Học phí Đại học Quốc tế Sài Gòn năm 2024 tối thiểu là 14,145,000 đồng/kỳ. Mức học phí này đã tăng từ 5% – 10% so với năm học trước đó. Trường cũng công bố thêm các chính sách miễn giảm học phí dành cho những sinh viên thuộc diện ưu tiên nhằm giảm bớt phần nào về gánh nặng tài chính.

Học phí Đại học Quốc tế Sài Gòn năm học 2024-2025
Hiện nay, trường đại học Quốc Tế Sài Gòn đã công bố chính thức về mức học phí năm học 2024 – 2025. Dự kiến mức học phí sinh viên chi trả không tăng quá 10% so với học phí năm 2023 – 2024.
| I. KHOA NGOẠI NGỮ | |||
| NGÀNH | CHUYÊN NGÀNH | HỌC KỲ 1 | HỌC KỲ 2 |
| NGÔN NGỮ ANH | TIẾNG ANH GIẢNG DẠY (đã giảm học bổng Doanh nghiệp 30% toàn khóa) | 29.446.200 đồng | 24.605.000 đồng |
| TIẾNG ANH THƯƠNG MẠI (đã giảm học bổng Doanh nghiệp 30% toàn khóa) | – | – | |
| II. KHOA KỸ THUẬT & KHOA HỌC MÁY TÍNH | |||
| NGÀNH | CHUYÊN NGÀNH | HỌC KỲ 1 | HỌC KỲ 2 |
| KHOA HỌC MÁY TÍNH | TRÍ TUỆ NHÂN TẠO | 48.345.500 đồng | 42.835.500 đồng |
| HỆ THỐNG DỮ LIỆU LỚN | – | – | |
| KỸ THUẬT PHẦN MỀM | – | – | |
| MẠNG MÁY TÍNH & AN NINH THÔNG TIN | 41.956.750 đồng | – | |
| III. KHOA KHOA HỌC XÃ HỘI | |||
| NGÀNH | CHUYÊN NGÀNH | HỌC KỲ 1 | HỌC KỲ 2 |
| TÂM LÝ HỌC | TÂM LÝ HỌC THAM VẤN & TRỊ LIỆU (đã giảm học bổng Doanh nghiệp 30% toàn khóa) | 26.207.650 đồng | 27.185.200 đồng |
| ĐÔNG PHƯƠNG HỌC | HÀN QUỐC HỌC (đã giảm học bổng Doanh nghiệp 30% toàn khóa) | 26.945.800 đồng | 29.406.300 đồng |
| TRUNG QUỐC HỌC (đã giảm học bổng Doanh nghiệp 30% toàn khóa) | 26.940.200 đồng | 29.400.700 đồng | |
| IV. KHOA KINH DOANH VÀ LUẬT – CHƯƠNG TRÌNH GIẢNG DẠY BẰNG TIẾNG VIỆT | |||
| NGÀNH | CHUYÊN NGÀNH | HỌC KỲ 1 | HỌC KỲ 2 |
| LUẬT KINH TẾ | LUẬT KINH TẾ QUỐC TẾ (đã giảm học bổng Doanh nghiệp 30% toàn khóa) | 27.554.275 đồng | 28.767.900 đồng |
| QUẢN TRỊ KINH DOANH | QUẢN TRỊ KINH DOANH | 33.544.500 đồng | 40.550.750 đồng |
| THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ | THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ | 34.969.500 đồng | 34.399.500 đồng |
| KINH TẾ ĐỐI NGOẠI | KINH TẾ ĐỐI NGOẠI (đã giảm học bổng Doanh nghiệp 30% toàn khóa) | 24.478.650 đồng | 26.772.900 đồng |
| MARKETING SỐ | MARKETING SỐ | 39.363.250 đồng | 40.550.750 đồng |
| THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ | THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ (đã giảm học bổng Doanh nghiệp 30% toàn khóa) | 23.727.200 đồng | 22.018.150 đồng |
| QUẢN TRỊ KHÁCH SẠN | QUẢN TRỊ KHÁCH SẠN | 32.490.000 đồng | 28.756.500 đồng |
| LOGISTICS & QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG | LOGISTICS & QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG (đã giảm học bổng Doanh nghiệp 30% toàn khóa) | 25.296.600 đồng | 25.742.150 đồng |
| KẾ TOÁN | KẾ TOÁN – KIỂM TOÁN (đã giảm học bổng Doanh nghiệp 30% toàn khóa) | 26.606.650 đồng | 34.659.800 đồng |
| KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP (đã giảm học bổng Doanh nghiệp 30% toàn khóa) | – | – | |
| V. KHOA KINH DOANH VÀ LUẬT – CHƯƠNG TRÌNH GIẢNG DẠY BẰNG TIẾNG ANH | |||
| NGÀNH | CHUYÊN NGÀNH | HỌC KỲ 1 | HỌC KỲ 2 |
