700.000 VNĐ
7Ngành Kỹ thuật xây dựng11.700.000 VNĐ
8Ngành Kỹ thuật cấp thoát nước11.700.000 VNĐ
9Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông11.700.000 VNĐ
10Ngành Kinh tế xây dựng11.700.000 VNĐ
11Ngành Quản lý xây dựng11.700.000 VNĐ
12Ngành Công nghệ thông tin11.700.000 VNĐ
13Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng11.700.000 VNĐ
14Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa11.700.000 VNĐ
15Công nghệ kỹ thuật ô tô11.700.000 VNĐ

Học phí năm học 2021 – 2022

STTTên chương trìnhHọc phí / 1 sinh viên / năm
(ĐVT: đồng)
1Ngành Kế toán9.800.000 VNĐ
2Ngành Quản trị kinh doanh9.800.000 VNĐ
3Tài chính – Ngân hàng11.700.000 VNĐ
4Ngành Kiến trúc11.700.000 VNĐ
5Ngành Kiến trúc nội thất11.700.000 VNĐ
6Ngành Quản lý đô thị và công trình11.700.000 VNĐ
7Ngành Kỹ thuật xây dựng11.700.000 VNĐ
8Ngành Kỹ thuật cấp thoát nước11.700.000 VNĐ
9Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông11.700.000 VNĐ
10Ngành Kinh tế xây dựng11.700.000 VNĐ
11Ngành Quản lý xây dựng11.700.000 VNĐ
12Ngành Công nghệ thông tin11.700.000 VNĐ
13Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng11.700.000 VNĐ
14Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa11.700.000 VNĐ
15Công nghệ kỹ thuật ô tô11.700.000 VNĐ

Học phí năm học 2020 – 2021

STTTên chương trìnhHọc phí / 1 sinh viên / năm
(ĐVT: đồng)
1Ngành Kế toán9.800.000 VNĐ
2Ngành Quản trị kinh doanh9.800.000 VNĐ
3Tài chính – Ngân hàng11.700.000 VNĐ
4Ngành Kiến trúc11.700.000 VNĐ
5Ngành Kiến trúc nội thất11.700.000 VNĐ
6Ngành Quản lý đô thị và công trình11.700.000 VNĐ
7Ngành Kỹ thuật xây dựng11.700.000 VNĐ
8Ngành Kỹ thuật cấp thoát nước11.700.000 VNĐ
9Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông11.700.000 VNĐ
10Ngành Kinh tế xây dựng11.700.000 VNĐ
11Ngành Quản lý xây dựng11.700.000 VNĐ
12Ngành Công nghệ thông tin11.700.000 VNĐ
13Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng11.700.000 VNĐ
14Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa11.700.000 VNĐ
15Công nghệ kỹ thuật ô tô11.700.000 VNĐ

Trợ cấp xã hội

ĐH Xây dựng Miền Trung hỗ trợ trợ cấp cho sinh viên thuộc nhóm đối tượng:

  • Sinh viên có hoàn cảnh khó khăn, thuộc hộ nghèo.
  • Sinh viên thuộc đối tượng chi trả trợ cấp của xã hội như mồ côi, khuyết tật, sinh viên thuộc dân tộc ít người vùng cao.
  • Sinh viên có hoàn cảnh khó khăn vươn lên trong học tập.

Tags:

Phương Hạ Nguyễn
Navigates
Logo
Enable registration in settings - general