Đại học Y Dược TPHCM công bố mức học phí dự kiến cho năm học 2024-2025, dao động từ 46,000,000 – 84,700,000/năm. So với năm học trước, mức học phí này tăng khoảng 5,000,000 – 7,000,000/năm. Ngoài ra, nhà trường cũng cam kết lộ trình tăng học phí cho mỗi năm sẽ không quá 10% (theo quy định của Bộ GD&ĐT).
Nhìn chung, học phí của các trường đại học hiện nay thường có chiều hướng tăng dần theo từng năm. Tất nhiên, học phí Đại học Y Dược TPHCM mới nhất cũng có sự thay đổi so với những năm trước, cụ thể:
STT
Tên ngành
Học phí 2024-2025
1
Y khoa
82.200.000
2
Răng-Hàm-Mặt
84.700.000
3
Dược
60.500.000
4
Y học cổ truyền
50.000.000
5
Y học dự phòng
50.000.000
6
Y tế công cộng
46.000.000
7
Các ngành Kỹ thuật y học
46.000.000
8
Dinh dưỡng
46.000.000
9
Phục hình răng
46.000.000
10
Điều dưỡng
46.000.000
Học phí năm học 2023 – 2024
Dưới đây là bảng học phí dự kiến năm học 2023-2024 cho các ngành, trong đó cao nhất là ngành Răng – Hàm – Mặt với 7,7 triệu 1 tháng tương đương với 77 triệu đồng 1 năm học. Ngành có mức học phí cao thứ 2 là ngành Y khoa với mức học phí rơi vào tầm 7,48 triệu/tháng
TT
Tên ngành
Học phí/năm
1
Y khoa
74,800,000
2
Y học dự phòng
45,000,000
3
Y học cổ truyền
45,000,000
4
Dược học
55,000,000
5
Điều dưỡng
41,800,000
6
Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức
41,800,000
7
Hộ sinh
41,800,000
8
Dinh dưỡng
41,800,000
9
Răng – Hàm – Mặt
77,000,000
10
Kỹ thuật phục hình răng
41,800,000
11
Kỹ thuật xét nghiệm y học
41,800,000
12
Kỹ thuật hình ảnh y học
41,800,000
13
Kỹ thuật phục hồi chức năng
41,800,000
14
Y tế công cộng
45,000,000
Học phí năm học 2022 – 2023
TT
Tên ngành
Học phí/năm
1
Y khoa
74,800,000
2
Y học dự phòng
41,800,000
3
Y học cổ truyền
41,800,000
4
Dược học
55,000,000
5
Điều dưỡng
37,000,000
6
Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức
37,000,000
7
Hộ sinh
37,000,000
8
Dinh dưỡng
37,000,000
9
Răng – Hàm – Mặt
77,000,000
10
Kỹ thuật phục hình răng
37,000,000
11
Kỹ thuật xét nghiệm y học
37,000,000
12
Kỹ thuật hình ảnh y học
37,000,000
13
Kỹ thuật phục hồi chức năng
37,000,000
14
Y tế công cộng
37,000,000
Học phí năm học 2021 – 2022
STT
Tên ngành
Học phí (đồng/năm)
1
Y khoa
68.000.000
2
Y học dự phòng
38.000.000
3
Y học cổ truyền
38.000.000
4
Dược học
50.000.000
5
Điều dưỡng
40.000.000
6
Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức
40.000.000
7
Hộ sinh (chỉ tuyển nữ)
40.000.000
8
Dinh dưỡng
38.000.000
9
Răng – Hàm – Mặt
70.000.000
10
Kỹ thuật phục hình răng
55.000.000
11
Kỹ thuật Xét nghiệm y học
40.000.000
12
Kỹ thuật Hình ảnh y học
40.000.000
13
Kỹ thuật phục hồi chức năng
40.000.000
14
Y tế Công cộng
38.000.000
Học phí năm học 2020 – 2021
STT
Tên ngành
Học phí (đồng/năm)
1
Y khoa
68.000.000
2
Y học dự phòng
38.000.000
3
Y học cổ truyền
38.000.000
4
Dược học
50.000.000
5
Điều dưỡng
40.000.000
6
Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức
40.000.000
7
Hộ sinh (chỉ tuyển nữ)
40.000.000
8
Dinh dưỡng
38.000.000
9
Răng – Hàm – Mặt
70.000.000
10
Kỹ thuật phục hình răng
55.000.000
11
Kỹ thuật xét nghiệm y học
40.000.000
12
Kỹ thuật hình ảnh y học
40.000.000
13
Kỹ thuật phục hồi chức năng
40.000.000
14
Y tế công cộng
38.000.000
Trợ cấp xã hội
ĐH Y dược TPHCM hỗ trợ trợ cấp xã hội cho sinh viên thuộc 1 trong 7 nhóm đối tượng sau đây
Sinh viên thuộc diện dân tộc ít người ở vùng cao
Sinh viên có hoàn cảnh nghèo khó vươn lên trong học tập
Sinh viên bị khuyết tật theo quy định của Chính phủ