| QUẢN TRỊ KINH DOANH | QUẢN TRỊ KINH DOANH (Chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh) | 70.015.000 đồng | 56.285.600 đồng |
Học phí Đại học Quốc tế Sài Gòn năm học 2023-2024
| STT | Ngành Học | Học phí |
| 1 | Các ngành sư phạm | 15,110,000 VNĐ/kỳ |
| 2 | Quản lý giáo dục | 15,110,000 VNĐ/kỳ |
| 3 | Thanh nhạc | 14,145,000 VNĐ/kỳ |
| 4 | Kế toán | 15,110,000 VNĐ/kỳ |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 15,110,000 VNĐ/kỳ |
| 6 | Tài chính – Ngân hàng | 15,110,000 VNĐ/kỳ |
| 7 | Ngôn ngữ Anh | 15,575,000 VNĐ/kỳ |
| 8 | Công nghệ thông tin | 15,575,000 VNĐ/kỳ |
| 9 | Việt Nam học | 15,575,000 VNĐ/kỳ |
| 10 | Quốc tế học | 15,575,000 VNĐ/kỳ |
Học phí Đại học Quốc tế Sài Gòn năm học 2022-2023
Học phí Đại học Quốc tế Sài Gòn năm 2022 có sự chênh lệch giữa ngôn ngữ đào tạo của các ngành, Cụ thể như sau:
1. Chương trình bằng tiếng Việt
| STT | Ngành học | Học phí 1 kỳ | Học phí 1 năm |
| 1 | Quản trị kinh doanh | 27,408,000 VNĐ | 52,075,200 VNĐ |
| 2 | Quản trị nhà hàng – khách sạn | 27,408,000 VNĐ | 52,075,200 VNĐ |
| 3 | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | 27,408,000 VNĐ | 52,075,200 VNĐ |
| 4 | Ngôn ngữ Anh | 27,408,000 VNĐ | 52,075,200 VNĐ |
| 5 | Tâm lý học tham vấn & trị liệu | 27,408,000 VNĐ | 52,075,200 VNĐ |
| 6 | Kế toán | 27,408,000 VNĐ | 52,075,200 VNĐ |
2. Chương trình bằng tiếng Anh
- Ngành Khoa học máy tính và ngành Luật: Học kỳ 1 kỳ là 70,804,000 VNĐ, tương đương học phí 1 năm là 134,527,600 VNĐ
- Các ngành còn lại: Học kỳ 1 kỳ là 65,094,000 VNĐ, tương đương học phí 1 năm là 123,678,600 VNĐ
Học phí Đại học Quốc tế Sài Gòn năm học 2021-2022
| STT | Chuyên ngành | Chương trình học bằng tiếng Việt | Chương trình học bằng tiếng Anh |
| 1 | Khoa học máy tính | 31,199,000 VNĐ/kỳ | 71,64,000 VNĐ/kỳ |
| 2 | Kỹ Thuật phần mềm | 31,199,000 VNĐ/kỳ | 71,641,000 VNĐ/kỳ |
| 3 | An ninh mạng | 31,199,000 VNĐ/kỳ | 71,641,000 VNĐ/kỳ |
| 4 | Mạng máy tính | 31,199,000 VNĐ/kỳ | 71,641,000 VNĐ/kỳ |
| 5 | Luật kinh tế quốc tế | 31,199,000 VNĐ/kỳ | 71,641,000 VNĐ/kỳ |
| 6 | Các ngành khác | 27,732,000 VNĐ/kỳ | 71,641,000 VNĐ/kỳ |
Học phí Đại học Quốc tế Sài Gòn năm học 2020-2021
Học phí Đại học Quốc tế Sài Gòn năm học 2020 của ĐH Quốc tế Sài Gòn như sau:
- Chương trình học bằng tiếng Việt: từ 27,732,000 VNĐ – 31,199,000 VNĐ 1 học kỳ
- Chương trình học bằng tiếng Anh: từ 65,854,000 VNĐ – 71,641,000 VNĐ 1 học kỳ
Chính sách miễn giảm học phí của SIU
Trường cung cấp chế độ miễn giảm học phí 100% cho những đối tượng đáp ứng theo quy định của Pháp lệnh Ưu đãi người có công với Cách mạng. Những sinh viên không có nơi nương tựa (mồ côi cha mẹ) dưới 22 tuổi, sinh viên khuyết tật hoặc tàn tật, và sinh viên thuộc các dân tộc thiểu số ít người sinh sống trong các vùng kinh tế khó khăn hoặc vùng đặc biệt khó khăn cũng được hưởng chế độ này
Đối với sinh viên thuộc dân tộc thiểu số sống tại những vùng kinh tế đặc biệt khó khăn và các xã thuộc vùng dân tộc miền núi, SIU áp dụng chế độ giảm 70% học phí.
Sinh viên là con của công nhân hoặc viên chức, trong trường hợp cha hoặc mẹ mắc các bệnh nghề nghiệp hoặc bị tai nạn lao động và được hưởng trợ cấp thường xuyên, được hưởng chế độ giảm 50% học phí.


