Điểm chuẩn Đại học Sân khấu Điện ảnh Hà Nội (SKDA) năm 2022


Điểm chuẩn Đại học Sân khấu Điện ảnh Hà Nội (mã trường: SKD) năm 2022 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 15/9 mới đây. Năm nay, SKDA sử dụng phương thức tuyển sinh kết hợp giữa thi tuyển các môn năng khiếu và xét tuyển điểm tổng kết lớp 12 (môn Ngữ văn hoặc Toán học – điểm trung bình từ 5.0 trở lên).

Điểm chuẩn Đại học Sân khấu điện ảnh

Điểm chuẩn Đại học Sân khấu Điện ảnh Hà Nội năm 2021

STTNgành đào tạoMã ngànhTổ hợp môn xét tuyểnChỉ tiêu
1Biên kịch điện ảnh, truyền hình
– Chuyên ngành Biên kịch điện ảnh
– Chuyên ngành Biên tập truyền hình
7210233
7210233A
7210233B
S0015
20
2Đạo diễn điện ảnh, truyền hình
– Chuyên ngành Đạo diễn điện ảnh
– Chuyên ngành Đạo diễn truyền hình
7210235
7210235A
7210235B
S0015
15
3Quay phim
– Chuyên ngành Quay phim điện ảnh
– Chuyên ngành Quay phim truyền hình
7210236
7210236A
7210236B
S0020
15
4Nhiếp ảnh
– Chuyên ngành Nhiếp ảnh nghệ thuật
– Chuyên ngành Nhiếp ảnh báo chí
– Chuyên ngành Nhiếp ảnh truyền thông đa phương tiện
7210301
7210301A
7210301B
7210301C
S0020
20
20
5Đạo diễn sân khấu
– Chuyên ngành Đạo diễn âm thanh – ánh sáng sân khấu
– Chuyên ngành Đạo diễn sự kiện lễ hội
7210227
7210227A
7210227B
S0015
15
6Diễn viên sân khấu kịch hát
– Chuyên ngành Diễn viên cải lương
– Chuyên ngành Diễn viên chèo
– Chuyên ngành Diễn viên rối
– Chuyên ngành Nhạc công KHDT
7210226
7210226A
7210226B
7210226C
7210226E
S0010
15
10
10
7Thiết kế mỹ thuật sân khấu, điện ảnh
– Chuyên ngành Thiết kế mỹ thuật sân khấu, điện ảnh, hoạt hình
– Chuyên ngành Thiết kế trang phục nghê thuật
– Chuyên ngành Thiết kế đồ họa kỹ xảo
– Chuyên ngành Nghệ thuật hóa trang
7210406
7210406C
7210406D
7210406E
7210406F
S0030
10
20
25
8Biên đạo múa
– Chuyên ngành Biên đạo múa đại chúng
7210243
7210243A
S0010
30
9Huấn luyện múa7210244S0010
10Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hình7210234S0035
11Công nghệ điện ảnh, truyền hình
– Chuyên ngành Công nghệ dựng phim
– Chuyên ngành Âm thanh điện ảnh – truyền hình
7210302
7210302A
7210302B
S0125
15

Điểm chuẩn năm 2020

STTNgành đào tạoĐiểm chuyên mônTổng điểm
1Đạo diễn điện ảnh1117,60
2Đạo diễn truyền hình9,5015,50
3Quay phim điện ảnh1318,50
4Quay phim truyền hình1217,30
5Biên kịch điện ảnh1218,60
6Nhiếp ảnh nghệ thuật1116,50
7Nhiếp ảnh báo chí10,5016,60
8Nhiếp ảnh truyền thông đa phương tiện1015,70
9Đạo diễn âm thanh ánh sáng sân khấu1217,50
10Đạo diễn sự kiện lễ hội12,5018
11Công nghệ dựng phim1015
12Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hình13,5018,90
13Thiết kế trang phục nghệ thuật12,5018,90
14Thiết kế đồ họa kỹ xảo1419,50
15Biên đạo múa1419
16Biên đạo múa đại chúng11,5017,60
17Huấn luyện múa1420,20
18Diễn viên chèo1016,10
19Diễn viên cải lương12,5018,80
20Biên tập truyền hình1218,70
21Thiết kế mỹ thuật điện ảnh1219
22Thiết kế mỹ thuật hoạt hình1420,90
23Nghệ thuật hóa trang13,5018,60

Điểm chuẩn năm 2019

STTNgành đào tạoĐiểm chuẩn
1Đạo diễn điện ảnh16,75
2Đạo diễn truyền hình15,75
3Quay phim điện ảnh14
4Quay phim truyền hình14
5Biên kịch điện ảnh16,25
6Nhiếp ảnh nghệ thuật17,50
7Nhiếp ảnh báo chí15
8Nhiếp ảnh truyền thông đa phương tiện15,50
9Đạo diễn âm thanh ánh sáng sân khấu13,25
10Công nghệ dựng phim13
11Âm thanh điện ảnh truyền hình14,40
12Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hình14,50
13Thiết kế trang phục nghệ thuật16
14Thiết kế đồ họa kỹ xảo17,25
15Biên đạo múa17,50
16Biên đạo múa đại chúng16,50
17Huấn luyện múa17,50
18Diễn viên chèo15,75
19Diễn viên cải lương15,25
20Biên tập truyền hình14,50
21Thiết kế mỹ thuật sân khấu21
22Thiết kế mỹ thuật điện ảnh17,25
23Thiết kế mỹ thuật hoạt hình19
24Nghệ thuật hóa trang15
25Nhạc công KHDT14

Phương Hạ Nguyễn
Navigates
Logo
Enable registration in settings - general